1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

20 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có ……….. ………được dùng làm vật dụng nấu bếp là do bền trong không khí và dẫn nhiệt tốt Nhiệt độ nóng chảy đồ trang sức dây điện

Trang 1

MÔN HÓA HỌC 9

Trang 2

Câu hỏi 1 : Hãy nêu các tính chất vật lí đặc trưng của kim loại ; lấy

dẫn chứng cho mỗi tính chất đó

1- Tính dẻo

2 – Tính dẫn điện

3 – Tính dẫn nhiệt

4 – Ánh kim

Trang 3

1 Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có ……… cao

2 Bạc, vàng được dùng làm……… vì có ánh kim rất đẹp.

3 Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay

là do ………… và ………

4 Đồng và nhôm được dùng làm ……… là do dẫn điện tốt.

5 ………được dùng làm vật dụng nấu bếp là

do bền trong không khí và dẫn nhiệt tốt

Nhiệt độ nóng chảy

đồ trang sức

dây điện Nhôm

Em hãy chọn những từ (cụm từ) thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau

1.nhôm; 2.bền; 3.nhẹ; 4.nhiệt độ nóng chảy;

5.dây điện; 6.đồ trang sức.

1

2

3

4

5

Trang 5

I – Phản ứng của kim loại với phi kim

1 Tác dụng với oxi

Trang 6

I – Phản ứng của kim loại với phi kim

Quan sát thí nghiệm đốt cháy sắt

trong oxi

1 Tác dụng với oxi

3Fe + 2O2 Fe →t 0 3O4

Hầu hết kim loại ( trừ Ag; Au; Pt

…) phản ứng với oxi ở nhiệt độ

thường hoặc nhiệt độ cao tạo

thành oxit.

Kim loại + Oxi Oxit kim loại →t 0

Khi cho sắt cháy trên ngọn lửa đèn cồn vào bình chứa khí oxi thì có

hiện tượng gì xảy ra?

Trang 7

I – Phản ứng của kim loại với phi kim

Quan sát thí nghiệm đốt cháy natri

trong bình chứa khí clo

2 Tác dụng với phi kim khác

2Na + Cl2 2NaCl  →t 0

Hầu hết kim loại ( trừ Ag; Au; Pt

…) phản ứng với phi kim khác ở

nhiệt độ cao tạo thành muối.

Kim loại + phi kim hác muối  →t 0

Khi cho natri bị đốt trên ngọn lửa đèn cồn vào bình chứa khí clo thì có hiện tượng gì xảy ra?

Hiện tượng: Natri cháy sáng, tạo

ra những tinh thể bám vào thành bình

Giải thích: Những tinh thể được tạo ra và bắn vào thành bình là

do Natri tác dụng với khí clo tạo

ra tinh thể muối Natri clorua bắn vào thành bình

Trang 8

II - Phản ứng của kim loại với dung dịch axit

Cách tiến hành thí nghiệm

- Thí nghiệm 1: cho một miếng đồng(Cu) vào ống nghiệm sau đó nhỏ vài giọt dung dịch axit (HCl hoặc H2SO4 loãng) -Thí nghiệm 2: cho 12 viên kẽm (Zn) ống nghiệm sau đó nhỏ vài giọt dung dịch axit vào

=> Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng, nhận xét và viết PTHH.

Trang 9

II - Phản ứng của kim loại với dung dịch axit

Kim loại nào: Cu Zn Al Fe tác dụng được với HCl?

Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2↑

Cu + HCl : Không có phản ứng

Fe + 2HCl →FeCl2 + H2↑

2Al + 6HCl →2AlCl3 + 3H2↑

Chú ý:

Nếu cho Cu vào dung dịch HNO3 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO → 3)2+4H2O+2NO ↑

Nếu cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng

Cu + 2H2SO4 CuSOĐặc nóng→ 4 + 2H2O + SO2 ↑

Hầu hết kim loại có thể tác dụng với dung dịch axit (HCl, H 2 SO 4 ) tạo thành muối và giải phóng khí H 2 (trừ Cu, Ag, Au,…).

Kim loại + Axit Muối + H → 2

Trang 10

III - Phản ứng của kim loại với dung dịch muối

Cách tiến hành thí nghiệm

-Thí nghiệm 1: Thả nhẹ đinh sắt (Fe) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4

=> Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng, nhận xét và viết PTHH.

Trang 11

III – Phản ứng của kim loại với dung dịch muối :

Cu dd CuSO dd AgNO43

Ag

1 Phản ứng của Cu với dung dịch

3 thì xảy ra hiện tượng gì?

Hiện tượng: Có kim loại màu

sáng bạc bám ngoài dây đồng, dung dịch sau phản ứng có màu xanh

Cu +2AgNO3 Cu(NO  → 3)2 + 2Ag

Giải thích: Cu đã đẩy Ag ra khỏi dung dịch muối AgNO3 tạo

ra Ag có màu bạc bám vào Cu

và dung dịch CuSO4 có màu xanh

Trang 12

Một số hình ảnh về sự gỉ sét của đồ vật bằng kim loại.

Trang 13

Em có giải

pháp gì

để bảo vệ chúng khỏi bị gỉ sét ?

Trang 14

Kim loại có bao nhiêu tính chất hóa học?

KL + O2 → Oxit

KL + Pk khác → Muối

KL + PK

KL + Axit  Muối + H2

KL + Muối → KL + Muối

Trang 15

Viết các phương trình hóa học sau :

Bài tập 1 :

Mg

MgO

MgSO4

Mg(NO3)2

MgS MgCl2

1 2

3

4 5

2/ Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑

3/ Mg + 2AgNO3→ Mg(NO3)2 + 2Ag

4/ Mg + 2HCl → 2MgCl2 + H2↑

5/ Mg + S MgS → t 0

1/ 2Mg + O2 2MgO → t 0

Trang 16

Bài tập : Cho 20 gam hỗn hợp kẽm và đồng tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 2M thu được 1,12 lít khí (đktc)

a.Tính khối lượng mỗi kim loại

b.Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.

c.Tính thể tích dung dịch axit H2SO4

Trang 17

10 9876543210

Bài tập 2 : Khoanh tròn vào câu trả lời đúng :

A - Đồng và kẽm đều tác dụng được với dung dịch axit clohidric

B - Bạc và nhôm đều tác dụng được với dung dịch đồng clorua

C - Sắt và nhôm đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric

D - Kali và magie đều tác dụng với nước

Bạn đã sai !!!

Bạn đã sai !!!

Bạn đã sai !!!

Hoan hô! Bạn đã đúng !!!

Trang 18

Dặn dò

Về nhà học bài.

Làm bài tập 2, 3, 5, 6 trang 51 (sách giáo khoa)

Trang 19

III – Phản ứng của kim loại với dung dịch muối :

tạo ra muối mới và kim loại mới

Kim loại + muối muối mới + kim loại mới →

Zn dd CuSO dd ZnSO44

Cu

2 Phản ứng của Zn với dung dịch

4 thì xảy ra hiện tượng gì?

Hiện tượng: Có kim loại nâu đỏ

bám ngoài dây kẽm, màu của dung dịch CuSO4 nhạt dần

Zn + CuSO4 ZnSO  → 4 + Cu

Giải thích: Zn đã đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối CuSO4 tạo

ra dung dịch ZnSO4 và Cu có màu đỏ bám vào Zn

Trang 20

Cảm ơn các thầy cô và các em đã tham dự !

Ngày đăng: 30/10/2017, 16:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Một số hình ảnh về sự gỉ sét của đồ vật bằng kim loại. - Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
t số hình ảnh về sự gỉ sét của đồ vật bằng kim loại (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN