1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 15 phút môn đại số 9

29 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện đối với m và n để đồ thị của hai hàm số là : a/ Hai đường thẳng cắt nhau.. Tìm điều kiện đối với m và n để đồ thị của hai hàm số là : a/ Hai đường thẳng cắt nhau.. 2/ Vẽ ti

Trang 1

Duyệt TTCM Duyệt BGH

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 01 Bài 1: (7 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (5 48 2 27 3 12 : 3− + )

b/ 2 6 2 2 6 1

3

2 3 3 2

Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết: 49x− 36x =8

Bài làm

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1a (5 48 2 27 3 12 : 3− + )

=(5 16.3 2 9.3 3 4.3 : 3− + )

Tiếp tục đưa được 1 trong 3 thừa

số ra ngồi dấu căn

Trưng

Duyệt TTCM Duyệt BGH

Trang 3

Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra : 15 Phút

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 02

Bài 1: (7 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (3 32 5 18 2 50 : 2− + )

b/ 3 10 2 3 15 1

5

5 2 5 3

Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết: 81x− 64x =7

Bài làm

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Tiếp tục đưa được 1 trong 3 thừa

số ra ngồi dấu căn

7 2 : 27

49

x x

⇔ =

Trang 5

Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra : 15

Phút

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 01 Bài 1: ( 5 điểm )

Cho tam giác DEF vuông tại D, trong đó DE = 9cm, EF = 15cm Tính các tỉ số lượng giác

của góc F ?

Bài 2: ( 5 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A biết BC = 12 cm,B^ =300 Hãy giải tam giác vuông ABC?

Bài Làm

-

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 01

Trang 6

1 Tỉ số lượng giác của gĩc F là:

9 3sin

15 5

12 4cos

15 5tan

cot

DE F

EF DF F

EF DE F

DF DF F

15 5

12 4cos

15 5

9 3tan

12 4

12 4cot

9 3

DE F EF DF F EF DE F DF DF F DE

15 5

12 4cos

15 5

9 3tan

12 4

12 4cot

9 3

DE F EF DF F EF DE F DF DF F DE

2 Xét tam giác ABC

vuông tại A có:

^ ^

090

B C+ = (hai góc kề

Xét tam giác ABC vuông

tại A có: B C^+ =^ 900(hai

góc kề bù)

2 = 6 3(cm)

Trưng

Trang 7

Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra : 15

Phút

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 02 Bài 1: ( 5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AC = 8cm, BC = 17cm Tính các tỉ số lượng giác

của góc B?

Bài 2: ( 5 điểm)

Cho tam giác HIK vuông tại H biết IK = 8cm, I^ =600 Hãy giải tam giác vuông HIK ?

Bài Làm

-

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 02

Trang 8

Ba

1 Tỉ số lượng giác của gĩc B là:

8sin

1715cos

17tan

cot

AC B

BC AB B

BC AC B

AB AB B

1715cos

178tan

1515cot

8

AC B BC AB B BC AC B AB AB B AC

1715cos

178tan

1515cot

8

AC B BC AB B BC AC B AB AB B AC

2 Xét tam giác HIK

vuông tại H có:

^ ^

090

I K+ = (hai góc kề

Xét tam giác HIK vuông

tại H có: I K^+ =^ 900(hai

góc kề bù)

Xét tam giác HIK vuông

tại H có: I K^+ =^ 900(hai

góc kề bù)

2= 4(cm)

Trang 9

Họ và tên :……… Môn : Toán (Đại số )

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 01

Đề :

Bài 1 : (4 điểm)

Cho hàm số bậc nhất y = 2x + b

a/ Xác định hệ số b biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm cĩ tung

độ bằng -2

b/ Vẽ đồ thị của hàm số khi b = 4

Bài 2 : (6 điểm)

Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x + 2n và y = ( 3m - 1)x – 4 ( 1

3

m≠ ) Tìm điều kiện đối với m

và n để đồ thị của hai hàm số là :

a/ Hai đường thẳng cắt nhau

b/ Hai đường thẳng song song với nhau

b/ Hai đường thẳng trùng nhau

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 01

Ba

øi

Các mức độ

1a Vì đồ thị của hàm số y =

2x + b cắt trục tung tại điểm

cĩ tung độ bằng -2 nên b = -

2

Vì đồ thị của hàm số y = 2x + b cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng -2 nên b = - 2

Vì đồ thị của hàm số y = 2x + b cắt trục tung tại điểm cĩ tung

độ bằng -2 nên b = - 2

1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm

Trang 10

2 Ta cĩ a = 2 ; b = 2n ;

a’= 3m - 1 ; b’= - 4 Ta cĩ a = 2 ; b = 2n ; a’= 3m - 1 ; b’= - 4 Ta cĩ a = 2 ; b = 2n ; a’= 3m - 1 ; b’= - 4

2a Đồ thị của hai hàm số đã cho là

hai đường thẳng cắt nhau

khi 2 3≠ m−1

Đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau khi 2 3≠ m− ⇔1 3m≠ +2 1

Đồ thị của hai hàm số đã cho là haiđường thẳng cắt nhau khi

2 3≠ m− ⇔1 3m≠ + ⇔ ≠2 1 m 1

2b Đồ thị của hai hàm số đã cho là

hai đường thẳng song songvới nhau khi 22 3 14

2c Đồ thị của hai hàm số đã cho là

hai đường thẳng trùng nhau khi

Trưng

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Trang 11

Mã đề : 02

Đề :

Bài 1 : (4 điểm)

Cho hàm số bậc nhất y = 3x + b

a/ Xác định hệ số b biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm cĩ tung

độ bằng 4

b/ Vẽ đồ thị của hàm số khi b = - 6

Bài 2 : (6 điểm)

Cho hai hàm số bậc nhất y = ( 2m – 1) x + 6 ( 1

2

m≠ ) và y = 3x – 2n Tìm điều kiện đối với m

và n để đồ thị của hai hàm số là :

a/ Hai đường thẳng cắt nhau

b/ Hai đường thẳng song song với nhau

b/ Hai đường thẳng trùng nhau

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 02

Ba

1a Vì đồ thị của hàm số y =

3x + b cắt trục tung tại điểm

cĩ tung độ bằng 4 nên b = 4

Vì đồ thị của hàm số y = 3x + b cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng 4 nên b = 4

Vì đồ thị của hàm số y = 3x + b cắt trục tung tại điểm cĩ tung

độ bằng 4 nên b = 4

1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm

Trang 12

a’= 3 ; b’= - 2n Ta cĩ a = 2m - 1 ; b = 6 ; a’= 3 ; b’= - 2n Ta cĩ a = 2m - 1 ; b = 6 ; a’= 3 ; b’= - 2n

2a Đồ thị của hai hàm số đã cho là

hai đường thẳng cắt nhau

khi 2m− ≠1 3

Đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau khi 2m− ≠ ⇔1 3 2m≠ +3 1

Đồ thị của hai hàm số đã cho là haiđường thẳng cắt nhau khi

2m− ≠ ⇔1 3 2m≠ + ⇔ ≠3 1 m 2

2b Đồ thị của hai hàm số đã cho là

hai đường thẳng song songvới nhau khi 62 21 3

2c Đồ thị của hai hàm số đã cho là

hai đường thẳng trùng nhau khi

Phút

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Trang 13

Mã đề : 01

Cho đường trịn (O; 6cm), đường thẳng a, vẽ OC⊥a tại C, OC = 10cm

1/ Xác định vị trí tương đối của đường thẳng a và đường trịn (O)

2/ Vẽ tiếp tuyến CD với đường trịn ( D là tiếp điểm ) Tính độ dài CD

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 01

Ba øi Yếu Đạt Các mức độ Khá - Giỏi Vẽ hình đúng đến câu 1 C a 1,0 điểm 1 Biết nhìn hình trả lời đường thẳng a và (O) khơng giao nhau Ta cĩ d = 10cm; R = 6cm⇒ >d R Do đĩ: đường thẳng a và (O) khơng giao nhau

Ta cĩ d = 10cm; R = 6cm⇒ >d R

Do đĩ: đường thẳng a và (O) khơng giao nhau

1,5 điểm 3,0 điểm

3,0 điểm Vẽ hình đúng đến câu 2 C a

1,0 điểm

2 Theo tính chất tiếp tuyến

Ta cĩ: CD⊥OD tại D

Do đĩ tam giác OCD vuơng

tại D

Theo tính chất tiếp tuyến

Ta cĩ: CD⊥OD tại D

Do đĩ tam giác OCD vuơng tại D

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuơng OCD, ta cĩ:

OC =CD +OD

Theo tính chất tiếp tuyến

Ta cĩ: CD⊥OD tại D

Do đĩ tam giác OCD vuơng tại D

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuơng OCD, ta cĩ:

OC =CD +OD

2 2 2 102 62 64

64 8

2,0 điểm 3,0 điểm 5,0 điểm

Trưng

Trang 15

Duyệt TTCM Duyệt BGH

Phút

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 02

Cho đường trịn (O; 9cm), đường thẳng m,vẽ OE⊥m tại E, OE = 15cm 1/ Xác định vị trí tương đối của đường thẳng m và đường trịn (O)

2/ Vẽ tiếp tuyến EF với đường trịn ( F là tiếp điểm ) Tính độ dài EF

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ: 02

Ba øi Yếu Đạt Các mức độ Khá - Giỏi Vẽ hình đúng đến câu 1 E m 1,0 điểm 1 Biết nhìn hình trả lời đường thẳng m và (O) khơng giao nhau Ta cĩ d = 15cm; R = 9cm⇒ >d R Do đĩ: đường thẳng m và (O) khơng giao nhau

Ta cĩ d = 15cm; R = 9cm⇒ >d R

Do đĩ: đường thẳng m và (O) khơng giao nhau

1,5 điểm 3,0 điểm

3,0 điểm Vẽ hình đúng đến câu 2 E m

Trang 17

Do đĩ tam giác OEF vuơng tại F

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuơng OEF, ta cĩ:

OE =EF +OF

Theo tính chất tiếp tuyến

Ta cĩ: EF⊥OFtại F

Do đĩ tam giác OEF vuơng tại F

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuơng OEF, ta cĩ:

2,0 điểm 3,0 điểm 5,0 điểm

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 01

Đề :

Một mảnh đấy hình chữ nhật cĩ chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 4m và chu vi bằng 72m Tính

chiều dài và chiều rộng của mảnh đất

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Ba

1a Gọi x(m), y(m) lần lượt là

chiều dài và chiều rộng của

mảnh đất của mảnh đất

1,0

Gọi x(m), y(m) lần lượt là chiều dài

và chiều rộng của mảnh đất của mảnhđất 1,0

điểm

Gọi x(m), y(m) lần lượt là chiều dài

và chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất 1,0

điểm

Trang 18

Vì chi vi của mảnh đất bằng 72 nên ta

2,0 điểm

Vì chi vi của mảnh đất bằng 72 nên

40

⇔ x = 20 (TMĐK)

3,0 điểm

Thay x = 20 vào (1) tađược

y = 16 (TMĐK) 1,0 điểm

Vậy chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất là 16m, chiều dài của mảnh đất của mảnh đất là 20m

1,0 điểm

Trưng

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 02

Đề :

Một mảnh đấy hình chữ nhật cĩ chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m và chu vi bằng 66m Tính

chiều dài và chiều rộng của mảnh đất

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 19

1a Gọi x(m), y(m) lần lượt là

chiều dài và chiều rộng của

Gọi x(m), y(m) lần lượt là chiều dài

và chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất 1,0

Vì chi vi của mảnh đất bằng 72 nên

36

2,0 điểm

Gọi x(m), y(m) lần lượt là chiều dài

và chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất 1,0

Vì chi vi của mảnh đất bằng 72 nên

36

⇔ x = 18 (TMĐK)

3,0 điểm

Thay x = 18 vào (1) tađược

y = 15 (TMĐK) 1,0 điểm

Vậy chiều rộng của mảnh đất của mảnh đất là 15m, chiều dài của mảnh đất của mảnh đất là 18m

1,0 điểm

Phút

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Trang 20

Mã đề : 01

Đề: Cho nửa đường tròn O, đường kính AB Qua A vẽ tiếp tuyến với nửa

đường tròn Từ một điểm C tùy ý trên nửa đường tròn ( C khác A và B ) vẽ tiếp tuyến thứ hai với nửa đường tròn cắt tiếp tuyến tại

A ở điểm D

1/ Chứng minh tứ giác ADCO nội tiếp Tìm tâm đường trịn ngoại tiếp tứ giác này

2/ Chứng minh: ·DAC DOC

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA: 15’ MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) MÃ ĐỀ: 01

Trang 21

2,0điểm

* Chứng minh tứ giácADCO nội tiếp

Ta cĩ: AD⊥AB hay ·DAO=900(Tính chấttiếp tuyến )

OC ⊥DE hay · 0

90

DCO=( Tính chất tiếp tuyến )

Ta cĩ: AD⊥AB hay ·DAO=900(Tính chất tiếp tuyến )

OC ⊥DE hay ·DCO=900( Tính chất tiếp tuyến )

Ta có : tứ giác ADCO nộitiếp

( c/m câu a)Nên : ·DAC DOC=· ( hai gĩc nộitiếp cùng chắn cung DC )

3,0 điểm

Trưng

Phút

Năm học : 2013 – 2014

Trang 22

Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 02

Đề: Cho nửa đường tròn O, đường kính CD Qua C vẽ tiếp tuyến với

nửa đường tròn Từ một điểm E tùy ý trên nửa đường tròn ( E khác C và D ) vẽ tiếp tuyến thứ hai với nửa đường tròn cắt tiếp tuyến tại C ở điểm F

1/ Chứng minh tứ giác CFEO nội tiếp Tìm tâm đường trịn ngoại tiếp tứ giác này

2/ Chứng minh ·FCE FOE= ·

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA: 15’ MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) MÃ ĐỀ: 02

Trang 23

1 * Chứng minh tứ

giác CFEO nội tiếp

Ta có CF ⊥CD hay

090

2,0điểm

* Chứng minh tứ giácCFEO nội tiếp

Ta có CF ⊥CD hay

090

FCO∧ = ( Tính chất tiếptuyến )

OE⊥FI hay 0

90

FEO∧ =( Tính chất tiếp tuyến)

Ta có CF ⊥CD hay

090

FCO∧ =( Tính chất tiếp tuyến )

OE⊥FI hay 0

90

FEO∧ =( Tính chất tiếp tuyến)

Ta có : tứ giác CFEOnội tiếp ( c/m câu a)

Nên : ·FCE FOE= · ( hai gĩc nộitiếp cùng chắn cung EF )

3,0 điểm

Năm học : 2013 – 2014

Trang 24

Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 01

Đề : Giải các chương trình sau:

1/ x4- 17x2 + 16 = 0

2/

2

2

x

x

- 3

x

x+ =

7 6 ( 2)( 3) x x x + − + Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA: 15’ MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) MÃ ĐỀ: 01

Ba øi Yếu Đạt Các mức độ Khá- giỏi

1 x

4- 17x2 + 16 = 0

(1)

Đặt x2= t ( t

x4- 17x2 + 16 = 0 (1) Đặt x2= t ( t 0≥ )

Ta có phương trình theo

x4- 17x2 + 16 = 0 (1) Đặt x2= t ( t 0≥ )

Ta có phương trình theo ẩn t :

Trang 25

= 1 - 17 + 16 = 0 Nên phương trình (2) có nghiệm :t1 = 1 ( TMĐK)

t2= 16 ( TMĐK)

* Với t1= 1 ta có x2

= 1 suy ra x1 = 1 ; x2

= - 1

* Với t2= 16 ta có x2

= 16 suy ra x = 4 ; 3 x = - 44

4,0 điểm

t2 - 17t +16 = 0 (2)Giải pt (2) : Có a + b + c = 1 -

17 + 16 = 0 Nên phương trình (2) có nghiệm :

t1 = 1 ( TMĐK) ; t2= 16 ( TMĐK)

* Với t1= 1 ta có x2= 1 suy ra x1 = 1 ; x2 = - 1

* Với t2= 16 ta có x2= 16 suy ra x = 4 ; 3 x = - 44Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm: x1 = 1 ; x2 = - 1 ;3

x

+

− + ĐK: x ≠ 2; x ≠ - 3

x

+

− + ĐK: x ≠ 2; x ≠ - 3

x1 = 2 ( loại ) ; x2 = - 3(loại) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

5,0 điểm

Trưng

Trang 26

Lớp : 9 Tiết : 61 – Tuần : 31

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 02

Đề : Giải các chương trình sau:

1/ x4- 5x2 + 4 = 0

2/

2

2

+

x

x

- 4

x

x

=

) 4 )(

2 (

8 8

− +

x x

x

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA: 15’ MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) MÃ ĐỀ: 02

Ba

Trang 27

Ta có phương trình theoẩn t :

t2 - 5t + 4 = 0 (2)Giải pt (2) :

Có a + b + c = 1 - 5 +

4 = 0Nên phương trình (2) cónghiệm :t1 = 1 ( TMĐK) t2= 4 ( TMĐK)

* Với t1= 1 ta có x2

= 1 suy ra x1 = 1 ; x2 = - 1

* Với t2= 4 ta có x2

= 4 suy ra x = 2 ; 3 x = - 24

4,0 điểm

x4- 5x2 + 4 = 0 (1)Đặt x2= t ( t 0≥ )

Ta có phương trình theo ẩn t :

t2 - 5t + 4 = 0 (2)Giải pt (2) : Có a + b + c = 1 -

5 + 4 = 0Nên phương trình (2) có nghiệm :

t1 = 1 ( TMĐK) ; t2= 4 ( TMĐK)

* Với t1= 1 ta có x2= 1 suy ra x1 = 1 ; x2 = - 1

* Với t2= 4 ta có x2= 4 suy ra x = 2 ; 3 x = - 24Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm: x1 = 1 ; x2 = - 1 ;3

2

2+

2(

88

−+

x x

x

ĐK: x ≠ -2; x ≠ 4

2

2+

2(

88

−+

x x

2(

88

−+

x x

x

2,0 điểm

2

2+

2(

88

−+

x x

x

ĐK: x ≠ -2; x ≠ 42

2+

2(

88

−+

x x

−+

x x

Trang 28

Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 15

Phút

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

2/ Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

10cm, đường cao h = MN, bán kính đáy r = MP = 6cm

4,0 điểm

Hình được tạo thành là hình nĩn cĩ:Đường sinh l = NP= 10cm, đường cao

2 .6.10 60 ( )

Trưng

Trang 29

Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 15

Phút

Năm học : 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo

Mã đề : 02

Đề : Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ cạnh huyền BC = 5(cm), cạnh gĩc vuơng AC = 3(cm)

quay một vịng quanh AC

1/ Hình được sinh ra là hình gì ? Hãy chỉ ra các phần tử đặc biệt của hình ( đường sinh, đường

cao, bán kính)

2/ Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

4 điểm

Hình được tạo thành là hình nĩn cĩ:Đường sinh l = BC = 5cm, đường cao

2 .4.5 20 ( )

Tốn

Ngày đăng: 04/11/2017, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w