de kiem tra 1 tiet toan 7 co ban 62823 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 1Kiểm tra 45’ (Chương I)
I Mục tiêu
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức chương I của HS
- Đánh giá kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập, trình bày lời giải của HS
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Ma trận ra đề
Các cấp độ tư duy
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ
1 2
Luỹ thừa Căn bậc hai 1 0,5 1 1
Tỉ lệ thức, tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
1 2,5
III Kiểm tra
I Trắc nghiệm khác quan:
Câu 1(0,5 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em chọn là đúng
Nếu x 3= thì x2 bằng
Câu 2(2 đ): Điền số thích hợp vào dấu
a) Nếu x = 2,3 thì x =
b) Nếu x = -1,2 thì x =
c) Nếu x 3
5
−
= thì x = d) Nếu x= 0 thì x =
II Tự luận
Câu 1(4,0 đ): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a) 1 + - + + 0,9
b) -3,75.(-7,2) + 2,8.3,75
c, 12
3:
(-3
4) - 3
2
3:
(-3
4) Câu 2 (2,5 đ): Tìm x,y, z ( nếu có) biết:
a , x
3= y
5 và x + y= 24.
Trang 2b, x: y :z = 3: 4 :7 và 2x+ y-z =9.
Câu 3 (1,0 đ): So sánh: 2600 và 3400
IV Đáp án, biểu điểm:
I
2
a) 2,3 b) 1,2 c) 3 5 d) 0
0,5 0,5 0,5
0,5 II
1
a) 1 + - + + 0,9
= 1 - + + + 0,9
= 1+1 +0,9 = 2,9 b) -3,75.(-7,2) + 2,8.3,75 = 3,75.7,2 + 2,8.3,75 = 3,75.(7,2 + 2,8) = 3,75 10 = 37,5
c) 12
3:
(-3
4) - 3
2
3:
(-3
4)
= 1 - 32 2 : 3
= -2
− =
÷
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
42 a) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
24 3
2.3 = 6
y = 5.3 = 15
x y x y x
+
+
=
⇒
b) Ta có
x y z
= = và 2x+ y-z =9
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
3.3 = 9
y = 4.3 = 12
z = 3.3 = 21
x
+ −
+ −
=
⇒
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
Trang 3Có 2600 = (23)200 = 8200
3400 = (32)200 = 9200
Vì 8200 < 9200 nên
2600 < 3400
0,5 0,5
V Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học
- Xem trước bài: Đại lượng tỉ lệ thuận