chuyển dịch cơ cấu công nghiệp Câu 4: Nhóm ngành có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là A.. phát triển nền kinh tế nông nghiệp hàng hóa, nhiều thành phần Câu
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT VĨNH THUẬN
LOP 12 ( Đề có 20 trang )
CAU HOI ON KT - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN ĐỊA LÍ – 12
Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có cơ cấu ngành đa dạng nhờ
A có nguồn nguyên liệu tại chỗ và thị trường rộng lớn
B có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng
C có thị trường trong và ngoài nước rộng lớn
D có nguồn lao động dồi dào, tay nghề cao
Câu 2: Nhân tố kinh tế - xã hội quan trọng nhất làm cho thành phố Hồ Chí Minh trở thành
trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là
A Thị trường tiêu thụ rộng lớn
B Chính sách đầu tư phát triển của nhà nước
C Cơ sở hạ tầng phát triển
D Nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao
Câu 3: Đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp là
A đổi mới trang thiết bị và công nghệ
B đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm
C thích nghi với cơ chế thị trường
D chuyển dịch cơ cấu công nghiệp
Câu 4: Nhóm ngành có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là
A phân phối điện, khí đốt, nước B chế biến
C khai thác D sản xuất điện, khí đốt, nước
Câu 5: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp của nước ta trong những năm qua thay đổi theo
hướng
chủ yếu là
A tập trung chuyên môn hóa sản xuất vào những vùng có điều kiện sản xuất thuận lợi
B đẩy mạnh tập trung phát triển nông nghiệp, phát triển theo chiều sâu
C tập trung phát triển trang trại, công nghệ cao
D phát triển nền kinh tế nông nghiệp hàng hóa, nhiều thành phần
Câu 6: Tác động mạnh của quá trình đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là
A tạo ra nhiều việc làm cho người lao động
Mã đề 477
Trang 2B tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển
D tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây tạo thuận lợi nhất cho xây dựng cảng biển quốc tế của nước
ta?
A Vùng biển ít bị thiên tai B Vùng biển rộng gấp 3 lần đất liền
C Có đường bờ biển dài D Gần tuyến đường biển quốc tế
Câu 8: Ngành nuôi trồng ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu ngành thủy sản không
phải là do
A Nhu cầu thị trường ngày càng tăng.
B Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
C Hạn chế suy giảm nguồn lợi thủy sản.
D Nguồn lao động dồi dào.
Câu 9: Tên các trung tâm du lịch lớn nhất nước ta là
A Hà Nội, Hồ Chí Minh, Nha Trang B Hà Nội, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng
C Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng D Hà Nội, Hồ Chí Minh, Cần Thơ
Câu 10: Dựa vào bản đồ thủy sản trang 20 trong alat thì tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi
trồng lớn nhất nước ta là:
A vũng tàu B cà mau C kiên giang D an giang Câu 11: Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP nước ta đang chuyển dịch theo hướng:
A Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I, III
B Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II, III
C Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
D Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I, III
Câu 12: Đặc điểm nào không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta?
A Tỉ lệ dân số hoạt động phi nông nghiệp
B Tốc độ gia tăng dân số của đô thị
C Chức năng của đô thị
D Số dân của đô thị
Câu 13: Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp theo nhỏ nhất nước là
A Đồng Bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Tây Nguyên D Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 14: Năm 2005, dân số nước ta là 83,11 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 26,9%
Thì số dân sống ở thành thị sẽ là:
A 22,46 triệu người B 22,26 triệu người
C 22,56 triệu người D 22,36 triệu người
Câu 15: Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao
nhất là:
C dịch vụ nông nghiệp D chăn nuôi
Câu 16: Đây là điểm khác nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa Đồng bằng sông
Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
A Đất đai B Nguồn nước C Khí hậu D Địa hình Câu 17: Dựa vào bản đồ thương mại trang 24 trong Atlat thì khu vực có hoạt động xuất
nhập khẩu lớn là:
A Đông nam bộ B Đồng bằng sông cửu long
C Tây nguyên D Đồng bằng sông hồng
Câu 18: Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do:
Trang 3A Ngành nuôi trồng thủy sản chưa phát triển.
B Vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.
C Ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ.
D Nguồn lợi thủy sản ven bờ ngày càng suy giảm.
Câu 19: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa
Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là
A Điều kiện về địa hình B Trình độ thâm canh
C Đặc điểm về đất đai và khí hậu D Truyền thống sản xuất của dân cư Câu 20: Thực trạng nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?
A Tập trung đông ở đồng bằng, thưa thớt ở trung du, miền núi.
B Tập trung đông ở nông thôn, ít ở thành thị.
C Dân cư nông thôn và thành thị đều tăng.
D Dân cư nông thôn giảm, thành thị tăng.
Câu 21: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp chuyển biến theo hướng:
A tăng tỉ trọng các sản phẩm công nghiệp khai thác
B tăng tỉ trọng các sản phẩm thô, sơ chế phục vục xuất khẩu
C tăng tỉ trọng các sản phẩm tiểu thủ công nghiệp
D tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp có chất lượng và sức cạnh tranh cao
Câu 22: theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 200
A các tỉnh thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng)
B các tỉnh từ Quảng Bình đến Ninh Thuận
C các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long
D các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc bộ (trừ Quảng Ninh)
E ), vùng công nghiệp 6 bao gồm
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa?
A Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
B Lối sống thành thị được phổ biến rộng rãi
C Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp
D Số dân thành thị ngày càng tăng
Câu 24: Các điểm công nghiệp đơn lẻ ở nước ta thường được hình thành ở
A Đông Bắc, Bắc Trung bộ B Tây Bắc, Bắc Trung bộ
C Tây Bắc, Tây Nguyên D Đông Bắc, Tây Nguyên
Câu 25: Đường dây siêu cao áp 500 kV nối
A Lạng Sơn - Cà Mau B Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh
C Hoà Bình - Phú Lâm D Hoà Bình - Cà Mau
Câu 26: Nguyên nhân nào làm tỉ lệ dân thành thị tăng, tỉ lệ dân nông thôn giảm?
A Hiện đại hóa sản xuất ở nông thôn.
B Công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
C Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
D Kinh tế xã hội phát triển.
Câu 27: Cây ăn quả được trồng nhiều ở
A Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
B Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
Câu 28: Với việc Việt Nam gia nhập WTO thì vai trò của thành phần kinh tế nào ngày càng
quan trọng trong giai đoạn đổi mới của đất nước?
Trang 4A Kinh tế tập thể, cá thể, tư nhân B Kinh tế thị trường
C Kinh tế ngoài nhà nước D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Câu 29: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển nhất trên
A sông Thái Bình B sông Đà Rằng C sông Cửu Long D sông
Hồng
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng về trung tâm công nghiệp?
A gồm các trung tâm rất lớn, lớn, trung bình
B Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia gồm Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội
C Được hình thành trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
D Chỉ tập trung sản xuất các sản phẩm để xuất khẩu
Câu 31: Nông nghiệp cổ truyền ở nước ta còn phổ biến nhất là ở những vùng nào?
A Vùng tập trung đông dân cư B Gần thị trường tiêu thụ nông sản
C Vùng hạn hán vào mùa khô D Vùng có nhiều khó khăn
Câu 32: Vùng có mật dân số cao nhất nước ta
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên
Câu 33: Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta thể hiện ở sự hình thành
A các trung tâm kinh tế với quy mô lớn
B các vùng chuyên canh cây công nghiệp
C các vùng sản xuất lương thực thực phẩm
D các vùng chuyên canh và các khu công nghiệp tập trung
Câu 34: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc tỉnh?
A Cần Thơ B Tân An C Rạch Giá D Châu Đốc Câu 35: Phát biểu nào sau đây không phải xu hướng trong phát triển ngành chăn nuôi ở
nước ta?
A Chăn nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường.
B Tăng tỉ trọng của các sản phẩm không qua giết thịt.
C Các sản phẩm chăn nuôi để tiêu dùng tại chỗ.
D Chăn nuôi theo hình thức trang trại phổ biến.
Câu 36: Ở đồng bằng, thế mạnh là cây trồng ngắn ngày
A cơ sở vật chất kĩ thuật của nông nghiệp phát triển
B quy mô, diện tích đất nông nghiệp không lớn
C dân cư đông, có nhiều kinh nghiệm sản xuất
D điều kiện địa hình, đất đai nguồn nước thích hợp
Câu 37: Trong hoạt động nội thương của nước ta chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực:
A Ngoài nhà nước B Nhà nước và ngoài nhà nước
C Vốn đầu tư nước ngoài D Nhà nước và vốn đầu tư nước ngoài Câu 38: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp
nhờ:
A Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên
B Có dân số đông, lao động dồi dào và thị trương tiêu thụ rộng lớn
C Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có
D Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước
Câu 39: Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở đâu?
A Đồng bằng B Trung du C Cao nguyên D Núi cao Câu 40: Ngành nào có xu hướng tăng tỉ trọng trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
A Công nghiệp năng lượng B Công nghiệp luyện kim
Trang 5C Công nghiệp chế biến D Công nghiệp khai thác
Câu 41: Giải pháp nào để khai thác tốt tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động ở nước
ta?
A Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn và miền núi.
B Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn.
C Phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước
D Chuyển dịch dân số nông thôn và thành thị.
Câu 42: Yếu tố cơ bản hình thành các điểm du lịch, khu du lịch là
C cơ sở hạ tầng D các thắng cảnh đẹp
Câu 43: So với du lịch tự nhiên thì du khách của loại hình du lịch nhân văn có điểm khác là
A chi tiêu lớn hơn B thời gian lưu trú dài hơn
C yêu cầu nhận thức cao hơn D tham gia sôi nổi hơn
Câu 44: Tính bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới không phải là
A đất đai dể bị suy thoái
B nhiều thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh
C thời tiết thất thường
D nông sản nhiệt đới ít khả năng cạnh tranh
Câu 45: Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ
Câu 46: Về số dân, năm 2006 nước ta đứng thứ ba ở Đông Nam Á sau các nước
A Philipin và Thái Lan B Inđônêxia và Philipin
C Inđônêxia và Malayxia D Inđônêxia và Thái Lan
Câu 47: Điều kiện nào sau đây không thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở
nước ta?
A Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm B Đất phù sa màu mỡ.
C Lao động có kinh nghiệm D Cơ sở chế biến phát triển.
Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A Chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp
B Gắn với khu dân cư sinh sống, chỉ bao gồm một đến hai xí nghiệp đơn lẻ
C Phân bố không đều theo lãnh thổ, có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi
D Do Chính phủ (hoặc cơ quan chức năng được Chính phủ ủy nhiệm) quyết định thành
lập
Câu 49: Cơ khí, khai thác than và vật liệu xây dựng là hướng chuyên môn hóa của
A Việt Trì – Lâm Thao B Đông Anh – Thái Nguyên
C Hòa Bình – Sơn La D Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả Câu 50: gian diễn ra các lễ hội lớn ở nước ta thường tập trung vào
A mùa thu B mùa đông C mùa xuân D mùa hạ Câu 51: Cơ cấu giá trị sản xuất trong nội bộ ngành nông nghiệp thay đổi theo xu hướng:
A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt
B tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt
C tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi
D tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi
Câu 52: Ngư trường nào không phải là ngư trường trọng điểm của nước ta?
A Phú Yên – Khánh Hòa
B Hải Phòng – Quảng Ninh.
Trang 6C Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.
D Cà Mau – Kiên Giang.
Câu 53: Đâu không phải là thế mạnh trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
A Cơ sở chế biến đáp ứng yêu cầu.
B Sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.
C Thị trường thế giới có nhiều biến động.
D Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.
Câu 54: Nước ta có những thuận lợi về tự nhiên để nuôi trồng thủy sản nước ngọt là
A nhiều hải đảo có rạn san hô.
B nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch.
C nhiều ngư trường trọng điểm.
D nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
Câu 55: Thời gian qua, kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng lên nhờ vào:
A sản xuất nhiều hàng công nghiệp nhẹ
B nhiều tài nguyên khoáng sản
C mở rộng và đa dạng hóa thị trường
D tạo ra nhiều nông sản có giá trị
Câu 56: Thị trường xuất khẩu lớn nhất nước ta hiện nay là
A Hoa Kì, Hàn Quốc B Hoa Kì, Nhật Bản
C Hoa Kì, LB Nga D Nhật Bản, Singapo
Câu 57: Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác
động
A Giảm bớt tình trạng độc canh
B Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường
C Tạo điều kiện cho ngành nông nghiệp phát triển
D Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu
Câu 58: Đặc điểm nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm?
A Đều nằm ở các vùng đồng bằng rộng lớn
B Tập trung ở các đô thị vừa và nhỏ
C Phân bố ở các vùng ven biển miền Trung
D Gắn với vùng nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
Câu 59: Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là
A quốc lộ 1 và quốc lộ 14 B quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh
C quốc lộ 14 và đường Hồ Chí Minh D quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam Câu 60: Tỉnh nào sau đây nổi tiếng với nghề nuôi cá tra, cá ba sa ở nước ta?
A An Giang B Kiên Giang C Hậu Giang D Cà Mau Câu 61: Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là
A than và dầu B dầu và khí tự nhiên
C than và khí tự nhiên D gỗ, than và dầu
Câu 62: Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ chuyên canh cây công nghiệp cao nhất
nước ta
A tây nguyên B đông nam bộ
C bắc trung bộ D trung du miền núi phía bắc
Câu 63: Hậu quả của gia tăng dân số nhanh ở nước ta là
A cung cấp nguồn lao động dồi dào.
B thúc đẩy nền kinh tế phát triển.
Trang 7C thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D gây sức ép cho kinh tế xã hội và môi trường.
Câu 64: Lao động nước ta giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực
A công nghiệp – xây dựng B du lịch
C thương mại D nông – lâm – ngư nghiệp
Câu 65: Ở nước ta, tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh
phù hợp với
A quá trình đô thị hóa
B lao động dồi dào, trình độ cao
C phát triển mạnh các ngành nghề truyền thống
D xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế
Câu 66: Tại sao Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta?
A Đất đỏ badan, khí hậu nhiệt đới
B Đất feralit trên đá phiến, có mùa đông lạnh
C Đất đỏ badan, khí hậu cận xích đạo
D Đất feralit trên đá vôi, khí hậu cận nhiệt
Câu 67: Số lượt du khách nội địa tăng lên nhanh chóng này do yếu tố nào quyết định
A có nhiều tiềm năng du lịch B mức sống người dân nâng cao
C cơ sở vật chất được đầu tư D khách nước ngoài tăng nhanh
Câu 68: Vùng nào sau đây có số lượng trâu nhiều nhất ở nước ta?
C Trung du miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 69: Điều kiện nào sau đây không thuận lợi để phát triển ngành thủy sản của nước ta?
A Dịch vụ thủy sản, chế biến thủy sản ngày càng mở rộng.
B Nhu cầu thị trường các mặt hàng thủy sản ngày càng tăng.
C Phương tiện đánh bắt, hệ thống cảng cá chậm đổi mới.
D Nhân dân có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng.
Câu 70: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
A điểm công nghiệp B trung tâm công nghiệp
C khu công nghiệp D vùng công nghiệp
Câu 71: Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu ngành công nghiệp theo ngành ở nước ta có
A 2 nhóm với 27 ngành B 3 nhóm với 29 ngành
C 4 nhóm với 30 ngành D 3 nhóm với 28 ngành
Câu 72: Quá trình đô thị hóa nước ta có chuyển biến khá tích cực trong thời kỳ
A 1945 – 1954 B 1975 đến nay C 1954 – 1975 D Pháp
thuộc
Câu 73: Dựa vào bản đồ thủy sản trang 20 trong alat thì vùng có sản lượng thủy sản lớn
nhất nước ta là:
A Đồng bằng bắc bộ B Đồng bằng sông cửa long
C Đông nam bộ D Duyên hải nam trung bộ
Câu 74: Đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa là
A phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ
B nông nghiệp gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp
C sản xuất tự cấp tự túc, đa canh là chính
D mỗi cơ sở sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm
Câu 75: Nguyên nhân chủ yếu làm nhiều mặt hàng xuất khẩu của nước ta còn cao là do
A chất lượng lao động thấp
B các nước nhập khẩu đánh thuế rất cao
Trang 8C phụ thuộc vào giá nguyên liệu nhập
D chi phí cao về đầu tư trang thiết bị
Câu 76: Ý nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần kinh
tế của nước ta?
A
B Tăng nhanh tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
C Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước
D Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nướ
E Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước
Câu 77: Điểm công nghiệp có đặc điểm
A Vùng lãnh thổ rộng lớn
B đồng nhất với một điểm dân cư
C Gắn với đô thị vừa và lớn
D Khu vực có ranh giới rõ ràng , có vị trí thuận lợi
Câu 78: Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia gồm
A Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Đà Nẵng
C Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ D Hà Nội, Đà Nẵng
Câu 79: Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta cao là do
A xuất khẩu lao động
B có nhiều làng nghề thủ công truyền thống
C đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ
D các ngành phi nông nghiệp kém phát triển
Câu 80: Công nghiệp năng lượng bao gồm những ngành nào?
A Khai thác nguyên, nhiên liệu than, dầu
B Thủy điện, nhiệt điện và điện nguyên tử
C Khai thác than, dầu mỏ và khí đốt
D Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện
Câu 81: Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là
A cây công nghiệp hàng năm B cây ăn quả
C cây công nghiệp lâu năm D cây dược liệu
Câu 82: Dựa vào trang 20 trong atlat thì khu cực có độ che phủ rừng ít nhất nước ta đó là:
A Trung du miền núi bắc bộ B đồng bằng sông cử long.
C Duyên hải nam trung bộ D tây nguyên
Câu 83: Ý nghĩa sinh thái của rừng là
A điều hòa khí hậu, bảo vệ động thực vật.
B bảo vệ hồ thủy điện và thủy lợi.
C cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
D nguồn sống của đồng bào dân tộc ít người.
Câu 84: Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.
C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 85: Điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc bộ là
A vùng đồi trước núi, có mùa đông lạnh
B các cao nguyên badan rộng lớn
C sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn
D khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh
Câu 86: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp điện lực
Trang 9A Sản lượng điện tăng rất nhanh
B Đang sử dụng khí tự nhiên vào sản xuất nhiệt điện
C Mạng lưới điện đã thống nhất trong cả nước
D Thủy điện luôn chiếm hơn 70% sản lượng điện
Câu 87: Nguyên nhân nào không góp phần nâng cao chất lượng nguồn lao động nước ta?
A mỗi năm được bổ sung hơn 1 triệu lao động.
B đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nướ
C những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
D xuất khẩu lao động sang các nước phát triển
E
Câu 88: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn và quan trọng nhất của Duyên hải miền
Trung là
A Quy Nhơn B Nha Trang
C Đà Nẵng D Vinh
Câu 89: Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là
A tình trạng đói nghèo ngày càng tăng
B mức sống dân thành thị ngày càng giảm
C môi trường bị ô nhiễm, mất an ninh trật tự
D tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt
Câu 90: Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ
A phụ phẩm của ngành thủy sản B sản xuất lương thực, thực phẩm.
C thức ăn chế biến công nghiệp D các đồng cỏ tự nhiên.
Câu 91: Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là
A hoá chất - phân bón - cao su B chế biến lâm sản
C khai thác than D luyện kim
Câu 92: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta có sự thay đổi theo hướng
A tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch
vụ
B giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ ít
thay
C tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp ít
thay
D giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch
vụ
Câu 93: Nhận định nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm?
A Góp phần giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân
B Thúc đẩy BÀIsản xuất hàng hóa trong nông nghiệp
C Làm cho các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản có chất lượng cao
D Đòi hỏi lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
Câu 94: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất là
A cây ăn quả B cây lương thực C cây công nghiệp D cây rau
đậu
Câu 95: Cây công nghiệp nào sau đây không thích hợp trồng ở vùng Tây Nguyên?
A cây cao su B cây dừa C cây cà phê D cây hồ
tiêu
Câu 96: Ở trung du miền núi, thế mạnh là các cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn do:
Trang 10A Khí hậu phân hóa theo đai cao
B Điều kiện đất trồng, khí hậu thích hợp
C Đất rộng, người thưa
D Đất dốc, việc làm thủy lợi khó khăn
Câu 97: Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của đường quốc lộ 1A ?
A Kết nối với tuyến xuyên Á, mở rộng giao lưu buốn bán với các nước
B là xương sống của đường bộ nước ta
C Có ý nghĩa đặc biệt đối với phát triển kinh tế của vùng phía Tây
D nối các vùng kinh tế của nước ta, trừ Tây Nguyên
Câu 98: Ý nào sau đây là mặt tích cực của ngành bưu chính Việt Nam?
A Thiếu lao động trình độ cao B Công nghệ còn lạc hậu
C Mạng lưới phân bố chưa hợp lí D Mạng lưới rộng khắp
Câu 99: Các đô thị thời Pháp thuộc có chức năng chủ yếu là
A hành chính, thương mại B công nghiệp, thương mại
C hành chính, quân sự D thương mại, du lịch
Câu 100: Đánh giá nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số đông ở nước ta?
A Thuận lợi để nâng cao chất lượng cuộc sống.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C Có nguồn lao động dồi dào.
D Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế.
Câu 101: Dân số nước ta tăng nhanh vào cuối thế kỉ thứ XX dẫn đến hiện tượng
A Dân cư phân bố không đều B Bùng nổ dân số
C Dân nhập cư tăng D Già hóa dân số
Câu 102: Yếu tố nào sau đây không phải tài nguyên du lịch tự nhiên?
A Lễ hội truyền thống B Sinh vật
Câu 103: Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tỉ trọng GDP các ngành
kinh tế ở nước ta?
A Nông – lâm – ngư nghiệp giảm nhanh tỉ trọng
B Dịch vụ tăng nhanh tỉ trọng
C Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng chưa ổn định
D Công nghiệp xây dựng tăng nhanh tỉ trọng
Câu 104: Khu công nghiệp có đặc điểm
A Sản xuất các sản phẩm vừa để tiêu dùng trong nước vừa xuất khẩu
B Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu
C Có các xí nghiệp nòng cốt
D Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
Câu 105: Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
A Kinh tế nhà nước B Kinh tế ngoài nhà nước
C Kinh tế tư nhân D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Câu 106: Tỉ lệ thất nghiệp của lao động nước ta chủ yếu ở khu vực
A thành thị B miền núi C nông thôn D đồng bằng Câu 107: Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư nước ta?
A dân cư thưa thớt ở đồng bằng.
B Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi.
C Dân cư tập trung đông ở đồng bằng.
D Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.