Câu 5: Luật kinh tế điều chỉnh các hành vi kinh doanh của các chủ thể kinh doanh.. Đúng Câu 9: Thành viên trong công ty hợp danh phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về cá
Trang 1ĐỊNH DẠNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LUẬT KINH TẾ
A Nhóm câu hỏi dễ (chiếm42,8% trên tổng số câu) Thời gian trả lời: 1,5 phút/câu1
Câu 1: Dấu hiệu để nhận biết mọi chủ thể có phải là chủ thể kinh doanh/ thương
nhân hay không là chủ thể đó có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hay không
A Đúng
B Sai
Câu 2:
Đối tượng điều chỉnh của luật kinh tế:
A Những quan hệ kinh tế do luật kinh tế tác động
B Quan hệ quản lý kinh tế
C Quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình kinh doanh giữa các chủ thể kinh doanh với nhau
D Quan hệ kinh tế phát sinh trong nội bộ một số doanh nghiệp
Câu 3: Những văn bản pháp lý nào có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống quy phạm pháp luật về kinh tế:
A Hiến pháp năm 2013
B Luật
C Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội
D Quyết định, chỉ thị, Nghị quyết, Nghị định của Thủ tướng chính phủ về kinh tế
Câu 4: Theo Luật hiện hành, Luật kinh tế điều chỉnh:
A Các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế
B Các quan hệ trong lĩnh vực thương mại
C Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự
D Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự và thương mại
Câu 5: Luật kinh tế điều chỉnh các hành vi kinh doanh của các chủ thể kinh doanh.
A Đúng
B sai
Câu 6: Trường Cao đẳng nghề cơ điện và xây dựng Bắc Ninh là chủ thể của luật kinh tế
A Sai
1 - Theo QĐ số 663/QĐ-CĐNCĐXD-KTKĐCL ngày 11/
Trang 2B Đúng
Câu 7: Khái niệm luật kinh tế không đồng nghĩa với pháp luật kinh tế.
A Đúng
B Sai
Câu 8: Tài sản chung của vợ chồng được coi là tài sản của chủ Doanh nghiệp trong mọi trường hợp
A Sai
B Đúng
Câu 9: Thành viên trong công ty hợp danh phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản
của mình về các nghĩa vụ của công ty
A Sai
B Đúng
Câu 10: Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân bởi lí do không có cơ cấu tổ
chức chặt chẽ
A Sai
B Đúng
Câu 11: Công ty cổ phần X là công ty con của công ty TNHH 1 thành viên B do nhà nước đầu tư chiếm 65% vốn điều lệ Chủ tịch công ty B có quyền bổ nhiệm con trai mình làm người đại diện phần vốn tại công ty X và có thể là giám đốc công ty X
A Sai
B Đúng
Câu 12: Cán bộ công chức,viên chức có thể là thành viên của công ty TNHH
A Đúng
B Sai
Câu 13: Công ty TNHH Thái An chia thành 2 công ty TNHH Quốc Thái và công ty TNHH Dân An Vậy công ty Thái An vẫn còn tồn tại là:
A Sai
B Đúng
Câu 14: Mọi cổ đông đều có quyền dự họp và biểu quyết tại đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần
A Đúng
B Sai
Câu 15: Trong công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên phần vốn góp của các thành viên được chuyển nhượng tự do
A Đúng
B Sai
Trang 3Câu 16: Khi thành viên hợp danh trong công ty hợp danh chết thì người thừa kế của thành viên hợp danh đó đương nhiên trở thành thành viên hợp danh của công ty
A Sai
B Đúng
Câu 17: Cổ đông phổ thông không được trực tiếp rút vốn của mình trong công ty cổ phần
A Đúng
B Sai
Câu 18: Giám đôc doanh nghiệp tư nhân là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
A Sai
B Đúng
Câu 20: Doanh nghiệp nhà nước là tổ chức kinh tế do nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ
A Sai
B Đúng
Câu 21: Hợp đồng kinh tế là công cụ pháp lý trong kinh doanh và quản lý kinh tế
A Đúng
B Sai
Câu 22: Hợp đồng giữa các doanh nghiệp tư nhân với nhau hoặc giữa doanh nghiệp
tư nhân với các hộ kinh tế cá thể nằm trong phạm trù của hợp đồng kinh tế
A Sai
B Đúng
Câu 23: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại phát sinh trong quan hệ pháp luật hợp đồng kinh tế phát sinh dựa trên cơ sở có hành vi thực tế xảy ra
A Sai
B Đúng
Câu 24: Quyết định của Trọng tài thương mại nếu các bên tham gia tranh chấp
không đồng ý có thể yêu cầu Toà án giải quyết lại
A Sai
B Đúng
Câu 25: Giải quyết vụ tranh chấp thương mại bằng tố tụng trọng tài không thể thiếu
sự hỗ trợ của Toà án
A Đúng
B Sai
Trang 4Câu 26: Trọng tài thương mại có thẩm quyền giải quyết mọi tranh chấp thương mại.
A Sai
B Đúng
Câu 27: Trong mọi trường hợp khi có đơn kiện về tranh chấp thương mại gửi đến toà
án thì toà án phải thụ lý giải quyết
A Sai
B Đúng
Câu 28: Giai quyết tranh chấp kinh doanh là biện pháp hữu hiệu để hạn chế các rũi ro phát sinh trong hoạt động kinh doanh
A Đúng
B Sai
Câu 29: Chỉ Tòa kinh tế tòa án nhân dân cấp tỉnh mới có quyền giải quyết tranh chấp kinh danh thương mại
A Sai
B Đúng
Câu 30: Doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản là doanh nghiệp luôn rơi vào
tình trạng tổng tài sản nợ lớn hơn Tổng tài sản có
A Sai
B Đúng
Câu 31: Các chủ thể kinh doanh lâm vào tình trạng phá sản sẽ bị tuyên bố phá sản
A Sai
B Đúng
Câu 32: Luật phá sản 2004 được áp dụng đối với mọi loại hình doanh nghiệp
A Đ úng
B Sai
Câu 33: Họi nghị chủ nợ là cơ quan duy nhất của các chủ nợ được thành lập để giải
quyết 1 cách công bằng các vấn đề liên quan đến lợi ích chủ nợ
A Đúng
B Sai
B Nhóm câu hỏi trung bình (chiếm 48,1 % trên tổng số câu) Thời gian trả lời: 2 phút/câu
Câu 34: Nền kinh tế Việt Nam trong thời kì kế hoạch hóa tập trung sử dụng phương
pháp điều chỉnh chủ yếu là:
A Phương pháp quyền uy phục tùng
B Phương pháp tự nguyện
C Phương pháp bình đẳng
D Không dùng phương pháp nào cả
Trang 5Câu 35: Các dấu hiệu xác định chủ thể của luật kinh tế bao gồm:
A Phải được thành lập hợp pháp và phải có tài sản riêng
B Phải có tài sản chung
C Không nhất thiết phải có thẩm quyền kinh tế
D Có thể chịu và có thể miễn trừ trách nhiệm pháp lý hành vi của mình
Câu 36: Một trong các vai trò của luật kinh tế bao gồm:
A Tạo ra một hành lang pháp lý cho tất cả mọi lĩnh vực
B B Tạo cơ sở pháp lý cho tất cả các quan hệ xã hội
C C Điều chỉnh tất cả các hành vi dân sự, thương mại, kinh tế…
D Điều chỉnh các hành vi kinh doanh của các chủ thể kinh doanh
Câu 37: Nguồn của pháp luật kinh tế gồm:
A Văn bản quy phạm pháp luật
B Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán thương mại
C Tập quán thương mại
D Hiến pháp và pháp luật
Câu 38: Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp có vốn:
A Vốn thuộc sở hữu nhà nước chiếm tỉ lệ >50% trong cơ cấu vốn của doanh nghiệp
B Phải là vốn 100% thuộc sở hữu nhà nước
C Chỉ cần có vốn thuộc sở hữu nhà nước mà không cần quan tâm đến tỷ lệ của nó trong cơ cấu vốn doanh nghiệp
D Không cần quan tâm đến loại hình có hữu vốn
Câu 39: Doanh nghiệp nhà nước thì:
Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật phá sản
B Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật doanh nghiệp
C Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định Luật doanh nghiệp nhà nước
D Không thể thực hiện thủ tục pháp lý về phá sản
Câu 40: Hợp tác xã là một tổ chức kinh tế:
A Có tư cách pháp nhân
B Không có tư cách pháp nhân
C Sau khi thành lập, nếu muốn thì HTX phải làm đơn xin được cấp tư cách pháp nhân
D Trong quá trình hoạt động, HTX có thể làm đơn xin từ bỏ tư cách pháp nhân của mình
Câu 41: Số lượng tối thiểu của xã viên trong hợp tác xã là:
A 7 xã viên
B 3 xã viên
Trang 6C 2 xã viên.
D 11 xã viên
Câu 42: Đại hội xã viên hợp lệ khi có ít nhất
A 2/3 tổng xã viên tham dự
B 3/4 tổng xã viên tham dự
C 1/2 tổng xã viên tham dự
D Không cần quan tâm đến số lượng xã viên tham dự
Câu 43: Hợp tác xã thì:
A Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật phá sản
B Không thể thực hiện thủ tục pháp lý về phá sản
C Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật hợp tác xã
D Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật doanh nghiệp
Câu 44: Doanh nghiệp tư nhân thì:
A Không có tư cách pháp nhân
B Có tư cách pháp nhân
C Sau khi thành lập nếu muốn thì chủ DNTN phải làm đơn xin được cấp tư cách pháp nhân
D Trong quá trình hoạt động, chủ DNTN có thể làm đơn xin từ bỏ tư cách pháp nhân của mình
Câu 45: Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm:
A Vô hạn về mọi khoản nợ bằng tài sản của chủ doanh nghiệp
B Vô hạn về mọi khoản nợ bằng tài sản của riêng doanh nghiệp tư nhân, không được tính đến tài sản của chủ doanh nghiệp
C Hữu hạn về mọi khoản nợ trong phạm vi vốn điều lệ của doanh nghiệp tư nhân
D Không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ
Câu 46: Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên thì:
A Có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm hữu hạn mọi khoản nợ trong phạm vi vốn góp của mình
B Không có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm hữu hạn mọi khoản nợ trong phạm vi vốn góp của mình
C Có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm vô hạn mọi khoản nợ bằng tài sản của các thành viên công ty
D Không có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm vô hạn mọi khoản nợ bằng tài sản của các thành viên công ty
Câu 47: Để huy động thêm vốn cho các hoạt động kinh doanh, theo quy định của pháp luật, công ty TNHH 2 thành viên không được sử dụng một trong các biện pháp sau:
A Yêu cầu các thành viên góp thêm vốn
B Phát hành cổ phiếu
Trang 7C Vay vốn ngân hàng
D Sử dụng lợi nhuận được chia của các thành viên công ty để bổ sung vốn
Câu 48: Trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên, cuộc họp hội đồng thành viên lần
1 được tiến hành khi có số thành viên dự họp:
A Đại diện ít nhất 65% vốn điều lệ
B Đại diện ít nhất 50% vốn điều lệ
C Đại diện ít nhất 30% vốn điều lệ
D Không giới hạn số thành viên
Câu 49: Trong trường hợp nào công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên phải có thêm ban kiểm sát
A Công ty có từ 12 thành viên trở lên
B Công ty có từ 8 thành viên trở lên
C Công ty có từ 10 thành viên trở lên
D Công ty có từ 6 thành viên trở lên
Câu 50: Cổ phần là
A Phần chia nhỏ nhất vốn điều lệ công ty thể hiện dưới dạng cổ phiếu
B Phần chia lớn nhất vốn điều lệ công ty thể hiện dưới dạng cổ phiếu
C Là những phần chia không bằng nhau vốn điều lệ công ty
D Là vốn thuộc sở hữu của các cổ đông sáng lập công ty cổ phần
Câu 51: Đầu tư dưới hình thức hợp đồng BCC, BOT, BTO, BT là hình thức đầu tư:
A Trực tiếp
B Gián tiếp
C Vừa trực tiếp, vừa gián tiếp
D Có vốn từ nước ngoài
Câu 52: Vai trò của hợp đồng kinh tế là:
A Hình thức pháp lý để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh doanh
B Trao đổi hàng hóa
C Thực hiện dịch vụ
D Thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 53: Nguyên tắc cơ bản của hợp đồng kinh tế là:
A Tự nguyện, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
B Bình đẳng
C Gián tiếp chịu trách nhiệm về tài sản
D Tự nguyện
Câu 54: Cách thức ký kết hợp đồng kinh tế
A Ký kết trực tiếp và có thể gián tiếp
B Tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật
C Không trái đạo đức xã hội
Trang 8D Tập quán kinh tế
Câu 55: Trong lĩnh vực kinh doanh, có 3 hình thức bảo đảm chủ yếu :
A Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh
B Cầm cố, đặt cọc, tín chấp
C Ký quỹ, đặt cọc, bảo lãnh
D Thế chấp, ký quỹ, tín chấp
Câu 56: Các hình thức trách nhiệm tài sản trong hợp đồng kinh tế là:
A Bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm hợp đồng
B Phạt hợp đồng
C Các thỏa thuận không trái luật và các điều ước QT mà có chủ thể tham gia
D Bồi thường thiệt hại
Câu 57: Hợp đồng kinh tế vô hiệu toàn bộ khi:
A Nội dung của hợp đồng kinh tế đó vi phạm các điều cấm của pháp luật, một trong các bên ký hợp đồng không có giấy phép kinh doanh
B Người ký vượt phạm vi ủy quyền
C Vi phạm đạo đức xã hội
D Thiếu một trong các điều khoản chủ yếu
Câu 58: Hợp đồng kinh tế vô hiệu từng phần khi:
A Một trong các điều khoản vi phạm các quy định của pháp luật
B Người ký không đúng thẩm quyền
C Vi phạm pháp luật nghiêm trọng
D Thiếu một trong các điều khoản chủ yếu
Câu 59: A ký hợp đồng bán thức ăn chăn nuôi và thuốc thú y với B, nhưng A chỉ đăng ký kinh doanh thức ăn chăn nuôi mà không đăng ký kinh doanh thuốc thú y Hợp đồng này giữa A và B bị vô hiệu phần nội dung liên quan đến:
A bán thuốc thú y
B bán thức ăn chăn nuôi
C bán thuốc thú y và bán thức ăn chăn nuôi
D Thức ăn
Câu 60: Các căn cứ phân biệt hợp đồng kinh tế và hợp đồng dân sự
A Mục đích lợi nhuận cho cả hai bên
B Hình thức ký kết
C Chủ thể ký kết
D Nguyên tắc ký kết
Câu 61: Cơ sở xác định bồi thường trong quan hệ hợp đồng là:
A Thiệt hại phải tính toán được bằng số liệu kể cả phi vật chất với vật chất
B Bên vi phạm không nhất thiết xác định thiệt hại thực tế
Trang 9C Thiệt hại không thể tính toán được bằng số liệu
D Bên vi phạm không nhất thiết phải chứng minh lỗi của bên vi phạm
Câu 62: Hợp đồng kinh tế là:
A Sự thỏa thuận bằng văn bản, tài liệu giao dịch
B Sự thỏa thuận, bàn bạc giữa các bên
C Sự thỏa thuận bằng lời nói
D Sự thỏa thuận bằng văn bản
Câu 63: Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau hoặc với cơ quan quản
lý nhà nước Việt Nam liên quan đến hoạt động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam thì được giải quyết thông qua:
A Trọng tài, toà án Việt Nam
B Trọng tài quốc tế
C Thương lượng, hoà giải
D Trọng tài Việt Nam
Câu 64: Điều nào sau đây không phải là quyền của trọng tài thương mại:
A Từ chối giải quyết vụ tranh chấp trong trường hợp pháp luật có quy định
B Từ chối cung cấp các thông tin liên quan đến vụ tranh chấp
C Độc lập trong việc giải quyết vụ tranh chấp
D Hưởng thù lao
Câu 65: Trung tâm trọng tài là:
A Tổ chức phi chính phủ
B Không có tư cách pháp nhân
C Tổ chức chính phủ
D Có tư cách pháp nhân
Câu 66: Các phương thức để giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại
A Thương lượng ,hòa giải, trọng tài và tòa án
B Thương lượng , trọng tài và tòa án
C Thương lượng ,hòa giải, trọng tài
D Thương lượng ,hòa giải, trọng tài quốc tê và tòa án
Câu 67: Phân biệt phá sản với giải thể
A Thủ tục giải quyết một vụ phá sản là thủ tục tư pháp, thủ tục giải thể doanh nghiệp là thủ tục hành chính
B Phá sản dẫn đến chấm dứt vĩnh viễn sự tốn tại của doanh nghiệp
C Thông thường những người quản lý điều hành doanh nghiệp bị giải thể chịu hậu quả pháp lý nặng nề hơn so với người quản lý điều hành doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản
D Phá sản là do doanh nghiệp tự quyết định còn giải thể là do tòa án nhân dân quyết định
Trang 10Câu 68: Dấu hiệu cho rằng doanh nghiệp lâm vào tình trang phá sản là:
A Mất khả năng thanh toán nợ đúng hạn khi chủ nợ có yêu cầu
B Không thanh toán được nợ
C Thua lỗ
D Doanh nghiệp hết tiền
Câu 69: Trong doanh nghiệp, chủ thể nào không có quyền nộp đơn yêu cầu tuyên bố phá sản doanh nghiệp:
A Chủ nợ có đảm bảo
B Chủ nợ không có đảm bảo
C Người lao động
D Chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
Câu 70: Loại hình nào dưới đây không là đối tượng của Luật phá sản:
A Hộ kinh doanh
B Hợp tác xã
C Doanh nghiệp tư nhân
D Công ty
Câu 71: Trường hợp nào người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản không phải nộp tiền tạm ứng phí phá sản
A Đại diện người lao động
B Chủ doanh nghiệp
C Cổ đông của công ty cổ phần
D Chủ nợ không có đảm bảo
C Nhóm câu hỏi khó (chiếm 5,7 % trên tổng số câu) Thời gian trả lời: 2,5
phút/câu
Câu 72: Công ty TNHH Ban Mai có trụ sở tại thị xã H tỉnh X, đã được sở kế hoạch
đầu tư tỉnh cấp Giấy chứng nhận ĐKKD năm 2015, gồm 4 thành viên, Ông Hoàng góp 20% vốn điều lệ, Ông Đức 25%, ông Sơn 45% và bà Hoa 10% Điều lệ cty hoàn toàn phù hợp Luật DN 2015 Theo thoả thuận, ông Hoàng là chủ tịch hội đồng thành viên, ông Sơn là giám đốc và là người đại diện trước pháp luật của cty Để thông qua việc sửa đổi điều lệ công ty, ông Hoàng đã triệu tập hội đồng thành viên vào ngày 23/06/2016 theo đúng trình tự, thủ tục
HỎI: Quyết định sửa đổi Điều lệ cty được thông qua hợp lệ khi :
A Ông Sơn ,ông hoàng và bà hoa biểu quyết thông qua
B Chỉ cân ông Sơn và bà Hoa biểu quyết thông qua
C Chỉ Cần ông Sơn và ông Hoàng biểu quyết thông qua
D Bà Hoa , ông Hoàng và ông Đức biểu quyết thông qua
Câu 73: Công ty trách nhiệm hữu hạn X có trụ sở tại huyện Thuỷ Nguyên thành phố Hải Phòng gồm 4 thành viên: Quân, Bình, Hùng, và Dũng Theo điều lệ công ty Quân là chủ tịch hội đồng thành viên, Hùng là giám đốc công ty và là người đại