Decrease /increase + adv significantly , dramatically , substantially , sharply , Try on v : thử quần áo, giày dép Trans : cửa hàng giày của Mark đã phất triên các sự khuyến mãi đặc b
Trang 2Under warranty : đang trong thời gian bảo hành
Under control : đang trong sự kiểm soat
Under maintenance : đang được bảo trì
Under consideration : đang được xem xét
Under supervision /direction : đang được giám sát
(A) consequently (adv) Do đó , vì vậy
(B) on behalf of (prep ) thay mặt cho
(C) assuming that (conj) với điều kiện là, miễn là
(D) afterwards (adv) sau đó
Trang 3Trán : các công nhân tại nhà máy DI sẽ nhận được sư tăng lương vào tháng tới với điều kiện là cty đặt được doanh số mục tiêu
Enough có hai công thức cơ bản :
1) adj/adv + enough (for sb) to inf
2) enough + N (for sb ) to inf
Sufficient to do something
These reasons are not sufficient to justify the ban
sufficient for something/ somebody
Is £100 sufficient for your expenses?
Trans :
Nhà kho đủ lớn cho số lượng đặt hàng ngày càng tăng lên
………
On her own = by herself
On one’s own : by oneself
Be pleased with sth /sb : hài lòng với ai/cái gì
Trang 4Decrease /increase + adv ( significantly , dramatically , substantially , sharply ,
Try on (v) : thử ( quần áo, giày dép)
Trans : cửa hàng giày của Mark đã phất triên các sự khuyến mãi đặc biết để thu hút những nguowif mua sắm riêng biệt ghe thăm cửa hàng để thử giày
Câu trên thiếu V
Chú ý V-ing hoặc To- Verb không làm thay chức năng của động từ chính trong câu được Loại A , B là danh từ , D là câu bị động không phù hợp về ý nghĩa
More than = Over , up to , at least , approximately ,nearly , around , about, roughly +Noun ( chỉ số lượng người)
Trang 5các hành khách hãng hàng không NATURE bị hạn chế chỉ được mang duy nhất 1 hành
lý xách tay lên máy bay
(D) the most importantly
Cấu trúc so sánh hơn với động từ tobe ta dùng tính từ
Ngoài ra :
1/ the comparative …, the comparative…
The more you eat , the fatter you will become
Bạn càng ăn nhiều hơn , bạn sẽ càng trở bên mập hơn
2/ the comparative + of the two
Daniel is the more intelligent of the two
Trong số 2 người Daniel là người thông minh hơn
Appreciating the high response rate for last week’s survey, the marketing director
thanked the participants for their -
(A) respondent : người trả lời (cuộc khảo sát, bỏ phiếu )
(B) subject chủ đề
Trang 6(C) involvement sự tham gia , liên quan
(D) satisfaction sự hài lòng
Note
Thank A for B : cảm ơn A cho B
Sb sth
Trans : cảm kích tỷ lệ phản hồi cao cho cuộc khảo sát tuần trước , giám đốc
marketing đã cảm ơn những người tham cho sự tham gia của họ
Lately = recently : gần dây ( thường dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
Late (adv) , (adj) : trễ
(a) few + plural noun a few students , stores
On a tight budget : (= without much money to spend)
Trans : Mr douglas đã không có nhiều tiền cho chieenc lược marketing mới , vì vậy anh ấy đã cắt giảm một vài chi phí
Sv + and , yet , or , but, so, for +Sv
Chú ý : yet = but ( conj)
Nevertheless : tuy nhiên
Trang 7Despite = in spite of (prep) : mặc dù
Even (adv) thâm chí
Trans : hãng tư vấn thiết kế nổi tiếng cveef các thiết kễ đơn giản nhưng thanh lịch cho các website và tập quảng cáo
………
116
The global symposium on the sustainable development will be - by the United
Nations and some other partner organizations
Hold /host +object ( event )
Object (event) be hosted/held …
Access something : truy cập vào cái gì
Be accessible to sb : ai đó có thể vào, hiểu được
To one’s surprise = to the surprise of someone : gây ngạc nhiên cho ai đó
Much to + abstract (noun ( danh từ trừu tượng)
Trang 8Trans : gây ngạc nhiên nhiều cho các đồng nghiệp của anh ấy , cống sự mới đã thông báo anh ấy rời khỏi cty để tham gia vào cty đối thủ
………
Kelvin's proposal was so persuasive that the board - approved his idea
(A) overly thái quá, quá mức
(B) swiftly nhanh chóng, ngay lập tức
(C) seldom hiếm khi
Trang 9A new handbook - company policies and incentives will be given to every
employee after the training seminar
Trong câu trên S là A new handbook - company policies and incentives
Verb : will be given
Với loại bài mà đã có đủ cả S và V thì khi đó nếu cần chia một động từ khác ta sẽ laoij tất
Một cuốn sổ tay cái mà chi tiết hóa các chính sách và khuyến khcihs của cty sẽ được đưa
ra cho mọi nhân viên sau hội thảo đào tạo
In detail ( phrase prep) : một cách chi tiết
………
Trang 10125
A mediator was called in to make a deal that was acceptable to both -
(A) competitions sự cạnh tranh , cuộc thi
(B) directions phương hướng
Allow somebody to do something
Allow somebody something to Noun
Ex :Allow us easy access to the building
Trans : đăng ký tk của bản trong cơ sở dữ liệu của chúng tôi cho phép chúng tối gui cho bạn những hợp đồng và sự khuyến mãi mới nhất trên các món hàng mà có thể lôi cuốn bạn
Be unable to do something : không thể làm gì
Be pleased with sth/sb : hài long với…
Reach an agreement = reach a consensus
Trang 11During +Noun ( không + V-ing)
Even if = only if : ngay cả khi, thậm chí
Trang 12(A) put off = postpone
(B) backed up = sao lưu dữ liệu
(C) come across tình cờ gặp , bất chợt thấy
(D) held onto tiếp tục giữ
In need : trong lúc thiếu thốn , khó khăn
A friend in need is a friend indeed
In need of repairs : đang cần sửa chữa ( be in need of sth)
Adj+Noun : urgent + need
At the urgency of sth : vào lúc khẩn cấp của…
Trans : cái máy không ở trong điều kiện tốt và đang cần được sửa chữa khẩn cấp
………
136
If you choose to quit your position, please give us at least two weeks’ - prior to
Trang 13leaving the firm
Note : adv +Verb
Trans : cuộc họp tổng thống , được lên lịch ban đầu để bắt đầu vào 9 p.m , đã bị trì hoãn khoảng 30 phút
The police officer was fired for - falsifying evidence that the defendant had
committed the crime
Trang 14140
- bus service will be available on July 25 for the participants of the conference (A) Complementary : bổ sung
(B) Additional : thêm vào , bổ sung
(C) Redundant : dư thừa
(D) Dependent : phục thuộc
Note
Complementary : ( useful or attractive together)
My family and my job both play an important part in my life , fulfilling separate but complementary needs
Trans :
Dịch vụ xe buýt bổ sung sẽ có mặt vào ngày 25/7 cho những người tham gia hội nghị
……… Part 6
As you might have heard, we our current company
There will be a file sent to you soon that tells you how to use the new intranet and
explains the changes between the new intranet and the - one Please
142 (A) notable danh tiếng
(B) complete
(C) immediate trực tiếp , ngay lập tức
(D) present hiện tại
Key :D dựa theo ý nghĩa
Sẽ có 1 file được gửi tới bạn sớm bảo bạn làm sao để sự dụng mạng nội bộ mới và giải thích những sự thay đổi giữa mạng mới và mạng hiện tại
Trang 15Key :B
Contact sb to do sth : liên lạc với ai để làm gì
Chúng tôi sẽ tổ chức 1 lớp đào tạo vào thứ 7 ngày 10/3 lớp này chỉ chứa duy nhất 30 người vì vạy xin vui lòng liên lạc với trung tâm đào tạo cty đẻ đặt chỗ
………
Thank you for enrolling at Becton Institute for language classes We are writing to
confirm that we have received your - for this term
Please - this problem by choosing the times for your
146 (A) resume tieps nhận
(B) remain duy trì
(C) resolve giải quyết
(D) reply (to) hồi đáp
Trang 16(D) observance
Key : A
In honor of : in order to show respect and admiration
In observance of = in compliance with : tuân theo
Một bữa tiệc chào đón để bày tỏ sự kính trọng và ngưỡng mộ
………
In a prior email, I received - for the food and drink for
Trang 17Key :D
Make /keep/deem/….+object + adj
………
we can - a fitness plan that works for you
151 (A) develop phát triển
will get 20% off the regular price
Get started on your path to a newer and better body!
Key A :
Suốt tháng 6 , bất cứ ai đăng ký………
Trang 18101
The department store went ahead with its grand opening - many of its staff had not undergone full training
(A) even though = although (conj)
(B) whether (or not) : dù có hay là không (conj)
(C) despite = in spite of (prep)
(D) because of = on account of = owing to = due to (prep)
Undergo : trải qua
(A) orderly (adj) : thứ tự, ngăn nắp
(B) consecutively (adv) liên tục
(C) primarily (adv) chủ yếu, phần lớn
Trang 19(C) verbal : bằng lời nói
(D) thorough = stringent : kỹ lưỡng , nghiêm ngặt
Note :
Make/have somebody do something : yêu cầu ai đó làm gì đo
Get somebody to do something : yêu cầu ai đó làm gì đó
Activities to increase knowledge of the environment - by the state government
to draw attention to recycling programs
(A) were sponsoring
(B) have sponsored
(C) have been sponsored
(D) have been sponsoring
Note : câu bị động
Draw attention : thu hút sự chú ý
Attention to detail : chú ý tới từng chi tiết
(B) Outside of bên ngoài của
(C) Evermore (adv) mãi mãi, dai dẳng
(D) In spite of
Note
Starting (beginning ) on Date ( april 10)
At the beginning of : bắt đầu của
Bắt đầu vào thời điểm đầu năm , những người dan trong vùng có gia đính đông sẽ nhận nhận dược sự cắt giảm thuế tài sản
………
Trang 20107
The newly launched Web site sells - which is cheaper than items found in traditional shopping outlets
(A) merchandising
(B) merchandiser (n) nguoi buôn bán
(C) merchant (n) nhà buôn ,(adj) buôn bán
108 A tentative - was reached between the two financial investment firms
about distribution of profits following their upcoming merger
(A) legislation : sự lập pháp, làm luật
Trang 21110
The visitors were - to all of the most popular city sites during the six hour tour of London
(A) taken : đưa ,mang đi
(B) forwarded : chuyển tiếp
(C) exported : xuất khẩu
(D) retrieved : lấy được
(C) As for = as regards : về phía , về phần
(D) Furthermore (adv) hơn nữa vả lại
Trans : chơ tới khi bất cứ ai trong công ty biết , thì hop đồng với cty Lincoln đã được xác nhận
………
112
If passengers have - gone through the security check, they should proceed
to Gate 13 for immediate boarding
Trang 22If any item is damaged during shipping, the seller will take
- measures to make up for the situation
(A) extreme vô cùng
Nếu bất cứ món hàng nào bị phá hủy trong suốt quá trình vận chuyển , người bán
sẽ tiến hành biện pháp thích hợp để bù dắp cho tình huống
Neither A nor B : không A cũng không B
Each /every +danh từ số ít each /every student
Each of the + danh từ số nhiều
Each of the students
All + plural noun , non countable noun
All the money
All the students
Be aware of +N/V-ing
Trang 23Supply (provide) somebody with something
Provide something to (for) somebody
To guarantee customer - with its products, the manufacturer offers a
complete one-year warranty
Baggage alowance : khối lượng hành lý cho phép
Make allowances for somebody :chiếu cố cho ai đó
Make allowances for something :tính đến
The plan makes no allowance for people working at different
Trang 24(C) Thereafter (adv) sau đó , về sau
(D) Regarding = about = concerning
………
Trang 25(C) relatively : khá , tương đương
(D) conveniently : một cách thuận tiện
Due to - in mobile phone technology, information is now more readily
available to the public than ever before
Due to = on account of = because of ( prep) +N/V-ing
Nếu là V-ing thì sẽ có object phía sau
-(A) in lieu of = in stead of : thay cho ( PREP)
(B) so that : in order that (conj) + sV
(C) as for = as regards : về phía , về phần
(D) as part of : như là phần của
Trang 26( much , even , far ) +more / er : để nhấn mạnh
Trans : nhờ có các bài thuyết trình cs tính thuyets phục , công ty đã bán được rất nhiều sản phẩm tại hội chợ thương mại so với được mong đợi
………
126
The dean - the new professors to the university and introduced them to other faculty members
(A) praised ca ngợi
(B) appreciated cảm kích , đánh giá cao
(C) welcomed chào đón
(D) hired tuyern dụng , thuê
Trans : trưởng khoa đã chào đón các giáo sư mới tới trường đại học và giới thiệu
họ tới các thành viên khoa
Trang 27128
Benton City has installed a new water purification system that will help remove or other hazardous materials
-(A) contamination sự gây ô nhiễm
(B) contaminants (n) chất gây ô nhiễm
(C) contaminates (v) gây ô nhiễm
(A) authoritative có căn cứ xác định , có thẩm quyền
(B) appreciative biết đánh giá, biết thưởng thức
(C) investigative điều tra nghiên cứu
(D) experiential dựa trên kinh nghiệm
Subject : Tenants - in the skyscraper
Main verb : do not have to pay
dùng V-ing với nghĩa chủ động ( who reside in the skyscraper )
những người thuê mà sinh sống trong tòa nhà chọc trời không phải trả phí trong bãi đỗ xe dưới tầng hầm
………
131
- the coming months, assembly line workers will receive training on
operating the new equipment
(A) Over
(B) Onto
Trang 29Mảnh đất gần viện bảo tàng đã được làm trống một thời gian dài , nhưng bay giớ mới có kế hoạch để xây dựng tòa nhà triển lãm phụ
An - decision was made to move corporate headquarters closer to the
company’s manufacturing plant
(A) executive thi hanh, chấp hành
(B) obligating băt buộc
(C) undetermined chưa được xác định
(D) optional túy ý, không bắt buộc
Even though - advice was more for short-term solutions, the group of
consultants came up with several practical recommendations
None 0f somebody /something
These/those +plural noun
Either of + noun
Mặc dù lời khuyên của họ là tốt hơn cho các giải pháp ngắn hạn , nhóm các nhà tư vấn đã đưa ra một vài lời khuyên thực tế
Trang 30………
138
Eye-Spec manufactures a variety of eyeglasses that - any face shape,
complexion, or personal style
(A) complement bổ sung
(B) conceal giấu diếm
Take place at : diễn ra tại
Stay on until : lưu lại cho tới khi
Trang 31141 (A) will choose
142 (A) terminal bến cuối, ga cuối
(B) resort khu nghỉ dưỡng
Instead : thay cho
Do đó , chúng tôi sẽ thuê xe buýtđường dài chạy tới đó
………
We appreciate your recent order of a Lavington Leather briefcase, and hope you will be very satisfied with our product All our items come with a complete one- year warranty In order to - the warranty, simply fill out the enclosed card
144 (A) extend kéo dài, gia hạn
(B) activate kích hoạt
(C) install
(D) modify sửa đổi, bổ sung
Key : B
Trang 32Để kích hoạt sự bảo hành , đơn giản hãy hoàn thành cái thẻ được đính kèm
key :A ( which thay thế product code )
gửi nó cho chúng tôi kèm mã sản phẩm cái mà bạn sẽ tìm thấy trên cái mác vali
………
Also, please check the item to make sure it has no defects or shipping damage before use For your -, you may
146 (A) recommendations sự giới thiệu
(B) convenience sự thuận tiện
(C) qualifications bằng cấp, chất
lượng
(D) experience kinh nghiệm
request repairs or returns via our Web site at www.lavingtonluggage.com If you require any additional information, feel free to contact our customer support department at support lavingtonluggage.com
key : B
Xin vui lóng kiểm tra món hàng để chắc chắn nó không có lỗi sản xuất hay hư hại
do vận chuyển trước khi sử dụng để thuận tiện cho bạn, bạn có thể yêu cầu sự sửa chữa hay trả lại thông qua website của chúng tôi…
Trang 33Key : B
Các thành viên sẽ bị bắt buộc đưa ra thẻ thành viên FHC cho người gác cổng
………
The Ministry of Transportation announced today that work on the second terminal
at Alderton National Airport is now complete The development is the most - undertaking by the ministry in the
Trang 34Sự phát triển là công việc đăt nhất bởi bộ trong thập kỷ trước………
It was carried out in an effort to - more industry and business to the area
151 (A) draw thu hút
(B) raise tăng lên
The new terminal - aircrafts from Bryant Air and North-Am
152 (A) will be accommodating
(B) has accommodated
(C) has been accommodating
(D) is accommodated
Key : A : thì tương lai diễn tả hành động mang tính sự đoán
Kho cảng mới sẽ đáp ứng các máy bay từ hãng Bryant Air…………
Trang 35Câu trên dùng thì tương lại diễn tả hành động mang tính dự kiến
Trans : một số những sinh viên tại trường trung học của con gái tôi chưa quyết định có hay không chúng sẽ nhận bằng đại học
………
102
Many voters were - that the mayoral candidate was not suitable for the job
(A) elected bầu cử
(B) suspected nghi ngờ
(C) convinced thuyết phục
(D) deliberated cân nhắc kỹ lưỡng
Trans : nhiều người bỏ phiếu bị thuyết phục rằng ứng viên cho chức thị trưởng là không phù hợp cho vị trí
………
Nhiều chuyên gia đã khám phá rằng chỉ riêng tiền bạc không đủ cung cấp cho các nhân
đủ sự khuyến kích để vượt trội trong công việc của họ
Trang 36Verb +object ( them)
Trans : người chỉ chỗ đã đứng bên cạnh cổng tòa nhà để chào đón những người tham gia
và hướng dẫn họ tới hội trường hội thảo
Move to something : di chuyển tới đâu
Depart from : khởi hành từ đâu
Depart for : khởi hành tới đâu
Flights for Rome depart from Terminal 3
Trans :
Các hành khách khoang hạng nhất đang chờ để bước lên chuyến bay
858 tới Los Angeles có thể bắt đầu xếp hàng bên ngoài cổng 32 trong
Trang 37Leave /make / deem +sb + adj
Confusing +Noun ( things)
Confused + Noun ( people)
Bất cứ ai bị gặp sử dụng bất cứ thiết bị kỹ thuật số nào trong khi bài kiểm tra đang diễn ra
sẽ bị yêu cầu rời đi ngay lập tức
………
Trang 38A/an + singular noun
A ( the ) diversity /selection/range /variety +of something
(C) sentient có khả năng nhận thức, có cảm giác
(D) budgetary (adj) thuộc ngân sách
Note : a/an +adj+noun
At the conclusion (end ) of something : vào lúc cuối của cái gì
Trans :
Cô Gregory muốn kêt thúc bài giảng bằng 1 cuộc thảo luận đầy hào hứng nơi mà mọi người được khuyến khích đưa ra quan điểm
………
Trang 39114
Projects that have not been planned properly are almost - plagued with cost overruns and long delays
(A) plentifully nhiều, số lượng lớn
(B) rarely hiếm khi
(C) customarily thông thường
(D) invariably : luôn luôn vayay , lúc nào cũng vậy
subject somebody/something to something : làm cho ai đó phải chịu gì đo ( thường
là các hoàn cảnh không mấy dễ chịu)
Trang 40117
Establishing firm regulations that corporations must abide by creating an environment where businesses - on a level playing field
(A) competitive (adJ) có tính cạnh tranh
(B) competitors (n) đối thủ cạnh tranh
(A) party bữa tiệc, các bên ( hợp đồng)
(B) session phiên họp, khóa học
(C) practice hoạt động , luyện tập
Note : keep ( make, find , consider , deem, leave) sb/sth +adj
Prefer to do sth : thích làm cái gì hơn
Trans :
Điều tra các luận điệu được đưa ra chống lại giám đốc điều hành bởi 1 nhân viên cũ, cty Gentry Industries đã chỉ ra rằng nó muốn giữ các vấn đề nội bộ hơn
………