TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI KHOA TRẮC ĐỊA – BẢN ĐỒ ĐỖ THỊ NHẬT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THÀNH LẬP BÌNH ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN TỶ LỆ 1:10000 KHU VỰC BÃI BỒI VEN BIỂN HUYỆN TI
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA TRẮC ĐỊA – BẢN ĐỒ
ĐỖ THỊ NHẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THÀNH LẬP BÌNH ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN
TỶ LỆ 1:10000 KHU VỰC BÃI BỒI VEN BIỂN HUYỆN TIÊN LÃNG, TỈNH HẢI PHÒNG PHỤC VỤ DỰ ÁN ĐÊ QUAI LẤN BIỂN
HÀ NỘI, 2016
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA TRẮC ĐỊA - BẢN ĐỒ
ĐỖ THỊ NHẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THÀNH LẬP BÌNH ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN
TỶ LỆ 1:10000 KHU VỰC BÃI BỒI VEN BIỂN HUYỆN TIÊN LÃNG, TỈNH HẢI PHÒNG PHỤC VỤ DỰ ÁN ĐÊ QUAI LẤN BIỂN
Ngành : Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
Mã ngành : D520503
NGƯỜI HƯỚNG DẪN: THS NGUYỄN HOÀNG HƯNG
HÀ NỘI, 2016
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH VẼ
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC VIẾT TẮT
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TÁC ĐO VẼ BÌNH ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN 4
1.1.Khái niệm về bình đồ địa hình đáy biển 4
1.2.Mục đích của việc thành lập bình đồ địa hình đáy biển 4
1.3.Bình đồ địa hình, xác định bờ biển và định vị hàng hải 4
1.3.1.Tiêu chuẩn kỹ thuật 4
1.3.2.Phương pháp định vị và độ chính xác 6
1.3.3 Khảo sát cảng biển và vùng ven biển 10
1.3.4 Quy trình đo vẽ của trung tâm Trắc địa - Bình đồ biển (Bộ TN-MT) 11
1.4 Xác định đặc trưng đáy biển 13
1.4.1 Tiêu chuẩn xác định đặc trưng đáy biển 13
1.4.2 Phương pháp xác định đặc trưng đáy biển 14
1.5 Phân loại đáy biển 15
1.6 Kế hoạch khảo sát biển 16
1.6.1 Lập dự án khảo sát biển 16
1.6.2 Khảo sát sơ bộ 18
1.7 Thu thập dữ liệu và mô tả bờ biển 18
1.7.1 Hiệu chuẩn và kiểm tra thiết bị định vị mặt bằng 18
1.7.2 Kiểm soát độ cao 19
1.7.3 Quan trắc môi trường 20
1.7.4 Khảo sát biển theo tuyến 21
1.7.5 Kiểm tra tuyến 23
1.7.6 Tuyến khảo sát chính 23
1.7.7 Các điều tra liên ngành 24
1.7.8 Các quan trắc khác 25
1.7.9 Mô tả bờ biển 25
Trang 41.8 Xử lý số liệu và biên vẽ bình đồ 26
1.8.1 Xử lý số liệu 26
1.8.2 Biên vẽ bình đồ 26
1.8.3 Đánh giá chất lượng đo vẽ 29
CHƯƠNG 2: PHẦN MỀM TOPO 31
2.1 Giới thiệu về phần mềm 31
2.2 Các chức năng 31
2.3 Các thao tác trong phần mềm 32
2.3.1 Nhập dữ liệu điểm đo tệp TXT 32
2.3.2 Tạo điểm từ bản vẽ 33
2.3.3 Khái quát về mô hình số địa hình 33
2.3.4 Các thao tác cơ bản xây dựng mô hình lưới tam giác (TIN) 35
2.3.5 Vẽ đồng mức 38
2.3.6 Phát sinh thêm điểm trên địa hình 39
2.3.7 Vẽ mặt cắt 39
CHƯƠNG 3: THỰC NGHIỆM THÀNH LẬP BÌNH ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN TỶ LỆ 1:10 000 KHU VỰC VEN BIỂN HUYỆN TIÊN LÃNG 41
3.1 Tổng quan về khu vực đo vẽ 41
3.1.1 Điều kiện tự nhiên 41
3.1.2 Đặc điểm kinh tế xã hội 41
3.2 Thành lập bình đồ địa hình đáy biển 43
3.2.1 Quy trình thành lập bình đồ địa hình đáy biển 43
3.2.2 Đo chi tiết ngoài thực địa 44
3.2.3 Chuyển dữ liệu vào máy tính 53
3.2.4 Ứng dụng Topo thành lập bình đồ địa hình đáy biển huyện Tiên Lãng 58
KẾT LUẬN 65
TÀI LIỆU THAM KHẢO 66
Trang 5DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Độ chính xác giá trị độ sâu đáy biển 5
Bảng 1.2 Yêu cầu khảo sát 13
Bảng 1.3 Khả năng phát hiện của hệ thống 13
Bảng 1.4 Tiêu chí xác định đặc trưng đáy biển S-57 ZOC 14
Bảng 1.5 Hạn sai cho phép khi đo kiểm tra 29
Bảng 3.1 Ký hiệu chữ viết tắt chất đáy………52
Bảng 3.2 Kết quả xử lý số liệu 56
Trang 6DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Bố trí các tuyến chạy tàu song song 7
Hình 1.2 Tính giải quét cho máy đa tia 7
Hình 1.3 Phối hợp các trạm cơ sở trong khu vực 9
Hình 1.4 Kiểm soát tàu đo hồi âm theo tuyến trên biển 21
Hình 1.5 Một số ký hiệu địa hình đáy biển 28
Hình 2.1 Hộp thoại chuyển đổi tệp tọa độ 32
Hình 2.2 Hộp thoại tọa điểm mia từ bản vẽ 33
Hình 2.3 Hộp thoại quản lý tập điểm 35
Hình 2.4 Hộp thoại tạo mô hình TIN 36
Hình 2.5 Lưới tam giác không gian 36
Hình 2.6 Hiện chỉnh các thuộc tính 37
Hình 2.7 Hộp thoại vẽ đường đồng mức 38
Hình 3.1 Máy HYDROTRAC II 47
Hình 3.2 Máy định vị vệ tinh DSM 132 47
Hình 3.3 Hộp thoại Tide File Header 53
Hình 3.4 Hộp thoại Edit Parameters 53
Hình 3.5 Hộp thoại HYDROpro NavEdit 54
Hình 3.6 Hộp thoại Add Tide Value 51
Hình 3.7 Hộp thoại Grid 54
Hình 3.8 Hộp thoại Data Editor Setup – Survey and Vessel Selection 55
Hình 3.9 Hộp thoại Data Editor Setup-Data Service Selection 55
Hình 3.10 Hộp thoại Time Selection 56
Hình 3.11 Hộp thoại sau khi tính xong tọa độ 53
Hình 3.12 Hộp thoại lựa chọn chạy chương trình 58
Hình 3.13 Hộp thoại chọn module 58
Hình 3.14 Giao diện chính của phần mềm Topo 59
Hình 3.15 Hộp thoại chuyển đổi tệp tọa độ 59
Hình 3.16 Phun tọa độ điểm ra màn hình 60
Trang 7Hình 3.17 Hộp thoại quản lý tập điểm 60
Hình 3.18.Hộp thoại Tạo mô hình TIN 61
Hình 3.19 Mô hình tam giác không gian 58
Hình 3.20.Hộp thoại hiện chỉnh bình đồ 62
Hình 3.21 Hộp thoại vẽ đường đồng mức 59
Hình 3.22.Đường đồng mức 63
Hình 3.23 Bình đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:10 000 khu vực huyện Tiên Lãng, tỉnh Hải Phòng 63
Trang 8DANH MỤC VIẾT TẮT