Bài 2.13 Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, nhưng không thể bỏ qua những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong chủ nghĩa tư bản, đặc biệt là khoa học công
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN CHÍNH TRỊ DÀNH CHO HỆ TRUNG CẤP
NGHỀ
Nhóm câu hỏi dễ (Tổng số: 19 câu chiếm 24.7% trên tổng số câu hỏi) Thời
gian trả lời: 1,5 phút/câu
Mã CH
CT Bài 1.1 Chủ nghĩa Mác- Lênin được ra đời dựa trên 3
tiền đề: tiền đề chính trị- xã hội, tiền đề kinh tế, tiền đề khoa học và lý luận
A Đúng
B Sai
CT Bài 1.2 Sự trưởng thành về tư tưởng của Mác - Ăngghen
được thể hiện qua tác phẩm
A Tuyên ngôn của đảng cộng sản (1948)
B Hệ tư tưởng Đức ( 1846)
C Phê phán cương lĩnh Gôta ( 1875)
D Bản thảo kinh tế- triết học ( 1844)
CT Bài 1.3 Học thuyết Mác- Lênin chỉ ra lực lượng tiến
hành cách mạng vô sản triệt để nhất đó là
A Giai cấp công nhân
B Giai cấp nông dân
C Giai cấp tiểu tư sản, trí thức
D Giai cấp tư sản
CT Bài 1.4 Khởi nghĩa của thợ dệt thành phố Xênêdi ( Đức)
được diễn ra vào năm 1844
A Đúng
B Sai
CT Bài 2.1 Mở đầu thời đại mới – thời kì quá độ lên chủ
nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới được đánh bằng sự kiện lịch sử
A Cách mạng tháng Mười Nga 1917
B Cách mạng tư sản Pháp 1789
C Công xã Pari 1871
D Kết thúc chiến tranh thế giới thứ
II 1945
CT Bài 2.2 Thời đại mới- thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã
hội trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ
A Từ cách mạng tháng M năm 1917 thành công
B Từ sau khi cách mạng tháng II năm 1917
C Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới ( NEP) 1921
D Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kì quá độ
CT Bài 2.3 Giai đoạn thứ hai của thời đại ngày nay được
tính từ
A Sau 1945 đến đầu những năm 1970
Trang 2B Những năm 1970 đến cuối những năm 1980
C Năm 1917 đến năm 1945
D Đầu những năm 1990 đến nay
CT Bài 2.4 Giai đoạn thứ ba của thời đại ngay được tính từ A Những năm 1970 đến cuối
những năm 1980
B Sau năm 1945 đến đầu những năm 1970
C Năm 1917 đến năm 1945
D Đầu những năm 1990 đến nay
CT Bài 2.5 Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá
độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở
A Đại hội VII
B Đại hội VI
C Đại hội IV
D Đại hội VIII
CT Bài 2.6 Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi
cả nước bắt đầu từ năm
a, 1975
b, 1945
c, 1950 d,1930
CT Bài 2.7 Cách mạng tư sản Pháp đã mở ra con đường giải
phóng cho các dân tộc và cả loài người, mở đầu một thời đại mới trong lịch sử
A Sai
B Đúng
CT Bài 2.8 Đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân
dân ta xây dựng được Đảng ta nêu ra ở
A Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X (2006)
B Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI ( 12/1986)
C Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII ( 6/1991)
D Văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX ( 4/2001)
CT Bài 3.1 Một trong những nguồn gốc tư tưởng Hồ Chí
Minh là tiếp thu
A Tinh hoa văn hóa nhân loại
B Các giá trị văn hóa tiến bộ của thời kì phục hưng
C Toàn bộ tư tưởng của các nhà khai sáng
D Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
CT Bài 3.2 Nguyễn Ái Quốc đọc bản sơ khảo lần thứ nhất
những Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin vào
A 07/1920
B 12/1930
C 07/1923
D 12/1923
CT Bài 3.3 Đại tướng Võ Nguyên Giáp khẳng định: “Nhân
dân là chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử, là
A Sai
B Đúng
Trang 3lực lượng cơ bản nhất góp phần xây dựng và bảo
vệ vững chắc tổ quốc xã hội chủ nghĩa”
CT Bài 4.1 Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất
nước được Đảng ta xác định sẽ cơ bản hoàn thành vào năm
A 2020
B 2025
C 2030
D 2050
CT Bài 4.2 Thực chất công nghiệp hóa- hiện đại hóa ở nước
ta là tìm kiếm lợi nhuận trong kinh doanh
A Sai
B Đúng
CT Bài 5.1 Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trong giai
đoạn lịch sử
A Từ năm 1897 đến năm 1914
B Từ năm 1884 đến năm 1896
C Từ năm 1918 đến năm 1945
D Từ năm 1914 đến năm 1918
CT Bài 5.2 Tính chất của Công đoàn bao gồm: Tính giai
cấp, tính quần chúng
A Đúng
B Sai
Nhóm câu hỏi trung bình (Tổng số câu: 44 chiếm 57.1% trên tổng số câu
hỏi ) Thời gian trả lời: 2 phút/ câu.
Mã CH
CT Bài 1.5 Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời có sự kế thừa
của những tư tưởng khoa học: triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng
A Đúng
B Sai
CT Bài 1.6 Chủ nghĩa Mác- Lênin là học thuyết mang
bản chất khoa học và cách mạng
A Đúng
B Sai
CT Bài 2.9 Nội dung cơ bản của thời đại ngày nay là
thời đại quá độ lên chủ nghĩa xã hội tư bản
A Sai
B Đúng
CT Bài 2.10 Đặc trưng cơ bản của giai đoạn thứ hai của
thời đại ngày nay là
A Chủ nghĩa xã hội đã phát triển từ một nước trở thành hệ thống hiện thực trên thế giới
B Giai đoạn đột phá với thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga làm xuất hiện một nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới
C Giai đoạn khủng hoảng của chủ nghĩa xã hội
D Giai đoạn phục hồi của chủ nghĩa xã hội
Trang 4CT Bài 2.11 Đặc trưng cơ bản của giai đoạn thứ nhất của
thời đại ngày nay là
A Giai đoạn đột phá với thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 làm xuất hiện một nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới
B Chủ nghĩa xã hội đã phát triển từ một nước trở thành hệ thống hiện thực trên thế giới
C Giai đoạn khủng hoảng của chủ nghĩa xã hội
D Giai đoạn phục hồi của chủ nghĩa xã hội
CT Bài 2.12 Tính chất của thời đại ngày nay là A Diễn ra cuộc đấu tranh gay go,
quyết liệt giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới
B Thời kì xây dựng những tiền đề kinh
tế, chính trị, văn hóa, xã hội cho chủ nghĩa xã hội
C Thời kì quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới
D Giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành đấu tranh giành chính quyền đi lên chủ nghĩa xã hội
CT Bài 2.13 Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư
bản chủ nghĩa, nhưng không thể bỏ qua những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong chủ nghĩa tư bản, đặc biệt là khoa học công nghệ
A Đúng
B Sai
CT Bài 2.14 Theo quan điểm của Đảng ta, cương lĩnh
chính trị là văn bản trình bày những nội dung cơ bản về mục tiêu, đường lối, nhiệm
vụ và phương pháp cách mạng trong một giai đoạn nhất định
A Đúng
B Sai
CT Bài 2.15 Nguyên tắc phân phối chủ yếu nhất ở nước
ta hiện nay là
A Phân phối theo lao động
B Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh
C Phân phối theo vốn hay tài sản
D Phân phối theo nhu cầu
CT Bài 2.16 Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản khác các
cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử
A Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động
Trang 5C Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung
D Thủ tiêu nhà nước tư sản
CT Bài 2.17 Đặc điểm lớn nhất của thời kì quá độ lên
chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:
A Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa
B Lực lượng sản xuất chưa phát triển
C Năng suất lao động thấp
D Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại
CT Bài 2.18 Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất
yếu đối với
A Các nước bỏ qua chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
B Các nước tư bản chủ nghĩa kém phát triển lên chủ nghĩa xã hội
C Tất cả các nước xây dựng chủ nghĩa
xã hội
D Các nước tư bản chủ nghĩa phát triển lên chủ nghĩa xã hội
CT Bài 3.4 Hồ Chí Minh đã khẳng định: “Muốn cứu
nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản”
A Đúng
B Sai
CT Bài 3.5 Để chỉ chủ nghĩa tư bản, Hồ Chí Minh đã
dùng hình tượng
A Con đỉa hai vòi
B Con chim đại bàng
C Con bạch tuộc
D Con hổ
CT Bài 3.6 Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống
quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam
A Đúng
B Sai
CT Bài 3.7 Theo Hồ Chí Minh, khát vọng lớn nhất của
dân tộc thuộc địa là
A Độc lập, tự do
B Cơm áo và ruộng đất
C Hòa bình và ruộng đất
D Quyền bình đẳng
CT Bài 3.8 Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của
chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn, đối với nước ta là
A Phù hợp với điều kiện thực tế nước ta
B Chống phong kiến
C Đem lại độc lập, tư do
D Đấu tranh vì tự do dân chủ
CT Bài 3.9 Nguồn gốc quan trọng nhất, quyết định đối
với việc hình thành và phát triển tư tưởng
Hồ Chí Minh là
A Chủ nghĩa Mác – Lênin
B Truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam
C Tinh hoa văn hóa loài người
D Những phẩm chất chủ quan của Hồ
Trang 6Chí Minh
CT Bài 3.10 Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống:
Trong Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo đã xác định phương hướng chiến lược là: “làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới… ”
A Xã hội cộng sản
B Chủ nghĩa tư bản
C Chủ nghĩa xã hội
D Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội
CT Bài 3.11 Đạo đức Hồ Chí Minh là tấm gương trọn đời
phấn đấu, hi sinh vì sự nghiệp giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người và nhân loại
A Đúng
B Sai
CT Bài 3.12 Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết
dân tộc là
A Đoàn kết toàn dân
B Đoàn kết công nông và lao động trí óc
C Đại đoàn kết công nông
D Đoàn kết công- nông và các tầng lớp xã hội khác
CT Bài 3.13 Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống:
Trong xây dựng Đảng, Hồ Chí Minh xác định: “Mục đích phê bình cốt để…., giúp nhau tiến bộ”
A Giúp nhau sửa chữa
B Sửa chữa sai lầm
C Chỉ ra sai lầm
D Giúp nhau cải tạo
CT Bài 3.14 Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng chủ
nghĩa xã hội, trước hết cần có
A Con người xã hội chủ nghĩa
B Con người năng động, sáng tạo
C Cơ sở vật chất vững chắc
D Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
CT Bài 3.15 Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết
dân tộc là vấn đề cơ bản có ý nghĩa chiến lược quyết định thành công của cách mạng
A Đúng
B Sai
CT Bài 3.16 Phát huy chủ nghĩa yêu nước gắn chặt với
chủ nghĩa quốc tế trong sáng, đoàn kết, hữu nghị giữa các dân tộc trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế là một trong những nội dung học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
A Đúng
B Sai
CT Bài 3.17 Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, đạo đức có
vai trò
A Là cái gốc, là nền tảng của ng cách mạng
B Là nền tảng lý luận của người cách mạng
C Là định hướng lý tưởng của người cách mạng
D Là cơ sở tư tưởng của người cách mạng
Trang 7CT Bài 3.18 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhân tố quyết
định hàng đầu đề đưa cách mạng Việt Nam
đi đến thắng lợi là
A Phải có đảng cộng sản
B Đoàn kết giai cấp
C Đoàn kết dân tộc
D Phải có con người xã hội chủ nghĩa
CT Bài 3.19 Điền từ còn thiếu vào chỗ trỗng: “Phẩm chất
đạo đức cơ bản của con người Việt Nam trong thời đại mới theo tư tưởng Hồ Chí Minh là: Trung với nước, hiếu với dân………; Cần, kiệm liêm chính chí công vô tư; có tinh thần quốc tế trong sáng”
A Yêu thương con người
B Nhân, nghĩa, lễ trí tín
C Lá lành đùm lá rách
D Đoàn kết
CT Bài 3.20 Con người theo quan niệm của Hồ Chí Minh
là
A Vốn quý nhất, nhân tố quyết định thành công của cách mạng
B Là động lực của cách mạng
C Vốn quý của cách mạng
D Vốn quý nhất, nhân tố quan trọng của cách mạng
CT Bài 3.21 Phan Bội Châu khẳng định : “ Dễ trăm lần
không dân cũng chịu, khó vạn lần dân liệu cũng xong”.
A Sai
B Đúng
CT Bài 4.3 Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh
tế trong thời kì quá độ ở nước ta là do xã hội
cũ để lại
A Sai
B Đúng
CT Bài 4.4 Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần cho phép
khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế
A Đúng
B Sai
CT Bài 4.5 Con người vừa là mục tiêu, vừa là động lực
của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
A Đúng
B Sai
CT Bài 4.6 Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị
trường ở nước ta là để phù hợp xu thế quốc
tế hóa, khu vực hóa kinh tế
A Sai
B Đúng
CT Bài 4.7 Trong thời kì quá độ phải sử dụng cơ cấu
kinh tế nhiều thành phần do lực lượng sản xuất còn thấp kém
A Sai
B Đúng
CT Bài 5.3 Thực dân Pháp xâm chiếm nước ta nhằm
mục đích: cướp đoạt tài nguyên thiên nhiên;
bóc lột nhân công rẻ mạt, cho vay nặng lãi;
mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa của chính quốc
A Đúng
B Sai
CT Bài 5.4 Dưới chế độ thực dân phong kiến, người
công nhân Việt Nam vừa là nô lệ làm thuê,
A Đúng
B Sai
Trang 8vừa là người dân mất nước
CT Bài 5.5 Dưới chủ nghĩa xã hội, Công đoàn Việt
Nam có các chức năng chủ yếu như: Chăm lo,bảo vệ lợi ích của người lao động; chức năng tham gia quản lý, chức năng giáo dục
A Đúng
B Sai
CT Bài 5.6 Chiến lược xây dựng giai cấp công nhân lớn
mạnh phải gắn kết chặt chẽ với chiến lược phát triển kinh tế- xã hội, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, hội nhập kinh tế quốc tế
Đúng
Sai
CT Bài 5.7 Giai cấp công nhân là A Giai cấp lao động trong nền sản xuất
công nghiệp có trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại
B Giai cấp bị thống trị
C Giai cấp đông đảo trong dân cư
D Giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất
CT Bài 5.8 Giai cấp thực hiện sứ mệnh lịch sử của đất
nước là
A Giai cấp công nhân
B Giai cấp tiểu tư sản
C Giai cấp nông dân
D Địa chủ, phong kiến CT.Bài 5.9 Phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn
trở thành một phong trào tự giác được tính từ
A Năm 1930 ( Đảng cộng sản Việt Nam ra đời)
B Năm 1925 ( Cuộc bãi công Ba Son)
C Năm 1929 ( Sự ra đời ba tổ chức cộng sản)
D Năm 1920 ( tổ chức Công hội ở Sài Gòn được thành lập)
Nhóm câu hỏi khó (Tổng số: 14 câu chiếm 18.2% trên tổng số câu hỏi) Thời
gian trả lời: 2.5 phút/ câu.
Mã CH
CT Bài 2.19 Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
tư bản chủ nghĩa là bỏ qua
A Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc th tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa
B Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản
C Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản
Trang 9D Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản
CT Bài 2.20 Phát triển lực lượng sản xuất, tiến hành
công nghiệp hóa là nhiệm vụ trung tâm xuyên suốt trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay vì
A Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân
B Đưa Việt Nam trở thành một n công nghiệp hiện đại
C Nâng Việt Nam lên ngang tầm với các nước trên thế giới
D Đoạn tuyệt với nền kinh tế tiểu nông lạc hậu
CT Bài 3.22 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, luận điểm
Đảng cộng sản Việt Nam là sản phẩm của
sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
A Xác định bản chất của Đảng
B Xác định nhiệm vụ của Đảng
C Xác định nguồn gốc ra đời của Đảng
D Xác định năng lực của Đảng
CT Bài 3.23 Câu “Trung với Đảng, hiếu với dân Nhiệm
vụ nào cũng hoàn thành Khó khăn nào cũng vượt qua Kẻ thù nào cũng đánh thắng” Hồ Chí Minh nói với lực lượng
A Công an nhân dân
B Quân đội nhân dân
C Thanh niên xung phong
D Dân công hòa tuyến
CT Bài 3.24 Hồ Chí Minh viết: “…… mở ra con đường
giải phóng cho các dân tộc và cả loài người
mở đầu thời đại mới trong lịch sử” Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên
A Cách mạng tháng Mười Nga
B Cách mạng tư sản Pháp
C Cách mạng Tân Hợi
D Cách mạng tháng Tám
CT Bài 3.25 Hồ Chí Minh nói: “Muốn có chủ nghĩa xã
hội phải có……xã hội chủ nghĩa” Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống để hoàn thiện câu trên
A Con người
B Phương thức sản xuất
C Lực lượng lao động
D Người lao động
CT Bài 3.26 Trong nhiều bài nói, bài viết, Hồ Chí Minh
nêu lên và phân tích 5 đức tính chủ yếu của người cách mạng Đó là
A Nhân – Nghĩa – Trí – Dũng - Liêm
B Nhân – Nghĩa - Lễ - Trí - Tín
C Nhân – Nghĩa – Trí – Dũng - Tín
D Cần - Kiệm - Liêm - Chính - Dũng
CT Bài 3.27 Kiên trì con đường Hồ Chí Minh đã lựa
chọn nghĩa là
A Thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
B Giữ vững nền độc lập dân tộc
C Thực hiện triệt để cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Trang 10D Hội nhập với nền kinh tế thế giới
CT Bài 4.8 Hiện nay, nước ta vẫn tồn tại nhiều hình
thức phân phối thu nhập vì
A Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu t liệu sản xuất
B Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế
và nhiều hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh
C Do lực lượng sản xuất có nhiều trình
độ khác nhau
D Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khác nhau
CT Bài 4.11 Mô hình kinh tế khái quát trong thời kì quá
độ ở nước ta là
A Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
B Kinh tế thị trường có sự quản l nhà nước
C Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D Kinh tế nhiều thành phần có sự quản
lý của nhà nước
CT Bài 4.9 Các thành phần kinh tế vừa thống nhất vừa
mâu thuẫn với nhau Chúng thống nhất do kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và chi phối
A Sai
B Đúng
CT Bài 4.10 Để nền kinh tế vận động theo đúng định
hướng xã hội chủ nghĩa thì
A Kinh tế nhà nước phải giữ vai tr đạo
B Hạn chế mở rộng quan hệ sản xuất t bản chủ nghĩa
C Chuyển kinh tế cá thể vào kinh tế tập thể
D Nhà nước phải độc quyền trong những ngành kinh tế quan trọng
CT Bài 4.11 Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ
bản, áp dụng cho
Tất cả các thành phần kinh tế trong thời kì quá độ
Thành phần kinh tế nhà nước
Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước
Các thành phần dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất
CT Bài 4.12 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn
thiện nội dung sau: “ Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế- xã hội,
A Lao động thủ công
B Lao động cơ khí
C Lao động trí óc
D Lao động