liên tục tăng và tăng mạnh Câu 3: Vùng phát triển nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp ở Liên Bang Nga là: Câu 4: Các dân tộc thiểu số của trung quốc sinh sống chủ yếu ở khu vực: A.. Câu 1
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN
MÔN ĐỊA LÍ - KHỐI 11
( Đề có 13 trang )
CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA NĂM HỌC 2016
-2017 MÔN ĐỊA – 11
Thời gian làm bài: 45 Phút
8 7 9
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Các thành phố đông dân của trung quốc là :
A Thượng hải và bắc kinh
B Vũ hán và thiên tân
C Bắc kinh và trùng khánh
D Thượng hải và quảng châu.
Câu 2: Trong thời kỳ 1990-2004, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản thay đổi theo xu hướng
A giảm nhẹ và có biến động B liên tục giảm nhưng giảm chậm
C tăng mạnh nhưng còn biến động D liên tục tăng và tăng mạnh
Câu 3: Vùng phát triển nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp ở Liên Bang Nga là:
Câu 4: Các dân tộc thiểu số của trung quốc sinh sống chủ yếu ở khu vực:
A Phía tây
B Phía nam
C Phía bắc
D Phía đông
Câu 5: Vùng kinh tế/đảo Hônsu không có đặc điểm nổi bật là
A tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất B dân số đông nhất
C diện tích rộng lớn nhất D kinh tế phát triển nhất
Câu 6: Nam sa là cách gọi của trung quốc với quần đảo-đảo nào?.
A quần đảo hoàng sa B đảo hải nam
C quần đảo điếu ngư D quần đảo trường sa
Câu 7: Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là
Câu 8: Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng
A Thứ tư thế giới B Thứ hai thế giới C Thứ ba thế giới D Thứ năm thế giới Câu 9: Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không phải là
hãng
Câu 10: Từ năm 1991 dến 2004, vốn ODA của Nhật Nảm vào Việt Nam chiếm
A 30% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam
B 50% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam
C 60% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam
D 40% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam
Câu 11: Các trung tâm công nghiệp Tôkiô, Iôcôhama, Ôxaca, Côbê tạo nên « chuỗi đô thị » nằm ở
vùng kinh tế/đảo
Mã đề 879
Trang 2Câu 12: Vùng công nghiệp truyền thống Liên Bang Nga phân bố ở
Câu 13: Thủ đô Nhật Bản là
Câu 14: Nhận định nào không đúng về khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển kinh
tế Liên Bang Nga
A núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn
B vùng phía bắc lạnh giá
C tài nguyên thiên nhiên tập trung ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá
D đồng bằng rộng, tương đối màu mỡ
Câu 15: Dân số Nhật Bản năm 2005 khoảng
Câu 16: Với diện tích là 17.1 triệu Km2 diện tích Liên Bang Nga đứng
A Thứ nhất thế giới B Thứ tư thế giới C Thứ hai thế giới D Thứ ba thế giới Câu 17: Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào
giai đoạn
Câu 18: Phần lãnh thổ miền Đông Trung Quốc chiếm
A Trên 50% diện tích cả nước B 50% diện tích cả nước
C 60% diện tích cả nước D Gần 50% diện tích cả nước
Câu 19: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành
A Công nghiệp chế tạo máy
B Công nghiệp dệt, sợi vải các loại
C Công nghiệp sản xuất điện tử
D Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng
Câu 20: Lãnh thổ Liên Bang Nga giáp biển nào
Câu 21: Tỉnh Ka-li-nin-gát giáp Balan và Látvia, nằm biệt lập ở
A phía Đông Liên Bang Nga B phía Nam Liên Bang Nga
C phía Tây Liên Bang Nga D phía Bắc Liên Bang Nga
Câu 22: Cho bảng số liệu:
GDP phân theo khu vực kinh tế của hai nhóm nước năm 2004 (Đơn vị: tỉ USD)
Phát biểu nào là không đúng trong các ý sau:
A Tỷ trọng GDP ở các khu vực của các nước thu nhập cao luôn lớn hơn các nước thu nhập thấp.
B GDP của các nước thu nhập thấp ít hơn các nước có thu nhập cao
C GDP các nước thu nhập thấp ở khu vực I là nhỏ nhất trong 3 khu vực
D GDP ở các nước thu nhập cao ở khu vực 3 chiếm khoảng 71%
Trang 3Câu 23: Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là
A Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc
B Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam
C Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây
D Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc
Câu 24: Trong thời kỳ 1950 – 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản tăng nhanh và
tăng gấp
Câu 25: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
Câu 26: Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Trung Quốc góp phần quyết định sự phát triển của
nền kinh tế - xã hội là
A Nguồn lao động gồm nhiều thành phần dân tộc
B Nguồn lao động được đầu tư để nâng cao chất lượng
C Truyền thống lao động cần cù
D Quy mô nguồn lao động đông
Câu 27: Thủ đô của Liên Bang Nga là.
Câu 28: Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
A Cận nhiệt đới B Ôn đới C Ôn đới hải dương D Cận cực giá lạnh Câu 29: Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là
A Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa
B Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp
C Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp
D Tàu biển, ô tô, xe gắn máy
Câu 30: Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên thiên của Nhật Bản là
A Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn
B Sông ngòi ngắn và dốc
C Địa hình chủ yếu là đồi núi
D Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển
Câu 31: Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng
Câu 32: Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản hiện ở mức
A từ 1-1,5%/năm B dưới 0 % năm C 1,5- 2,0%/năm D dưới 1%/năm Câu 33: Phần lãnh thổ miền Đông Trung Quốc trải dài từ vùng duyên hải vào đất liền, đến kinh
tuyến
A 1110 Tây
B 1050 Tây
C 1000 Đông
D 1050 Đông
Câu 34: Năm 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm
A Trên 19% dân số B Trên 15% dân số C Trên 10% dân số D Trên 25% dân số Câu 35: Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là
A sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng
B sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt
C sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử
D sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt
Trang 4Câu 36: Phía Tây và Tây Nam Liên Bang Nga giáp với 2 biển:
A Biển Caxpi và Biển Đen
B Biển Đen và Biển Baltic
C Biển Bắc và Biển Caxpi
D Biển Bắc và Biển Baren
Câu 37: Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên
Câu 38: Liên bang xô viết (liên xô) tan rã xảy ra vào thời gian nào?.
A những năm 2000-2010.
B cuối những năm 70,đầu những năm 80
C cuối những năm 90
D cuối những năm 80, đầu những năm 90
Câu 39: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc phân bố tập trung ở vùng
A Vùng Đông Nam B Vùng Đông Bắc C Vùng Tây Nam D Vùng phía Tây
Bắc
Câu 40: So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản
A đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc
B đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức
C đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc
D đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc
Câu 41: Nhận định nào sau đây không đúng về Liên Bang Nga
A lãnh thổ trãi dài 11 múi giờ B có dân số đông nhất thế giới
C tiếp giáp 14 quốc gia D có diện tích lớn nhất thế giới
Câu 42: Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công
nghiệp
A Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp
B Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp
C Thực hiện chính sách mở cửa
D Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp
Câu 43: Dãy núi Uran ở nga có đặc điểm:
A Nằm ở biên giới giữa Nga và các nước châu âu khác.
B Phân chia lãnh thổ châu á và châu âu trên lãnh thổ nga
C Phân chia giữa đồng bằng tây xibia và miền cao nguyên xibia
D Chạy theo hướng tây – đông.
Câu 44: Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là
A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn
B Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần
C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển
D Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần
Câu 45: Phía Bắc Liên Bang Nga có khí hậu
Câu 46: Phần lớn lãnh thổ Liên Bang Nga có khí hậu
Câu 47: Ranh giới phân chia địa hình giữa vùng đồng bằng và vùng cqo nguyên xibia là:
Trang 5Câu 48: Tốc độ tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga giao đoạn 1990 – 2005 cao nhất vào năm
Câu 49: Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu
45% số sản phẩm là ra là
Câu 50: Sản phẩm nào không phải thế mạnh cho xuất khẩu của nhật bản:
Câu 51: Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất
khẩu 50% sản lượng làm ra đó là
Câu 52: Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của
Nhật Bản đó là vùng kinh tế/đảo
Câu 53: Vùng kinh tế phát triển lâu đời nhất của Liên Bang Nga là:
Câu 54: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng
A Thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ
B Thứ hai thế giới sau Liên bang Nga
C Thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa
D Thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin
Câu 55: Năm 2005, dân số nước Nga là
A 124 triệu người B 143 triệu người C 132 triệu người D 134 triệu người Câu 56: đặc khu hồng kông của trung quốc nằm ở khu vực nào:
A ven biển của đồng bằng hoa trung
B Ven biển của đồng bằng đông bắc.
C ven biển của đồng bằng hoa nam
D ven biển của đồng bằng hoa bắc.
Câu 57: Đâu nhận định đúng về khí hậu Nhật Bản
A phía Bắc khí hậu ôn đới, phía Nam khí hậu cận nhiệt
B phía Bắc khí hậu cận nhiệt, phía Nam khi hậu ôn đới
C phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía Nam khí hậu nhiệt đới
D phía Bắc ôn đới lục địa, phía Nam ôn đới hải dương
Câu 58: ý nào không phải là nguyên do làm cho nhật bản bị già hóa dân số:
A tỷ lệ sinh thấp hơn tỷ lệ tử B thành phần dân tộc phức tạp
C tuối thọ ngày càng tăng D thu nhập /người ngày càng cao
Câu 59: Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A thương mại và tài chính B tài chính và du lịch
C thương mại và du lịch D tài chính và giao thông vận tải
Câu 60: Nhật bản bị ném bom nguyên tử vào năm nào:
Câu 61: Những ngành công nghiệp được Trung Quốc ưu tiên phát triển trong chính sách công
nghiệp mới là
A Công nghiệp dệt may, chế biến lương thực - thực phẩm
B Công nghiệp năng lượng, viễn thông
C Công nghiệp khai thác, luyện kim
Trang 6D Công nghiệp chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng
Câu 62: Biểu tượng về tự nhiên của đất nước Nhật Bản là
Câu 63: Trung quốc tiến hành công cuộc cái cách-hiện đại hóa kinh tế từ năm nào?
Câu 64: Phía Tây Nam Liên Bang Nga có khí hậu
Câu 65: Vấn đề được quan tâm hàng đầu đối với dân số Trung Quốc trong giai đoạn hiện nay là:
A Sự tăng trưởng nhanh của dân số
B Việc thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình
C Tình trạng trẻ hóa dân số.
D Sự mất cân bằng trong cơ cấu giới tính
Câu 66: Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm
A Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á
B Toàn bộ phần Bắc Á
C Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu
D Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á
Câu 67: Nhật Bản là quốc gia nằm ở khu vực
Câu 68: Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu là do
A Vị trị địa lí, phân hóa địa hình, lãnh thổ rộng lớn
B Qui mô dân số lớn, nền kinh tế phát triển nhanh
C Nhiều núi và đồng bằng phía Đông
D Diện tích lớn, dân số đông
Câu 69: Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản
A đứng hàng đầu thế giới B đứng hàng thứ hai thế giới
C đứng hàng thứ ba thế giới D đứng hàng thứ tư thế giới
Câu 70: Đứng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản là
Câu 71: Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là
Câu 72: Vùng nông nghiệp chính của Liên Bang Nga là:
Câu 73: Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên của miền Đông Trung Quốc cho
phát triển nông nghiệp là
A Lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào
B Phía đông nhiều vùng khô hạn
C Đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ
D Khí hậu gió mùa thay đổi từ cận nhiệt đới đến ôn đới
Câu 74: Đồng bằng Hoa trung nằm ở hạ lưu sông nào của trung quốc?
A sông trường giang B sông hoàng hà
Câu 75: dân số liên bang Nga hiện nay có đặc điểm nào là không đúng:
A dân số nhập cư ít hơn xuất cư B dân số ít hơn dân số của nhật
Trang 7C dân số có mật độ cao ở phía tây D dân số già
Câu 76: Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm:
A Phía Đông và Tây đều thấp
B Cao ở phía Đông, thấp dần ở phía Tây
C Cao ở phía Tây, thấp dần phía Đông
D Phía Đông và Tây đều cao
Câu 77: Hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu
A Dẫn đầu thế giới về sản lượng một số nông sản
B Đảm bảo lương thực cho nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp
C Phát huy tiềm năng của tự nhiên
D Tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ
Câu 78: Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là
A Có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới
B Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây
C Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc
D Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km
Câu 79: Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở
A Vùng ven biển Thái Bình Dương B Vùng Đồng bằng Tây Xi –bia
Câu 80: Là một nước đông dân, năm 2005 dân số của Liên bang Nga đứng
A Thứ bảy trên thế giới B Thứ năm trên thế giới
C Thứ sáu trên thế giới D Thứ tám trên thế giới
Câu 81: Rừng bao phủ phần lớn diện tích là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/đảo
Câu 82: Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là
A Chủ yếu là núi cao và hoang mạc
B Chủ yếu là núi và đầm lầy.
C Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng
D Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc
Câu 83: Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển chính thức (ODA) là
Câu 84: Trong thời kỳ 1990-2004 giá trị nhập khẩu của Nhật Bản thay đổi theo xu hướng
A tăng mạnh và còn biến động B Liên tục giảm và giảm mạnh
C giảm mạnh và còn biến động D liên tục tăng và tăng mạnh
Câu 85: Người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc và chiếm
A Trên 90% dân số cả nước B Gần 50% dân số cả nước
C Trên 60% dân số cả nước D Gần 80% dân số cả nước
Câu 86: Liên Bang Nga thuận lợi tiếp thu thành tựu khoa học kỹ thuật và thu hút đầu tư nước ngoài
nhờ
A có trình độ văn hóa cao B diện tích rừng đứng đầu thế giới
C nhiều tài nguyên khoáng sản D diện tích đứng đầu thế giới
Câu 87: Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
A hái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
C Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương D Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Câu 88: Lãnh thổ Liên Bang Nga nằm ở hai lục địa
Câu 89: Ngành xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là
Trang 8Câu 90: Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm
22% sản lượng của thế giới là
A vi mạch và chất bán dẫn B sản phẩm tin học
Câu 91: Phát triển công nghiệp nặng, đặc biệt là khai thác than và luyện thép là đặc điểm nổi bật
của vùng kinh tế/đảo
Câu 92: Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ
A Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức
B Thứ hai thế giới sau CHLB Đức
C Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc
D Thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ
Câu 93: Đảo senkacu(điếu ngư) là nơi đang có sự tranh chấp của nhật bản và nước nào:
A Trung quốc B Mỹ C Triều tiên D Nga
Câu 94: Dân cư Liên Bang Nga tập trung chủ yếu ở
Câu 95: Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện đứng
A thứ ba thế giới B thứ nhất thế giới C thứ tư thế giới D thứ nhì thế giới Câu 96: Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là
A diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên
B đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
C phát triển theo hướng thâm canh
D tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%
Câu 97: Bồn địa duy ngô nhĩ nằm ở khu vực nào trên lãnh thổ trung quốc:
A vùng tây bắc
B vùng đông nam
C vùng tây nam.
D vùng đông bắc
Câu 98: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng.
C Gần 7,5 triệu km2 D Trên 8,5 triệu km2
Câu 99: Sau chiến tranh thế giới tứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt
ngang mức trước chiến tranh vào năm
Câu 100: Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là
A Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
B Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung
C Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Bắc
D Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Bắc
Câu 101: Trong thời kỳ 1990-2004 giá trị xuất khẩu của Nhật Bản thay đổi theo xu hướng
A giảm mạnh và còn biến động B liên tục giảm và giảm mạnh
C liên tục tăng và tăng mạnh D tăng mạnh và còn biến động
Câu 102: Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm
A 78% dân số cả nước
B 80 % dân số cả nước
C 87% dân số cả nước
D 60 % dân số cả nước
Trang 9Câu 103: Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là
A Tăng trưởng cao nhưng còn biến động
B Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp
C Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao
D Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao
Câu 104: Liên Bang Nga đứng đầu thế giới về
Câu 105: Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm
A Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa
B Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa
C Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn
D Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ
Câu 106: quốc gia nào được tách ra từ liên xô trước đây:
Câu 107: Trong các vùng kinh tế/đảo của Nhật Bản, vùng kinh tế đảo có dân cư thưa thớt là
Câu 108: Thủ đô Liên Bang Nga nằm ở vùng kinh tế
Câu 109: Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là
Câu 110: Liên Bang Nga không có khí hậu nào
Câu 111: Khí hậu của liên bang Nga so với khí hậu của Nhật bản là thí ý nào là không đúng:
A Khí hậu nga phức tạp hơn nhật bản
B Vào mùa hè thì khí hậu nga nhiều bão hơn nhật bản.
C Khí hậu nga thì ít mưa hơn khí hậu nhật bản.
D Khi hậu nga nhìn chung lạnh hơn khi khí hậu nhật
Câu 112: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
A Công nghiệp chế tạo
B Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng
C Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi
D Công nghiệp sản xuất điện tử
Câu 113: Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là.
A 738 triệu km2 B 378 nghìn km2 C 387 nghìn km2 D 338 km2
Câu 114: Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là
Câu 115: Tỉnh phái Tây nằm biệt lập của Liên Bang Nga giáp với quốc gia nào sau đây.
Câu 116: Phần đất liền Liên Bang Nga tiếp giáp với
Câu 117: Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng
A thứ hai thế giới B thứ ba thế giới C thứ năm thế giới D thứ tư thế giới Câu 118: Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là
A Cao ở phía bắc, thấp về phía nam B Cao ở phía tây, thấp về phía đông
C Cao ở phía nam, thấp về phía bắc D Cao ở phía đông, thấp về phía tây
Câu 119: Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là
Trang 10A 11,7 triệu km B 12,7 triệu km C 17,1 triệu km D 17,2 triệu km Câu 120: Khoảng 52% tổng giá trị thương mại của Nhật Bản được thực hiện với
Câu 121: Sản lượng điện, than, dầu trên thế giới giai đoạn 1950 - 2003
Vẽ biểu đồ phù hợp nhất thể hiện sự tăng trưởng sản lượng điện, than và dầu của thế giới từ 1950 –
2003 thì biểu đồ phù hợp nhất đó là:
A biếu đồ đường B biếu đồ cột C biểu đồ tròn D biều đồ kết hợp Câu 122: Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 đảo lớn trải dài từ Bắc xuống Nam lần lượt là
A Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
B Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su
C Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hô-cai-đô
D Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
Câu 123: Nhận xét đúng về sản lượng khai thác cá của Nhật Bản trong thời kỳ 1985-2003 là
A sản lượng cá giảm mạnh và có biến động
B sản lượng cá liên tục giảm và giảm mạnh
C sản lượng các tăng liên tục nhưng còn tăng chậm
D sản lượng cá tăng nhưng còn biến động
Câu 124: Phía Bắc Liên Bang Nga giáp với đại dương nao ?
A Đại Tây Dương B Ấn Độ Dương C Bắc Băng Dương D Thái Bình Dương Câu 125: Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng
Câu 126: Đâu là nhận định đúng về tự nhiên Nhật Bản
A Địa hình chủ yếu là cao nguyên, núi thấp, ít đồng bằng
B Địa hình chủ yếu là núi thấp và trung bình, ít đồng bằng
C Địa hình chủ yếu là núi cao và trung bình, ít đồng bằng
D Địa hình chủ yếu là núi thấp và trung bình, nhiều đồng bằng
Câu 127: Người dân Nga có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ hiện nay là
A 87% B 98%
Câu 128: Vùng biển nhật bản không giáp với vùng biển nước nào?
Câu 129: Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
A núi trung bình và đồng bằng B núi trung bình và núi thấp
Câu 130: Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là
A Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư
C Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
D Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư
Câu 131: Về tự nhiên Liên Bang Nga có sự khác biệt giữa Đông và Tây về