QTT2014 HDSD Toolnhap Canhan v3.2.0 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM
HỖ TRỢ QUYẾT TOÁN THUẾ TNCN
(Dành cho cá nhân quyết toán thuế TNCN)
Trang 2A Hồ sơ quyết toán thuế của cá nhân 4
B Chức năng chính của ứng dụng 5
C Quy trình thực hiện trên ứng dụng 5
D Hướng dẫn sử dụng ứng dụng 6
1 Mở ứng dụng 6
2 Lưu ý trước khi nhập dữ liệu trên ứng dụng 6
3 Nhập tờ khai 09/KK-TNCN 7
3.1 Mở chức năng 7
3.2 Chọn thông tin tờ khai 8
3.3 Nhập thông tin chung 9
3.4 Nhập thông tin tờ khai 11
3.5 Nhập phụ lục 09-1/PL-TNCN 15
3.6 Nhập phụ lục 09-2/PL-TNCN 16
3.7 Nhập phụ lục 09-3/PL-TNCN 17
3.8 Nhập phụ lục 26/MT-TNCN 20
4 N hập tờ khai 13/KK-TNCN 21
4.1 Mở chức năng 21
4.2 Chọn thông tin tờ khai 22
4.3 Nhập thông tin chung 23
4.4 Nhập thông tin tờ khai 25
4.5 Nhập bảng kê 13-1/BK-TNCN 26
5 Nhập tờ khai 08B/KK-TNCN 27
5.1 Mở chức năng 27
5.2 Chọn thông tin tờ khai 28
5.3 Nhập thông tin chung 28
5.4 Nhập thông tin tờ khai 30
5.5 Nhập chi tiết thu nhập và số thuế cá nhân trong nhóm 31
6 Chức năng kiểm tra DL 33
6.1 Mục đích 33
6.2 Thao tác 33
7 Chức năng Tính toán 33
7.1 Mục đích 33
7.1 Thao tác 33
8 Chức năng lưu dữ liệu 34
8.1 Mục đích 34
8.2 Thao tác 34
9 In tờ khai 34
9.1 Mục đích 34
9.2 Thao tác thực hiện: 34
10 Kết xuất dữ liệu hồ sơ quyết toán 36
10.1 Mục đích: 36
10.2 Thao tác thực hiện: 36
10.3 Các bước thực hiện: 36
Trang 311 Nhận dữ liệu hồ sơ quyết toán từ file 37
11.1 Mục đích: 37
11.2 Thao tác thực hiện: 37
12 Nhập lại 39
12.1 Mục đích: 39
12.2 Thao tác thực hiện: 40
13 Thoát khỏi chức năng nhập 40
13.1 Mục đích: 40
13.2 Thao tác thực hiện: 40
14 In mẫu trang bìa hồ sơ quyết toán 41
14.1 Mục đích: 41
14.2 Thao tác thực hiện 41
Trang 4A Hồ sơ quyết toán thuế của cá nhân
1 Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công:
1.1 Kỳ tính khác năm 2012: Khai quyết toán theo các chỉ tiêu tương ứng trong Tờ
khai quyết toán thuế theo mẫu số 09/KK-TNCN, phụ lục theo mẫu số
09-1/PL-TNCN, phụ lục theo mẫu số 09-3/PL-TNCN (nếu có đăng ký giảm trừ gia
cảnh) 1.2 Kỳ tính thuế 2012: Khai quyết toán theo các chỉ tiêu tương ứng trong Tờ khai
quyết toán thuế theo mẫu số 09/KK-TNCN, phụ lục theo mẫu số
09-1/PL-TNCN, phụ lục theo mẫu số 09-3/PL-TNCN (nếu có đăng ký giảm trừ gia
cảnh), phụ lục theo mẫu số 26/MT-TNCN (nếu thu nhập tính thuế ở bậc 1)
2 Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai :
2.1 Kỳ tính khác năm 2012: Khai quyết toán thuế theo mẫu số 09/KK-TNCN, phụ
lục theo mẫu số 09-2/PL-TNCN, mẫu số 09-3/PL-TNCN
2.2 Kỳ tính thuế 2012: Khai quyết toán thuế theo mẫu số 09/KK-TNCN, phụ lục
theo mẫu số 09-2/PL-TNCN, mẫu số 09-3/PL-TNCN, phụ lục 26/MT-TNCN
(nếu thu nhập tính thuế ở bậc 1)
3 Cá nhân vừa có thu nhập từ tiền lương, tiền công, vừa có thu nhập từ kinh doanh (nộp thuế
theo phương pháp kê khai hoặc khoán):
3.1 Kỳ tính thuế khác năm 2012: Khai quyết toán thuế theo mẫu số 09/KK-TNCN;
các phụ lục theo mẫu số 09-1/PL-TNCN; 09-2/PL-TNCN và 09-3/PL-TNCN
(nếu có đăng ký giảm trừ gia cảnh) 3.2 Kỳ tính thuế 2012: Khai quyết toán thuế theo mẫu số 09/KK-TNCN; các phụ
lục theo mẫu số 09-1/PL-TNCN; 09-2/PL-TNCN và 09-3/PL-TNCN (nếu có
đăng ký giảm trừ gia cảnh), phụ lục 26/MT-TNCN(nếu thu nhập tính thuế ở bậc 1)
4 Cá nhân là thành viên trong nhóm kinh doanh:
4.1 Kỳ tính thuế khác năm 2012: Khai quyết toán thuế theo mẫu số 09/KK-TNCN,
phụ lục theo mẫu số 09-2/PL-TNCN, phụ lục theo mẫu số 09-3/PL-TNCN nộp kèm theo tờ khai quyết toán mẫu 08B/KK-TNCN của nhóm kinh doanh
Trang 54.2 Kỳ tính thuế 2012: Khai quyết toán thuế theo mẫu số 09/KK-TNCN, phụ lục
theo mẫu số 09-2/PL-TNCN, phụ lục theo mẫu số 09-3/PL-TNCN, phụ lục mẫu số 26/MT-TNCN nộp kèm theo tờ khai quyết toán mẫu 08B/KK-TNCN
của nhóm kinh doanh
5 Cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán đã đăng ký thuế với cơ quan
thuế nộp thuế TNCN theo thuế suất 20% tính trên thu nhập phải quyết toán thuế: Khai quyết
toán thuế theo mẫu số 13/KK-TNCN
6 Cá nhân có thu nhập từ việc làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp
6.1 Khai quyết toán theo các chỉ tiêu tương ứng trong Tờ khai quyết toán thuế theo
mẫu số 09/KK-TNCN
B Chức năng chính của ứng dụng
1 Nhập dữ liệu tờ khai và các phụ lục đi kèm của:
Tờ khai quyết toán 09/KK-TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền công, tiền lương
và cá nhân có thu nhập từ kinh doanh
Tờ khai quyết toán 13/KK-TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
Tờ khai quyết toán 08B/KK-TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai
2 Tổng hợp thông tin tờ khai từ dữ liệu các bảng kê, phụ lục thu nhập đi kèm
3 Kết xuất dữ liệu tờ khai, bảng kê đã nhập theo đúng mẫu quy định để gửi cho CQT
4 In tờ khai, bảng kê theo đúng mẫu quy định gửi cho CQT
5 Nhận tập tin dữ liệu hồ sơ quyết toán và hỗ trợ kiểm tra dữ liệu tập tin (đã được kết xuất từ
phần mềm này hoặc các phần mềm hỗ trợ quyết toán thuế TNCN khác)
C Quy trình thực hiện trên ứng dụng
1 Cá nhân nhập dữ liệu thông tin thu nhập của cá nhân vào các chỉ tiêu được đánh dấu (được
in đậm) của tờ khai, các phụ lục Ứng dụng sẽ hỗ trợ tính lên các chỉ tiêu khác theo đúng công thức quy định
2 Kết xuất dữ liệu tờ khai, bảng kê đã nhập ra file (dạng XML) đồng thời in ra giấy tờ khai,
bảng kê tương ứng với file dữ liệu gửi cho CQT để CQT đối chiếu dữ liệu giữa file điện tử
và bản in trước khi nhận dữ liệu vào hệ thống ngành thuế
Lưu ý:
Trang 6 Sau khi file dữ liệu và bản in tờ khai của cá nhân đã được nộp cho CQT, nếu có các sai
sót cần điều chỉnh, NSD phải thực hiện các bước:
o Điều chỉnh đúng dữ liệu
o Chọn trạng thái tờ khai là Bổ sung, nhập số lần bổ sung tương ứng,
o Kết xuất lại file, in lại tờ khai gửi CQT
Tên file dữ liệu lúc này được đặt theo số lần bổ sung, đảm bảo tên file mới không trùng
với tên file mà NSD đã gửi cho CQT trước đây
D Hướng dẫn sử dụng ứng dụng
1 Mở ứng dụng
Nháy kép chuột vào biểu tượng , màn hình chính xuất hiện như sau:
2 Lưu ý trước khi nhập dữ liệu trên ứng dụng
Trang 7 Những ô, cột có dấu (*) là những ô, cột bắt buộc phải nhập thông tin, không được để trống
Những dòng chỉ tiêu được đánh dấu đậm là những dòng chỉ yêu cho phép nhập giá trị
Giá trị của những chỉ tiêu còn lại sẽ được phần mềm hỗ trợ tính
Các giá trị được tính ra là số âm sẽ được thể hiện trong dấu ngoặc đơn ( )
Sau khi nhập hết dữ liệu trên 1 dòng trên bảng kê, bấm phím F5 để thêm dòng mới cho tờ
khai mới
Để xóa 1 dòng dữ liệu trên ứng dụng: bấm chuột vào dòng muốn xóa và bấm phím F6
Tổ hợp phím tắt: Mỗi nút lệnh đều có thể sử dụng tổ hợp phím tắt để thực hiện chức năng
thay cho việc kích chuột như sau: Nhấn đồng thời phím Alt và phím có đánh dấu gạch ở
chân trên nút lệnh Ví dụ: “Ghi dữ liệu” thì tổ hợp phím tắt là: Alt + G
Trang 83.2.Chọn thông tin tờ khai
Mã số thuế: Đây là Mã số thuế của cá nhân thu nhập
o MST phải là của cá nhân thu nhập và do CQT cấp Gồm 10 ký tự số
o MST phải nhập chính xác, nếu không đúng ứng dụng sẽ báo lỗi khi nhấn nút
“Đồng ý”
o Nhập MST đã từng nhập tờ khai: bằng cách chọn 1 MST trong danh sách các MST đã được nhập tờ khai trước đó Các thông tin của cá nhân thu nhập sẽ được
tự động hiển thị theo thông tin đã nhập
Kỳ tính thuế: là năm quyết toán thuế TNCN
o Kỳ tính thuế nhập theo định dạng YYYY
o Mặc định là năm hiện tại -1
Trang 9Sau khi NSD nhập 2 thông tin MST, Kỳ tính thuế và nhấn Đồng ý, phần mềm thực hiện
kiểm tra đã tồn tại thông tin hồ sơ quyết toán thuế có cùng loại tờ khai, cùng kỳ tính thuế hay chưa
Nếu đã tồn tại hồ sơ quyết toán, phần mềm sẽ hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ quyết toán đã có trong hệ thống, cho phép cập nhật thông tin điều chỉnh
Trường hợp trong hệ thống chưa có tờ khai nào có trùng các yếu tố trên, phần mềm hiển thị màn hình cho phép cá nhân nhập mới các thông tin của tờ khai quyết toán
3.3.Nhập thông tin chung
Lần đầu tiên nhập tờ khai cho MST của cá nhân, NSD sẽ phải nhập đầy đủ thông tin chung, bao gồm các thông tin sau:
[01] Kỳ tính thuế: Năm… Từ tháng… Đến tháng… : Được mặc định là tháng đầu
năm/ tháng cuối năm của Kỳ tính thuế đã nhập Riêng đối với năm 2009: Từ tháng được xác định mặc định là 07/2009, Đến tháng được xác định mặc định là 12/2009 Cho phép sửa theo điều kiện sau:
o Đến tháng >= Từ tháng và (Đến tháng- từ tháng +1) <=12
o Đối với năm 2009: từ tháng không được nhỏ hơn 07/2009
o Từ tháng phải thuộc Kỳ tính thuế
Trạng thái tờ khai: Mặc định trạng thái tờ khai là [02] Lần đầu Nếu trạng thái của tờ
khai không phải là lần đầu thì bỏ chọn
[03] Bổ sung lần thứ: Nhập số lần khi trạng thái tờ khai là bổ sung Số lần thuộc từ 01 đến 99 Thông tin bắt buộc nhập nếu [02] Lần đầu bỏ trống
[04] Tên người nộp thuế: Nhập đầy đủ theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông
báo mã số thuế hoặc Thẻ mã số thuế cá nhân do cơ quan thuế cấp Thông tin bắt buộc nhập
[05] Mã số thuế: Thông tin được hiển thị theo Mã số thuế đã được chọn hoặc nhập trước
đó trong phần thông tin tờ khai Thông tin bắt buộc không cho phép sửa
[06] Địa chỉ: Nhập đầy đủ và đúng theo địa chỉ thường trú như đã đăng ký với cơ quan
thuế, thông tin bắt buộc nhập có độ dài tối đa 200 ký tự
[07] Quận/huyện: Nhập Quận/huyện theo địa chỉ thường trú như đã đăng ký với cơ quan
thuế, thông tin bắt buộc nhập có độ dài tối đa 200 ký tự
Trang 10 [08] Tỉnh/thành phố: Nhập Tỉnh/thành phố theo địa chỉ thường trú như đã đăng ký với
cơ quan thuế, thông tin bắt buộc nhập có độ dài tối đa 200 ký tự
[09] Điện thoại: Nhập số điện thoại liên lạc của cá nhân thu nhập, bao gồm cả số máy lẻ
để CQT liên lạc khi có vướng mắc về tờ khai Tối đa 30 ký tự
[10] Fax: Nhập số máy fax của cá nhân thu nhập Tối đa 30 ký tự
[11] Email: Nhập email của cá nhân thu nhập Tối đa 241 ký tự
[12] Số tài khoản ngân hàng (nếu có): ghi số tài khoản ngân hàng mà CQT có thể
chuyển số thuế cá nhân muốn được hoàn thuế Nhập dạng text, tối đa 50 ký tự
[12a]Mở tại: Nhập tên ngân hàng nơi mở tài khoản, tối đa 100 ký tự
[13] Tên đại lý thuế (nếu có): Nhập đầy đủ tên của Đại lý thuế trong trường hợp cá nhân
thu nhập ký hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế với Đại lý thuế, độ dài tối đa 100 ký tự
Nếu có nhập [13] thì bắt buộc nhập từ [14] đến [17] Thông tin bắt buộc nhập nếu nhập
[14] Mã số thuế đại lý
[14] Mã số thuế đại lý: Nhập Mã số thuế đại lý thuế Giá trị gồm 10 hoặc 13 ký tự số
Yêu cầu nhập đúng MST đã được cơ quan thuế quy định Thông tin bắt buộc nhập nếu
nhập [13] Tên đại lý thuế
[15] Địa chỉ: Nhập địa chỉ Đại lý thuế Giá trị có độ dài tối đa 200 ký tự Thông tin bắt
buộc nhập nếu nhập Tên tại lý
[16] Quận/huyện: Nhập quận/huyện của đại lý thuế Giá trị có độ dài tối đa 200 ký tự
Thông tin bắt buộc nhập nếu nhập Tên đại lý
[17] Tỉnh/thành phố: Nhập tỉnh/thành phố của đại lý thuế Giá trị có độ dài tối đa 200 ký
tự Thông tin bắt buộc nhập nếu nhập Tên đại lý
[18] Điện thoại: Nhập điện thoại của đại lý thuế Giá trị có độ dài tối đa 30 ký tự
[19] Fax: Nhập fax của đại lý thuế Giá trị có độ dài tối đa 30 ký tự
[20] Email: Nhập email của đại lý thuế Giá trị có độ dài tối đa 241 ký tự
[21] Hợp đồng đại lý thuế:
buộc nhập nếu nhập Tên đại lý
o Ngày: Nhập ngày hợp đồng đại lý thuế theo định dạng DD/MM/YYYY và không
được lớn hơn ngày hiện tại Thông tin bắt buộc nhập nếu nhập Tên đại lý
Trang 11 [48] Cơ quan thuế cấp cục: Chọn 1 CQT cấp cục trong danh sách các CQT cấp cục hiển
thị
[49] Cơ quan thuế quyết toán: Chọn 1 CQT quyết toán trong danh sách
Từ lần nhập tờ khai thứ 2 trở đi, khi nhập MST, ứng dụng hiển thị đầy đủ thông tin chung
đã nhập lần thứ nhất NSD có thể chỉnh sửa thông tin chung và ghi lại
Họ và tên nhân viên đại lý thuế: Cho phép nhập, tối đa 100 ký tự
Chứng chỉ hành nghề số: Cho phép nhập, tối đã 60 ký tự
Người ký: cho phép nhập, tối đã 100 ký tự
Ngày ký: cho phép nhập, theo định dạng DD/MM/YYYY
3.4.Nhập thông tin tờ khai
Ứng dụng sẽ tự động tính khi NSD nhấn nút Tính toán và hiển thị lên màn hình giá trị các
chỉ tiêu theo dữ liệu nhập vào các phụ lục 09-1/PL-TNCN, 09-2/PL-TNCN,
09-3/PL-TNCN
Các chỉ tiêu đánh dấu đậm trên màn hình là các chỉ tiêu cho phép cá nhân nhập
Bao gồm các chỉ tiêu sau:
Không cho phép sửa
Trong đó
Tổng TNCT làm căn cứ tính giảm thuế
09-2/PL-TNCN Không cho phép sửa
Tổng TNCT được miễn giảm theo hiệp định
Trang 122
Các khoản giảm trừ
[27]=[28]+[29]+[30]+[31]+[32] [27]
Hỗ trợ tính =28] +[29] + [30] + [31]+[32]
Không cho phép sửa
a Cho bản thân cá nhân [28]
TH3: Nếu T7/2013<= từ tháng thì = (Đến tháng
-Từ tháng +1)*9.000.000 Không cho phép sửa
bảo hiểm được trừ [31]
Cho phép nhập giá trị số nguyên, lớn hơn hoặc bằng 0
e Khoản đóng quỹ hưu trí
tự nguyện được trừ [32]
Cho phép nhập giá trị số nguyên, lớn hơn hoặc bằng 0, nhỏ hơn hoặc bằng (Đến tháng – Từ tháng +1)*1.000.000
3 Tổng thu nhập tính thuế
[33]=[22]-[25]-[27] [33]
Hỗ trợ tính Tổng thu nhập tính thuế = [22]-[25]-[27] nếu [22]-[25]-[27] >0
Tổng thu nhập tính thuế = 0 nếu [27]<= 0
[22]-[25]-Không cho phép sửa
4 Tổng số thuế TNCN phát sinh
Hỗ trợ tính:Tổng số thuế TNCN phát sinh trong
kỳ = Tổng thu nhập tính thuế/ Số tháng quyết toán thuế * Biểu thuế lũy tiến tháng * Số tháng quyết toán thuế
Trong đó:
Số tháng quyết toán thuế = Đến tháng – Từ tháng
Trang 13+ 1
o Nếu kỳ tính thuế là năm 2011 hoặc năm
2012 và Tổng thu nhập tính thuế [33]/ Số tháng quyết toán thuế thuộc biểu thuế lũy tiến tháng bậc 1 thì:
[34]= [ 33] Tổng thu nhập tính thuế/ Số tháng quyết toán thuế * Biểu thuế lũy tiến tháng * (Số tháng quyết toán thuế - Số tháng được miễn giảm)
+ STMG = Đến tháng - Từ tháng + 1 (Nếu Đến tháng <=12/2011 và Từ tháng >=8/2011) + STMG = Đến tháng – 8/2011 + 1 (Nếu Từ tháng <8/2011 và 8/2011<=Đến tháng
<=12/2011) + STMG = 12/2011 - Từ tháng + 1 (Nếu 8/2011
<=Từ tháng <=12/2011 và 12/2011<Đến tháng < 7/2012)
+ STMG = 5 (Từ tháng <8/2011 và Đến tháng
>12/2011) + STMG = (Tháng 12/2011-Từ Tháng + 1) + (Đến tháng – 7/2012 +1) nếu 12/2011=>Từ tháng
>= 8/2011 và 12/2012=>Đến tháng >= 7/2012
- Số tháng miễn giảm (STMT) năm 2012 + STMG = 0 (Nếu Đến tháng < 07/2012 hoặc Từ tháng > 12/2012)
+ STMG = Đến tháng - Từ tháng + 1 (Nếu Đến tháng <=12/2012 và Từ tháng >=7/2012) + STMG = Đến tháng – 7/2012 + 1 (Nếu Từ tháng <7/2012 và 7/2012<=Đến tháng
<=12/2012) + STMG = 12/2011 - Từ tháng + 1 (Nếu 7/2012
<=Từ tháng <=12/2012 và Đến tháng >12/2012) + STMG = 6 (Từ tháng <7/2012 và Đến tháng
Trang 14Không cho phép sửa
Hỗ trợ tính [36]=[11] trên 09-1/PL-TNCN Không cho phép sửa
Hỗ trợ tính
=[14] trên 09-1/PL-TNCN + [18] trên TNCN Không cho phép sửa
09-2/PL-c Đã nộp ở nước ngoài
được giảm trừ (nếu có) [38]
= giá trị nhỏ hơn giữa A và B A=( [15] trên bảng kê 09-1/PL-TNCN + [20] trên bảng kê 09-2/BK-TNCN)
B= [34] x {[26] /( [22]-[25])} x 100%
Không cho phép sửa
6
Tổng số thuế TNCN được giảm
trong kỳ [39]=[40]+[41] [39] Hỗ trợ tính = [40] + [41] Không cho phép sửa
Kiểm tra giá trị [39] không được > [34]
a
Tổng số thuế TNCN
được giảm do làm việc
trong khu kinh tế
được giảm khác [41] Cho phép nhập giá trị số nguyên, lớn hơn hoặc bằng 0, tối đa 20 chữ số
7 Tổng số thuế còn phải nộp trong
kỳ [42]=[34]-[35]-[39]>=0 [42]
Hỗ trợ tính = [34] – [35] – [39] nếu [34] – [35] – [39] >= 0
Không cho phép sửa
Hỗ trợ tính = [45] + [46] Không cho phép sửa Kiểm tra giá trị [44] phải <= [43]
Trong
đó
Số thuế hoàn trả vào tài khoản NNT
bằng 0
Số thuế bù trừ với số thuế đang nợ [46]
Cho phép nhập giá trị số nguyên, lớn hơn hoặc bằng 0
b
Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của
kỳ sau [47]=[43]-[44]
[47]
Hỗ trợ tính = [43]-[44] Không cho phép sửa
Trang 153.5.Nhập phụ lục 09-1/PL-TNCN
Là phụ lục kê khai thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân
Bao gồm các chỉ tiêu sau:
hoặc bằng 0
Thu nhập được miễn giảm theo Hiệp định
ngoài Việt Nam [10]
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn hoặc bằng 0
Trang 16Là phụ lục kê khai thu nhập từ kinh doanh của cá nhân
Bao gồm các chỉ tiêu sau:
1 Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ [06]
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn
Hiển thị số dương, âm theo đúng công thức
5 Doanh thu hoạt động tài
Hiển thị số dương, âm theo đúng công thức
8 Thu nhập khác [13] Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn
Trang 17Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên, lớn hơn hoặc bằng 0
Là phụ lục kê khai giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc của cá nhân
Thông tin chung của phụ lục bao gồm các thông tin sau:
[01] Kỳ tính thuế: Năm …(Từ tháng…/…đến tháng…/)
[02] Tên người nộp thuế: hiển thị theo thông tin Tên người nộp thuế ở màn hình nhập
thông tin chung, không cho phép sửa
[03] Mã số thuế: hiển thị theo thông tin Mã số thuế ở màn hình nhập thông tin chung,
không cho phép sửa
[04] Họ và tên vợ (chồng) nếu có: Nhập tên vợ (chồng) Cho phép nhập giá trị text, tối
đa 100 ký tự
[05] Mã số thuế: Nhập Mã số thuế của vợ (chồng) Cho phép nhập tối đa 10 ký tự là số
[06] Số CMND/Hộ chiếu vợ (chồng): Nhập số CMND hoặc Hộ chiếu của vợ (chồng)
nếu có Cho phép nhập tối đa 60 ký tự
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): Hiển thị theo thông tin đã nhập trên tờ khai
09/KK-TNCN Không cho phép sửa
[08] Mã số thuế: Mã số thuế của Đại lý thuế (nếu có) tự động hiển thị theo thông tin đã nhập trên tờ khai 09/KK-TNCN Không cho phép sửa
Thông tin chi tiết của phụ lục bao gồm các chỉ tiêu sau:
Bảng thông tin người phụ thuộc đã có MST/CMDN/Hộ chiếu:
1 Số thứ tự [09] Tự động hiển thị và tự động tăng khi NSD nhập dòng mới
Trang 182 Họ và tên [10] Thông tin bắt buộc nhập giá trị dạng text, tối đa 100 ký tự
3 Ngày sinh [11]
Thông tin bắt buộc nhập giá trị theo định dạng DD/MM/YYYY.( Nếu NSD không nhớ ngày sinh có thể nhập ngày đầu tiên của năm) Kiểm tra <= ngày hiện tại
4 Mã số thuế [12]
Cho phép nhập giá trị dạng số nguyên Tối đa 10 chữ số đúng theo cấu trúc của MST
Không được trùng MST trên cùng 1 phụ lục
5 Quốc tịch [13] Chọn trong danh mục: Việt Nam, Khác Mặc định là Việt
Đến
tháng
[17]
Đến tháng: Mặc định là Đến tháng trên tờ khai (định dạng MM/YYYY), cho phép sửa giá trị nhỏ hơn hoặc bằng Đến tháng trên tờ khai Thông tin bắt buộc nhập
Bảng thông tin người phụ thuộc chưa có MST/CMDN/Hộ chiếu:
Trang 194 Số [21 Nhập tối đa 8 ký tự
6 Nơi đăng ký/Quốc gia [23]
Bắt buộc chọn trong danh mục: Việt Nam, Khác Mặc định là Việt Nam Xác định mã Việt Nam=01, Khác = 02
8 Nơi đăng ký/Quận Huyện [25]
Nếu 23 là Việt Nam thì bắt buộc nhập giá trị # Khác
Chọn trong danh mục (hỗ trợ tìm kiếm theo ABC )
Nếu 23 khác Việt Nam thì mặc định là “Khác”, không cho chọn giá trị khác
9 Nơi đăng ký/Phường Xã [26]
Nếu 23 là Việt Nam thì bắt buộc nhập giá trị # Khác
Chọn trong danh mục (hỗ trợ tìm kiếm theo ABC )
Nếu 23 khác Việt Nam thì mặc định là “Khác”,
không cho chọn giá trị khác
Bắt buộc chọn trong danh mục: Việt Nam, Khác Mặc định là Việt Nam Xác định mã Việt Nam =01, Khác = 02
(định dạng MM/YYYY), cho phép sửa giá trị
Trang 20nhỏ hơn hoặc bằng Đến tháng trên tờ khai Thông tin bắt buộc nhập
- Số tháng được tính giảm trừ trong năm\Từ tháng <= Số tháng được tính giảm trừ trong năm\Đến tháng
3.8.Nhập phụ lục 26/MT-TNCN
Ứng dụng sẽ tự động tính và hiển thị lên màn hình giá trị các chỉ tiêu theo dữ liệu NSD
đã nhập nếu kỳ tính thuế là năm 2012 và cá nhân có thu nhập tính thuế ở bậc 1 (Tổng thu nhập tính thuế [33]/ Số tháng QT <= 5.000.000)
Bao gồm các chỉ tiêu sau
[01] Kỳ tính thuế năm: hiển thị theo thông tin kỳ tính thuế ở màn hình nhập thông tin
chung, không cho phép sửa
[02] Tên người nộp thuế: hiển thị theo thông tin Tên người nộp thuế ở màn hình nhập
thông tin chung, không cho phép sửa
[03] Mã số thuế: hiển thị theo thông tin Mã số thuế ở màn hình nhập thông tin chung,
không cho phép sửa
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): Hiển thị theo thông tin đã nhập trên tờ khai
09/KK-TNCN Không cho phép sửa
[05] Mã số thuế: Mã số thuế của Đại lý thuế (nếu có) tự động hiển thị theo thông tin đã nhập trên tờ khai 09/KK-TNCN Không cho phép sửa
Hỗ trợ lấy giá trị từ chỉ tiêu [01] từ thông tin trên
tờ khai, nếu kỳ tính thuế là năm 2012 Không cho phép sửa
Hỗ trợ lấy giá trị từ chỉ tiêu [04] từ thông tin trên
tờ khai, nếu kỳ tính thuế là năm 2012 Không cho phép sửa
Hỗ trợ lấy giá trị từ chỉ tiêu [05] từ thông tin trên
tờ khai, nếu kỳ tính thuế là năm 2012 Không cho phép sửa
4 Tên đại lý thuế (nếu có) [04]
Hỗ trợ lấy giá trị từ chỉ tiêu [13] từ thông tin trên
tờ khai, nếu kỳ tính thuế là năm 2012 Không cho phép sửa
Hỗ trợ lấy giá trị từ chỉ tiêu [14] từ thông tin trên
tờ khai, nếu kỳ tính thuế là năm 2012 Không cho phép sửa