1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 45 phut mon so hoc lop 6 73850

4 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

Trang 1

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Tính chất chia

hết của một tổng

Nắm được các tính chất chia hết của một tổng

Vận dụng tính chất chia hết của một tổng để xác định một tổng có chia hết cho một

số không

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,25

2 0,5 điểm 5%

Dấu hiệu chia

hết cho 2, 5, 3, 9

Nhận biết được số nào chia hết, không chia hết cho 2, 3,

5, 9

Ghép được các chữ số trong 4 chữ số cho trước,

để được số có 3 chữ số chia hết cho 9

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

10%

Số nguyên tố,

hợp số.phân tích

một số ra thừa

số nguyên tố

Thực hiện phép

tính tìm x

Nhận biết được số nguyên tố, hợp số

Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Vận dụng tìm x thông qua thực hiện phép tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

35%

Ước và bội, ƯC, Nhận ra tất cả

Biết tìm ƯC – BC ; ƯCLN và BCNN rồi suy ra ƯC củaTìm được ƯCLN

hai số Vận dụng

Trang 2

ĐỀ A:

TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 :tổng ( 850 + 115 ) chia hết cho:

Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là:

A) 1;3;15 B) 1;3;5 C) 3;5;15 D) 1;3;5;15

Câu 3 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho:

Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho:

Câu 5 : Khẳng định nào sau đây đúng ?

A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10

C) Số 1 là số nguyên tố D) Số 7 là hợp số

Câu 6 : Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là:

Câu 7 : ƯCLN ( 18 , 60 ) là :

Câu 8 : BCNN ( 8,6 ) là :

Câu 9 : Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau

a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng

chia hết cho số đó

c) Nếu a  x , b  x thì x là ƯCLN (a,b)

d) Có hai số tự nhiên liên tiếp đề là số lẻ

II – TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1(1 điểm):Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố

Bài 2 (2 điểm):Tìm số tự nhiên x biết

6x – 16 = 64 : 23

Trang 3

ĐỀ B:

TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 :tổng ( 855 + 120 ) chia hết cho:

Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là:

A) 1;3;15 B)1;3;5;15 C) 3;5;15 D) 1;3;5

Câu 3 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho:

Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho:

Câu 5 : Khẳng định nào sau đây đúng ?

A) Số 5 là số nguyên tố B) Có 5 số nguyên tố bé hơn 10

C) Số 1 là số nguyên tố D) Số 7 là hợp số

Câu 6 : Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là:

Câu 7 : ƯCLN ( 18 , 60 ) là :

Câu 8 : BCNN ( 4,6 ) là :

Câu 9 : Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau

a) Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng

chia hết cho số đó

c) Nếu a  x , b  x thì x là ƯC (a,b)

d) Mọi số nguyên tố đề là số lẻ

II – TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1(1 điểm):Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố

Bài 2 (2 điểm):Tìm số tự nhiên x biết

8x – 16 = 64 : 22

Trang 4

Bài 1 : (1 điểm)

phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố

120 2

60 2

30 2

15 3

5 5

1 120 = 23.3.5 (1điểm )

Bài 2 : (2 điểm)Tìm số tự nhiên x biết

6x – 16 = 64 : 23

6x– 16 = 64 : 8 ( 0,5 điểm) 6x– 16 = 8 ( 0,5 điểm) 6x = 8 +16 ( 0,25 điểm) 6x = 24 ( 0,25 điểm)

x = 24 : 6 = 4 ( 0,5 điểm)

Bài 3 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 56, 140

 ƯC(56, 140) = Ư(28) = 1;2;4;7;14;28 (0,5 điểm )

Bài 4: ( 2 điểm)

Ta có a BC( 2, 3, 4 ) và 35  a  45 ( 0,25 điểm)

Vậy số học sinh của lớp 61 là 36 học sinh ( 0,25 điểm)

Ngày đăng: 31/10/2017, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w