Tìm điều kiện đối với m và n để đồ thị của hai hàm số là : a/ Hai đường thẳng cắt nhau.. Tìm điều kiện đối với m và n để đồ thị của hai hàm số là : a/ Hai đường thẳng cắt nhau.. 2/ Vẽ ti
Trang 1Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 01 Bài 1: (7 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
a/ (5 48 2 27 3 12 : 3− + )
b/ 2 6 2 2 6 1
3
2 3 3 2
−
Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết: 49x− 36x =8
Bài làm
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1a (5 48 2 27 3 12 : 3− + )
=(5 16.3 2 9.3 3 4.3 : 3− + )
Tiếp tục đưa được 1 trong 3 thừa
số ra ngồi dấu căn
Trưng
Duyệt TTCM Duyệt BGH
Trang 3Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra : 15 Phút
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 02
Bài 1: (7 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
a/ (3 32 5 18 2 50 : 2− + )
b/ 3 10 2 3 15 1
5
5 2 5 3
−
Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết: 81x− 64x =7
Bài làm
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tiếp tục đưa được 1 trong 3 thừa
số ra ngồi dấu căn
7 2 : 27
49
x x
⇔ =
Trang 5Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra : 15
Phút
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 01 Bài 1: ( 5 điểm )
Cho tam giác DEF vuông tại D, trong đó DE = 9cm, EF = 15cm Tính các tỉ số lượng giác
của góc F ?
Bài 2: ( 5 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC = 12 cm,B^ =300 Hãy giải tam giác vuông ABC?
Bài Làm
-
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 01
Trang 6
1 Tỉ số lượng giác của gĩc F là:
9 3sin
15 5
12 4cos
15 5tan
cot
DE F
EF DF F
EF DE F
DF DF F
15 5
12 4cos
15 5
9 3tan
12 4
12 4cot
9 3
DE F EF DF F EF DE F DF DF F DE
15 5
12 4cos
15 5
9 3tan
12 4
12 4cot
9 3
DE F EF DF F EF DE F DF DF F DE
2 Xét tam giác ABC
vuông tại A có:
^ ^
090
B C+ = (hai góc kề
Xét tam giác ABC vuông
tại A có: B C^+ =^ 900(hai
góc kề bù)
2 = 6 3(cm)
Trưng
Trang 7Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra : 15
Phút
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 02 Bài 1: ( 5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AC = 8cm, BC = 17cm Tính các tỉ số lượng giác
của góc B?
Bài 2: ( 5 điểm)
Cho tam giác HIK vuông tại H biết IK = 8cm, I^ =600 Hãy giải tam giác vuông HIK ?
Bài Làm
-
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 02
Trang 8
Ba
1 Tỉ số lượng giác của gĩc B là:
8sin
1715cos
17tan
cot
AC B
BC AB B
BC AC B
AB AB B
1715cos
178tan
1515cot
8
AC B BC AB B BC AC B AB AB B AC
1715cos
178tan
1515cot
8
AC B BC AB B BC AC B AB AB B AC
2 Xét tam giác HIK
vuông tại H có:
^ ^
090
I K+ = (hai góc kề
Xét tam giác HIK vuông
tại H có: I K^+ =^ 900(hai
góc kề bù)
Xét tam giác HIK vuông
tại H có: I K^+ =^ 900(hai
góc kề bù)
2= 4(cm)
Trang 9
Họ và tên :……… Môn : Toán (Đại số )
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 01
Đề :
Bài 1 : (4 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = 2x + b
a/ Xác định hệ số b biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm cĩ tung
độ bằng -2
b/ Vẽ đồ thị của hàm số khi b = 4
Bài 2 : (6 điểm)
Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x + 2n và y = ( 3m - 1)x – 4 ( 1
3
m≠ ) Tìm điều kiện đối với m
và n để đồ thị của hai hàm số là :
a/ Hai đường thẳng cắt nhau
b/ Hai đường thẳng song song với nhau
b/ Hai đường thẳng trùng nhau
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 01
Ba
øi
Các mức độ
1a Vì đồ thị của hàm số y =
2x + b cắt trục tung tại điểm
cĩ tung độ bằng -2 nên b = -
2
Vì đồ thị của hàm số y = 2x + b cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng -2 nên b = - 2
Vì đồ thị của hàm số y = 2x + b cắt trục tung tại điểm cĩ tung
độ bằng -2 nên b = - 2
1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm
Trang 10
2 Ta cĩ a = 2 ; b = 2n ;
a’= 3m - 1 ; b’= - 4 Ta cĩ a = 2 ; b = 2n ; a’= 3m - 1 ; b’= - 4 Ta cĩ a = 2 ; b = 2n ; a’= 3m - 1 ; b’= - 4
2a Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng cắt nhau
khi 2 3≠ m−1
Đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau khi 2 3≠ m− ⇔1 3m≠ +2 1
Đồ thị của hai hàm số đã cho là haiđường thẳng cắt nhau khi
2 3≠ m− ⇔1 3m≠ + ⇔ ≠2 1 m 1
2b Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng song songvới nhau khi 22 3 14
2c Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng trùng nhau khi
Trưng
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Trang 11Mã đề : 02
Đề :
Bài 1 : (4 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = 3x + b
a/ Xác định hệ số b biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm cĩ tung
độ bằng 4
b/ Vẽ đồ thị của hàm số khi b = - 6
Bài 2 : (6 điểm)
Cho hai hàm số bậc nhất y = ( 2m – 1) x + 6 ( 1
2
m≠ ) và y = 3x – 2n Tìm điều kiện đối với m
và n để đồ thị của hai hàm số là :
a/ Hai đường thẳng cắt nhau
b/ Hai đường thẳng song song với nhau
b/ Hai đường thẳng trùng nhau
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 02
Ba
1a Vì đồ thị của hàm số y =
3x + b cắt trục tung tại điểm
cĩ tung độ bằng 4 nên b = 4
Vì đồ thị của hàm số y = 3x + b cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng 4 nên b = 4
Vì đồ thị của hàm số y = 3x + b cắt trục tung tại điểm cĩ tung
độ bằng 4 nên b = 4
1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm
Trang 12a’= 3 ; b’= - 2n Ta cĩ a = 2m - 1 ; b = 6 ; a’= 3 ; b’= - 2n Ta cĩ a = 2m - 1 ; b = 6 ; a’= 3 ; b’= - 2n
2a Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng cắt nhau
khi 2m− ≠1 3
Đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau khi 2m− ≠ ⇔1 3 2m≠ +3 1
Đồ thị của hai hàm số đã cho là haiđường thẳng cắt nhau khi
2m− ≠ ⇔1 3 2m≠ + ⇔ ≠3 1 m 2
2b Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng song songvới nhau khi 62 21 3
2c Đồ thị của hai hàm số đã cho là
hai đường thẳng trùng nhau khi
Phút
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Trang 13Mã đề : 01
Cho đường trịn (O; 6cm), đường thẳng a, vẽ OC⊥a tại C, OC = 10cm
1/ Xác định vị trí tương đối của đường thẳng a và đường trịn (O)
2/ Vẽ tiếp tuyến CD với đường trịn ( D là tiếp điểm ) Tính độ dài CD
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 01
Ba øi Yếu Đạt Các mức độ Khá - Giỏi Vẽ hình đúng đến câu 1 C a 1,0 điểm 1 Biết nhìn hình trả lời đường thẳng a và (O) khơng giao nhau Ta cĩ d = 10cm; R = 6cm⇒ >d R Do đĩ: đường thẳng a và (O) khơng giao nhau
Ta cĩ d = 10cm; R = 6cm⇒ >d R
Do đĩ: đường thẳng a và (O) khơng giao nhau
1,5 điểm 3,0 điểm
3,0 điểm Vẽ hình đúng đến câu 2 C a
1,0 điểm
2 Theo tính chất tiếp tuyến
Ta cĩ: CD⊥OD tại D
Do đĩ tam giác OCD vuơng
tại D
Theo tính chất tiếp tuyến
Ta cĩ: CD⊥OD tại D
Do đĩ tam giác OCD vuơng tại D
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuơng OCD, ta cĩ:
OC =CD +OD
Theo tính chất tiếp tuyến
Ta cĩ: CD⊥OD tại D
Do đĩ tam giác OCD vuơng tại D
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuơng OCD, ta cĩ:
OC =CD +OD
2 2 2 102 62 64
64 8
2,0 điểm 3,0 điểm 5,0 điểm
Trưng
Trang 15Duyệt TTCM Duyệt BGH
Phút
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 02
Cho đường trịn (O; 9cm), đường thẳng m,vẽ OE⊥m tại E, OE = 15cm 1/ Xác định vị trí tương đối của đường thẳng m và đường trịn (O)
2/ Vẽ tiếp tuyến EF với đường trịn ( F là tiếp điểm ) Tính độ dài EF
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 02
Ba øi Yếu Đạt Các mức độ Khá - Giỏi Vẽ hình đúng đến câu 1 E m 1,0 điểm 1 Biết nhìn hình trả lời đường thẳng m và (O) khơng giao nhau Ta cĩ d = 15cm; R = 9cm⇒ >d R Do đĩ: đường thẳng m và (O) khơng giao nhau
Ta cĩ d = 15cm; R = 9cm⇒ >d R
Do đĩ: đường thẳng m và (O) khơng giao nhau
1,5 điểm 3,0 điểm
3,0 điểm Vẽ hình đúng đến câu 2 E m
Trang 17Do đĩ tam giác OEF vuơng tại F
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuơng OEF, ta cĩ:
OE =EF +OF
Theo tính chất tiếp tuyến
Ta cĩ: EF⊥OFtại F
Do đĩ tam giác OEF vuơng tại F
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuơng OEF, ta cĩ:
2,0 điểm 3,0 điểm 5,0 điểm
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 01
Đề :
Một mảnh đấy hình chữ nhật cĩ chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 4m và chu vi bằng 72m Tính
chiều dài và chiều rộng của mảnh đất
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Ba
1a Gọi x(m), y(m) lần lượt là
chiều dài và chiều rộng của
mảnh đất của mảnh đất
1,0
Gọi x(m), y(m) lần lượt là chiều dài
và chiều rộng của mảnh đất của mảnhđất 1,0
điểm
Gọi x(m), y(m) lần lượt là chiều dài
và chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất 1,0
điểm
Trang 18Vì chi vi của mảnh đất bằng 72 nên ta
2,0 điểm
Vì chi vi của mảnh đất bằng 72 nên
40
⇔ x = 20 (TMĐK)
3,0 điểm
Thay x = 20 vào (1) tađược
y = 16 (TMĐK) 1,0 điểm
Vậy chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất là 16m, chiều dài của mảnh đất của mảnh đất là 20m
1,0 điểm
Trưng
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 02
Đề :
Một mảnh đấy hình chữ nhật cĩ chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m và chu vi bằng 66m Tính
chiều dài và chiều rộng của mảnh đất
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 191a Gọi x(m), y(m) lần lượt là
chiều dài và chiều rộng của
Gọi x(m), y(m) lần lượt là chiều dài
và chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất 1,0
Vì chi vi của mảnh đất bằng 72 nên
36
2,0 điểm
Gọi x(m), y(m) lần lượt là chiều dài
và chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất 1,0
Vì chi vi của mảnh đất bằng 72 nên
36
⇔ x = 18 (TMĐK)
3,0 điểm
Thay x = 18 vào (1) tađược
y = 15 (TMĐK) 1,0 điểm
Vậy chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất là 15m, chiều dài của mảnh đất của mảnh đất là 18m
1,0 điểm
Phút
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Trang 20Mã đề : 01
Đề: Cho nửa đường tròn O, đường kính AB Qua A vẽ tiếp tuyến với nửa
đường tròn Từ một điểm C tùy ý trên nửa đường tròn ( C khác A và B ) vẽ tiếp tuyến thứ hai với nửa đường tròn cắt tiếp tuyến tại
A ở điểm D
1/ Chứng minh tứ giác ADCO nội tiếp Tìm tâm đường trịn ngoại tiếp tứ giác này
2/ Chứng minh: ·DAC DOC=·
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA: 15’ MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) MÃ ĐỀ: 01
Trang 21
2,0điểm
* Chứng minh tứ giácADCO nội tiếp
Ta cĩ: AD⊥AB hay ·DAO=900(Tính chấttiếp tuyến )
OC ⊥DE hay · 0
90
DCO=( Tính chất tiếp tuyến )
Ta cĩ: AD⊥AB hay ·DAO=900(Tính chất tiếp tuyến )
OC ⊥DE hay ·DCO=900( Tính chất tiếp tuyến )
Ta có : tứ giác ADCO nộitiếp
( c/m câu a)Nên : ·DAC DOC=· ( hai gĩc nộitiếp cùng chắn cung DC )
3,0 điểm
Trưng
Phút
Năm học : 2013 – 2014
Trang 22Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 02
Đề: Cho nửa đường tròn O, đường kính CD Qua C vẽ tiếp tuyến với
nửa đường tròn Từ một điểm E tùy ý trên nửa đường tròn ( E khác C và D ) vẽ tiếp tuyến thứ hai với nửa đường tròn cắt tiếp tuyến tại C ở điểm F
1/ Chứng minh tứ giác CFEO nội tiếp Tìm tâm đường trịn ngoại tiếp tứ giác này
2/ Chứng minh ·FCE FOE= ·
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA: 15’ MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) MÃ ĐỀ: 02
Trang 231 * Chứng minh tứ
giác CFEO nội tiếp
Ta có CF ⊥CD hay
090
2,0điểm
* Chứng minh tứ giácCFEO nội tiếp
Ta có CF ⊥CD hay
090
FCO∧ = ( Tính chất tiếptuyến )
OE⊥FI hay 0
90
FEO∧ =( Tính chất tiếp tuyến)
Ta có CF ⊥CD hay
090
FCO∧ =( Tính chất tiếp tuyến )
OE⊥FI hay 0
90
FEO∧ =( Tính chất tiếp tuyến)
Ta có : tứ giác CFEOnội tiếp ( c/m câu a)
Nên : ·FCE FOE= · ( hai gĩc nộitiếp cùng chắn cung EF )
3,0 điểm
Năm học : 2013 – 2014
Trang 24Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 01
Đề : Giải các chương trình sau:
1/ x4- 17x2 + 16 = 0
2/
2
2
−
x
x
- 3
x
x+ =
7 6 ( 2)( 3) x x x + − + Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA: 15’ MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) MÃ ĐỀ: 01
Ba øi Yếu Đạt Các mức độ Khá- giỏi
1 x
4- 17x2 + 16 = 0
(1)
Đặt x2= t ( t
x4- 17x2 + 16 = 0 (1) Đặt x2= t ( t 0≥ )
Ta có phương trình theo
x4- 17x2 + 16 = 0 (1) Đặt x2= t ( t 0≥ )
Ta có phương trình theo ẩn t :
Trang 25= 1 - 17 + 16 = 0 Nên phương trình (2) có nghiệm :t1 = 1 ( TMĐK)
t2= 16 ( TMĐK)
* Với t1= 1 ta có x2
= 1 suy ra x1 = 1 ; x2
= - 1
* Với t2= 16 ta có x2
= 16 suy ra x = 4 ; 3 x = - 44
4,0 điểm
t2 - 17t +16 = 0 (2)Giải pt (2) : Có a + b + c = 1 -
17 + 16 = 0 Nên phương trình (2) có nghiệm :
t1 = 1 ( TMĐK) ; t2= 16 ( TMĐK)
* Với t1= 1 ta có x2= 1 suy ra x1 = 1 ; x2 = - 1
* Với t2= 16 ta có x2= 16 suy ra x = 4 ; 3 x = - 44Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm: x1 = 1 ; x2 = - 1 ;3
x
+
− + ĐK: x ≠ 2; x ≠ - 3
x
+
− + ĐK: x ≠ 2; x ≠ - 3
x1 = 2 ( loại ) ; x2 = - 3(loại) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
5,0 điểm
Trưng
Trang 26Lớp : 9 Tiết : 61 – Tuần : 31
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 02
Đề : Giải các chương trình sau:
1/ x4- 5x2 + 4 = 0
2/
2
2
+
x
x
- 4
−
x
x
=
) 4 )(
2 (
8 8
− +
−
x x
x
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA: 15’ MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) MÃ ĐỀ: 02
Ba
Trang 27Ta có phương trình theoẩn t :
t2 - 5t + 4 = 0 (2)Giải pt (2) :
Có a + b + c = 1 - 5 +
4 = 0Nên phương trình (2) cónghiệm :t1 = 1 ( TMĐK) t2= 4 ( TMĐK)
* Với t1= 1 ta có x2
= 1 suy ra x1 = 1 ; x2 = - 1
* Với t2= 4 ta có x2
= 4 suy ra x = 2 ; 3 x = - 24
4,0 điểm
x4- 5x2 + 4 = 0 (1)Đặt x2= t ( t 0≥ )
Ta có phương trình theo ẩn t :
t2 - 5t + 4 = 0 (2)Giải pt (2) : Có a + b + c = 1 -
5 + 4 = 0Nên phương trình (2) có nghiệm :
t1 = 1 ( TMĐK) ; t2= 4 ( TMĐK)
* Với t1= 1 ta có x2= 1 suy ra x1 = 1 ; x2 = - 1
* Với t2= 4 ta có x2= 4 suy ra x = 2 ; 3 x = - 24Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm: x1 = 1 ; x2 = - 1 ;3
2
2+
2(
88
−+
−
x x
x
ĐK: x ≠ -2; x ≠ 4
2
2+
2(
88
−+
−
x x
2(
88
−+
−
x x
x
2,0 điểm
2
2+
2(
88
−+
−
x x
x
ĐK: x ≠ -2; x ≠ 42
2+
2(
88
−+
−
x x
−+
−
x x
Trang 28Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 15
Phút
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
2/ Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
10cm, đường cao h = MN, bán kính đáy r = MP = 6cm
4,0 điểm
Hình được tạo thành là hình nĩn cĩ:Đường sinh l = NP= 10cm, đường cao
2 .6.10 60 ( )
Trưng
Trang 29Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 15
Phút
Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 02
Đề : Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ cạnh huyền BC = 5(cm), cạnh gĩc vuơng AC = 3(cm)
quay một vịng quanh AC
1/ Hình được sinh ra là hình gì ? Hãy chỉ ra các phần tử đặc biệt của hình ( đường sinh, đường
cao, bán kính)
2/ Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
4 điểm
Hình được tạo thành là hình nĩn cĩ:Đường sinh l = BC = 5cm, đường cao
2 .4.5 20 ( )
Tốn