Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch * Dựa vào định nghĩa, tính chất để xác định được hệ số tỉ lệ và tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tươ
Trang 11 Đại lượng tỉ
lệ thuận, đại
lượng tỉ lệ
nghịch
* Dựa vào định nghĩa, tính chất để xác định được hệ số tỉ lệ và tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng
* Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải bài toán
* Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ
lệ thuận, tỉ lệ nghịch để giải bài toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
1 1,5
1 1,5
4
4
40%
2 Hàm số, mặt
phẳng tọa độ.
* Nắm được các khái niệm cơ bản về tọa độ điểm, hệ trục
TĐ để xác định được các yếu
tố trong MPTĐ
* Biết xác định hàm số và biến số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
2 1
4 2 20%
3 Đồ thị hàm
số
* Dựa vào tính chất hàm số để xác định được vị trí đường thẳng trong MPTĐ và xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số
* Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = ax
* Vận dụng được tính chất điểm thuộc đồ thị hàm số để xác định được điểm thuộc đồ thị
* Vận dụng được tính chất điểm thuộc đồ thị hàm số để xác định được điểm thỏa mãn tính chất cho trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
2 2
1 1
5 4 40% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 2 20%
7 5,5 55%
1 1,5 15%
1 1 10%
13 10 100%
Trang 2Duyệt của Tổ trưởng Duyệt của chuyên môn
MÃ ĐỀ 1A
I Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
Câu 2: Cho hàm số y = 2x Nếu x = - 2 thì giá trị của y là:
Câu 3: Đường thẳng y = ax (a≠0) luôn đi qua điểm:
Câu 4: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là - 3, thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là:
1
Câu 5: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là - 2, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là:
1
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x ?
Câu 7: Điểm có toạ độ nằm trên trục tung, cách gốc toạ độ 2 đơn vị về phía trên trục hoành là:
Câu 8: Đồ thị hàm số y = ax (a < 0) nằm trong góc phần tư thứ:
Điểm Nhận xét của giáo viên:
Trang 3MÃ ĐỀ 1B
I Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho điểm M(x0; y0) thì y0 được gọi là:
Câu 2: Cho hàm số y = 2x Nếu x = -1, thì giá trị của y là:
Câu 3: Đường thẳng y = ax (a≠0) luôn đi qua điểm:
Câu 4: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là - 2, thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là:
1 2
Câu 5: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là - 3, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là:
A/ 1
1
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -x ?
Câu 7: Điểm có toạ độ nằm trên trục tung, cách gốc toạ độ 2 đơn vị về phía dưới trục hoành là:
Câu 8: Đồ thị hàm số y = ax (a > 0) nằm trong góc phần tư thứ:
Trang 4Duyệt của Tổ trưởng Duyệt của chuyên môn
II Tự luận:
Bài 1: (1,5đ) Tính số đo các góc của một tam giác biết chúng tỉ lệ với 2; 3; 5.
Bài 2: (1,5đ) Tìm ba số x; y; z tỉ lệ nghịch với 5; 2; 7 biết 2x + y – z = 53.
Bài 3: (3đ)
A/ Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = - 2x
B/ Điểm A(2; 4) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?
C/ Tìm tọa độ điểm B, biết B thuộc đồ thị hàm số trên và B có tung độ là 4
Bài làm:
Điểm Nhận xét của giáo viên:
Trang 5chất, áp dụng được
giả thiết bài tốn đối đúng, giải sai kết quả, hoặc cĩ
sơ suất nhỏ
-Gọi số đo các góc của tam giác lần lượt là x; y; z Ta có
2= =3 5 và x+ y + z = 1800
- Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
x = =y z= 0
0 180
18
x y z+ + = =
- Vậy x=180.2=360; y= 180.3 = 540; z = 180 5= 900
2
Viết được tính
chất, áp dụng được
giả thiết bài tốn
Trình bày tương đối đúng, giải sai kết quả, hoặc cĩ
sơ suất nhỏ
-Vì x; y ; z tỉ lệ nghịch với 5; 2; 7 nên 5x = 2y = 7z Suy ra 1 1 1
x = =y z
và theo đề bài 2x+y-z=53
-Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có 1 1 1
x = =y z
=
70
2
x y z+ − = = + − -Vậy 70.1 14; 70.1 35; 70.1 10
3.A Xác định đúng thêm một điểm thuộc đồ thị đạt 0,5đ -Vẽ đúng đồ thị
1đ 3.B Kết luận, khơng giải
thích
Giải thích sai, biết kết luận
Thế x = 2 vào hàm số, tính được y = -4, KL: Điểm A(2; 4) khơng thuộc đồ thị hàm số
Trang 60,25đ 0,5đ 1đ 3.C
Trình bày đúng 1
chi tiết
Trình bày tương đối tốt
Thế y = 4 vào đố thị hàm số, tính được x = -2 KL: B(-2; 4)
Trang 7II Tự luận:
Bài 1: (1,5đ) Tính số đo các góc của một tam giác biết chúng tỉ lệ với 2; 3; 4.
Bài 2: (1,5đ) Tìm ba số x; y; z tỉ lệ nghịch với 5; 2; 7 biết 2x + y – z = 53.
Bài 3: (3đ)
A/ Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = - 3x
B/ Điểm A(2; -6) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?
C/ Tìm tọa độ điểm B, biết B thuộc đồ thị hàm số trên và B có tung độ là -3
Bài làm:
Trang 8
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Đề kiểm tra 45 phút – Đại số 7 Tuần 17; Tiết 36; Năm học 2012 – 2013
I.Trắc nghiệm: mỗi câu đúng đạt 0,5đ
II Tự luận:
1
Viết được tính
chất, áp dụng
được giả thiết
bài tốn
Trình bày tương đối đúng, giải sai kết quả, hoặc
cĩ sơ suất nhỏ
-Gọi số đo các góc của tam giác lần lượt là x; y; z Ta có
x = =y z và x+ y +
z = 1800
- Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
x= =y z=
0 0 180
20
x y z+ + = =
- Vậy x=200.2=400; y= 200.3 = 600; z = 200 4= 800
2
Viết được tính
chất, áp dụng
được giả thiết
bài tốn
Trình bày tương đối đúng, giải sai kết quả, hoặc
cĩ sơ suất nhỏ
-Vì x; y ; z tỉ lệ nghịch với 5; 2; 7 nên 5x = 2y = 7z Suy ra 1 1 1
x y z
= = và theo đề
bài 2x+y-z=53 -Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có 1 1 1
x y z
= = = 2 53 70
2
x y z+ − = = + −
-Vậy 70.1 14; 70.1 35; 70.1 10
3.A Xác định đúng thêm một điểm thuộc đồ thị đạt 0,5đ -Vẽ đúng đồ thị
1đ 3.B
Kết luận, khơng
giải thích Giải thích sai, biết kết luận Thế x = 2 vào hàm số, tính được y = -6, KL: Điểm A(2; -6) thuộc đồ thị hàm số
3.C
Trình bày đúng
1 chi tiết
Trình bày tương đối tốt
Thế y = -3 vào đố thị hàm số, tính được x = 1 KL: B(1; -3)