Toàn bộ nói chung nh ng điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó con người hay một sinh vật tồn tại, phát ữ triển, trong quan hệ với con người, với sinh vật ấy.. Môi trường là các yếu tố vật
Trang 2môi trường
Và
Trong dạy học vật lí ở trường THCS
Trang 3
Tài liệu tham kh o ả
1 Lưu ức H i.-Cơ sở khoa học môi trường.-NXB HQG HN 2000 Đ ả Đ
2 Môi trường và con người - Mai Đỡnh Yên ( chủ biên )- NXBGD - 1997.
3 Giáo dục môi trường- Nguyễn Kim Hồng ( chủ biên )- NXBGD - 2002 4.Khoa học môi trường.- Lê V n Khoa (Chủ biên).-NXBGD 2002 ă
5 ưa các nội dung b o vệ môi trường vào hệ thống giáo dục quốc dân Đ ả -Bộ GD&ĐT-H 2002.
6.Các mẫu hoạt động GDMT dùng cho trường THPT.-Dự án VIE/95/041 7.Thiết kế mẫu một số Môdun GDMT ở trường PT.-Bộ GD& T-H 2001 Đ
Trang 4Nh ng vấn đề chung Ữ
về môi trường
I.-Một số khái niệm cơ b n ả
về môi trường:
1.1 Môi trường
Môi trường là gi ?
Trang 51.1.1Một số định nghĩa:
1 Môi trường là tập hợp các yếu tố vật lý, hoá học, sinh học, kinh tế xã hội, tác động lên từng cá thể hay
c cộng đồng ả ( Theo UNEP = United Nation Environment Program )
2 Toàn bộ nói chung nh ng điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó con người hay một sinh vật tồn tại, phát ữ
triển, trong quan hệ với con người, với sinh vật ấy.
( Từ điển tiếng Việt - NXB à Nẵng - TT từ điển học 1997 ) Đ
3 Môi trường là các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo, lý học, hoá học, sinh học cùng tồn tại trong không gian bao quanh con người Các yếu tố đó có quan hệ mật thiết, tương tác lẫn nhau và tác động lên các cá thể sinh vật hay con người để cùng tồn tại và phát triển Tổng hoà của các chiều hướng phát triển của từng nhân tố này quyết định chiều hướng phát triển của cá thể sinh vật của hệ sinh thái và của xã
hội loài người.
( Tài liệu " Giáo dục môi trường " Nguyễn Kim Hồng ( chủ biên )- NXBGD 2002)
4 Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có nh hưởng đến đời sống, s n xuất, tồn tại, phát triển của con người và tự nhiên ả ả
( Theo " Luật B o vệ Môi trường của Việt nam (1993 ) ) ả
Trang 61.1.2 Trong khoa học môi trường, khái niệm môi
trường được hiểu theo hai mức độ :
a Môi trường tự nhiên hay môi trường sống là toàn bộ
trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại và phát triển của sinh vật
Thành phần của môi trường tự nhiên gồm :
- Các yếu tố vô cơ: đất, nước, không khí
)
Trang 7b Môi trường con người ( môi trường sống của con người còn gọi là môi trư
ờng địa lý ):
- " Môi trường con người bao gồm toàn bộ các hệ thống tự nhiên và các hệ thống do con người tạo ra, trong đó con người sống và bằng lao động của
- Ba bộ phận thuộc môi trường con người:
Trang 8+Nơi chứa đựng các phế th i ; ả
Trang 9MT tự nhiờn MT nhõn tạo
CoN NGƯỜI
Mụi trường kinh tế -xó hội
Hệ thống con người - môi trường ( Theo B.Gi Rôgianôp - 1984 )
Trang 101.2 Sơ lược về cấu trúc môi trường sinh thái
1.2.1 Thạch quyển ( lithosphere ) :
Còn gọi là địa quyển hay môi trường đất, gồm vỏ trái đất với độ sâu 60
- 70 km trên phần lục địa và 20 - 30 km dưới đáy đại dương.
Môi trường đất ( Soil Environment ) thuộc vỏ phong hoá từ lớp đá mẹ
1.2.2 Sinh quyển ( Biosphere ) :
quyển Đặc trưng cho hoạt động sinh quyển là các chu trinh trao đổi
Trang 121.2.3 Khí quyển ( atmosphere ) còn gọi là môi trường không khí:
lớp không khí bao quanh Dịa cầu Khí quyển gồm nhiều tầng :
- Tầng đối lưu ( troposphere ) : Từ 0 ữ 12 km, trong tầng này nhiệt độ và áp suất
gi m theo độ cao, đỉnh tầng đối lưu nhiệt độ khỏang 50 ả – ∝ → 80 ∝.
- Tầng bỡnh lưu ( Stratosphere ): Dộ cao 10 + 50 km Trong tầng này nhiệt độ tăng dần và đạt 0 ∝ ở 50 km, áp suất kho ng 0 mm Hg Ơ đỉnh tầng binh lưu có một lớp khí đặc biệt là OZONE, có khng che chắn các tia tử ngoại hkông cho xuyên
xuống mặt đất.
- Tầng trung lưu ( Menosphere ): Từ 50 ữ90 km Nhiệt độ ở tầng này giảm dần và
đạt khoang - 90 ∝ → - 100 ∝.
- Tầng ngoài ( Themosphere ) : từ 90 km trở lên, trong tầng này không khí cực
loãng và nhiệt độ tăng đần theo độ cao.
- Tầng đối lưu có anh hưởng quyết định đến môi trường sinh thái ịa cầu đ Không khí trong khí quyểncó thành phần gần như không thay đổi: 78% Nitơ ; 20,95 %
0
50 C
0
50 C
Trang 141.2.4 Thuỷ quyển ( Hydrosphere ) hay môi trường nước :
( hồ ao, sông ngòi, đại dương, băng tuyết, nư
ớc ngầm ) Nước duy trỡ sự sống , có ý nghĩa quyết định cho sự vận chuyển trao đổi
trong môi trường.
Sự phân chia trên là tương đối.
Trang 15* Có thể chia môi trường sinh thái làm 3 hệ:
Hệ vô sinh, hệ huu sinh và hệ loài người,
tương ứng :
+ Môi trường vật lý ( Physical Environment ):
gồm đất, nước, không khí ở đó diễn ra các quá trỡnh lý, hoá học.
+ Da dạng sinh học ( Biodiversity ) :
giới sinh vật với sự đa dạng về nguồn gien , chủng loại.
+ Hệ sinh thái nhân v n ( Human system ) ă :
kinh tế, xã hội ) của con người
Trang 161.3 Sinh thái môi trường :
Các khái niệm cơ bản :
- Hệ sinh thái ( Ecosystem ) :
Là tập hợp các quần xã sinh vật ( có thể là động vật, thực vật hay vi sinh vật ) có mối liên hệ chặt chẽ với nhau, tư
ơng tác hỗ trợ nhau, có độc lập tương đối, cùng sống
trong một số điều kiện ngoại cảnh nhất định
- Cân bằng sinh thái ( Ecological balance ):
Là trạng thái các quần xã sinh vật, các hệ sinh thái ở tinh trạng cân bằng khi số lượng tương đối của các cá thể, của
Trang 17Ecosyste m
Trang 18Carbon and Oxygen in the Ecosystem
Trang 191.4 Ô nhiễm môi trường ( Pollution ) :
Khái niệm:
đặc tính vật lý, sinh học, hoá học của môi trường vượt quá mức cho
trong môi trường đó.
( Tổ chức y tế thế giới).
môi trường vốn có của khu vực đó
(Tổ chức Môi trường nhiều quốc gia)
Trang 201.4.2 Chất ô nhiễm :
Là nh ng chất hoặc nh ng " tác nhân " có tác dụng biến môi trư ữ ữ ờng đang trong lành, an toàn trở nên độc hại hoặc sẽ trở nên độc
hại
- Nguồn gây nhiễm :
Nguồn th i ra ( hoặc nguồn tạo ra ) các chất ( các " tác ả nhân " ) gây ô nhiễm.
- Chia nguồn gây ụ nhiễm theo tính chất hoạt động :
+ Do sinh hoạt ;
Trang 211.4.3 Sự lan truyền và tác động của các chất ô nhiễm :
Ngộ độcBài tiết
Trang 221.5 Sự cố môi trường (environmental risk) :
- Là nh ng biến cố rủi ro x y ra trong quá tr ữ ả ỡnh hoạt
bất thường của thiên nhiên mà quá trỡnh đó đã làm suy thoái môi trường nghiêm trọng
Trang 231.6 suy thoái môi trường :
Là một quá trỡnh MT mà kết qu của nó là làm thay đổi về ả chất lượng, số lượng thành phần môi trường vật lí ( như suy thoái
đất, nước, không khí, biển, sông, hồ ) và làm suy gi m đa dạng ả
sinh học (số lượng và chất lượng các chủng loại sinh vật, các hệ gen
bị mất, bị chết).
Tác hại cho đời sống sinh vật, con người, thiên nhiên.
Thí dụ: +Phá rừng Đ ất bị xói mòn đá ong hoá,
Chim muông, động vật hoang dã bị tiêu diệt,
Hạn hán lũ lụt bất thường,
N ng suất nông nghiệp suy gi m, ă ả
ói kém, bệnh tật, nghèo nàn, lạc hậu
Đ
Trang 241.7 b o vệ môi trường Ả
kiện sống của con người về vật chất và tinh thần, điều kiện sống của sinh vật,
sinh học.
Nh ng việc làm: ữ +Chính sách chủ trương, +Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên +Vệ sinh môi trường sống
Trang 251.8 khoa học Môi trường
Ngành khoa học nghiên cứu mối quan hệ và tương tác qua lại
gi a con người với con người, gi a con người với thế giới sinh ữ ữ vật và MT vật lí xung quanh nhằm mục đích BVMT sống của
con người trên trái đất.
Trang 26+Qu n lý môi trường ả (environmental managment): khoa học về qu n ả
lý tài nguyên, môi trường
+Sinh thái đất (soil ecology) +Kinh tế môi trường (enviromental economics): nghiên cứu các qui luật phát triển kinh tế và b o vệ môi trường ả
+ ịa chất môi trường Đ (environmental geology): ngành học ứng dụng các nguyên tắc, qui luật địa chất để qu n trị môi trường ả
+
Trang 271.9 Sử dụng tài nguyên để phát triển bền v ng Ữ :
• Sự phát triển tho mãn nh ng nhu cầu trong hiện tại mà không ả ữ xâm phạm đến kh n ng làm tho mãn nhu cầu của thế hệ tương lai ả ă ả
1 Tôn trọng và quan tâm đến cuộc sống cộng đồng
2 Cải thiện chất lượng của cuộc sống côn người
3 Bảo vệ sức sống và tính đa dạng của trái đất
4 Hạn chế đến mức thấp nhất việc làm suy giảm nguồn tài nguyên không tái tạo
5 Tôn trọng kh ảnng chịu đựng của Trái đất
6 Thay đổi tập tục và thói quen cá nhân
7 ể cho các cộng đồng tự qu Đ ản lý môi trường của mỡnh
8 Tạo ra một số các quốc gia thống nhất, thuận lợi cho việc phát triển và bảo vệ.
9 Xây dựng một khối liên minh toàn cầu
Trang 28Sơ đồ ven phát triển bền vững
Kinh tế cộng đồng
Các mục tiêu kinh tế
Phát triển bền vững
= Các giá trị Ktế-Vhóa- Mtrưòng
Liên kết Ktế môi trường
Bảo vệ với bình đẳng
Trang 29MỤC TIÊU KINH TẾ
TĂNG TRƯỞNG+HIỆU QUẢ+ỔN ĐỊNH
MỤC TIÊU MÔI TRƯÒNG
+Cộng đồng thu nhập +Xóa đói nghèo
+Đánh giá tác động MT +Tiền tệ hóa các hoạt động MT
+Bảo vệ thiên nhiên +Đa dạng sinh học +Sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên
+Sự tham gia của quần chúng
TIẾP CẬN SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Trang 30II Nh ng vấn đề về môi trường Ữ
2.1 Tài nguyên rừng bị suy giẢm :
2.1.1 Vai trò của rừng với môi trường cuộc sống con người :
• Rừng cung cấp lâm s n ả
• Rừng điều hoà lượng nước trên mặt đất
•Rừng "lá phổi xanh " của trái đất
( 1 ha rừng / 1n m đưa vào khí quyển ă ≈ 16 tấn 02
• Rừng - " người gác " cho đất
• rừng - nguồn gien quí giá
Trang 31The Role
of Forest s
Trang 322.1.2 Hiện trạng tài nguyên rừng :
• Rừng đang bị tàn phá nghiêm trọng bởi chính con người
Trên thế giới :
B ng 1 ả Diện tích rừng bị mất hàng n m trên thế giới ( triệu ha ): Ă
Vùng Diện tích rừng nguyên thuỷ Lượng mất hàng n m ă
Trang 33•Nguyên nhân làm suy thoái rừng :
- Nhu cầu gỗ t ng nhanh ă → Khai thác quá mức ( Tổng lượng gỗ thế giới : 315 tỉ m3 ; tốc độ khai thác 6 tỉ m3 / năm ).
- Phá rừng lấy đất →nông ngihiệp , ch n nuôi , s n xuất công nghiệp ă ả , khai khoáng
- Sự cố thiên nhiên : bão , lụt , hạn hán, chỏy r ng ; ừ
- Ô nhiễm môi trường : mưa axit , ô nhiễm không khí , nguồn gốc
Trang 342.1.4 HËu qu cña viÖc suy tho¸i rõng : ả
- MÊt ®i sù ®a d¹ng
Trang 352.1.5 C¸c gi i ph¸p ả
b o vÖ rõng : ả
- ChÝnh phñ : •
Forest Damaged
by Acid Rain
Trang 37(N:Cơ sở KHMT)
Trang 38hàng n m hơn 90 tỉ m3 nước th i công ă ả nghiệp , 400 tấn thuỷ ngân dùng
trong thuốc trừ sâu , cỏ dại
Công nghiệp phát triển, dân số t ng nhanh , ă
đo thị hoá mạnh → nhiều con sông bị ô
Trang 39-Các dạng ô nhiễm nguồn nước :
+ Ô nhiễm hoá học :
• Chất hữu cơ phân huỷ trong nước ;
• Hoá chất Vô cơ : axit, kiềm , các ion kim loại
có tăng → thoát rấc chất độc hại
+ Ô nhiễm sinh - lý học : • Chất th i trong nước ả làm cho nước có mùi
và vị bất thường
+ Ô nhiễm sinh học :
• Nước th i cống rãnh , bệnh viện ả → nhiều vi khuẩn gây bệnh , t o , nấm ,ký sinh trùng ả →
nhiều bệnh dich truyền nhiễm nguy hiểm.
(VnExpress 17/04/2007-/Tõn Hoa xó)
Trang 41Suy thoái và ô nhiễm đất 2.3.1 Vai trò của đất :
ất có vai trò to lớn đối với đời sống
Đ con người:
Tấc đất tấc vàng
" nếu biết sử dụng thỡ đất không bị hao mòn mà đất có thể tốt lên “ - Các Mác
ất là môi trường sống của con người
Trang 422.3.2 Hiện trạng sử dụng đất :
- Thế giới :
• Tổng diện tích đất tự nhiên : 148 nghỡn triệu km2 trong đó kho ng 12,6% thuận lợi ả cho s n xuất nông nghiệp , 10% đất trồng trọt ả ( 15 triệu km2 )
• Hàng n m đất đai bị gi m sút về số lượng và chất lượng : ă ả
• ất cho xây dựng , đô thị hoá ( 8 triệu ha / 1 n m ) Đ ă
đất bị xói mòn , ô nhiễm , nhiễm mặn ( ≈ 5 - 7 triệu ha / n m ) ă
ến nay tổng diện tích đất bị huỷ hoại hoàn toàn là 16,7 % Đ
- Việt nam :
•Tổng diện tích đất tự nhiên ≈ 33 triệu ha ( BQđầu người thấp 0,45 ha / ng ).
• ất nông nghiệp 7 triệu ha ( BQ : 0,1 ha / ng -thấp nhất thế giới ( 1,2 ha / ng) ; Đ
• 13 triệu ha đất trống , đồi trọc
• 60% đất trồng trọt chất lượng kém ( thuỷ lợi kém , xói mòn , nhiễm chua , mặn )
Trang 43n m thuốc b o vệ ă ả
thực vật )
Nguyên nhân
ô nhiễm đất :
Trang 44- Qu n lý đất đai ả
- Chống xói mòn cho đất ( ruộng bậc thang , gi ữ
và trồng rừngđầu nguồn , chỏm núi , chỏm đồi Khử mặn , chua phèn
- Chống ô nhiễm đất
- Giáo dục ý thức phổ biến khoa học thổ như
Trang 452.4 Ô nhiễm không khí
Ô nhiễm không khí là sự làm biến đổi toàn thể hay một phần
khí quyển theo hướng có hại cho người và sinh vật
2.4.1 Nguyên nhân ô nhiễm không khí
- Do thiên nhiên :
• Núi lửa , gió bão , sóng biển
• Khí thoát ra từ phân huỷ động , thực vật
- Do hoạt động của con người :
• Khí th i công nghiệp CO2 , SO2 , ( chiếm ả
Trang 46( khÝ nh©n t¹o dïng lµm chÊt lµm l¹nh , c¸ch ly ) vµ Metan ( tõ r¸c , vïng n«ng nghiÖp , ®Çm lÇy )
Trang 47
- Gi¸o dôc
- Trång c©y xanh
Air Pollution and Acid
Rain
Trang 482.5 Ô nhiễm biển và đại dương :
2.5.1 Vai trò của biển và đại dương :
-Môi trường sống của sinh vật
-Nguồn cung cấp thuỷ h i s– ả ản
quan trọng
- Cung cấp muối
- Giao thụng, nghỉ ngơi ,du lịch
- iều hoà khí hậu ( điều hoà CO2 của Đ
khí quyển như là phổi xanh thứ 2
của trái đất :
( Cơ chế dung dịch đậm :
CO2 khí quyển + H20 nước biển = H2CO3
Thực vật thuỷ sinh háp thụ CO2 quang
hợp và nh 02 : ả
CO2 + H20 → C6 H12 06 + 02 )
Trang 492.5.2 Hiện trạng ô nhiễm biển và đại dương :
- Tài nguyên SV biển bị khai thác kiệt quệ, nhiều phương tiện đánh bắt huỷ diệt - Rừng ngập mặn bị tàn phá ,
- GT biển, h i c ng , du lịch biển , bãi th i hạt nhân(nhà máy điện , tầu hạt nhân ) ả ả ả …
+Giáo dục, tuyên truyền
Hiện tượng dầu tràn trờn biển miền trung
Chiều nay, Bớ thư thị
xó Hội An Nguyễn Sự thụng bỏo, dầu vẫn tiếp tục theo súng biển
ập lờn suốt 3km chiều dài bờ biển khu vực và lan sang một phần huyện Điện Bàn của Quảng Nam, biển Mỹ Khờ tại Đà Nẵng Tớnh đến nay, hơn 10.000 bao dầu trọng lượng 40kg/bao đó được thu gom Nguyờn nhõn vẫn cũn ẩn số
VnExpress2/2/2007
Trang 502.6 Ô nhiễm tiếng ồn
2.6.1 Khái niệm về ô nhiễm tiếng ồn :
Tiếng ồn là tiếng động không mong muốn hoặc tiếng động có độ dài thời gian , cường độ hoặc có tính chất khác gây nguy hiểm về tâm lý và thể chất con người hoặc các cơ thể sống khác (trên 90 d B )
Tiếng ồn cho phép 80 d B Từ ≥ 80 : Môi trường bị ô nhiễm
2.6.2 Tác hại của tiếng ồn :
- Tiếng ông làm hại đến thính giác :
70 75 80 98
TV Máy giặt
Xe ô tô đi lại trên đư
ờng / Máy kéo
Tiếng ồn gây nhức nhối
100 111 150
Nhạc Rốc Máy bay cất cánh
Trang 51
2.6.3 Gi i pháp ả chống tiếng ồn :
- Tiếng ồn giao thông :
+ Kiểm xoát xe cộ ; kiểm soát giao thông ;
+ Dùng xe chạy điện , + Dùng bức tường xanh bên
đường cao tốc
- Tiếng ồn khu vực :
+ Điều luật về tiếng ồn + Các biện pháp kỹ thuật : chuyển nguồn tiếng ồn ra
xa, che chắn nguòn gây
ồn , gi m âm ả
Concorde Airplane
jet engines produce sound at
around 110 decibels, Sounds of
120 decibels or more cause pain
and damage the delicate tissues
of the inner ear.
Concord ngừng hoạt động từ 24/10/2003.
Trang 522.7 Đa dạng sinh học suy giẢm
• Bảo vệ , t ng độ ph ă ỡ của đất.
• Gi nước , điều hoà dòng ch ữ ảy
+ Vòng tuần hoàn vật chất và n ng ă
lượng trong sinh quyển :
• Các trỡnh Cacbon , Nitơ , Nước
+ Nguồn thực phẩm , dược phẩm ,
mỹ phẩm
+ Nguồn gen phong phú để phát
triển vật nuôi , cây trồng
Trang 532.7.2 Gi i pháp b o tồn đa dạng sinh học : ả ả
- Chính sách ,kế hoach hành động của chính phủ
- Giáo dục , nghiên cứu khoa học sinh thái
Animal Kingdom
Trang 542.8 Khu công nghiệp tập trung và môi trường
Trang 55- Cấp thoát nước , vệ sinh đô thị
- Qui hoạch KCN , đô thị hợp MT ;
- Công nghệ sử lý chất
th i ; ả
- XD và PT công nghệ sạch, tiết kiệm ;
- GD nhận thức , hành động về MT