1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 15 phút môn số học lớp 6 có đáp án

11 948 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 38,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Duyệt của tổ Duyệt BGH

Điểm Lời phê của thầy (cô)

Mã đề 1A:

Bài 1 : (6đ)Tìm BCNN của

a) 40 và 52 b) 42 ,70,180

Bài 2 (4đ) Tìm các bội chung lớn hơn 180 và nhỏ hơn 500 của 30 và 45 /

HƯỚNG DẪN CHẤM :

52 = 22/13 (2đ)

BCNN(40,42)=23/5 /13

(3đ)

BCNN(40,42)=23/5 /13

(3đ)

70 = 2/5/7

180 = 22/32/5 (2đ)

BCNN(42,70,180)

=

22/32/5/7=1260(3đ)

BCNN(42,70,180)

=

22/32/5/7=1260(3đ)

BCNN(30,45)=2/32 /5 = 90

Bội chunglớn hơn

180 và nhỏ hơn

500 của 30 và 45 là :270,360,450

Trang 2

Huỳnh Trường Hận Nguyễn Đăng Khoa

Duyệt của tổ Duyệt BGH

Điểm Lời phê của thầy (cô)

Mã đề 1A:

Bài 1 : (6đ)Tìm BCNN của

a) 60 và 280 b) 10 ,12,15

Bài 2 (4đ)Tìm các bội chung có ba chữ số của 63,35,105 /

HƯỚNG DẪN CHẤM :

1a) 60=22/3/5

280 =

23/5/7

(2đ)

BCNN(60,280)=23/3/5/7

=840 (3đ)

BCNN(60,280)=23/3/5/7

=840 (3đ)

b) 10 = 2/5

12 = 22/3

15 = 3/5

(2đ)

BCNN(10,12,15)=

22/3/5=60(3đ)

BCNN(10,12,15)=

22/3/5=60(3đ)

BCNN(63,35,105)=315 Bội chungcủa 63,35,15

có ba chữ số là :315,630, 945

Trang 3

Huỳnh Trường Hận Võ Hoàng Vĩnh Hạ

Duyệt của tổ Duyệt BGH

Điểm Lời phê của thầy (cô)

Mã đề 1B:

Bài 1 : (6đ)Tìm BCNN của

a) 40 và 52 b) 42 ,70,180

Bài 2 (4đ) Tìm các bội chung lớn hơn 180 và nhỏ hơn 500 của 30 và 45 /

HƯỚNG DẪN CHẤM :

52 = 22/13 (2đ)

BCNN(40,42)=23/5 /13

(3đ)

BCNN(40,42)=23/5 /13

(3đ)

70 = 2/5/7

180 = 22/32/5 (2đ)

BCNN(42,70,180)

=

22/32/5/7=1260(3đ)

BCNN(42,70,180)

=

22/32/5/7=1260(3đ)

/5 = 90 Bội chunglớn hơn

180 và nhỏ hơn

500 của 30 và 45 là :270,360,450

Trang 4

Kiểm tra đề : Soạn đề :

Duyệt của tổ Duyệt BGH

Họ , tên :………… Tiết 39 Tuần 13 Năm học 2013-2014 Điểm Lời phê của thầy (cô)

Đề 1A:

I/Trắc nghiệm (4đ)Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1 : Số nào sau đây là số nguyên tố ?

Câu 2 : Số nào sau đây chia hết cho 9 ?

A/209 B/504 C/119 D/989

Câu 3 : Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

Câu 4 : Số 8 là ước chung của :

A/16 và 20 B/ 8 và 15 C/ 8 và 30 D/ 16 và 40

Câu 5 : Để số 34 0a chia hết cho cả 2; 3 ; 5 và 9 thì a=?

Câu 6: Phân tích số 66 ra thừa số nguyên tố ta được ?

A/ 66= 2.33 B/ 66=22.3 C/ 66=6.11 D/66=2.3.11

Câu 7: Số 24 có mấy ước số ?

Câu 8 : Xét xem tổng nào chia hết cho 8?

Trang 5

Duyệt của tổ Duyệt BGH

Điểm Lời phê của thầy (cô)

II/Tự luận : (6đ)

Bài 1 (2điểm )Viết 2 số có ba chữ số : a) Chia hết cho 5 b) Chia hết cho 3

Bài 2 (2điểm ) a) Phân tích các số :72 và 168 ra thừa số nguyên tố ?

b) Tìm BCNN(72,168)

Bài 3 (2điểm)Tìm số tự nhiên x biết :54Mx ; 90Mx và 5<x<15

Bài làm :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

Hướng dẫn chấm :

I/Trắc nghiệm(4điểm) Mỗi câu đúng 0,5điểm

Đề 1A: 1C,2B,3A,4D,5B,6D,7C,8C

Đề 1B :1B,2C,3D,4A,5D,6B,7C,8C

II/Tự luận (6điểm)

1a)

b)

Có nhiều

cách ví dụ

120,115(1đ)

Có nhiều cách ví dụ 120,115(1đ)

Có nhiều cách ví dụ 120,115(1đ)

507,705

(1đ)

507,705 (1đ) 507,705 (1đ) 2a)

b)

72=23.32

168=223.7

(1đ)

72=23.32 168=22.3.7

72=23.32 168=22.3.7 (1đ)

BCNN(72;168)=504 (1đ)

BCNN(72;168)=504(1đ)

ƯCLN(54;90)=18 ƯC(54;90)=Ư(18)={1;2;3;6;

9;18)

Mà 5<x<15 Nên x = 6,9 (2đ)

Trang 7

Duyệt của tổ Duyệt BGH

Họ , tên :………… Tiết 39 Tuần 13 Năm học 2013-2014 Điểm Lời phê của thầy (cô)

Đề 1B:

I/Trắc nghiệm (4đ)Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1 : Số nào sau đây chia hết cho 9 ?

A/209 B/504 C/119 D/989

Câu 2 : Số nào sau đây là số nguyên tố ?

Câu 3 : Số 8 là ước chung của :

A/16 và 20 B/ 8 và 15 C/ 8 và 30 D/ 16 và 40

Câu 4 : Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

Câu 5 : Phân tích số 66 ra thừa số nguyên tố ta được ?

A/ 66= 2.33 B/ 66=22.3 C/ 66=6.11 D/66=2.3.11

Câu 6 : Để số 34 0a chia hết cho cả 2; 3 ; 5 và 9 thì a=?

Câu 7 : Xét xem tổng nào chia hết cho 8?

Câu 8 : Số 24 có mấy ước số ?

Trang 8

Duyệt của tổ Duyệt BGH

Họ , tên :………… Tiết 39 Tuần 13 Năm học 2013-2014 Điểm Lời phê của thầy (cô)

Đề 2A:

I/Trắc nghiệm (4đ)Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1 : Số nào sau đây là số nguyên tố ?

Câu 2 : Số nào sau đây chia hết cho 9 ?

A/209 B/405 C/109 D/980

Câu 3 : Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

Câu 4 : Số 10 là ước chung của :

A/16 và 20 B/ 8 và 15 C/ 8 và 30 D/ 20 và 40

Câu 5 :Để số 34 0a chia hết cho cả 2; 3 ; 5 và 9 thì a=?

Câu 6 :Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố ta được ?

A/ 60= 2.3.5 B/ 60=20.3 C/ 60=6.10 D/60=22.3.5

Câu 7 :Số 36 có mấy ước số ?

Câu 8 : Xét xem tổng nào chia hết cho 7?

Trang 9

Duyệt của tổ Duyệt BGH

Họ , tên :………… Tiết 39 Tuần 13 Năm học 2013-2014 Điểm Lời phê của thầy (cô)

Đề 2B:

I/Trắc nghiệm (4đ)Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1 : Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

Câu 2 : Số 10 là ước chung của :

A/16 và 20 B/ 8 và 15 C/ 8 và 30 D/ 20 và 40

Câu 3 : Số nào sau đây là số nguyên tố ?

Câu 4 : Số nào sau đây chia hết cho 9 ?

A/209 B/405 C/109 D/980

Câu 5 : Số 36 có mấy ước số ?

Câu 6 : Xét xem tổng nào chia hết cho 7?

Câu 7 : Để số 34 0a chia hết cho cả 2; 3 ; 5 và 9 thì a=?

Câu 8 : Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố ta được ?

A/ 60= 2.3.5 B/ 60=20.3 C/ 60=6.10 D/60=22.3.5

Trang 10

Duyệt của tổ Duyệt BGH

Điểm Lời phê của thầy (cô)

II/Tự luận : (6đ)

Bài 1 (2điểm )Viết 2 số có ba chữ số : a) Chia hết cho 2 b) Chia hết cho 9

Bài 2 (2điểm ) a) Phân tích các số :84 và 108 ra thừa số nguyên tố ?

b) Tìm BCNN(84,108)

Bài 3 (2điểm)Tìm số tự nhiên x biết :112Mx ; 140Mx và 10<x<20

Bài làm :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Hướng dẫn chấm : I/Trắc nghiệm(4điểm) Mỗi câu đúng 0,5điểm Đề 2A: 1C,2B,3A,4D,5B,6D,7B,8C Đề 2B :1A,2D,3C,4B,5B,6C,7B,8D II/Tự luận (6điểm) Bài Yếu Đạt Khá giỏi 1a) b) Có nhiều cách ví dụ 120,114(1đ ) Có nhiều cách ví dụ 120,114(1đ) Có nhiều cách ví dụ 120,114(1đ) 207,702 (1đ) 207,702 (1đ) 207,702 (1đ) 2a) b) 84=22.3.7 108=2233 (1đ) 84=22.3.7 108=2233 (1đ) 84=22.3.7 108=2233 (1đ) BCNN(84;108)=756 (1đ) BCNN(72;168)=756(1đ) 3 x∈ƯC(112;140) ƯCLN(112;140)=28 ƯC(112;140)=Ư(28)={1;2;4;7; 14;28) Mà 10<x<20 Nên x = 14 (2đ) Kiểm tra đề : Soạn đề : Nguyễn Đăng Khoa Huỳnh Trường Hận

Ngày đăng: 04/11/2017, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w