kiem tra 1 tiet ds 9 99969 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm học: 2012 – 2013) Môn: ĐẠI SỐ Lớp: 9 ( TCT: 59)
MỤC TIÊU KIỂM TRA
- Kiểm tra quá trình nhận thức và hệ thống lại phần kiến thức trọng tâm cho HS trong suốt thời gian học chương IV
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán về giải phương trình bậc hai và hệ thức vi - et
- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ THI
Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Hàm số bậc hai và
đồ thị của nó
Học sinh nhận biết dạng đồ thị hàm
số bậc hai
Học sinh hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai
Vận dụng kiến thức để vẽ đồ thị hàm số
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu
2 điểm
20 %
3 câu
3 điểm
30 %
Nghiệm của
phương trình bậc
hai
Học sinh biết cách tìm biệt thức ∆
Học sinh hiểu được nghiệm của phương trình có dạng x2− =a 0
Vận dụng các công thức tìm nghiệm của phương trình bậc hai để giải bài tập
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0.5điểm
5 %
2 câu
1 điểm
10 %
1 câu
4 điểm
20 %
4 câu 5,5 điểm
55 %
Hệ thức vi – et và
ứng dụng của nó
Học sinh nhận biết cách sử dụng hệ thức vi - et
Vận dụng hệ thức
vi – et để tìm hai
số khi biết tổng và tích của nó
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu
1 điểm
10 %
2 câu 1,5 điểm
15 % Tổng số câu, tổng
số điểm tỉ lệ
3 câu 1,5điểm
15 %
3 câu 1,5điểm
15 %
3 câu
7 điểm
70 %
9 câu
10 điểm
100 %
Trang 2KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm học: 2012 – 2013)
Họ và tên……… ……… Lớp: 9……
Điểm Lời phê của giáo viên I PHẦN TRẮC NHIỆM (3 điểm) Câu 1: Hàm số y= −4x2 có tính chất gì ? A) Đồng biến B) Nghịch biến C) Cả hai đáp án A và B D) Đồng biến khi x 0< và nghịch biến khi x 0> Câu 2: Đồ thị của hàm số: 1 2 y x 2 = có dạng là gì ? A) Là một đường cong B) Là một đường thẳng C) Nằm ở phía trên trục hoànnh D) Cả hai đáp A và C Câu 3: Nghiệm của phương trình x2− =7 0 là: A) x = 7 B) x= ± 7 C) x= − 7 D) x 7= Câu 4: Tổng hai nghiệm và tích hai nghiệm của phương trình 3x2−2x 5 0− = là: A) 2 3 và 5 3 − B) 5 3 − và 2 3 C) 2 3 − và 5 3 − D) 2 3 − và 5 3 Câu 5: a bằng bao nhiêu thì phương trình 2 x − =a 0 có nghiệm ? A) a 0< B) a 0≥ C) a 0> D) Cả 3 đáp án Câu 6: Cho phương trình: 2 x + + =x a 0 Giá trị của ∆ trong phương trình đó là : A) ∆ = −1 4a B) ∆ = +1 4a C) ∆ = −3 D) ∆ =3 II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số: 1 2 y x 2 = a) Lập bảng giá trị của hàm số đã cho với 5 giá trị bất kì b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho Câu 2: (4 điểm) Không được sử dụng máy tính bỏ túi, giải các phương trình sau A) 3x2−2x 1 0− = B) − − + =x2 x 2 0 C) x2 + − =x 6 0 D) ( )2 x 1+ =3 Câu 3: (1 điểm) Tìm hai số khi biết tổng của chúng là 10 và tích của hai số đó bằng 16 Bài giải:
Trang 3
KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm học: 2012 – 2013)
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NHIỆM (3 điểm)
Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1
a) Cho hàm số: 1 2
2
= Bảng giá trị của hàm số là:
2
1
(1 điểm)
b) Dự vào bảng giá trị trên, đồ thị hàm số đã cho là:
2 1/2
x
y
(1 điểm)
2
a) Vì: 3+ − + − =( ) ( )2 1 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm:
1
x 1 ; x
3
b) Vì: ( ) ( )− + − + =1 1 2 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm:
1 2
c) Ta có: ∆ = −1 4 6( )− =25⇒ ∆ = ⇒5 phương trình có hai nghiệm là:
3
Theo bài ra, hai số đó là nghiệm của phương trình: 2
x −10x 16 0+ = (0,5 điểm)
x 2
x 8
=