1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tai lieu luyen thi toeic

151 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Starting D To start C Starting Note: purse: ví tiền Tran: Bắt đầu từ ngày 02 Tháng 12, các cửa hàng bách hóa sẽ bán tất cả các ví và túi xách phụ kiện với giá Note: conven: triệu

Trang 2

Note: In the previous week‟s sale => DHNB thì quá khứ => Purchased

Tran: Trong doanh số bán hàng tuần trước, khách hàng đã mua một con số kỷ lục điện thoại và các mặt hàng điện tử khác

102 Be sure to fill up the gas in your car - driving long distances across rural areas or other regions

where gas stations are scarce

(A) so

(B) during + N (thường không đi với Ving)

(C) before + Ving (mang nghĩa chủ động), / + Ved (mang nghĩa bị động)

(D) now

(C) before

Note: scarce: Khan hiếm

Fill up: đổ đầy, làm đầy, lấp đầy

Tran: Hãy chắc rằng bạn đã đổ đầy xăng trước khi lái xe một chặng đường dài qua vùng nông thôn hoặc các khu vực khác nơi mà có rất ít trạm xăng

103 The audience was moderately pleased with the performance, but very few of - stood up to clap

when the curtain closed

Tran: Khán giả khá hài lòng với phần trình diễn nhưng rất ít người đứng dậy vỗ tay khi bức màn khép lại

104 Although Peter had been - for over three months, he still could not find a good apartment in his

Trang 3

Note: Câu mang nghĩa chủ động => has been + Ving

Tran: Mặc dù Peter đã tìm kiếm hơn 3 tháng trời nhưng anh ấy vẫn không thể tìm được một acawn hộ tốt trong khoảng giá mà anh ấy đưa ra

105 Because she had not studied advanced algebra or geometry before, Jane found the math exam

extremely -

(A) precise (a) chính xác

(B) challenging (a) mang tính thử thách, kích thích, khó khăn

(C) subtle (a) tinh tế

Waive (v) bỏ, miễn, thôi

Tran: Sau khi biết người khách là một người bạn của cha mình, người chủ câu lạc bộ đã vui vẻ miễn phí đăng ký thành viên

107 The elite university only accepts applicants that meet a long list of -

(A) positions: vị trí (công việc), vị thế, luận điểm

(B) requirements: yêu cầu, đòi hỏi

(C) consultations: sự tham khảo, bàn bạc, hooijc ý

(D) inhibitions: sự ngăn chặn, kiềm chế, hạn chế

(B) requirements

Note: elite (a) xuất sắc, ưu tú

Tran: Trường đại học danh tiếng chỉ chấp nhận những ứng viên đáp ứng được một danh sách dài các yêu cầu của họ

108 The head of the sales division wants the report submitted - Monday at the latest

(A) into

Trang 4

(B) within

(C) by

(D) toward

(C) by

Tran: trưởng các bộ phận bán hàng muốn báo cáo được trình muộn nhất là vào thứ 2

109 Paris, which received over 20 million international - last year, is the premier tourist destination in

western Europe

(A) visitors (n) du khách

(B) visiting (a) thăm viếng, thỉnh giảng

(C) visit (n/v) sự thăm viếng/ thăm viếng, đến thăm

(D) visited (V-ed)

(A) visitors

Note: Cần N phù hợp

Tran: Paris đã đón hơn 20 triệu du khách quốc tế vào năm ngoái và là điểm du lịch hàng đầu ở Tây Âu

110 The speeding vehicle - changed lanes, catching the drivers behind it off guard and almost causing

Note: speeding (n) sự chạy quá tốc độ

Off guard: mất cảnh giác

Crash (n) sự đâm sầm vào (ô tô), sự rơi (máy bay), sự va chạm

Tran: Chiếc xe chạy quá tốc độ đột ngột thay đổi làn đường, làm cho các xe đằng sau mất cảnh giác và gần như gây ra một vụ tai nạn

111 After - a survey, the Fallow Research Institute discovered that over 60 percent of 18-year-olds

watched TV at least three hours a day

Note: After/Before + Ving (mang nghĩa chủ động), + V-ed (mang nghĩa bị động)

Tran: Sau khi tiếng hành một cuộc điều tra, Viện nghiên cứu Fallow phát hiện rằng hơn 60% những người

18 tuổi xem TV ít nhất 3h mỗi ngày

112 The human resources department conducted over 100 interviews and was finally ready to - their

chosen candidate

Trang 5

(A) upgrade: nâng cấp

(B) resume: bắt đầu lài, lấy lại, hồi phục lại

(A) lately (adv) gần đây

(B) late (a) muộn

(C) later (adj so sánh hơn): muộn hơn

(D) lateness (n) sự muộn, sự chậm trễ

(A) lately

Note: cần adv bổ nghĩa cho “ improving”

Tran: Thời tiết gần đây đã tốt hơn khi thị trấn đã thấy nhiều ánh mặt trời và ít mưa hơn trong vài ngày qua

114 - she does not encounter any unexpected delays, Miranda plans to arrive in Manila on the first day

of November

(A) In spite of + N/Ving: mặc dù

(B) Provided that + mệnh đề: với điều kiện là, miễn là

(C) Besides + N/Ving: bên cạnh

(D) Meanwhile + Mệnh đề: trong khi

(A) instruct (v) hướng dẫn

(B) instructor (n) người hướng dẫn

116 To - the visibility of the company, employees are encouraged to tell their friends about its new

line of shaving cream

(A) furthermore (adv) hơn nữa

(B) further (v) đẩy mạnh, xúc tiến

(C) furthest (adj so sánh hơn nhất)

(D) furthering (Ving)

Trang 6

(B) further

Note: To + V nguyên thể

Shaving cream: kem cạo râu

Tran: Để đẩy mạnh hình ảnh của công ty, nhân viên được khuyến khích nói cho bạn bè của họ biết về dòng kem cạo râu mới

117 In the paper, Dr Paul Imago‟s research on global economics was - to substantiate the claim that

certain nations were becoming wealthier

(A) delivered: giao (hàng hóa)

(B) collaborated: hợp tác

(C) cited: trích dẫn

(D) predicted: dự đoán

(C) cited

Note: substantiate: chứng minh

Tran: Trong bài báo, nghiên cứu của tiến sĩ Paul Imago về kinh tế toàn cầu đã được trích dẫn để chứng minh cho tuyên bố rằng một số quốc gia đang trở nên giàu có

118 Mark could not find the answer to the question - he realized he could look it up in his chemistry

Note: look up: tìm kiếm, tra cứu

Tran: Mark không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi cho đến khi anh nhận ra rằng anh có thể tìm câu trả lời trong sách giáo khoa hóa học

119 Branches of Ricardo‟s Burgers are located - there is a high demand for fast food that is also high

Note: Cần đại từ quan hệ chỉ địa điểm

Tran: Các chi nhánh của Burgers Ricardo được đặt bất cứ nơi nào có nhu cầu cao đối với thức ăn nhanh có chất lượng cao

120 - on December 2nd, the department store will be holding a sale in which all purses and accessory

bags are 10 percent cheaper

(A) Started

(B) Starts

Trang 7

(C) Starting

(D) To start

(C) Starting

Note: purse: ví tiền

Tran: Bắt đầu từ ngày 02 Tháng 12, các cửa hàng bách hóa sẽ bán tất cả các ví và túi xách phụ kiện với giá

Note: conven: triệu tập

Go public: cổ phần hóa (công ty)

Tran: Các thành viên của Bancroft Group sẽ được triệu tập cho một cuộc họp để thảo luận về tương lai của công ty và liệu công ty có nên cổ phần hóa

122. - declining interest in print newspapers worldwide, the Fox County Herald continues to operate at

a profit

(A) Nevertheless + mệnh đề: tuy nhiên

(B) Shortly (adv) trong thời gian ngắn, ngắn gọn

(C) Since + mệnh đề: bởi vì/ khi

(D) Despite + N/Ving: mặc dù

(D) Despite

Tran: Mặc dù lợi nhuận báo in giảm trên toàn thế giới nhưng tờ Fox County Herald vẫn tiếp tục hoạt động

có lợi

123 At the art fair, Mary-Jo exhibited her decorative collection of pottery, plates, and sculptures, -

drew many visitors

Trang 8

Pottery: đồ gốm

Tran: Tại hội chợ nghệ thuật, Mary-Jo đã trưng bày bộ sưu tập trang trí đồ gốm, đĩa, và tác phẩm điêu khắc

và đã thu hút nhiều du khách

124 Bill‟s GPS indicated that driving down the highway, where there would be less traffic, would be the

- way to reach the basketball arena

(A) less efficient

(B) least efficient

(C) more efficiently

(D) most efficient

(D) most efficient

Note: the +adj-est (tính từ ngắn)

the + most + adj (tính từ dài)/adv: so sánh hơn nhất

Tran: GPS của Bill chỉ ra rằng lái xe trên đường cao tốc sẽ ít tắc đường và là cách hiệu quả nhất để tới sân bóng rổ

125 Though it is technically the - of the city, James Park has been claimed as the home of a group of

protestors

(A) designation: sự chỉ định

(B) property : tài sản, bất động sản

(C) segment: đoạn, khúc, phân khúc

(D) association: hiệp hội

(B) property

Note: protestor: người biểu tình

Tran: Mặc dù về mặt kỹ thuật nó là tài sản của thành phố nhưng công viên James đã được coi như là nhà của một nhóm người biểu tình

126 The small turnout at the fairgrounds was at least - accounted for by the bad weather affecting the

region for nearly two weeks

(A) eagerly: háo hức, hăng hái

(B) mysteriously: một cách bí ẩn

(C) deliberately: cố tình, có chủ ý

(D) partly: một phần

(D) partly

Turnout: số người có mặt, tham dự/ sản lượng

Account for = explain: giải thích cho

Tran: Số lượng người tham gia hội chợ thấp một phần là do thời tiết xấu ảnh hưởng tới khu vực gần 2 tuần nay

127 The press was - of the new measure, praising it as a step forward for the town and an excellent

way to cut spending

(A) supportive

Trang 9

128 - the new construction project, drivers will have to take a detour around West Avenue rather than

going straight through town

(A) Unless + mệnh đề: trừ khi

(B) Supposing that +mệnh đề: giả sử

(C) Because of + N/Ving: bởi vì

(D) Resulting in +N/Ving: dẫn đến

(C) Because of

Tran: Bởi vì dự án xây dựng mới, người lái xe sẽ phải đi đường vòng quanh West Avenue thay vì đi thẳng qua thị trấn

129 -, the new prime minister will be able to overcome the problems that plagued his predecessor, but

few people think this is possible

(A) Absolutely: hoàn toàn, tuyệt đối

(B) Perpetually: vĩnh viễn/ liên tục

130 The awe-inspiring new sculpture has generated a lot of good - for its creator, Andrew Marvel

(A) publications: sự công bố, xuất bản

(B) publicists: nhà báo, người làm quảng cáo

(C) publishers: nhà xuất bản

(D) publicity: sự công khai, quảng cáo

(D) publicity

Note: awe-inspiring: gây kinh hoàng, ấn tượng

Tran: Tác phẩm điêu khắc mới đầy ấn tượng đã tạo ra rất nhiều sự quảng cáo tốt cho người tạo ra nó, Andrew Marvel

Trang 10

131 The new - stipulated that employees could work from home as long as they notified their

employer of this plan one day in advance

(A) contract (n) hợp đồng/ (v) ký (hợp đồng); co lại, thu nhỏ lại

(B) contraction: sự co/ làm cho co/ dạng rút gọn

(C) contracting

(D) contracted

(A) contract

Note: stipulate: quy định

Notify sb of st: thông báo cho ai về cái gì

Tran: Hợp đồng mới quy định rằng các nhân viên có thể làm việc tại nhà miễn là họ phải thông báo cho công ty về việc này một ngày trước đó

132 - tradition, the festival will end with a candlelit ceremony, followed by a night of music and

dancing

(A) In keeping with +N: để phù hợp với

(B) So that + mệnh đề: để mà

(C) Under the condition that+ mệnh đề: Với điều kiện là

(D) In case of + N/Ving: trong trường hợp

(A) In keeping with

Tran: Để phù hợp với truyền thống, lễ hội sẽ kết thúc bằng một buổi lễ dưới ánh nến, sau đó là một đêm âm nhạc và khiêu vũ

133.After an unexpected hailstorm, the roof of the house - heavy damage, costing several hundred

dollars to repair

(A) sustain (v) chịu đựng, bị, chịu

(B) sustainable (adj) có thể chống đỡ được

134 To ensure a high voter turnout, the government - that all citizens between the ages of 18 and 65

cast their votes on election day

(A) investigated: điều tra

(B) mandated: ủy nhiệm, ủy thác/ bắt buộc

(C) foresaw: nhìn thấy trước

(D) programmed: lập trình (máy tính), lập chương trình

(B) mandated

Note: turnout: sản lượng/ số người tham dự

Tran: Để đảm bảo một số người đi bầu cao, chính phủ yêu cầu mọi công dân trong độ tuổi từ 18 và 65 phải

đi bỏ phiếu trong ngày bầu cử

Trang 11

135 Following a series of delays, the airplane - and is approaching the gate at this moment

Tran: Sau nhiều lần trì hoãn, máy bay đã đến và đang đến gần cổng tại thời điểm này

136 The track referee - the one-mile race by firing a starter pistol up in the air, thus prompting the

participants to begin running

(A) initiated: bắt đầu, khởi xướng

(B) founded: thành lập

(C) produced: sản xuất

(D) realized: nhận ra

(A) initiated

Note: referee: trọng tài (kinh tế, bóng đá)/ người chứng nhận (đơn xin việc,…)

Tran: Trọng tài đã bắt đầu cuộc đua một dặm bằng cách bắn một phát súng lên trời, để ra hiệu cho những người tham gia bắt đầu chạy

137 Sportswear manufacturer KenAthletic will be promoting its new running shoe line - the spring to

build its brand awareness in the state

138 Next week, the Jacksonville Panthers are playing - the Atlanta Swordfish to determine who

advances to the semifinals

Note: play against sb: chơi, thi đấu với

Tran: Tuần tới, Panthers Jacksonville sẽ thi đấu với Atlanta Swordfish để xác định người tiến vào bán kết

139 Customers at a car dealership should - several factors, including price, gas mileage, and safety

prior to deciding which car to purchase

(A) considers

(B) considered

Trang 12

(C) consideration

(D) consider

(D) consider

Note: V khuyết thiếu: should/ can/ could/ may/ must/… + V nguyên thể

Tran: Khách hàng tại một đại lý xe hơi nên xem xét một số yếu tố, bao gồm giá cả, mức độ tiết kiệm nhiên liệu và độ an toàn trước khi quyết định mua xe

140 Tickets to the concert will be sold online, and a - number will be available at the front desk for a

small extra fee

Note: Cần adj bổ nghĩa cho N “number”

Tran: Vé cho buổi hòa nhạc sẽ được bán trực tuyến, và một số lượng vé hạn chế cùng với một khoản phí nhỏ trả thêm sẽ được bán tại quầy lễ tân

Trang 13

Questions 141-143 refer to the following advertisement

Do you have a cracked cell phone screen that bothers you every time you look at your phone? Eliminate that - problem by bringing it to Screen Able Repair Service

141

(A) convincing (v) thuyết phục

(B) annoying (v) làm phiền

(C) involving: (v) bao gồm

(D) elevating: (v) nâng cao (nhận thức, đạo đức)

Bạn đã có một màn hình điện thoại di động bị vỡ làm phiền bạn mỗi khi bạn nhìn vào điện thoại? Hãy loại

bỏ vấn đề phiền hà đó bằng cách mang nó tới Screen Able Repair Service

We fix screens on cell phones, handheld video game devices, and music players Don‟t wait until a small chip - into a large crack that renders your screen unusable We may be able to control the damage with screen repair

And even when it‟s too late for repair of the existing screen, there is no need to worry We‟ll provide a complete screen -

Trang 14

We recommend that you transfer funds into your personal checking account as soon as possible to keep your account with us This process can be done quickly and with little -

145

(A) hassle (n) điều rắc rối, phức tạp

(B) advantage: sự thuận lợi

(C) fairness: sự công bằng

(D) danger: mối/sự nguy hiểm

Chúng tôi khuyên bạn hãy chuyển tiền vào tài khoản kiểm tra cá nhân càng sớm càng tốt để duy trì tài khoản Quá trình này có thể được thực hiện nhanh chóng với ít rắc rối

It is as simple and easy as logging on to www.merfitzobank.com/onlinebanking and clicking on Transfers

If you have any questions, please call our Customer Care Center at 5558231 We are always here for your - Mondays through Fridays, 8 A.M to 8 P.M., Eastern Standard Time

Trang 15

Thank you for banking with us

I enjoyed talking with you on the phone this morning You had requested that I put some of the information

we discussed in writing In this letter, I will include some details you requested for a quote on your services Our - Game „n Trade chain of stores has four locations, all in the Atlanta area

Như đã trao đổi với ông qua điện thoại sáng nay, ông đã yêu cầu tôi cung cấp một số thông tin mà chúng ta

đã thảo luận bằng văn bản Trong lá thư này, tôi đã kèm theo một số chi tiết về báo giá cho dịch vụ của ông

mà ông yêu cầu

Chuỗi cửa hàng thành công Game‟n Trade của chúng tôi có bốn địa điểm, tất cả đều nằm trong khu vực Atlanta

We plan to open two new branches next year, one in Athens and one in Savannah Our goals are to increase our sales in existing stores and also bring in revenues from the new locations The purpose of these

objectives is to sustain our current - level as a company

148

(A) merit: sự xứng đáng, xuất sắc

(B) investment: sự đầu tư

(C) employee: nhân viên

(D) profit: lợi nhuận

Trang 16

Chúng tôi có kế hoạch mở hai chi nhánh mới trong năm tới, một ở Athens và một ở Savannah mục tiêu của chúng tôi là tăng doanh thu tại các cửa hàng hiện có và cũng mang lại doanh thu cho các cửa hàng mới Mục đích của các mục tiêu này là duy trì mức lợi nhuận hiện tại

To support these efforts, we would like to continue our newspaper and online advertising for special sales and events -, we will require assistance with creating a professional social media marketing campaign

Để hỗ trợ những nỗ lực này, chúng tôi muốn tiếp tục đăng báo và quảng cáo trực tuyến những chương trình

và sự kiện khuyến mãi đặc biệt Do đó, chúng tôi sẽ cần sự trợ giúp trong việc tạo ra một chiến dịch tiếp thị truyền thông chuyên nghiệp

I have enclosed a file of budget and expenditure amounts for your reference If possible, can you please reply by March 30?

Tôi đã đính kèm một tập các khoản chi và ngân sách cho ông tham khảo Nếu có thể, vui lòng hồi âm vào tháng 30?

Questions 150-152 refer to the following memo

To: Vince Gilbert, Chairman of the board

From: Lana Aldridge, President

Subject: Department Reorganization

Date: February 5

The Moore Brands management team has completed a reorganization of our functional reporting structure This memo includes key departmental changes - announcing these developments, I have attached a file showing our entire organization chart

150

Trang 17

The marketing department will now have its own vice president who will report directly to me We - this change will have the greatest impact on the strengthening our marketing and sales efforts

Bộ phận Marketing bây giờ sẽ có phó chủ tịch riêng, người sẽ báo cáo trực tiếp với tôi Chúng tôi tin rằng

sự thay đổi này sẽ có ảnh hưởng lớn nhất đối với việc tăng cường nỗ lực marketing và bán hàng

The product management, sales, and customer service directors will report to the vice president of

marketing The reason for creating this functional combination is to build a more cohesive marketing effort Other critical organizational - include the movement of research and development into the engineering group

152

(A) regulations: quy tắc, điều lệ/ sự điều chỉnh

(B) alternatives (a) khác/ (n) sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng

(C) substitutions (n) sự thay thế

(D) modifications (n) sự sửa đổi, thay đổi

Quản lý sản phẩm, bán hàng, và giám đốc dịch vụ khách hàng sẽ báo cáo với Phó chủ tịch Marketing Lý do cho việc tạo ra sự kết hợp chức năng này là xây dựng một nỗ lực tiếp thị gắn kết hơn Những sửa đổi tổ chức quan trọng khác bao gồm việc di chuyển nghiên cứu và phát triển thành thành nhóm kỹ thuật

We hope that you find these changes in agreement with the direction of the company

Chúng tôi hy vọng rằng bạn thấy được những thay đổi trong thỏa thuận với sự chỉ đạo của công ty

Trang 18

Test 9

101 The box office figures for the studio’s film were limited due to production finishing more

- than its rivals

(A) slowly (adv) chậm, một cách chậm rãi

(B) slowed

(C) slowest: chậm nhất

(D) slower: chậm hơn

(A) slowly

Note: Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ finish

Due to = Thanks to = Because of = Owing to + N/Ving: do, nhờ, bởi vì

Cấu trúc so sánh hơn: adj/adv (ngắn) + er + than

more + adj/adv (dài) + than

Dịch: Những con số doanh thu phòng vé cho bộ phim của hãng phim là hạn chế do sản xuất kết

thúc chậm hơn các đối thủ cạnh tranh

102 Mr Zhou will be making a formal - to the executives about the progress of the

takeover talks

(A) attendance (n) sự tham dự, có mặt; số người tham dự

(B) opportunity (n) cơ hội

(C) understanding (n) sự hiểu biết, sự thông cảm

(D) announcement (n) thông báo, lời tuyên bố

D) announcement

Note: make an announcement = announce (v): thông báo, tuyên bố

Takeover: sự mua lại để giành quyền kiểm soát 1 công ty khác

Dịch: Ông Châu sẽ thông báo chính thức cho các giám đốc điều hành về sự tiến triển của các

cuộc đàm phán thu mua

103 Please book as soon as you know your departure date, as the price of flight tickets -

quite quickly

(A) increases

(B) increasing (adj) ngày càng tăng

(C) increasingly (adv) = more and more: ngày càng

(D) increase (n) sự tăng lên; (v) tăng lên

Trang 19

Note: Cấu trúc Neither A nor B : không A cũng không B

Match up to sth = be as good as = be equal to: tốt như, bằng

Dịch: Không phải bài thuyết trình của ông Herald cũng không phải bài của bà Birch có thể tốt

như bài thuyết trình của vị diễn giả chính năm ngoái

105 The primary - for this tax year is to diversify the company’s revenue streams to

Dịch: Mục tiêu chính cho năm thuế này là nhằm đa dạng hóa những dòng doanh thu của công

ty để tối đa hóa thu nhập

106 The surveyors looked at several sites, but - of them were unsuitable for the project

(A) most

(B) which

(C) anything

(D) everyone

Trang 20

(A) most

Note Most of N = the majority of N: hầu hết, phần lớn cái gì

Mostly (adv): phần lớn, chủ yếu là

Almost (adv): ≈ nearly: gần (như)

Be suitable/ unsuitable FOR sth: phù hợp/ không phù hợp cái gì

Dịch: Các điều tra viên xem xét một vài địa điểm, nhưng hầu hết trong số chúng không thích

hợp cho dự án

107 Now would be an excellent time to send a résumé to Ms Sanchez, as the organization is

currently - more backroom staff

Note: Currently: hiện tại, hiện nay => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn => recruiting

Send sb sth = Send sth TO sb: gửi ai cái gì, gửi cái gì cho ai

Backroom: nơi mà các công việc bí mật, công việc hành chính, hỗ trợ được thực hiện, nơi các nhà lãnh đạo thương lượng, đàm phán bí mật với nhau

Dịch: Bây giờ sẽ là thời gian tuyệt vời để gửi một bản sơ yếu lý lịch cho cô Sanchez, bởi vì tổ

chức hiện đang tuyển dụng thêm nhân viên hậu trường

108 The executive has fulfilled his promises to the board by - reducing manufacturing

costs and administrative expenses

(A) rapid (adj) nhanh

(B) rapidity (n) sự nhanh chóng, mau lẹ

(C) rapidly (adv) một cách nhanh chóng

(D) rapids (n) ghềnh của con sông

(C) rapidly

Note: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ reducing

Dịch: Giám đốc điều hành đã thực hiện những lời hứa của mình với hội đồng quản trị bằng việc

giảm nhanh chóng chi phí sản xuất và chi phí hành chính

Trang 21

109 This position requires strong - of accounting and database software as well as great

skill and experience with spreadsheets

(A) belief (n) niềm tin

(B) criticism (n) sự chỉ trích, lời phê bình

(C) acceptance (n) sự chấp thuận

(D) knowledge (n) kiến thức

(D) knowledge

Note: as well as: cũng như

Dịch: Vị trí này đòi hỏi phải có kiến thức vững chắc về phần mềm cơ sở dữ liệu và kế toán

cũng như kỹ năng giỏi và nhiều kinh nghiệm với các bảng tính

110 Camper Stuff Inc was new and somewhat unknown in the industry, so it was concerned

about its brand being - to consumers

(A) recognizable (adj) có thể công nhận, có thể thừa nhận

(B) anticipated => anticipate (v) đoán trước, lường trước

(C) probable (adj) có khả năng xảy ra, có lẽ đúng

(D) official (adj) chính thức

(A) recognizable

Dịch: Camper Stuff Inc đã từng là công ty mới và chưa biết trong ngành, vì vậy công ty đã quan

tâm đến vấn đề thương hiệu của mình được người tiêu dùng công nhận

111 When an order is made, the system passes it on to - that package the goods up and ship

them out to the customers

(A) dispatcher (n) người gửi đi (gửi một cái gì đó đến 1 điểm đích)

(B) dispatched => dispatch (v) gửi đi

Pass sth on to sb/ Pass on sth to sb = give sth to sb

Dịch: Khi một đơn hàng được thực hiện, hệ thống chuyển nó tới những người gửi hàng những

người mà gói hàng hóa và gửi chúng đến các khách hàng

112. - new advances in understanding of the human genome is the main priority of

Vita Biomedical Labs

(A) Developing

(B) Develop (v) phát triển

Trang 22

(C) Development (n) sự phát triển

(D) Developer (n) người/vật phát triển (một cái gì đó)

(A) Developing

Note: Gerund (V-ing) đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu

Dịch: Phát triển những tiến bộ mới về sự hiểu biết về bộ gen người là ưu tiên chính của phòng

thí nghiệm Vita Biomedical

113 Access to the budgetary information requires - from a member of the finance

department or senior management

(A) authorize (v) cho quyền, cho phép

(B) authorized (adj) được ủy quyền, cho phép

(C) authorizer (n) người ủy quyền

(D) authorization (n) sự cho phép, cho quyền

(D) authorization

Note: Access to (n) tiếp cận

Dịch: Tiếp cận thông tin ngân sách yêu cầu phải có sự cho phép từ một thành viên của bộ phận

tài chính hoặc quản lý cấp cao

114 Major national television stations have been in - with Mr Lee to ask for interviews

about his successful career

Note: In accordance with: theo, phù hợp với

Ex: The ballot was held in accordance with trade union rules

In contact with: tiếp xúc với

Ex: Equipment in contact with water can benefit from rubber lining

In line with sth = similar to: tương tự với, phù hợp với

Ex: We're seeking a pay rise that's in line with inflation

In common with: cũng như, giống như (người khác, thứ khác)

Trang 23

Ex: In common with many mothers, she feels torn between her family and her work

Ask (sb) for sth: xin ai đó cái gì

Dịch: Các đài truyền hình quốc gia lớn đã tiếp xúc với ông Lee để xin phỏng vấn về sự nghiệp

thành công của ông

115 Tickets sold out quickly as hundreds of people - up the lecture hall for the former

Note: Sell out: bán hết toàn bộ

Show up: có mặt, xuất hiện, ló mặt

Pick up: đón

Speed up: tăng tốc, đẩy nhanh

Fill up: lấp đầy, làm đầy

Dịch: Vé được bán hết nhanh chóng vì hàng trăm người lấp đầy hội trường để nghe bài phát

biểu của cựu thống đốc

116 With the evidence obtained, researchers are led - that the treatment is effective nine

times out of ten

Nine times out of ten: 9 phần 10, 9/10

Dịch: Với những bằng chứng thu được, các nhà nghiên cứu đều được dẫn đến kết luận rằng

việc điều trị đạt được 9/10 hiệu quả

Trang 24

117 The amount raised this year has exceeded expectations and, -, we will now be able to

refurbish the community center as planned

(A) consequently (adv) do đó, bởi thế

(B) conversely (adv) ngược lại

(C) otherwise (adv) nếu không thì, mặt khác

(D) unfortunately (adv) không may là

(A) consequently

Note: be able/unable to V: có thể/ không thể làm gì

Dịch: Số tiền quyên góp được trong năm nay đã vượt mức dự kiến và, do đó, bây giờ chúng ta

sẽ có thể tân trang lại trung tâm cộng đồng như kế hoạch

118 A focus group was convened - the testing phase and found that the product’s customer

satisfaction was higher than that of rival goods

(A) lately = recently: gần đây, cách đây không lâu

(B) during: trong suốt

(C) prior: trước

(D) against: chống lại

(B) during

Note: Conven (v) triệu tập, họp lại

Testing phase: giai đoạn thử nghiệm sản phẩm

Prior to: trước

Dịch: Một nhóm tiêu điểm đã được họp lại trong suốt giai đoạn thử nghiệm và tìm ra rằng sự

hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm này cao hơn so với của các đối thủ

119 Managers of some of the - pension funds have recently begun to diversify their

investment portfolios by backing a significant number of technology start-ups

(A) deepest: sâu nhất

(B) most expensive: đắt nhất

(C) largest: rộng nhất, lớn nhất

(D) most affordable: (giá cả) phải chăng nhất

(C) largest

Note: back (v) = hỗ trợ về mặt tài chính, nguyên vật liệu hoặc về mặt tinh thần

Portfolio (n) Danh sách đầu tư

Hồ sơ (giấy tờ, tranh ảnh) về 1 người Chức vụ bộ trưởng

Trang 25

Start-up (n) Doanh nghiệp mới thành lập, lập nghiệp

Cấu trúc so sánh hơn nhất: The + adj/adv (ngắn) + est

The + most + adj/adv (dài)

Dịch: Các giám đốc của một số quỹ hưu trí lớn nhất gần đây đã bắt đầu đa dạng hóa danh mục

đầu tư của họ bằng cách hỗ trợ một số lượng đáng kể các công ty mới công nghệ mới thành lập

120 Ms Markovic was encouraged in her performance review to take on greater responsibility

while - her current high standard of work

Take on sth: tiếp nhận, bắt đầu có, bắt đầu sử dụng, làm cái gì

Dịch: Markovic được khuyến khích xem xét hiệu suất của mình để tiếp nhận trách nhiệm lớn

hơn trong khi duy trì trình độ làm việc cao hiện tại của cô

121 - quite similar in size, the double rooms on the top three floors are marginally larger

than those elsewhere in the hotel

(A) As long as: miễn là

Trang 26

Dịch: Mặc dù khá tương tự về kích thước nhưng các phòng đôi ở ba tầng trên cùng là rộng hơn chút so với những phòng ở nơi khác trong khách sạn

122 A number of branches - in the city as the restaurant chaincontinues its expansion

(A) have been opened

(B) must be opened

(C) will be opened

(D) opens

(A) have been opened

Note: Hành động mở thêm chi nhánh của nhà hàng đã bắt đầu trong quá khứ (over the past

year) và tiếp tục trong tường lai (continues its expansion)

 Thì hiện tại hoàn thành, câu lại mang nghĩa bị động

 Have been opened

Dịch: Một số chi nhánh đã được mở trong thành phố trong năm qua bởi vì chuỗi nhà hàng tiếp

tục sự mở rộng của mình

123 Mr Tanaka was typically less up-front when talking to his boss but decided to express his

thoughts rather - regarding the project status

(A) direct (adj) trực tiếp; (v) hướng dẫn, chỉ đạo

(B) directly (adv) trực tiếp, ngay, lập tức

(C) direction (n) phương hướng, chiều; lời chỉ dẫn

(D) directing

(B) directly

Note: Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ “express”

Up-front (adj) bold, honest, and frank: thẳng thắn, táo bạo

Dịch: Ông Tanaka là thường ít thẳng thắn nói chuyện với lãnh đạo nhưng đã quyết định bày tỏ

khá trực tiếp suy nghĩ của mình liên quan đến tình trạng dự án

124 Due to a small amount of leftover stock that needs to be out of the warehouse by September,

the company has announced a - discount on all items

(A) temporary (adj) tạm thời

(B) mistaken (adj) sai lầm

(C) competent (adj) có đủ khả năng, trình độ

(D) decisive (adj) quả quyết

(A) temporary

Note: Leftover (n) phân còn lại, (thức ăn) còn thừa lại

Trang 27

(adj) còn lại, thừa lại Dịch: Do một lượng nhỏ hàng hóa trong kho còn sót lại mà cần phải được ra khỏi nhà kho trước

tháng Chín, công ty đã thông báo giảm giá tạm thời trên tất cả các mặt hàng

125 Gary has decided to be healthier than he was in his university years by eating more fruits

and vegetables and riding his bike -

(A) regularity (n) tính đều đặn

(B) regular (adj) đều đặn

(C) regulate (v) điều chỉnh và duy trì (tốc độ, tỷ lê ở mức phù hợp)

(D) regularly (adv) đều đặn, thường xuyên

(D) regularly

Note: cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ riding

Ride a bike/ motorbike/ horse : đạp xe đạp/ lái xe máy/ cưỡi ngựa

Drive a car/ bus/ : lái oto/ xe bus

Dịch: Gary đã quyết định sẽ trở nên khỏe mạnh hơn so với khi cậu ấy trong những năm đại học

của mình bằng cách ăn nhiều trái cây và rau quả và đạp xe thường xuyên

126 The communications department is - promoting its internal social network to strongly

encourage employees to connect with one another

(A) virtually = nearly = almost (adv)hầu như, gần như

(B) passively (adv) thụ động, bị động

(C) enthusiastically (adv) hăng hái, nồng nhiệt

(D) separately (adv) tách riêng

(C) enthusiastically

Note: Encourage sb to do sth: khuyến khích, cổ vũ ai làm gì

Dịch: Bộ phận truyền thông đang hăng hái quảng bá mạng xã hội nội bộ của mình để khuyến

khích mạnh mẽ các nhân viên kết nối với nhau

127 Mr Bailey has made some suggestions to Ms Lee, and she seemed pleasantly - to

making changes and incorporating some innovative ideas

(A) noteworthy (adj) đáng chú ý, để ý

(B) receptive (adj) dễ tiếp thu, lĩnh hội

(C) exclusive (adj) không gồm; độc quyền

(D) perceptive (adj) nhận thức được, cảm thụ được

(B) receptive

Note: seem/ appear + adj

Trang 28

Dịch: Ông Bailey đã có một số gợi ý cho cô Lee, và cô ấy có vẻ vui vẻ tiếp nhận để thay đổi và

kết hợp một số ý tưởng sáng tạo

128 With the flight arriving safely, the foreign guests made it through the airport and met the

guides - were sent to meet them

Note: Cần đại từ quan hệ thay thế cho guides (chỉ người)

Make it through: vượt qua một cái gì đó (khó khăn)

Dịch: Với chuyến bay đến một cách an toàn, các vị khách nước ngoài đã đi qua sân bay và gặp

hướng dẫn viên những người mà được cử đến để gặp họ

129 The managing director’s decision to extend the application deadline and interview more

candidates - a delay in the start date of the new position

(A) would mean

(B) meaningful (adj) đầy ý nghĩa

(C) meaning (n) ý nghĩa

(D) to mean (v) nghĩa

(A) would mean

Note: “The managing director’s decision to extend the application deadline and interview more candidates” là chủ ngữ => cần động từ làm vị ngữ => would mean

Dịch: Quyết định của giám đốc quản lý để mở rộng thời hạn nộp đơn xin việc và phỏng vấn

nhiều ứng viên hơn có nghĩa là một sự chậm trễ đối với ngày bắt đầu của vị trí mới

130 To take advantage of favorable tax rates in the adjoining county, Globo Tech will soon be

moving its headquarters - the city limits

(A) down (prep) xuống

(B) beyond (prep) vượt ra ngoài

(C) without (prep) không với

(D) beneath (prep) ở dưới

(B) beyond

Note: Take advantage of sth: hưởng lợi, tận dụng cái gì

Adjoining (adj) gần kề, kế bên, tiếp giáp

Dịch: Để hưởng lợi từ mức thuế suất ưu đãi ở các tỉnh liền kề, Globo Tech sẽ sớm chuyển trụ

sở chính của công ty vượt ra ngoài ranh giới thành phố

Trang 29

131 Ms Torres was honored to discover that the local children’s hospital in downtown

Baltimore, - she had volunteered as a college student, was hiring her

132 There were a number of training sessions held - the course of the weekend, during

which supervisors could learn about computer system updates

Dịch: Có một số khóa đào tạo được tổ chức trong suốt những ngày cuối tuần, trong đó giám sát

viên có thể tìm hiểu về các bản cập nhật hệ thống máy tính

133 At Mr Cohen’s retirement send-off party, several of the invitees gave fond farewell

speeches - his vast achievements during his 20-year tenure as vice president

(A) recall (v) thu hồi, hồi tưởng

(B) recalls

(C) recalled

(D) recalling

(D) recalling

Note: Mệnh đề quan hệ rút gọn (phân từ hiện tại): Recalling = which recalled

Send-off: buổi lễ thể hiện thiện chí của mọi người với sự khởi đầu, khởi hành, rời khỏi hay ra đi của ai đó

Dịch: Trong bữa tiệc chia tay về hưu của ông Cohen, một số người tham dự đã có những bài

phát biểu chia tay trìu mến hồi tưởng lại những thành tựu to lớn trong nhiệm kỳ 20 năm làm phó chủ tịch của ông

134 Dividends paid to shareholders rose by eight percent this year, mostly - of strong sales

after the introduction of original and exciting product lines that consumers raved about

Trang 30

Note: In favor of = To be replaced by: thay thế bởi

In favor of = in support/to the advantage of: ủng hộ

As a result of: là kết quả, hậu quả của

In spite of = dispite of: mặc dù

As a part of: như một phần của

Dịch: Cổ tức trả cho cổ đông tăng 8% trong năm nay, chủ yếu là kết quả của doanh số bán hàng mạnh mẽ sau khi giới thiệu những dòng sản phẩm độc đáo và thú vị mà người tiêu dùng ca ngợi

135 As the flight was canceled on account of a severe snow storm, around half of the passengers

- their money, while the rest had their bookings rescheduled

(A) were refunded

(B) refunds

(C) refunding

(D) will refund

(A) were refunded

Note: Được hoàn lại tiền => bị động

Chuyến bay bị hoãn hay cái hành khách còn lại đặt lại vé đều là hành động trong quá khứ

 bị động của thì quá khứ: were refunded

On account of = because of

Dịch: Vì chuyến bay bị hủy do một cơn bão tuyết nghiêm trọng, khoảng một nửa số hành khách

đã được hoàn lại tiền, trong khi phần còn lại đã đặt lại vé

136 Because of a lighting malfunction in the original venue, Mr Shaw had to move the meeting

to another office which had not - been reserved by the other departments

(A) therefore: do đó

Trang 31

(B) both: cả hai

(C) currently: hiện tại

(D) already: rồi

(D) already

Note: Sự việc “chưa đặt phòng của các bộ phận khác” ĐÃ diễn ra RỒI

Dịch: Bởi vì một sự cố chiếu sáng tại chỗ họp ban đầu nên ông Shaw đã phải chuyển cuộc họp tới một văn phòng khác mà chưa được đặt trước bởi các bộ phận khác

137 Hazlett Instruments has long been considered one of the most trustworthy names in the

business thanks to its money-back - and excellent service

(A) concerns (n) mối lo ngại

(B) guarantee (n) sự bảo hành, bảo đảm

(C) oversight (n) sự giám sát, trông nom

(D) intention (n) ý định

(B) guarantee

Note: Thanks to = due to = owing to = because of = on account of

Money-back guarantee: đảm bảo trả lại tiền cho khách nếu khách không hài lòng về sant phẩm/dịch vụ

Dịch: HazlettInstruments từ lâu đã được coi là một trong những cái tên đáng tin cậy nhất trong

kinh doanh nhờ sự đảm bảo trả lại tiền và dịch vụ tuyệt vời

138 When making his appointment, Mr Jenkins was promised by the dentist’s office that he will

receive a text message the day before as a -

(A) reminder (n) cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (cái gì)

(B) payment (n) sự trả tiền, thanh toán

(C) description (n) sự miêu tả, mô tả

(D) substitute (n) người thay thế, vật thay thế

(A) reminder

Note: Make an appointment: sắp xếp lịch hẹn, một cuộc hẹn với ai

Dịch: Khi đặt lịch hẹn, ông Jenkins đã được hứa hẹn bởi phòng khám nha sĩ rằng ông sẽ nhận

được một tin nhắn văn bản ngày hôm trước như là một lời nhắc nhở

Trang 32

139 - every new item it releases into the marketplace, InTech shows an instinctive

understanding of the future trends in computing and smart technology

Note: With + N/ phrasal noun

Dịch: Với mỗi mặt hàng mới mà công ty phát hành ra thị trường, InTech cho thấy sự hiểu biết bản năng về của các xu hướng tương lai trong lĩnh vực công nghệ thông minh và điện toán

140 Two of Minerva Deluxe Department Store’s top sales associates were strategically stationed

just inside the main entrance to greet clients and cordially offer -

(A) assistant (n) trợ lý, người phụ giúp

(B) assisted

(C) assist (v) hỗ trợ, giúp

(D) assistance (n) sự giúp đỡ, hỗ trợ

(D) assistance

Note: Station (v) đặt vào vị trí, đóng quân ở vị trí

Dịch: Hai trong những người cộng tác viên bán hàng hàng đầu của cửa hàng bách hóa Minerva Deluxe đã được đặt theo chiến lược tại vị trí bên trong lối vào chính để chào đón khách hàng và đưa ra sự giúp đỡ nhiệt tình

Questions 141-143 refer to the following letter

(A) theater (n) rạp chiếu phim

(B) archives (n) tài liệu lưu trữ

(C) staff (n) nhân viên

(D) residences (n) nhà ở, nơi cư trú, sự cư trú

Trang 33

Dịch: Em tên là Frederic Myers, và em là nghiên cức sinh ngành Lịch sử Mỹ Em viết thư này

để hỏi liệu thầy có sẵn lòng cho phép em tới kho tài liệu của thầy được không

the lifestyles of lower-class European immigrants who traveled westward to find work, and I understand you have a -

142

(A) substantial (adj) lớn, quan trọng

(B) substantiating => substantiate (v)cung cấp chứng cứ để chứng minh

(C) substantially (adv) đáng kể

(D) substance (n) vật chất

collection of documents pertaining to this group

Dịch: Trọng tâm nghiên cứu của em là về cuộc sống của những người nhập cư châu Âu tầng

lớp thấp hơn, những người mà đi về phía tây để tìm việc làm, và tôi biết rằng thầy có một

bộ sưu tập lớn các tài liệu liên quan đến nhóm dân cư này

My availability is flexible, but I was hoping to stop by sometime in the next week or so When would be the most convenient time for me to - your institution?

143

(A) inspect (v) thanh tra, xem xét kỹ

(B) film (v) quay phim

(C) join (v) tham gia

(D) visit (v) thăm

Dịch: Thời gian của em rất linh hoạt, nhưng em hy vọng ghé qua chỗ thầy vào tuần tới hoặc khoảng thời gian nào gần đó Khi nào sẽ là thời gian thuận tiện nhất đối cho em để đến thăm trường của thầy?

I’d appreciate it very much if you could contact me as soon as possible Thank you

Trang 34

Questions 144-146 refer to the following e-mail

To: Employees <employees@barnum.com>

From: Phil Barnum <pbarnum@barnum.com>

(D) mandated (v) ủy quyền

Dịch: Tôi viết thư này để thông báo cho bạn rằng huấn luyện quân sự hàng năm của công ty tới

dãy núi Catskill đã bị hủy Thật không may mắn, dãy núi này được nhận định là sẽ có tuyết rơi dày suốt tuần sau, điều này khiến cho việc đi qua chúng trở nên nguy hiểm

the mountains are supposed to receive heavy snowfall throughout the following week, making travel through them dangerous Next year, - the weather is better, we will

145

(A) instead of: thay vì

(B) provided that: nếu

(C) due to: do

(D) rather than: hơn

make the trip as planned

Dịch: Năm tới, nếu điều kiện thời tiết tốt hơn, chúng ta sẽ thực hiện chuyến đi theo như kế hoạch

In lieu of travel, I propose that we have dinner at my house on the 22nd Perhaps each person could bring a dish My address is 998 Mildred Lane - you arrive, just ring the doorbell

146

(A) So

(B) Before

Trang 35

(C) Around

(D) When

or give me a call I look forward to seeing all of you there

Dịch: Thay vì đi du lịch, tôi đề nghị chúng ta sẽ có bữa ăn tối tại nhà tôi vào ngày 22 Có lẽ mỗi

người có thể mang đến một món ăn Địa chỉ của tôi là 998 hẻm Mildred Khi đến nơi, chỉ nhấn chuông cửa hoặc gọi tôi một cuộc Tôi mong được gặp tất cả các bạn ở đó

Note: In lieu of = In stead of

147

(A) recruitment (n) sự tuyển dụng

Trang 36

(B) presentation (n) bài thuyết trình

(C) interview (n) phỏng vấn

(D) relocation (n) sự di dời

Dịch: Một lần nữa xin chúc mừng bạn được thăng chức lên vị trí giám đốc khu vực tại văn

phòng Amsterdam của chúng tôi! Về câu hỏi của bạn về việc tôi biết ai có thể giúp bạn với việc tuyển dụng, tôi biết chỉ người thích hợp

As you know, I had been stationed in Amsterdam -

Dịch: Như bạn biết, tôi đã tự ở Amsterdam tới tận năm ngoái

until last year During my preparation for the move and throughout my entire stay -, an employee of our

Amsterdam office was very helpful His name is Xavier Hendrickson, and he has great

knowledge of the immigration procedures, not to mention connections to aid you with finding the appropriate housing I have let him know of you situation, so e-mail him at

XHendrix@CMAF.co.nl with any questions

Trang 37

149

(C) there

Questions 150-152 refer to the following article

Trent Public Library to Undergo Renovations

The Trent Public Library, built almost 50 years ago this month, is set to undergo - renovations this summer The library’s

150

(A) routine (adj) thường lệ

(B) exterior (adj) bên ngoài

(C) unexpected (adj) không mong muốn, bất ngờ

(D) extensive (adj) sâu rộng, bao quát

entire first floor will be redesigned, with new carpets, chairs, and windows, and the second floor will receive a new arrangement of bookshelves and new furniture, as well as more outlets for laptops

Dịch: Thư viện công cộng Trent, được xây dựng gần 50 năm trước đây tính đến tháng này,

được lên kế hoạch sẽ trải qua sự đổi mới bao quát vào mùa hè này Toàn bộ tầng 1 của thư viện sẽ được thiết kế lại, với thảm mới, ghế và cửa sổ, và tầng 2 sẽ có một sự sắp xếp mới về giá sách và đồ nội thất mới, cũng như nhiều ổ cắm hơn cho máy tính xách tay

Jason DePina, the head of the library, said that the -

151

(A) transfers (n) sự di chuyển

(B) feedbacks (n) những phản hồi

(C) changes (n) những thay đổi

(D) payments (n) thanh toán, sự trả tiền

Dịch: Jason DePina, người đứng đầu của thư viện, cho biết rằng những thay đổi này là đã quá hạn

were long overdue “Ultimately, the board and I decided that the library, as it currently stands, is not the most inviting place to be,” he said “ - patrons deserve the most enjoyable

Trang 38

Dịch: Ông cho biết: "Cuối cùng, hội đồng quản trị và tôi đã quyết định rằng thư viện với tình

trạng hiện tại của nó không trở thành nơi hấp dẫn nhất" "Khách hàng quen của chúng tôi xứng đáng với trải nghiệm đọc sách thú vị nhất mà họ có thể có được, điều mà liên quan đến việc làm cho thư viện rộng rãi hơn, sáng hơn và thoải mái hơn."

While the renovations are taking place, most of the library’s books will be moved to the city hall, where a temporary check-out station will be set up

Trang 39

Test 10

101 Anyone who forgot - scheduled interview appointment time can find it on the

company’s Web site or call in to the office

102 Fisherly Chemicals has found a new way - of dangerous by-products so the chemicals

will no longer be dangerous

Tran: Fisherly Chemicals đã tìm ra một phương pháp mới để loại bỏ sản phẩm phụ nguy hiểm vì vậy mà các hóa chất se không còn nguy hiểm nữa

103 The president wants to take a group picture - the company celebration begins, as there

may not be enough time once festivities have ended

Trang 40

đủ thời gian khi buổi lễ kết thúc

104 Ms Wilson, the meeting organizer, could - see that there would be insufficient chairs,

so she asked a maintenance person to bring some more

Note: cần adv bổ nghĩa cho V “see”

Tran: Người tổ chức cuộc họp, bà Wilson có thể đã thấy rõ rằng sẽ không đủ ghế, vì vậy bà đã yêu cầu một nhân viên mang thêm ghế

105 - Mrs Santos, who has been the receptionist for 20 years, Mr Bale is the longest

serving member of staff in the company

106 One of the greatest - for Hamelin Corporation is electricity, so the company is looking

for ways to be more energy-efficient and save money

107 Due to the amount of sensitive material at TF Industries, security staff must be - and

carefully watch everyone who enters the building

(A) observed (V-ed/ N) được quan sát/ đối tượng được quan sát

(B) observant (adj) tinh mắt, tinh ý, hay quan sát/ tuân theo (phong tục, luật pháp)

(C) observation (n) sự quan sát, theo dõi

(D) observational (adj) thuộc sự quan sát

Ngày đăng: 30/10/2017, 19:08

w