1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BC Tai chinh QIII 20150001

20 69 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 12,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Dich vu cham soc và duy trì cảnh quan; + Trồng rau, đậu các loại và trông hoa, cây cảnh; + Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp; + Thu gom rac thai không độc hại; + Trồng trọt, chăn

Trang 1

CTY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐÔ THỊ BÀ RỊA

BANG CAN DOI KE TOÁN Tại ngày 30 tháng 9 năm 2015

Mẫu số B01-DN

(Ban hành kèm theo Thông tư

số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

TAI SAN

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137

I- Các khoản phải thu dài hạn (210=211+212+213+214+215+21| 210

Trang 2

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 4 242

NGUON VON

_4.Phải trả người lao động 314 | v.16 13.200.000

Trang 3

Ng utt

Người lập biểu

bur Num Ũ

Kế toán trưởng

Trang 4

CTY CO PHAN DICH VU ĐÔ THỊ BÀ RỊA

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Mẫu số B01-DN

(Ban hành kèm theo Thông tư

số 200/2014/TT-BTC ngày

22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Quy Ill ném 2015

Bon vị tính: Đồng Việt Nam

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30=20+(21-22)-(25+26))|_ 30 5.029.093.889 | 2.160.690.052 | 5.752.180.968

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 5.040.350.143 2.230.494.370 | _ 5.881.411.427

⁄%1

wo gel ⁄

Nguyễn Oran nice Chuuy

Bà Rịa, ngày 3Ò tháng 9 nd

2015

v>

Trang 5

CTY CO PHAN DICH VU BO THI BA RIA

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

Mẫu số B01-DN

(Ban hành kèm theo Thông tư

số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Quy III nam 2015

Don vi tinh: Đồng Việt Nam

I Luu chuyén tiền từ hoạt động kinh doanh

II Lưu chuyển tiên từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư và các TSDH khác 21 (955.054.545) (24.000.000)

1H Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

- ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Người lập biểu

si,

um Thuy

Kế toán trưởng

XU Aut

Nguy Guãn ñ

Trang 6

Mẫu số B09-DN

Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quy III nam 2015 Dac điểm hoạt động của doanh nghiệp

Hình thức sở hữu vốn :

-_ Công ty cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa là Công ty hoạt động công ích theo quy định của Luật doanh nghiệp

Nhà Nước và Nghị định 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ " Về Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ

-_ Công ty cổ phần Dịch vụ Đô thị Bà Rịa được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần số: 3500100167, đăng ký lần đầu ngày 12 tháng 8 năm 2013 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp

Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích

+ Dich vu cham soc và duy trì cảnh quan;

+ Trồng rau, đậu các loại và trông hoa, cây cảnh;

+ Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp;

+ Thu gom rac thai không độc hại;

+ Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp;

+ Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản;

+ Thu gom rác thải độc hại;

+ Xây dựng công trình công ích;

+ Xay dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chỉ tiết: Xây dựng nghĩa trang, lăng, mô; Xây dựng công trình công nghiệp, công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KVA;

+ Chuẩn bị mặt bằng;

+ Sửa chữa thiết bị điện;

+ Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí;

Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước;

+_ Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chỉ tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện, và thiết bị khác dùng trong

mạch điện);

+ Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

Chỉ tiết: Xây dựng công trình đường bộ

+ Phá dỡ;

+ Lắp đặt hệ thống điện:

+ Buôn bán nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Chỉ tiết: Bán buôn hoa và cây, bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản, bán buôn

giống cây trông

+ Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chỉ tiết: Bán buôn xăng đầu và các sản phầm của chúng;

+ Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Chỉ tiết: Bán buôn sắt thép và kim loại khác;

+ Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Trang 7

Chí tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây, và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, cát, đá, sỏi, kính xây dựng, sơn, vec ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim và vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;

+ Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);

+ Kho bãi và lưu giữ hàng hóa;

+ Bốc xếp hàng hóa

Chỉ tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ;

+ Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;

+ Cho thuê xe có động cơ;

+ Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chỉ tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng;

+ Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ

Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính

Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Kỳ kế toán năm : bắt đầu từ ngày 01/01/15 kết thúc vào ngày 3Ý/12/15

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : đồng Việt Nam

Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng `

Chế độ kế toán áp dụng : kế toán doanh nghiệp theo TT 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã thực hiện việc áp dụng chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành, phù hợp với lĩnh vực,

Ngành nghề kinh doanh

Hình thức kế toán áp dụng : Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán Chứng từ ghi sổ

Các chính sách kế toán áp dụng

Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán

Nguyên tắc đánh giá hàng tôn kho ộ

- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho :

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho : Thực tế đích danh

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ) Kê khai thường xuyên

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho :

Nguyên tắc ghi nhận khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư :

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC) : Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình ' sử dụng, TSCĐ được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC) : Khấu hao được trích theo phương pháp đường thang

Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu;

-_ Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm được phân loại là nợ ngắn hạn

Có thời hạn thanh toán trên 1 năm được phân loại là nợ dài hạn

Tài sản thiếu chờ sử lý được phân loại là nợ ngắn hạn

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

- Doanh thu bán hàng : được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn các điều kiện sau:

+ Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sử dụng sản phẩm hoặc hàng hoá đã được chuyển giao cho người mua; + Công ty không còn năm giữ quyền quản lý hàng hoá như người sử dụng hàng hoá hoặc quyền kiểm soát hàng hoá; + Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

+ Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch hàng hoá;

Trang 8

+ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

- Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thoả mãn các điều kiện sau:

+_ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

+ Xac định được chi phí phat sinh chi giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó

- Doanh thu hoạt động tài chính : Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau:

+ C6 kha nang thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại : được tính vớy thuế suất 22% trên tổng lợi nhuận

- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

- Đầu tư ngắn hạn khác

- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Cộng

- Phải thu về cổ phần hóa

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

- Phải thu người lao động

- Hang mua đang ởi trên đường

- Công cụ, dụng cụ

- Thanh pham

- Hàng hóa

- Hàng gửi đi bán

- Hàng hóa kho bảo thuế

* Giá trị ghi sổ của hàng tôn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả :

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm :

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho :

Trang 9

- Thuế GTGT còn được khấu trừ 48.498.872

- Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà nước

- Cho vay dài hạn nội bộ

- Phải thu nội bộ khác

- Ký quỹ, ký cược dài hạn

- Các khoản tiền nhận ủy thác

- Cho vay không có lãi

- Phải thu dài hạn khác

Trang 10

dgiy6u yueop

GOS

UgANBN

BuoL

eux

YULY

GOSL

wig

UBUd

-HH ney UBUN

Bueg-Òg

uoÁnÒ

uoÁnÒ

O3

G2S.L

BUẸEL

Bo

uet

G2SL

uạÁnỔN

0yST6S'6£S'S

:BuÄp

BuNyU

GOSL

UgANEN

UROL

tọn2

Ácu

698'9ES'TT6'9

£8/80/868

b08'0S9'£/6'b

688'1S8'906'TT

906'0bE

6€Z'0EZ

bb/08Z

68T't£9'c09'€Z

b66't0v

£¿0'£1 6£8'//t'9S6'€

9SE'Tb/'€Ez0

ugAnuD

seu

Buel

8/t'0TE'6tS

¿8S'8S£

9S6ˆTéS'é6

0t6'6¿9'/0T

TT/Z€TC€S0'€€

£It9v1'€C/9'TT

£88'SS6'C9t'C

ugu

St†'0£S'S8E'9E

£98'1b6'€E6ˆ8T

€ZT'981'5St't

Z6€`966'éT†

JEU}

WEID

Bud.nuyu

YUeUL

ueÁnUO

2eu3 6uẸL

StS'tSt'SCV'T

SbpS'bSt'S¿t'T

Buo4

009'S90'096't€

/8y'80S'/T

'98T'SGb'b

09T'£6E'966'éT†

GOS

uọÁnBN

Buo.L

2euy

GOSL

uẹnb

ña'p

UẸP”13

eo

UUIH

NH

GOSL

weld

Buel

Trang 11

yuey

Trang 12

11 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:

- Tổng số chi phí XDCB dở dang

Trong đó: Những công trình lớn:

+ Công trình

13 Đầu tư dài hạn khác

- Đầu tư cổ phiếu

- Đầu tư trái phiếu

- Cho vay dài hạn

- Đầu tư dài hạn khác

Cộng

- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ

- Chi phí thành lập doanh nghiệp

- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn

- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn oni nhan la TSCD VH

Cộng

- Vay ngắn hạn

- Nợ dài hạn đến hạn trả

Cộng

16 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế xuất, nhập khẩu

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế thu nhập cá nhân

- Thuế tài nguyên

- Thuế nhà đất và tiền thuê đất

- Các loại thuế khác

- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

Cộng

17 Chỉ phí phải trả

- Trích trước chỉ phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép

- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ ;

- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh

Cộng

18 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

- Tài sản thừa chờ giải quyết

- Kinh phí công đoàn

- Bảo hiểm xã hội

- Bảo hiểm y tế

- Bảo hiểm thất nghiệp

- Phải trả về cổ phần hoá

- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

- Doanh thu chưa thực hiện

- Các khoản phải trả, phải nộp khác

414.079.857

26.613.120 395.378.743 59.879.520

Trang 13

- Bảo hiểm thất nghiệp

Cộng 19_ Phải trả dài hạn nội bộ

- Vay dài hạn nội bộ

- Phải trả dài hạn nội bộ khác

Cộng 20_ Vay và nợ dài hạn

- Vay ngan hang

- Vay đối tượng khác

- Trái phiếu phát hành

- Thuê tài chính

- Nợ dài hạn khác

Cộng vay, nợ

21 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn Bị phải trả

a _ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng

- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

đã được ghi nhận từ các năm trước

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh

lệch tạm thời chịu thuế

- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi

nhận từ các năm trước

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

22_ Vốn chủ sở hữu

26.613.120

Cuối kỳ

Đầu kỳ

- Tăng vốn trong kỳ trước

- Chia cổ tức

- Tăng vốn trong kỳ này

- Trich lap cac quy

- Chia cổ tức

Trang 14

b Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu Cuối kỳ Đầu kỳ

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm

* Số lượng cổ phiếu quỹ:

+ Vốn góp giảm trong năm

- Cổ tức, lợi nhuận đã chia

d C6 ttc

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:

- Cổ tức cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

+ Cổ phiếu ưu đãi

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành

- Quỹ dự phòng tài chính

- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

* Mục đích trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp

()_ Giá trị tài sản thuê ngoài

- TSCĐ thuê ngoài

- Tài sản khác thuê ngoài

(2) Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê

hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn

- Từ 1 năm trở xuống

- Trên 1 năm đến 5 năm

- Trên 5 năm

Ngày đăng: 03/11/2017, 23:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Tài sản cố định hữu hình (221=222+223) 221 V.08 12.782.895.956 11.906.851.889 - BC Tai chinh QIII 20150001
1. Tài sản cố định hữu hình (221=222+223) 221 V.08 12.782.895.956 11.906.851.889 (Trang 1)
3. Tài sản cố định vô hình (227=228+229) 227 V.10 11.434:522.746 11.434.522.746 - BC Tai chinh QIII 20150001
3. Tài sản cố định vô hình (227=228+229) 227 V.10 11.434:522.746 11.434.522.746 (Trang 2)
2. Ngưồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 439.982.736 439.982/736 - BC Tai chinh QIII 20150001
2. Ngưồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 439.982.736 439.982/736 (Trang 3)
-a Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu - BC Tai chinh QIII 20150001
a Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w