1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu dh mon hoa hoc 12 14568

5 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất oxi hóa là: -Câu 2: Cho hai nguyên tử của hai nguyên tố A và B thuộc nhóm chính liên tiếp, tổng số hiệu của chúng là 23, A thuộc nhóm V và đơn chất của A và B không phản ứng với nha

Trang 1

Së Gi¸o DỤC & ĐÀO TẠO phó thä

Tr êng THPT Tam N¤ng

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI Thö ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG: (40 câu – từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO- 2 + 3H2 Chất oxi hóa là:

-Câu 2: Cho hai nguyên tử của hai nguyên tố A và B thuộc nhóm chính liên tiếp, tổng số hiệu của chúng là 23,

A thuộc nhóm V và đơn chất của A và B không phản ứng với nhau ở nhiệt độ thường A và B là:

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu

được 80 gam muối Fe2(SO4)3 và 2,24 lít SO2 (đktc) Vậy số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:

Câu 4 Cho các chất : CH3CH=CHCH3, CHCl=CHCl, (CH3)2C=CHC2H5, CH3CH=CHCOOH, C6H5CH=CH2,

CH2=CHCH2CH=CHCH3 Số chất có đồng phân hình học là:

Câu 5 Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + KMnO4 + X → HOCH2CH(OH)CH3 + MnO2 + KOH

Tổng hệ số của phản ứng trên là:

Câu 6 Cho các chất sau: phenol, crezol, anlyl clorua, bezyl clorua, 4-clobut-1-en, 4-clopent-2-en, glyxerol,

phenyl clorua, vinyl clorua Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là :

Câu 7 Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức bậc 1 có tỉ lệ mol 1:1 tác dụng với CuO dư, đun nóng

thu được hỗn hợp rắn Y và 1 hỗn hợp hơi Z có tỉ khối so với H2 là 15,5 Cho toàn bộ Z phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng sinh ra 97,2 gam Ag Giá trị của m là:

A 20,7 B 13,8 C 11,7 D 17,55

Câu 8: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch HCl dư và cốc 2 đựng dung dịch HCl

dư có thêm một ít CuCl2 (Hai dung dịch HCl có cùng nồng độ mol/l) Hãy cho biết kết luận nào sau đây

không đúng?

A khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2).

B khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2).

C khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2)

D cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa

Câu 9: Cho 100ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95 gam hai

muối Giá trị của a là:

Câu 10: Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe,

Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat Xác định m?

Câu 11: Hoá chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn: Na2CO3, CaSO4.2H2O, NaCl và

CaCO3

C dd phenolphtalein D dd H2SO4 loãng, dư

Mã đề 138 trang 1

Mã đề 138

Trang 2

Câu 12 Cho 0,2 mol hỗn hợp A gồm 1 xeton no đơn chức và H2 đi qua bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp

B Đốt cháy hoàn toàn B rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được

40 gam kết tủa và khối lượng của dung dịch sau khi tách kết tủa giảm 13,4 gam Công thức của xeton là:

A C3H6O B C4H8O C C5H10O D C4H6O

Câu 13 Cho 9,16 gam axit picric vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO2, CO, N2 và H2 Gá trị của x là:

Câu 14 Cho các chất sau: andehit acrylic, axeton, etilen, glucozơ Trong các chất đó có bao nhiêu chất thể

hiện cả tính oxi hóa và tính khử?

Câu 15 Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :

(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Câu 16: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?

A Cho V(lít) dd HCl 2M vào V (lít) dd NaAlO2 1M

B Cho V(lít) dd NaOH 1M vào V (lít) dd AlCl3 1M

C Cho V(lít) dd HCl 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M

D Cho V(lít) dd AlCl3 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M

Câu 17: Cho X là dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li là  Lần lượt thêm vào 100 ml dung dịch X 100

ml các dung dịch sau: HCl 1M, CH3COOH 1M, CH3COONa 1M, NaCl 1M Số trường hợp làm tăng độ điện li  là:

Câu 18: Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư thu được dung dịch Để trung hòa 1/10 dung dịch A

cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định công thức của oleum

A H2SO4.4SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.2SO3 D H2SO4.SO3

Câu 19: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HCOOH có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là x và y.

Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HCOOH thì có 1 phân tử HCOOH đã phân ly

Câu 20 Cho các chất sau: C2H2, CH3CHO, HCOONH4, HCOOCH3, HCOOH, glucozơ, mantozơ, saccazozơ,

ancol metylic, axit metacrylic, axit oxalic Số chất tham gia phản ứng tráng gương là :

A 5 B 6 C 4 D 7

Câu 21 Hòa tan 26,8 (g) hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch thẳng vào nước, thu được dung dịch

A Chia A thành hai phần bằng nhau, phần 1 phản ứng với AgNO3/NH3 thu được 21,6 (g) bạc, phần 2 -trung hòa bởi 200 (ml) dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của hai axit đó là:

A HCOOH, CH3CH2CH2COOH B HCOOH, CH3CH(CH3)COOH

Câu 22 Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được 672

ml khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y1 Khối lượng muối Y1 là:

A 4,7 gam B 3,61 gam C 4,78 gam D 3,87 gam

Câu 23 Một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức, khi thuỷ phân 0,1 mol A cần 120 g dd NaOH

10% thu được 9,2 g 1 ancol B và 23,2 g hỗn hợp 2 muối của 2 Axit hữu cơ đơn chức Công thức cấu tạo của 2 axit là:

A HCOOH, CH3COOH B CH3COOH, C2H5COOH

C C2H5COOH, C3H7COOH D HCOOH, C3H7COOH

Câu 24: Cho 3,36 lít khí CO2 vào 200,0 ml dd chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dd X chứa 19,98

gam hỗn hợp muối Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?

Câu 25: Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ Dung dịch còn

lại sau điện phân có khối lượng 100g và nồng độ 24% Nồng độ % của dung dịch ban đầu là bao nhiêu

%?

Trang 3

A 4,8% B 2,4% C 9,6% D 1,2%

Câu 26: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,0M Tính V để kết

tủa thu được là cực đại?

A 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít

C 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít D 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít

Câu 27 Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Tính lượng

muối thu được ?

A 98,25gam B 109,813 gam C 108,265 gam D 113,825 gam

Câu 28 : Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình

kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 29 Một hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H10O2N2 A tác dụng với kiềm tạo thành NH3, mặt

khác tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối amin bậc 1 Khi cho 0,1 mol A tác dụng với 0,2 mol NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 30 Dùng chất nào sau đây có thể nhận biết được gly - gly với gly-gly-gly

Câu 31 Có 1 nonanpeptit có trình tư như sau: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không

hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit chứa phe:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 32: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất

(đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:

Câu 33: Cho các quá trình sau : Na → Na+ ; 2H+ → H2 ; NO → NO3- ; H2S → SO42-, Fe2+ → Fe3+; Fe3O4

→ Fe3+; CH4→ HCHO; MnO2 → Mn2+; Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình gắn liền với quá trình oxi hóa ?

Câu 34: Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng với hết với kim loại M

thu được 30,9 gam hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 107,7 gam kết tủa Vậy kim loại M là:

Câu 35 Câu khẳng định nào sau đây là đúng?

A glucozơ, fructozơ là hợp chất đa chức B saccarozơ, mantozơ là đồng phân của nhau.

C tinh bột, xenlulozơ là đồng phân của nhau D amilozơ, xenlulozơ đều tồn tại ở dạng sợi.

Câu 36 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được tất cả các chất sau: dd ancol etylic, đường mạch nha,

đường củ cải?

Câu 37 Cho các chất sau: etilenglicol, hexametylendiamin, axit - aminocaproic, axit acrylic, axit ađipic Số

chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là:

Câu 38 Trong số các loại tơ sau:

(1)[-NH(CH2)6NHCO(CH2)4CO-]n; (2) [-NH(CH2)5CO]n; (3)[C6H7O2(OOCCH3)3]n

Tơ bán tổng hợp là:

Câu 39 Hỗn hợp khí X gồm anken M và H2 có khối phân tử khối trung bình là 12,8 đi qua Ni nung nóng thu

được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 8 Công thức phân tử của M là

Câu 40: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2

(X5) ; KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

Mã đề 138 trang 3

Trang 4

A X1, X3, X6 B X1, X4, X5 C X4, X6 D X1, X4, X6

PHÇN RI£NG ( 10 C¢U)

Phần I: Theo chương trình Chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1mol Fe(NO3)3, 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1mol AgNO3 ,

khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa sau khi phản ứng?

Câu 42: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít

CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2 So sánh a và b

Câu 43 Chất X có công thức phân tử C7H8 khi cho 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được

306 gam kết tủa Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X?

A 2 B 4 C 5 D 6

Câu 44 Hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin Đốt cháy hoàn toàn 6,72 (l)

đktc hỗn hợp X rồi cho tất cả sp cháy vào bình đựng nước vôi trong lấy dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 g và có 75 g kết tủa X có thể gồm:

A 2 ankan B 1 ankan + 1 anken C 1 anken + 1 ankin D 1 ankan + 1 ankin

Câu 45: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO4 với điện cực trơ thu được dung dịch

X có pH > 7 Sự liên hệ giữa a và b là:

Câu 46: Có các dung dịch NH3, NH4Cl, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng

là h1, h2, h3 và h4 Hãy cho biết sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần các giá trị pH đó?

A h4 < h3 < h2 < h1 B h4 < h2 < h1 < h3 C h2 < h4 < h1 < h3 D h1 < h2 < h3 < h4

Câu 47: Cho các chất lỏng riêng biệt sau: vinylbenzen, etylbenzen, benzen Hóa chất nào trong các hóa chất

sau có thể phân biệt được tất cả các chất trên?

A dung dịch brom B Dung dịch thuốc tím

C dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

Câu 48 Nhóm chất nào sau đây cùng bậc:

A C6H5CH(OH)CH3; C2H5 NHCH3 B (CH3)3COH, (CH3)3CNH2

C C6H5CH2OH, (C6H5)2NH D (CH3)2CHOH, (CH3)2CHNH2

Câu 49Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị

cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 50: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được

với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

A 4 B 5 C 7 D 6.

Phần II: Theo chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Ở điÒu kiÖn thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử

chiếm 68% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là

Câu 52 Có thể thu được bao nhiêu anken đồng phân ( kể cả đồng phân hình học) khi tách HBr ra khỏi các

đồng phân cua C4H9Br

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 53 Biết E0 pin (Zn – Cu) = 1,10V và E0(Cu2+/Cu) = +0,34V, thế điện cực chuẩn (E0) của cặp oxi hoá – khử Zn2+/Zn là

A 0,76V B + 0,76V C –1,44V D + 1,44V.

Trang 5

Câu 54 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0.1M; HCl 0,2M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V lit dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)20,1M được dung dịch

C có pH =1 Giá trị của V là

A 1,34 lít B 0,08 lít C 0,16 lít D 0,36 lít

Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng :

(1) CH3COCH3 HCN

   X1 H O, H , t 2  0

    X2 (2) CH3CH2Br   Y1ete, Mg CO 2

  Y2    Y3HCl Các chất hữu cơ X1, X2, Y1, Y2, Y3 là các sản phẩm chính Hai chất X1, Y3 lần lượt là :

A axit 3-hiđroxipropanoic và ancol propylic B axit axetic và axit propylic.

C xianohidrin và axit propanoic D hidroquinon và axit propanoic.

Câu 56 Cho các chuyển hoá sau:

o

xt, t

2

Ni

2 to

xt

2 ánh sáng

X + H O Y

Y + H Sobitol

Y + 2AgNO + 3NH + H O Amoni gluconat + 2Ag + NH NO

Y E + G

Z + H O X + G

  

 

 

 

   diÖp lôc

X, Y và Z lần lượt là:

A tinh bột, glucozơ và ancol etylic B tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.

C xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic D xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit.

Câu 57 Cho hỗn hợp khí A gồm: 0,1 mol C2H2, 0,2 mol C2H4, 0,1 mol C2H6 và 0,36 mol H2 qua ống sứ đựng

Ni là xúc tác,đun nóng thu được hỗn hợp khí B Dẫn hỗn hợp khí B qua bình đựng brom dư thấy khối lượng của bình tăng 1,64 gam và có hỗn hợp khí C thoát ra khỏi bình đựng brom Khối lượng hỗn hợp khí C bằng bao nhiêu?

Câu 58 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol gly, 1 mol ala, 1 mol val và 1 mol phe.

Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptit val-phe và tripeptit gly-ala-val nhưng không thu được đipeptit gly-gly Chất X có công thức là:

A gly-phe-gly-ala-val B gly-ala-val-val-phe

C gly-ala-val-phe-gly D val-phe-gly-ala-gly

Câu 59: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)

Câu 60: Có các quá trình điện phân sau:

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu

(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit

(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì

(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép

Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là

Mã đề 138 trang 5

Ngày đăng: 31/10/2017, 01:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w