1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra chuong iii dai so 8 52531

3 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai phương trình tương đương có chung một tập hợp nghiệm b.. Hai phương trình có cùng ĐKXĐ thì tươngđương CÂU 6: a.. Phương trình tích luôn luôn có 2 nghiệm Hãy đ iền vào chỗ trống...

Trang 1

Họ và tên:

Lớp 8 / THCS.N BỈNH KHIÊM

Năm học 2008-2009

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI 8 Chương 3: PHƯƠNG

TRÌNH

ĐỀ A A

PHÂN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đ ứng tr ư ớc câu trả lời đ úng nhất :

CÂU 1: a 3x + 2 = 5 là phương trình bậc nhất một ẩn y

b 4y2 - 1 = 3( y + 2 ) là phương trình bậc nhất một ẩn y

c 0 x - 3 = 5 là phương trình bậc nhất một ẩn x

d 2(x-3) = 3x + 2 (x-4) là phương trình bậcc nhất một ẩn x CÂU 2 : Phương trình ( y - 2 ) ( y + 3 ) = -6

a.Có giá trị y=0 là nghiệm của phương trình c Cả câu a;b đ ều đ úng b.Có giá trị y=-1 là nghiệm của phương trình d Cả câu a;b đều sai CÂU3: Các cặp phương trình sau đây tương đương :

a 5

5

) 5 (

x

x x

b 5 5 5 ( 5 )

5

5

x x x x

x x

c 3x = 3( x-3 )  x 2 x 3 d x + 1 = x + 1  0x = 9 CÂU 4: Tập nghiệm của của phương trình x2 - 5 x + 6 = 0 là :

a S =  2  ; 3 b S =  2 ; 3 c S = 2  ; 3 d S =

2 ; 3

Hãy chọn mệnh đ ề Đ úng; Sai đ ể đ ánh dấu tréo(X)vào ô thích hợp

Mệnh đề Đ S CÂU 5: a Hai phương trình tương đương có chung một tập

hợp nghiệm

b Hai phương trình có cùng ĐKXĐ thì tươngđương

CÂU 6: a Phương trình 0 x = 0 <=> vô nghiệm

b Phương trình tích luôn luôn có 2 nghiệm

Hãy đ iền vào chỗ trống( ) đ ể có mệnh đ ề đ úng

CÂU 7:Trong một tích , nếu có một thừa số bằng 0 thì CÂU 8: Nếu nhân hai vế của một phương trình với thì có thể được một phương trình không tương đương

B

PHÂN TỰ LUẬN:

BÀI 1: Giải phương trình : a/ ( 2x - 1 )2 - ( 2x + 1 )2 = 4 ( x -3) x=9

b/ 21 12 ( 31)(11 2)

x x

BÀI 2: Một người đi xe đạp từ A đến B vận tốc trung bình 15 km/giờ

Trang 2

Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 12 km/giờ nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút Tính độ dài quãng đường AB (km) X= 45 km

Họ và tên:

Lớp 8 / THCS.N BỈNH KHIÊM

Năm học 2008-2009

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI 8 Chương 3: PHƯƠNG

TRÌNH

ĐỀ B C

PHÂN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đ ứng tr ư ớc câu trả lời đ úng nhất :

CÂU 1: a 3x + 2 = 5 là phương trình bậc nhất một ẩn y

b 0,4 y - 1,5 y - 5 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn y

c 0 x - 3 = 5 là phương trình bậc nhất một ẩn x

d (x-3)(x-3) = 3x là phương trình bậc nhất một ẩn x CÂU 2 : Phương trình ( y - 2 ) ( y + 3 ) = 6

a.Có giá trị y=0 là nghiệm của phương trình c Cả câu a;b đều đúng b.Có giá trị y=-1 là nghiệm của phương trình d Cả câu a;b đều sai CÂU3: Các cặp phương trình sau đây tương đương :

a 5

5

) 5 (

x

x x

b 5 5 5 ( 5 )

5

5

x x x x

x x

c 3x = 3( x-3 )  x 2 x 3 d x + 1 = x + 1  0x = 9 CÂU 4: Tập nghiệm của của phương trình x2 - 5 x - 6 = 0 là :

a S =  2  ; 3 b S =  2 ; 3 c S = 2  ; 3 d S =

2 ; 3

Hãy chọn mệnh đ ề Đ úng; Sai đ ể đ ánh dấu tréo(X)vào ô thích hợp

Mệnh đề Đ S CÂU 5: a Hai phương trình tương đương không có chung

một tập hợp nghiệm

b Hai phương trình có cùng ĐKXĐ thì tươngđương

CÂU 6: a Phương trình 0 x = b ( b 0) <=> vô nghiệm

b Phương trình tích luôn luôn có 2 nghiệm trở lên

Hãy đ iền vào chỗ trống( ) đ ể có mệnh đ ề đ úng

CÂU 7: Nếu một tích bằng 0 , thì có ít nhấtmột thừa số CÂU 8: Nếu nhân hai vế của một phương trình với một số khác 0 thì có thể được một phương trình

D

PHÂN TỰ LUẬN:

BÀI 1: Giải phương trình : a/ 25 - 4 x2 = 0

Trang 3

b/ 21 12 ( 31)( 112)

x x

BÀI 2: Một người đi xe đạp từ A đến B vận tốc trung bình 20 km/giờ Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 15 km/giờ nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 30 phút Tính độ dài quãng đường AB (km)

Ngày đăng: 31/10/2017, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w