Các kim loại khác có tác dụng với ôxi không?. Tác dụng với phi kim khác: Các em hãy quan sát tiếp thí nghiệm: Na tác dụng với khí Cl 2 Em hãy nêu và giải thích hiện tượng vừa quan sát
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THÁP MƯỜI
TRƯỜNG THCS THẠNH LỢI
MÔN HÓA HỌC 9 Tiết 23 – BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Giáo viên thực hiện:
NGUYỄN HỮU THIỆN
Trang 2? Em hãy kể tên một số kim loại mà em đã học và
nêu tính chất vật lý chung của chúng?
Một số kim loại là: Na, Fe, Mg…
Kim loại có tính chất vật lý là:
1.Tính dẫn điện
2 Tính dẫn nhiệt
3 Tính dẻo
4 Có ánh kim
Chúng ta đã biết có hơn 80 kim loại, có nhiều ứng
dụng trong đời sống sản xuất Để sử dụng kim loại có
hiệu quả phải hiểu được tính chất hóa học của nó Vậy kim loại có tính chất hóa học nào? Chúng ta sẽ cùng
Trang 3Tiết 23 - Bài 16:
TINH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I Phản ứng của kim loại với phi kim:
1 Tác dụng với ôxi:
Các em quan sát đoạn phim: sắt tác
dụng với khí ôxi.
Em hãy nêu và giải thích hiện tượng vừa quan sát được Viết PTHH?
Ở nhiệt độ thường sắt có tác dụng
với ôxi không?
Chúng ta rút được kết luận gì về tính
chất này?
PTHH:
3Fe + 2O 2 Fe 3 O 4
(r) (k) (r)
(trắng Xám) (không màu) (nâu
đen)
→
t0
Kim loại tác dụng với ôxi ở nhiệt độ
thường và nhiệt độ cao tạo thành ôxit.
Các kim loại khác có tác dụng với ôxi
không? Cho ví dụ?
2 Tác dụng với phi kim khác: Các em hãy quan sát tiếp thí nghiệm:
Na tác dụng với khí Cl 2
Em hãy nêu và giải thích hiện tượng vừa quan sát được Viết PTHH?
PTHH:
2Na + Cl 2 2NaCl
(r) (k) (r)
(trắng Xám) (vàng lục) (trắng)
→
t0
Ngoài ra kim loại còn tác dụng với nhiều phi kim khác ở nhiệt độ cao như S, C… tạo thành muối.
Vậy ta rút ra kết luận gì về tính chất của kim loại
tác dụng với phi kim?
Kết Luận:
Hầu hết các lim loại ( trừ Ag, Au, Pt )
phản ứng với Oxi ở nhiệt độ thường
hoặc nhiệt độ cao tạo thành oxit
(thường là oxitbazơ) Ở nhiệt độ cao,
kim loại phản ứng với nhiều phi kim
khác thành muối.
Trang 4Tiết 23 - Bài 16:
TINH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I Phản ứng của kim loại với phi kim:
1 Tác dụng với ôxi:
Vậy tính chất này có phải là tính chất hóa học của
kim loại không?
2 Tác dụng với phi kim khác:
Axít tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải
phóng khí hiđrô.
Em hãy nhắc lại tính chất tác hoá học của axít tác
dụng với kim loại?
II Phản ứng của kim loại với dung
dịch axít:
Hãy viết phương trình hoá học?
PTHH
Zn +2HCl → ZnCl 2 + H 2 ↑
(r) (dd) (dd) (k)
Có phải tất cả kim loại đều phản ứng được với
axít không?
Vậy ta rút ra được kết luận gì?
Một số kim loại tác dụng với axít tạo
thành muối và giải phóng khí H 2
Trang 5Ngoài dd axit, kim loại còn phản ứng với dung dịch nào hay không, có điều kiện gì?
Trang 6Tiết 23 - Bài 16:
TINH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I Phản ứng của kim loại với phi kim:
1 Tác dụng với ôxi:
2 Tác dụng với phi kim khác:
Hãy nêu hiện tượng, giải thích hiện tượng và viết
phương trình hoá học?
II Phản ứng của kim loại với dung
dịch axít:
Kết luận:
Kim loại hoạt động hóa học mạnh (trừ
K, Na, Ca, ….) có thể đẩy kim loại
hoạt động yếu hơn ra khỏi dung dịch
muối, tạo thành kim loại mới và muối
mới
III Phản ứng của kim loại với dung
dịch muối:
Các em quan sát đoạn phim: Đồng tác dụng với dung dịch bac nitrat.
PTHH
Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag↓
(r) (dd) (dd) (r)
Các em quan sát đoạn phim: sắt tác dụng với dung dịch đồng (II) sunfat.
Hãy nêu hiện tượng, giải thích hiện tượng
và viết phương trình hoá học?
Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu↓
(r) (dd) (dd) (r)
Trong 2 phản ứng trên sản phẩm tạo thành thuộc
loại chất nào?
Vậy tại sao muối và kim loại mới sinh ra lại không
tác dụng với nhau?
Em hãy rút ra kết luận cho tính chất này?
Trang 71 Hiện tượng xảy ra khi cho Zn vào dd CuSO4là:
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm.
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm,
xuất hiện dd màu xanh lam.
A
D
C
B
Ồ ! Tiếc quá.
Ồ ! Tiếc quá.
Ồ ! Tiếc quá.
Chúc mừng bạn !
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Xuất hiện dd màu xanh lam.
kẽm, màu xanh lam của dd nhạt dần.
Trang 82 Viết PTHH theo các sơ đồ phản ứng sau:
a) …… + HCl MgCl2+ H2
b) ……+ ….AgNO3 Cu(NO3)2 + ………
d) …… + Cl2 CuCl2
e) …… + S K2S
2
to
to
Cu
K
2
c) …… + ……. ZnO
Trang 9Bài tập 1: Hoàn thành phương trình hóa học theo các sơ
đồ phản ứng sau:
a) Zn + S
b) + Cl 2 AlCl 3
c) + ZnO
d) + CuCl 2
e) Fe + HCl +
f) Al + Al 2 (SO 4 ) 3 +
t o
ZnS ?
? Al
?
Cu
?
?
2
FeCl 2
H 2 SO 4
2
DD
Trang 10Bài tập 2:
Hãy viết phương
trình hoá học biểu
diễn các chuyển
đổi sau đây:
3 ) 2
MgCl 2
MgS
(1) (2) (3)
(5)
(4)
Bài gi ả i
1) Mg + Cl 2 MgCl 2
2) Mg + O MgO
2
2
2
t o
t o
3) Mg + H MgSO 4
4) Mg + AgNO Mg(NO 3 (dd) 3 ) 2 (dd) + Ag 2
2
MgCl 2
(6)
t o
Trang 11Bài t ậ p 3:
AgNO 3 0,5M cho đ ế n khi ph ả n ứ ng k ế t thúc Tính kh ố i
Hư ớ ng d ẫ n gi ả i:
Vi ế t phương trình ph ả n ứ ng
Tính s ố mol AgNO 3 theo số li ệ u đề cho.
Tính s ố mol Ag, Fe theo phương trình ph ả n ứ ng.
Tính m Fe đã ph ả n ứ ng, m Ag sinh ra sau ph ả n ứ ng.
Tính m Fe s ắ t sau ph ả n ứ ng: ta l ấ y m Fe ban đ ầ u tr ừ
m Fe ph ả n ứ ng và c ộ ng m Ag sinh ra.
DD
Trang 12Bài gi ả i:
3
1 mol 2 mol 1 mol 2 mol
0,025 mol
Theo phương trình: số mol
3
n AgNO
nFe (phản ứng) =
Trang 13 Tính kh ố i lư ợ ng:
mFe(phản ứng )= n M = 0,0125 56 = 0,7 ( g )
m Fe (sau phản ứng ) = m Fe ( ban đầu ) - m Fe (phản ứng ) +
m Ag ( sinh ra )
= 20 – 0,7 + 2,7
= 22 ( g )
Trang 15Về nhà :
- Các em h ọ c bài.
- Làm bài t ậ p trang 51/SGK(trừ BT 7).
- Chu ẩ n bị bài 17 : “Dãy ho ạ t đ ộ ng hóa
h ọ c c ủ a kim lo ạ i.”
Trang 16Chúc quý thầy cô và các em khoẻ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I Phản ứng của kim loại với phi kim:
1 Tác dụng với ơxi:
2 Tác dụng với phi kim khác:
II Phản ứng của kim loại với dung dịch axít:
III Phản ứng của kim loại với dung dịch muối: