Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và toạ độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành này; 3.. Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp
Trang 1NGUYỄN BẢO VƯƠNG TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP
81 BTTN TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ NÂNG CAO TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC SINH
Trang 21
CÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM, TỌA ĐỘ VECTƠ
Phương pháp:
Dựa vào định nghĩa tọa độ của điểm, tọa độ của véc tơ
Dựa vào các phép toán véc tơ
Áp dụng các tính chất sau:
Cho các vectơ u( ;u u u1 2; 3) ,v( ;v v v1 2; 3)
và số thực k tùy ý Khi đó ta có
Trang 32
Ví dụ 2 Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ a(1; 0; 2) , b ( 2;1;3) , c ( 4;3;5)
1 Tìm toạ độ vectơ 3.a 4.b 2c
2 Tìm hai số thực m , n sao cho m.an.bc
Lời giải
1 Tọa độ vectơ 3.a4.b 2c
Ví dụ 3 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 2; 3;1 , B 1; 1; 4 và
C 2;1; 6
1 Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC;
2 Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và toạ độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành này;
3 Xác định toạ độ điểm M sao cho MA 2MB
Lời giải
1 Xác định tọa độ trọng tâm G
Theo tính chất của trọng tâm G ,ta có :
Trang 42 Xác định tọa độ điểm D
Vì A,B,C là ba đỉnh của một tam giác ,do đó
ABCD là hình bình hành
3 Xác định tọa độ M
Gọi x; y; z là toạ độ của M,ta có
4x3
Ví dụ 4 Cho tam giác ABC có A(1;0; 2),B( 1;1;0),C( 2;4; 2).
1 Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC
Trang 5AB, AC AH 0Tọa độ điểm I thỏa mãn hệ
Trang 6D'
Trang 76
Ví dụ 6 Cho hình chóp S ABCD với điểm A(4; 1; 2), B( 1; 0; 1) và C(0; 0; 2),
(10; 2; 4)
D Gọi M là trung điểm của CD Biết SM vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) và thể tích khối chóp V S ABCD. 66 (đvtt) Tìm tọa độ đỉnh S
Vậy tọa độ các điểm S cần tìm là S(7;15; 3) hoặc S(3; 17; 1).
Ví dụ 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho tam giác ABC có A(2; -1;3) , B(3;0; -2) , C(5; - 1; -6)
1 Tính cosBAC ,suy ra số đo của BAC;
Trang 87
2.Xác định toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên BC và toạ độ điểm A’ đối
xứng của A qua đường thẳng BC
2 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của A lên đường thẳng BC
Kí hiệu (x;y;z) là toạ độ của H ,tacó
Tọa độ A’ đối xứng của A qua BC
A’ là điểm đối xứng của A qua đường thẳng BC H là trung điểm của AA’
H A
A' B
C
Trang 9Lời giải
Toạ độ trực tâm của tam giác ABC
Gọi H(x;y;z) là trực tâm của tam giác ABC ,ta có
Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Gọi I(x;y;z) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ,ta có
Trang 11Câu 6 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2; 0 , B 3;3; 2 , C 1; 2; 2 , D 3;3;1 .
Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là
A n3; 4; 1 B n3; 4;1 C n 3; 4; 1 D n3; 4; 1
Trang 1211
Câu 12 Cho a 2; b 5, góc giữa hai vectơ a
và b bằng 23
, uka b; v a 2b. Để u
vuông góc với v
thì k bằng
45 D.
6.45
A m 1 B m 1 C m1; m 1 D m2; m 2 Câu 15 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2;5;3), B(3;7; 4), C(x; y;6). Giá trị của x, y để ba điểm A, B, C thẳng hàng là
đồng phẳng
Trang 13
Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,
C( 2;3;3) ĐiểmM a; b; c là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM, khi đó Pa2b2c2 có giá trị bằng
3 3 3 . D.
8 8 5I( ; ; )
3 3 3 . Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ a 1;1; 0 , b 1;1; 0 , c 1;1;1. Cho hình hộp OABC.O A B C thỏa mãn điều kiện OA a, OB b, OC' c . Thể tích của hình hộp nói trên bằng:
1
3 Câu 26 Trong không gian với hệ trục Oxyz cho tọa độ 4 điểm A 2; 1;1 , B 1; 0; 0 ,
C 3;1; 0 , D 0; 2;1 Cho các mệnh đề sau:
A( 1;3; 5) B( 4;3;2) C(0; 2;1)
Trang 143 13
13 Câu 29 Cho hình chóp tam giác S.ABC với I là trọng tâm của đáy ABC. Đẳng thức nào sau đây
SASBa,SC3a, ASBCSB60 , CSA90 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó khoảng cách SG bằng
Trang 15Câu 34 Cho hình chóp S.ABCDbiết A2; 2; 6 , B 3;1;8 , C 1; 0; 7 , D 1; 2;3 . Gọi H là trung
điểm của CD, SHABCD. Để khối chóp S.ABCDcó thể tích bằng 27
207
Câu 38 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC, biết A(1;1;1), B(5;1; 2) ,C(7;9;1). Tính độ dài phân giác trong AD của góc A
Trang 1615
A. 2 74
3 74
H là trực tâm tam giác ABC, khi đó, độ dài đoạn OH bằng
A. 870
870
870
870
12 Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(3;1;0), B nằm trên mặt phẳng (Oxy) và có hoành độ dương, C nằm trên trục Ozvà H(2;1;1) là trực tâm của tam giác ABC. Toạ độ các điểm B , C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Trang 172
3C
3
2 2D
3 Câu 48. Trong không gian Oxyz,cho các vectơ a1 ; 1 ; 2 ; b x ; 0 ; 1 . Với giá trị nào của
Trang 20Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;1;1 ,B 1; 1; 0,C 3;1; 1
Tọa độ điểm N thuộc (Oxy) cách đều A, B, C là :
Câu 63: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1; 2; 1 , B 3; 0; 4 , C 2;1; 1 Độ
dài đường cao hạ từ đỉnh A của ABClà :
A. 6 B 33
50 C.5 3 D 50
33 Câu 64: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 0; 0; 2 , C 1;1; 0 và D 4;1; 2
Tính độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mp(ABC)?
A. 11 B 11
11 C. 1 D. 11 Câu 65: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểmB( 1; 1;0) ,C(3;1; 1) Tìm tọa độ điểm M thuộc Oyvà cách đều B, C?
x2
x4
Trang 21A b=c=3 B. b=c=4 C b=4, c=3 D b= 3, c=4
Câu 69. Trong không gian Oxyz, gọi I, J, K là các điểm sao cho OI i, OJ j OK, k
. Gọi M là trung điểm của JK, G là trọng tâm của IKJ Xác định tọa độ của MG
A. (1;0; 0) B. ( 1; 0;1) C. (1; 0; 1) D. ( 1;0; 1)
Câu 72: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1),C(3;1; 1) Tìm tọa độ điểm
P thuộc (Oxy) sao choPAPCngắn nhất ?
A. (2;1;0) B. ( 2;1;0) C. (2; 1;0) D. ( 2; 1;0)
Câu 73 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 2) ,B( 5; 6; 4) ,C(0;1; 2)
Độ dài đường phân giác trong của góc A của ABC là:
độ điểm N thuộc (Oxy) cách đều A, B, C là :
Trang 2221
A. (0; ; 2)7
4 B.
7(2; ; 0)
4 C.
7(2; ; 0)4
4 C.
7(2; ; 0)4
( 2; ; 0)4
A. Cả điểm M và N B. Chỉ có điểm M C. Chỉ có điểm N D. Chỉ có điểm P
Trang 23Trang 24
NGUYỄN BẢO VƯƠNG TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP
182 BTTN TỌA ĐỘ
KHÔNG GIAN OXYZ CƠ
BẢN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC
SINH THƯỜNG
GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ
0946798489
Trang 25
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A LÝ THUYẾT
1 Hệ trục tọa độ trong không gian
Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O. Gọi i, j, k
là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục
Ox, Oy, Oz Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian
Trang 263 Tọa độ của điểm
a) Định nghĩa:M(x; y; z)OM x.iy.jz.k (x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ)
Chú ý: MOxyz0; MOyzx0; MOxzy0
MOx y z 0; MOyx z 0; MOzx y 0b) Tính chất: Cho A(x ; y ; z ), B(x ; y ; z ) A A A B B B
4 Tích có hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a(a , a , a )1 2 3 , b(b , b , b )1 2 3 Tích có hướng của hai vectơ a
a, b
cùng phương [a, b] 0(chứng minh 3 điểm thẳng hàng)
Trang 27
c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao)
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: a, b
và c đồng phẳng [a, b].c 0 Diện tích hình bình hành ABCD: SABCD AB, AD
Thể tích khối hộp ABCDA B C D : VABCD.A 'B'C'D ' [AB, AD].AA
Thể tích tứ diện ABCD: VABCD 1 [AB, AC].AD
6
Chú ý: – Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông
, với a
và b khác 0
Trang 28Câu 6 Trong không gian Oxyz , gọi i, j, k
là các vectơ đơn vị, khi đó với M x; y; z thì OM
bằng
A. xi y j zk. B. xi y j zk. C. x j yi zk. D. xi y j zk. Câu 7 Tích có hướng của hai vectơ a(a , a , a )1 2 3 ,b(b , b , b )1 2 3 là một vectơ, kí hiệu
Trang 29A. 8;0; 6 B. 4; 0;3 C. 2;0;1 D. 0;3; 4
Câu 13 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u
và v, khi đó u, v
bằng
A. n 6; 2; 6. B. n6; 2; 6 . C. n0; 2; 6. D. n 6; 2; 6. Câu 19 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A(1; 0; 2), B( 2;1;3), C(3; 2; 4) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Trang 30Câu 20 Cho 3 điểm M 2;0;0 , N 0; 3;0 , P 0; 0; 4 Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa
độ của điểm Q là
A. 2;3; 4 B. . 2; 3; 4 C. 3; 4; 2 D. 2; 3; 4 Câu 21 Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm M 1;1;1 , N 2;3; 4 , P 7; 7;5 . Để tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là
A. Q 6;5; 2 . B. Q6;5; 2. C. Q 6; 5; 2 . D. Q 6; 5; 2.
Câu 22 Cho 3 điểm A 1; 2;0 , B 1;0; 1 , C 0; 1; 2 Tam giác ABC là
Trang 31Câu 29 Cho hình chóp tam giác S.ABC với I là trọng tâm của đáy ABC. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
A. a(1;0; 2) B. a(1;0; 2)
A. AB(0;1;3)
B. AB(0; 1;3) C. AB(0; 1; 3) D. AB(0;1; 3) Câu 36. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1; 1; 0), B(0; 2; 1), C(2; 1; 2) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A. (1; 0; 1)
3
B. (1; 0; )1
3 C. (1; 0; 1) D. ( 1; 0;1) Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho u 2i k, khi đó tọa độ u
với hệ Oxyz là:
Trang 32Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho u j k, khi đó tọa độ u
với hệ Oxyz là
Trang 33Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCDcó
C. VABCD 1
6
Câu 50: Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là 1;1;1 , 2;3; 4 , 6;5; 2 . Diện tích của
hình bình hành đó bằng:
A 2 83 B. 83 C. 83 D. 83
2 Câu 51: Cho bốn điểm A 1;0; 0 , B 0;1;0 , C 0;0;1 , D 2;1; 1 . Thể tích của tứ diện
Trang 34Câu 52: Trong không gian cho ba véctơ a 1;1; 0 , b 1;1; 0 , c 1;1;1. Mệnh đề nào sau đây đúng:
Trang 35Câu 59. Cho M1;3; 2 Điểm M’ là hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox. Tọa độ của M’ là :
Trang 3612
Trang 37Câu 75 Cho a 1; 2;3 , b 2;1; 0 . Với c2a b , thì tọa độ của c
C x 4, y 7 D x 4, y 7
Câu 79. Cho A 1;1;1 ,B -4;3;1 , C -9;5;1 .Khảng định nào sau đây đúng ?
A CACB B CA2CB C CA3CB D CA4CB Câu 80.Cho A 1;2;3 ,B 1;2;-3 , C 7;4;3 . Tìm tọa độ điểm D sao cho ACBD
A.D 7; 4; 3 B.D 7; 4; 3 C.D 7; 4;3 D.D 7; 4;3 Câu 81.Cho A 0;1;1 ,B -1;0;2 , C -1;1;0 . Khi đó diện tích của tam giác ABC bằng
Câu 83.Cho tam giác ABC với A -1;-2;4 ,B -4;-2;0 , C 3;-2;1 . Khi đó số đo của góc BAC bằng :
Trang 38A.2;1; 3 B.2; 1;3 C.2;1;3 D.2; 1;3
Câu 86. Cho A 3;1; 7 .Gọi B là điểm đối xứng của A qua trục mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa
độ của điểm B là :
A. 3; 1; 7 B. 3; 1;7 C.3;1;7 D.3; 1;7 Câu 87 Trong không gian Oxyz cho tứ diện với các đỉnh A(2; 0; 0), B(0; 4; 0), C(0; 0;6), D(2; 4; 6). Tính đường cao hạ từ đỉnh D của tứ diện.
đối với hệ tọa độ Oxyz là:
A. ( 2;3;5) B. (3; 2;5) C. (5;3; 2) D. ( 2;5;3) Câu 89. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho vectơ u(3; 1; 2) , khi đó độ dài của vectơ u
bằng:
Câu 90. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho hai vectơ u(1;1; 2) và v ( 5;1; 4), khi đó tọa độ của vectơ uv là:
A ( 4; 2; 2) B. ( 6; 2; 6) C. ( 2;1;1) D. ( 4; 2; 2) Câu 91. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho hai vectơ a(3; 0;1) và b(1; 2; 4) , khi đó a.b
bằng:
Trang 39Câu 92 Trong không gian Oxyz, cho a1; 2; 3 ; b 3;3; 4
A. 3;8; 4 B. 3; 8; 4 C. 3; 2; 4 D. 3; 2; 4 Câu 99: Trong không gian Oxyz. Điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ mp Oxy
A. A 1; 2;3 B. B 0;1; 2 C. C 0; 0; 2 D. D 2; 0;0
Câu 100: Trong không gian Oxyz. Hình chiếu A’ của điểmA 3; 2;1 lên trục Ox có tọa độ là:
A.3; 2; 0 B.3;0;0 C.0;0;1 D.0; 2; 0
Trang 40. Gọi M là trung điểm của JK. Xác định tọa độ của OM
Câu 109 Trong không gian Oxyz cho A(-1;0;-3), B(0;-2;0), C(3;2;1). Tìm tọa độ trọng tâm của ABC
Trang 41Câu 115. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Tìm độ dài của vectơ a 1; 0; 2?
Câu 116. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1;1; 2 và b 1; 2; 3 . Tìm tọa độ của vectơ a b?
A. 2;3;5 B. 2;3; 5 C. 2; 1;1 D. 2; 1; 5 Câu 117. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 0;1; 2 và b 1; 2; 3 . Tìm tọa độ của vectơ ab ?
A. 1; 1;1 B. 1; 1; 5 C. 1;1; 1 D. 1; 1;1 Câu 118. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1; 2; 3 và b 2 a. Tìm tọa độ của vectơ b
?
A. 2; 4; 6 B. 2; 4;6 C. 2; 4; 6 D. 2; 4; 6
Trang 42Câu 119. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Tìm khoảng cách giữa hai điểm M(2;1;-3) và N(4;-5;0) ?
A. A 1; 2;3 B. B 0;1; 2 C. C 0; 0; 2 D. D 2; 0;0 Câu 125: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi hình chiếu A’ của điểmA 3; 2;1 lên trục
Ox có tọa độ bằng bao nhiêu?
A.3; 2; 0 B.3;0;0 C.0;0;1 D.0; 2; 0
Câu 126:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A’ đối xứng với điểmA 3;5; 7
qua trục Ox. Hỏi tọa độ của điểm A’ bằng bao nhiêu ?
A.3;0;0 B. 3;5;7
C.3; 5; 7
D.3; 5;7
Câu 127:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điều kiện để a
vuông góc với b
là gì ?
Trang 43A. a b 0 B.a , b 0
C. a b0 D. a b 0 Câu 128:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm điều kiện để hai vectơ a , b
cùng phương?
A. a b 0 B.a , b 0
C. a b0 D. a b 0 Câu 129:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a b Khẳng định nào sau đây sai?
bằng bao nhiêu?
Câu 131: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,Cho hai điểm A( 2; 2; 0) và B(1; 2; 1) Hãy tìm tọa độ của vectơ AB
?
A. (3; 0; 1) B. (3;0;1) C. ( 3; 0;1) D. ( 3; 0; 1) Câu 132: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho ba điểm A(1; 0; 2) , B(2;1; 1) và C(1; 2; 2) Hãy tìm tọa độ trọng tâm G của ABC?
A.( ;4 1; 1)
3 3 3 B.( ; ; )1 1 1
3 3 3 C.
1(1;1; )3
D.( ;4 1 2; )
3 3 3 Câu 133: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm B(2;1; 1) và C(1; 2; 2) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn BC?
a(5;7; 2), b(3;0; 4), c ( 6;1; 1) Tìm tọa độ của vectơ m3a2bc?
A. (3; 22; 3) B. (3; 22; 3) C. ( 3; 22; 3) D. ( 3; 22; 3)
Trang 44Câu 135: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(1; 0; 2) , B( 2;1;3) , C(3; 2; 4) , D(6;9; 5) Hãy tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD?
A. (x; y; 0) B. (x; y;1) C. (x; y; 2) D. (x; y;3)
Câu 139: Cho u 2, v 1, (u, v)