Tiêu chuẩn IWAY
Trang 1Soạn thảo Phê chuẩn Ngμy Phiên bản
Giới thiệu
Những phương châm dẫn đường
Tại IKEA chúng tôi tin rằng việc kinh doanh của
chúng tôi có ảnh hưởng đến các vấn đề về Xã hội vμ
Môi trường, đến điều kiện lμm việc của những cá
nhân cụ thể, cũng như môi trường, của cả địa
phương vμ toμn cầu
Chúng tôi luôn tin tường rằng chúng tôi có thể kinh
doanh tốt khi trở nên tốt trong kinh doanh Đây lμ tiền
đề cho sự phát triển trong tương lai của chúng ta, sự
phát triển đạt được cùng với những nhμ cung cấp có
cùng chia sẻ về tầm nhìn vμ tham vọng
Những phương châm dẫn đường của chúng tôi khi
lμm việc với những vấn đề nμy lμ:
• Đâu lμ sự quan tâm tốt nhất đến trẻ em?
• Đâu lμ sự quan tâm tốt nhất đến người lao động?
• Đâu lμ sự quan tâm tốt nhất đến môi trường?
Từ những phương châm nμy, chúng tôi tiếp tục theo
đuổi mục tiêu đã được chứng minh; “công việc kinh
doanh của IKEA tổng quan sẽ có ảnh hưởng tích cực
tới con người vμ môi trường”
Những nguyên tắc cơ bản
Quy định của IKEA về việc mua bán Sản phẩm,
Nguyên liệu vμ Dịch vụ (IWAY) lμ bản quy tắc đạo
đức Nó bao gồm những yêu cầu tối thiểu của IKEA
về Môi trường, Trách nhiệm xã hội vμ Điều kiện lμm
việc (bao gồm cả Lao động Trẻ em)
IWAY dựa trên tám quy ước cơ bản được định nghĩa
trong Quy tắc cơ bản về các Quyền tại nơi lμm việc,
bản Tuyên bố của ILO tháng 6 năm 1998, bản Tuyên
bố Rio về Phát triển Bền vững năm 1992, Hội thảo
UN Johannesburg về Phát triển bền vững vμ mười
phương châm của Liên Hiệp Quốc Global Compact
2000
IKEA công nhận những nguyên tắc cơ bản về Nhân
quyền, được quy định tại bản “Tuyên ngôn Nhân
quyền Toμn cầu” (Liên Hiệp Quốc năm 1948) vμ tôn
trọng triệt để những qui định của Liên Hiệp Quốc về
tẩy chay vμ cấm vận thương mại
Tuân thủ luật pháp vμ yêu cầu của IKEA
Nhμ cung cấp của IKEA phải luôn luôn tuân thủ những yêu cầu hcặt chẽ nhất được Luật pháp hay bản IWAY của IKEA đề cập đến
Khi yêu cầu của IKEA trái với Luật pháp nước sở tại thì Luật pháp luôn được ưu tiên thi hμnh Trong trường hợp nμy nhμ cung cấp phải lập tức thông báo cho IKEA biết
Tính bảo mật
IWAY vμ tất cả các hoạt động của IWAY đều phụ thuộc vμo sự hợp tác, tin tưởng vμ tôn trọng lẫn nhau giữa Nhμ cung cấp vμ IKEA Tất cả các xem xét, thảo luận vμ các thông tin bằng văn bản nhận được từ Nhμ cung cấp sẽ được IKEA, các nhân viên của IKEA vμ bất kỳ bên thứ ba nμo do IKEA chỉ định, bảo mật
Đạo đức kinh doanh
Giá trị của niềm tin, liêm chính vμ trung thực lμ nền móng của tiêu chuẩn IWAY vμ lμ chìa khoá để nó đi vμo hiện thực Đây lμ những cơ sở để chúng tôi bắt
đầu mối quan hệ vμ ngμy cμng tiếp tục tôn trọng những giá trị nμy
Một điều rất quan trọng lμ toμn bộ nhân viên của IKEA vμ những đối tác kinh doanh hiểu về việc IKEA phản đối sự tham nhũng Điều nμy đã được đề cập
đến trong bản Chính sách chống Tham nhũng của IKEA vμ bản Qui định của IKEA về việc chống Tham nhũng vμ đã được thông báo đến toμn bộ các nhμ cung cấp bằng việc các nhμ cung cấp ký vμo bản Phương thức kinh doanh của IKEA
Định nghĩa
Cụm từ “Nhμ cung cấp của IKEA” trong tμi liệu nμy chỉ bất kể một công ty, tổ chức hay một nhμ cung cấp đơn lẻ vμ/hoặc vận chuyển sản phẩm, phụ kiện, nguyên liệu hay dịch vụ cho tập đoμn IKEA Định nghĩa nμy áp dụng cho toμn bộ những tμi liệu có liên quan đến IWAY
Cụm từ “Công nhân” trong tμi liệu nμy để chỉ những người công nhân được thuê mướn trực tiếp cũng như công nhân thời vụ, lương sản phẩm, cung ứng lao
động, công nhân thử việc hay học việc
Trang 2Tiêu chuẩn IWAY - những mục chính
1 Những yêu cầu bước đầu, IWAY bắt buộc
2 Yêu cầu pháp lý chung
3 Môi trường - Khí thải, Độ ồn, Nước thải vμ Đất
4 Hóa chất
5 Chất thải nguy hại vμ không nguy hại
6 Phòng cháy chữa cháy
7 An toμn sức khỏe cho người lao động
8 Ký túc xá
9 Lương vμ thời giờ lμm việc
10 Lao động trẻ em
11 Lao động cưỡng bức & ép buộc
12 Phân biệt đối xử
13 Tự do hội đoμn
14 Quấy rối, Lạm dụng vμ thi hμnh Kỷ luật
Tham khảo
Trang 31 Những yêu cầu bước đầu, IWAY bắt buộc
Những yêu cầu trong chương nμy, Chương 1, phải được tuân thủ trước khi ký kết hợp đồng kinh doanh Những yêu cầu bước đầu cũng có thể được thêm một số mục trong phần IWAY liên quan đến nguồn gốc Rừng v.v…
1.1 Ngăn ngừa lao động trẻ em
IKEA không chấp nhận Lao động trẻ em Tất cả các hμnh động ngăn chặn Lao động trẻ em sẽ được thực hiện vì lợi ích tốt nhất cho trẻ em
Nhμ cung cấp của IKEA không được sử dụng Lao động trẻ em vμ phải có những biện pháp thích hợp để đảm bảo rằng không có lao động trẻ em tại những nơi sản xuất của họ cũng như của các nhμ thầu phụ
Nhμ cung cấp của IKEA phải tuân thủ Công Ước Quốc Tế Về Quyền Trẻ Em (1989), vμ tuân theo tất cả các quy định, luật được áp dụng tại nước sở tại vμ luật pháp quốc tế, các luật vμ điều khoản áp dụng tại đất nước
mμ họ tiến hμnh hoạt động hay sản xuất
Nhμ cung cấp của IKEA phải có những văn bản pháp lý chứng minh được ngμy tháng năm sinh của toμn bộ nhân viên của mình Nhμ cung cấp của IKEA phải duy trì danh sách toμn bộ nhân viên của mình
Toμn bộ các nhμ cung cấp của IKEA được yêu cầu luôn phải thông báo cho IKEA về toμn bộ các cơ sở sản xuất hay hoạt động bao gồm cả các nhμ thầu phụ nơi tiến hμnh sản xuất hay hoạt động cho IKEA
Giải thích:
• Lao động trẻ em được định nghĩa lao động được thực hiện bởi trẻ em, mμ ảnh hưởng đến quyền phát triển khỏe mạnh vμ hủy hoại quyền được học tập của trẻ em
• Theo Công Ước 138 của ILO về độ tuổi tối thiểu (1973), một trẻ em được định nghĩa như bất kỳ người nμo nhỏ hơn 15 tuổi, ngoại trừ tuổi lao động thấp nhất được đề ra bởi luật địa phương cao hơn để lao
động hay tốt nghiệp, trong trường hợp nμy tuổi cao hơn sẽ được áp dụng Nếu tuổi lao động tối thiểu của luật được đề ra lμ 14 như lμ ngoại lệ cho những nước đang phát triển, tuổi thấp hơn sẽ được áp dụng
1.2 Lao động cưỡng bức & ép buộc
Nhμ cung cấp của IKEA không được sử dụng lao động cưỡng bức, tù nhân, ép buộc, lao động không tình nguyện
Giải thích:
• Lao động cưỡng bức được hiểu lμ tất cả các lao động hoặc dịch vụ mμ một người bị cưỡng bức để lμm dưới hình thức trừng phạt hoặc tịch thu các vật tùy thân như: CMND, hộ chiếu ,vμ cho công việc mμ một người lμm trên cơ sở không tự nguyện
• Lao động cưỡng bức không chỉ lμ cưỡng bức về con người mμ còn lμ cưỡng bức về tμi chính như mượn/vay nợ
• Nhμ cung cấp của IKEA không được:
• Sử dụng lao động tù nhân
• Sử dụng lao động quân đội như lμ một phần nghĩa vụ của họ
• Yêu cầu đặt cọc
• Giữ lương, CMND, hộ chiếu, hay những vật tùy thân
• Chậm trả lương cho công nhân hơn một tháng theo thường lệ
• Nhμ cung cấp của IKEA phải cho phép nhân viên tự do rời khỏi nhμ máy khi tan ca
• Nếu hợp đồng lμm việc hết hạn, nhμ cung cấp của IKEA không được trừ lương khi công nhân nghỉ việc
• Với những công nhân cho mượn hay thời vụ có ký kết hợp đồng lao động với công ty, thì không được bắt
họ phải tiếp tục lμm việc khi đã hết thời hạn hợp đồng vμ họ không muốn lμm tiếp Nhμ cung cấp phải trả tất cả các chi phí/hoa hồng cho các trung tâm tuyển dụng khi nhận lao động từ các nơi nμy
• Nhμ cung cấp của IKEA cho công nhân vay tiền không được vượt quá ba tháng lương
Trang 41.3 Ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Nhμ cung cấp của IKEA phải ngăn chặn những ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Giải thích:
• Ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được hiểu lμ ô nhiễm xảy ra trên diện rộng từ cơ sở vμ ảnh hưởng của
nó rất khó hay rất tốn kém để phục hồi
Ví dụ:
• Nước thải thẳng từ sản xuất không qua xử lý Ví dụ: Xử lý bề mặt, thuộc da, nhuộm vμ in v.v…
• Khí thải từ lò hơi công nghiệp hay lò nung không đạt tiêu chuẩn cho phép hay không có những qui định chính thức về khí thải
1.4 Mất an toμn nghiêm trọng
Nhμ cung cấp của IKEA phải bảo vệ công nhân khỏi những việc mất an toμn nghiêm trọng
Giải thích:
• Mất an toμn nghiêm trọng được hiểu lμ mất an toμn xảy ra lập tức ảnh hưởng đến cuộc sống của người công nhân hay gây thương tật vĩnh viễn
Ví dụ:
• Thiếu phương tiện PCCC, phương tiện PCCC không hiệu quả hay không hoạt động
• Chỉ có một lối thoát hiểm cho nơI lμm việc rộng trên 250m2 hay tại những khu vực dễ cháy nổ
• Ký túc xá ở gần những nơI dễ cháy nổ hay lμ nơI lưu trữ/ sử dụng những chất độc
• Ký túc xá có từ hai tầng gác trở lên nhưng chỉ có một lối thoát hiểm (không bao gồm những trường hợp
được luật pháp chấp nhận)
• Thiếu các bộ phận an toμn cho các qui trình sản xuất nguy hiểm như: Cưa, ép, xử lý bề mặt kim loại vμ các hệ thống băng truyền v.v…
1.5 Bảng lương vμ bảng chấm công
Nhμ cung cấp của IKEA phải có một hệ thống chấm công vμ trả lương minh bạch vμ đáng tin cậy
Giải thích:
• Có thể dễ dμng từng bước tính được lương vμ thời gian lμm việc của công nhân
• Bảng lương vμ bảng chấm công phải bao gồm toμn bộ công nhân vμ phản ánh thực tế sản xuất
1.6 Bảo hiểm tai nạn cho công nhân
Nhμ cung cấp của IKEA phải có bảo hiểm tai nạn bao gồm toμn bộ chi phí điều trị y tế cho tai nạn cho toμn
bộ công nhân
Giải thích:
• Tối thiểu, bảo hiểm phải bao gồm toμn bộ chi phí điều trị cho tai nạn lao động Nếu luật pháp hay có những thỏa thuận yêu cầu cao hơn (vd Thỏa ước lao động tập thể), thì những yêu cầu nμy được áp dụng
2.1 IWAY Compliance Commitment
Nhμ cung cấp của IKEA phải ký vμo bản Cam kết thực hiện IWAY (IWAY Compliance Commitment) ghi rõ
họ nhận thức vμ đồng ý thực hiện IWAY
2.2 Nhân viên phụ trách IWAY
Nhμ cung cấp của IKEA phải bổ nhiệm một hoặc vμi người có trách nhiệm được xác định vμ quyền hạn để
đảm bảo việc tuân thủ các yêu cầu pháp lý gắn liền với Môi trường, Trách nhiệm xã hội, vμ Điều kiện lμm việc đã được ghi rõ trong tμi liệu nμy
Trang 5Người có trách nhiệm phải có các năng lực vμ kiến thức cần thiết về các vấn đề liên quan đến trách nhiệm công việc vμ loại hình doanh nghiệp
Giải thích:
• Phải xác định được tên vμ vị trí của người nμy Không yêu cầu phải mô tả công việc cụ thể
• Những người liên quan có thể bao gồm cả những vi trí sẵn có như Sức khỏe, An Toμn, Môi trường vμ Nhân sự
2.3 Thông tin IWAY đến các nhμ cung cấp phụ
Nhμ cung cấp của IKEA phải truyền đạt các yêu cầu về IWAY đến tất cả các nhμ cung cấp phụ có liên quan
đến sản xuất sản phẩm của IKEA Nhμ cung cấp của IKEA phải bảo đảm rằng các nhμ cung cấp phụ ký xác nhận nhận thức vμ đồng ý theo các yêu cầu
Giải thích:
• Những yêu cầu nμy không cần phải thông báo cho các đơn vị như cung cấp điện, nhiên liệu, văn phòng phẩm hay các dịch vụ khác mμ không liên quan đến sản xuất hay cung cấp máy móc hoặc dụng cụ
2.4 Phổ biến IWAY cho nhân viên
Nhμ cung cấp phải phổ biến yêu cầu của IWAY cho tất cả các nhân viên của mình
Giải thích:
• Các yêu cầu của IKEA phải được thể hiện nơi toμn bộ nhân viên có thể tiếp cận được như dán thông tin lên bảng thông báo, trong cặp tμi liệu hay trang web nội bộ bằng ngôn ngữ mμ nhân viên có thể hiểu được
• Thêm vμo đó, cũng có thể lμm các bảng IWAY ngắn gọn để phổ biến đến nhân viên trong quá trình đμo tạo
2.5 Đánh giá IWAY nội bộ
Các nhμ cung cấp IKEA phải thực hiện ít nhất 12 tháng/1 lần đánh giá nội bộ hoμn chỉnh Kết quả của lần
đánh giá vμ hμnh động khắc phục những điểm không phù hợp phải được lưu hồ sơ vμ gửi đến IKEA nếu yêu cầu
Giải thích:
• Đánh giá IWAY nội bộ có thể lμm cùng với những lần kiểm tra nội bộ mμ những yêu cầu của IWAY được xem xét đến
• Nếu trong quá trình IKEA đánh giá IWAY, nhiều điểm không phù hợp tại thời điểm đánh giá nội bộ được phát hiện ra thì qui trình đánh giá nội bộ của nhμ cung cấp cần được cải tiến
2.6 Cập nhật các văn bản pháp luật
Nhμ cung cấp phải thiết lập một qui trình đảm bảo các điều luật có liên quan đến các yêu cầu của IWAY
được cập nhật thường xuyên
Giải thích:
• Qui trình có thể được giải thích thông qua các ví dụ, như nguồn thông tin được cập nhật vμ những thay đổi mới nhất Ví dụ: Nhμ cung cấp của IKEA có thể chứng minh bằng việc sử dụng một dịch vụ qua Internet
3.1 Phân loại môi trường, báo cáo vμ kiểm tra
Nhμ cung cấp của IKEA phải đảm bảo việc tuân thủ các điều luật liên quan đến bảo vệ môi trường bao gồm cả việc phân loại môi trường, báo cáo, vμ kiểm tra bởi các cơ quan chức năng Những hμnh động khắc phục
từ những cuộc kiểm tra nμy phải được hoμn thμnh trong khoảng thời gian được yêu cầu vμ phải được ghi chép lại
Giải thích:
• Nếu theo luật, nhμ cung cấp của IKEA phải được kiểm tra, nhưng cơ quan chức năng chưa thực hiện việc kiểm tra thì nhμ cung cấp của IKEA thì tối thiểu phải gửi văn bản yêu cầu việc kiểm tra tới cơ quan chức năng
Trang 63.2 Ô nhiễm không khí bên ngoμi
Nhμ cung cấp của IKEA phải đảm bảo sự tuân thủ theo luật định về khí thải vμ nếu yêu cầu thì phải có giấy phép hay kết quả đo kiểm để chứng minh việc tuân thủ luật
Giải thích:
• Một giấy phép thể hiện rằng nhμ cung cấp của IKEA tuân thủ với luật pháp liên quan đến khí thải chưa đủ sức thuyết phục Trường hợp phát hiện ra những điểm bất thường trong khí thải như nặng mùi hay khói
đen trong quá trình đánh giá, nhμ máy sẽ được yêu cầu đo đạc các thông số
3.3 Ô nhiễm tiếng ồn ra bên ngoμi
Nhμ cung cấp của IKEA phải đảm bảo sự tuân thủ theo luật về tiếng ồn vμ nếu được yêu cầu thì phải có giấy phép hay kết quả đo kiểm để chứng minh việc tuân thủ luật
Giải thích:
• Một giấy phép thể hiện rằng nhμ cung cấp của IKEA tuân thủ với luật pháp liên quan đến tiếng ồn lμ chưa
đủ sức thuyết phục Trường hợp phát hiện ra những tiếng ồn lớn trong quá trình đánh giá, nhμ máy sẽ được yêu cầu đo đạc các thông số
3.4 Ô nhiễm nước vμ đất
Nhμ cung cấp của IKEA phải đảm bảo sự tuân thủ theo luật về nước thải vμ nếu được yêu cầu thì phải có giấy phép hay kết quả đo kiểm để chứng minh việc tuân thủ luật
Hệ thống xử lý (ETPs) phải được vận hμnh vμ bảo trì một cách hợp lý vμ phải có công nghệ xử lý phù hợp Nhân viên vận hμnh ETP phải có đủ kiến thức vμ năng lực để lμm việc
Giải thích:
• Một giấy phép thể hiện rằng nhμ cung cấp của IKEA tuân thủ với luật pháp liên quan đến nước thải lμ chưa
đủ sức thuyết phục Trường hợp phát hiện nước thải có khả năng chưa được xử lý trong quá trình đánh giá, nhμ máy sẽ được yêu cầu đo đạc các thông số
3.5 Ô nhiễm đất
Nhμ cung cấp của IKEA phải tuân thủ luật vμ những qui định liên quan đến ô nhiễm đất Nhμ cung cấp phải
đánh giá vμ nhận thức được những rủi ro ô nhiễm nguồn đất, do chủ sở hữu trước hay do các hoạt động hiện tại
Giải thích:
• Ô nhiễm đất không luôn yêu cầu phải được lμm sạch trên diện rộng Việc nμy sẽ được đối thoại vμ quyết
định với các cơ quan chức năng vμ IKEA
3.6 Tiết kiệm năng lượng
Nhμ cung cấp của IKEA phải đo đạc vμ ghi chép lại năng lượng tiêu thụ cho toμn bộ các tòa nhμ vμ các quá trình sản xuất Mục tiêu giảm thiểu năng lượng tiêu thụ phải đặt ra định kỳ hμng năm
3.7 Giảm thiểu các yếu tố khác gây ảnh hưởng đến môi trường
Nhμ cung cấp của IKEA phải có một kế hoạch hμnh động để giảm thiểu những ảnh hưởng có hại đến môi trường từ việc sản xuất vμ hoạt động của mình
Giải thích:
• Kế hoạch hμnh động phải được soạn thμnh văn bản vμ phải bao gồm cả thời gian thực hiện vμ mục tiêu đạt
được bằng con số
• Kế hoạch hμnh động phải phản ánh được những ảnh hưởng có hại đến môi trường từ việc sản xuất vμ hoạt
động hiện tại
• Những ảnh hưởng có hại đến môi trường có thể bao gồm: sử dụng nguyên vật liệu, sử dụng nước, rác thải,
sử dụng hóa chất v.v
Trang 7Định nghĩa
Hóa chất ở đây được hiểu lμ chất vμ các sản phẩm hóa học bao gồm nhưng không giới hạn cho: dầu nhớt, dầu diesel, keo, sơn mμi, dung môi, sơn, thuốc nhuộm, chất phụ gia, thuốc mμu, sáp, axit, muối, chất trợ, gas v.v
4.1 Tuân thủ luật pháp
Nhμ cung cấp IKEA phải đảm bảo tuân thủ toμn bộ các điều khoản được áp dụng liên quan đến việc thu mua, lưu trữ, vận chuyển vμ sử dụng hóa chất Những yêu cầu được qui định từ mục 4.1 - 4.6 được áp dụng cho tất cả các loại hóa chất sử dụng trong việc sản xuất, vận hμnh vμ bảo quản
Nhμ cung cấp của IKEA phải có giấy phép cho tất cả các hóa chất hạn chế sử dụng theo luật vμ tuân thủ theo những giấy phép nμy
4.2 Danh mục hóa chất vμ MSDS
Nhμ cung cấp IKEA phải thiết lập vμ duy trì cập nhật danh sách tất cả các hóa chất bao gồm tên của sản phẩm hóa học, mục đích/khu vực sử dụng vμ bản MSDS (Bản Dữ liệu An toμn Nguyên liệu) tham khảo sử dụng trong việc sản xuất vμ bảo quản
Giải thích:
• Không yêu cầu danh mục hóa chất trong trường hợp đó lμ hóa chất cọ rửa thông thường hay lμ các hóa chất dùng cho văn phòng
• Bản MSDS luôn được lấy từ nhμ cung cấp/nhμ sản xuất cho toμn bộ các sản phẩm hóa học, ngoại trừ:
1 Cho các chất hóa học nguyên chất (vd: có số CAS), có thể lấy MSDS từ nguồn bên ngoμi vd có thể lấy từ Internet
2 Với một số hóa chất khác ít rủi ro hoặc rủi ro luôn được biết trước, chúng ta có thể chấp nhận không cần MSDS, hoặc có thể sử dụng MSDS của các chất tương ứng Những chất sau đây cũng bao gồm trong ngoại lệ nμy: Xăng, dầu Diesel, Mỡ vμ Dầu nhớt với những phụ chất không gây hại
vμ keo trắng không sử dung trong các sản phẩm của IKEA
• Ngoại lệ về MSDS không áp dụng cho các hóa chất có trong sản phẩm cuối cùng của IKEA
4.3 Thủ tục về hóa chất
Nhμ cung cấp của IKEA phải có một thủ tục bằng văn bản về thu mua, sử dụng vμ lưu trữ hóa chất
Giải thích:
• Không yêu cầu thủ tục về hóa chất trong trường hợp đó lμ hóa chất cọ rửa thông thường hay lμ các hóa chất dùng cho văn phòng
• Với một số hóa chất khác ít rủi ro vμ được sử dụng với số lượng hạn chế, một hướng dẫn an toμn rõ rμng dễ hiểu có thể thay thế thủ tục (vd: dầu cho máy may, dầu nhớt, dầu diesel, mỡ, keo sữa)
4.4 Năng lực vμ huấn luyện
Nhμ cung cấp phải đảm bảo nhân viên thu mua, lưu trữ, vận chuyển vμ sử dụng chất hóa học có đủ năng lực cần thiết vμ được huấn luyện trước khi lμm việc Hồ sơ huấn luyện phải được giữ tại phía nhμ cung cấp bao gồm những người tham gia huấn luyện, ngμy đμo tạo, vμ tổng quan về nội dung đμo tạo
Giải thích:
• Thông tin về MSDS có thể dùng để xây dựng nội dung huấn luyện bao gồm cả: tính chất độc hại của hóa chất, dấu hiệu nguy hiểm, lμm thế nμo để quản lý (lưu trữ, trộn, dùng ), bảo hộ lao động vμ cấp cứu
• Đμo tạo ban đầu khi tuyển dụng có thể bao gồm một số thông tin liên quan đến hóa chất hμng ngμy sử dụng Công nhân phải được đμo tạo trước khi nhận việc
• Với một số hóa chất khác ít rủi ro vμ được sử dụng với số lượng hạn chế, một hướng dẫn an toμn rõ rμng dễ hiểu có thể thay thế cho đμo tạo/ hồ sơ (vd: dầu cho máy may, dầu nhớt, dầu diesel, mỡ, keo sữa)
4.5 Lưu trữ, vận chuyển vμ sử dụng hóa chất
Nhμ cung cấp của IKEA phải lưu trữ, vận chuyển vμ sử dụng hóa chất theo cách có thể ngăn ngừa khả năng gây ô nhiễm không khí, đất vμ nước, ngăn ngừa nguy cơ xảy ra cháy nổ vμ đảm bảo sức khỏe vμ an toμn cho công nhân
Trang 8Những thông tin được áp dụng liên quan đến các rủi ro vμ an toμn về lưu trữ, bảo quản các chất vμ hợp chất hóa học sẽ phải được thể hiện ở nơi lưu trữ vμ tại khu vực sản xuất nơi sử dụng hóa chất
Giải thích:
• Thông tin có thể lμ bản MSDS hay những chỉ dẫn cụ thể cho an toμn bảo quản vμ sử dụng (có trong bản MSDS) Thông tin phải được thể hiện bằng ngôn ngữ mμ công nhân có thể hiểu được
• Khu vực kè chắn thứ cấp phải có khả năng chứa được thể tích của thùng chứa lớn nhất
• Với những khu vực lưu trữ hóa chất bên ngoμi hay bên trong nhμ, phải có bề mặt sμn cứng
• Thùng đựng hóa chất phải được bảo vệ tránh mưa, nắng vμ tuyết Thùng chứa hóa chất chưa mở có thể bên ngoμi không có mái che miễn lμ nó không lμm ăn mòn thùng chứa
• Thùng chứa hóa chất có thể tích từ 1,5m3 trở lên, cũng như các bồn dưới đất phải được kiểm tra về sự rò
rỉ cũng như các sự hư hại khác theo thủ tục kiểm tra, chứng nhận của luật địa phương, hoặc ít nhất một lần trong năm năm Bao gồm kiểm tra bên trong lẫn bên ngoμi cho những bồn trên mặt đất Kiểm tra áp lực cho những bồn dưới mặt đất
4.6 Nhãn hóa chất
Nhμ cung cấp của IKEA phải đảm bảo tất cả các thiết bị chứa hóa chất, bao gồm các bể chứa tạm, phải
được dán nhãn đúng cách với các dấu hiệu báo nguy hiểm vμ tên chất hóa học để đảm bảo xác định được hóa chất bên trong vμ tối thiểu hóa các rủi ro tiềm tμng
Giải thích:
• Những ví dụ về biểu tượng an toμn của các thùng hóa chất nhưng không giới hạn cho: Dễ cháy, Dễ nổ, Oxy hóa, Gây kích thích, Gây ăn mòn, Nguy hại, Độc vμ Nguy hiểm cho môi trường
5.1 Tuân thủ luật pháp
Nhμ cung cấp IKEA phải đảm bảo tuân thủ toμn bộ các luật vμ điều khoản được áp dụng liên quan đến việc lưu trữ, vận chuyển, tái chế vμ tiêu hủy rác thải nguy hại vμ không nguy hại, vμ nếu giấy phép được yêu cầu thì phải đảm bảo tuân thủ theo những qui định nμy
5.2 Danh mục chất thải
Nhμ cung cấp của IKEA phải thiết lập vμ duy trì danh sách các chất thải nguy hại vμ không nguy hại để giám sát loại vμ số lượng chất thải ra trong quá trình sản xuất Danh sách nμy phải chỉ rõ loại chất thải nμo độc hại
vμ loại nμo không, vμ phải liên tục được cập nhật
Giải thích:
• Số lượng trong danh mục có thể lμ số lượng dự kiến miễn lμ dễ dμng được diễn tả tại sao lại dự kiến như vậy
• Khi phân loại chất thải độc hại, chiếu theo luật vμ bản ”Hướng dẫn chất thải độc hại” của IKEA
• Không yêu cầu danh mục chất thải trong trường hợp đó lμ hóa chất cọ rửa thông thường dùng cho văn phòng hay các vật dụng văn phòng khác
• Những can, thùng rỗng v.v được tái sử dụng nếu khô, không chứa kim loại nặng hay những hợp chất độc hại tương tự có thể coi lμ rác thải thông thường theo MSDS vμ luật địa phương
5.3 Thủ tục quản lý chất thải
Nhμ cung cấp IKEA phải thiết lập một quy trình về xử lý an toμn, lưu trữ, vận chuyển, vμ tiêu hủy chất thải nguy hại để đảm bảo không có ảnh hưởng xấu đến không khí, đất vμ nước, tránh những rủi ro về cháy nổ vμ đảm bảo sức khỏe vμ an toμn cho công nhân
5.4 Năng lực vμ huấn luyện
Nhμ cung cấp phải đảm bảo nhân viên quản lý chất thải nguy hại phải có năng lực vμ được huấn luyện tốt Các tμi liệu về đμo tạo phải được nhμ cung cấp lưu trữ lại
Giải thích:
• Trong trường hợp chỉ có rác thải không nguy hại, hoặc rác thải nguy hại chỉ có bóng đèn, pin, hộp mực máy
in v.v… với số lượng nhỏ, thì đμo tạo có thể được thay thế bằng những hướng dẫn đơn giản
Trang 9• Huấn luyện bao gồm:
- Rủi ro liên quan đến quản lý chất thải độc hại
- Hướng dẫn xử lý trong trường hợp có tai nạn hay sự cố khẩn cấp
- Các thông tin về MSDS tương ứng
- Các biển cảnh báo nguy hiểm tương ứng
• Biên bản ghi lại phải bao gồm nội dung huấn luyện, ngμy tháng vμ tên những người tham gia
5.5 Lưu trữ vμ vận chuyển chất thải
Nhμ cung cấp IKEA phải lưu trữ, quản lý vμ vận chuyển chất thải để đảm bảo không có ảnh hưởng xấu đến không khí, đất vμ nước, đảm bảo sức khỏe vμ an toμn cho công nhân vμ tái chế khi có thể
Giải thích:
• Các loại chất thải nguy hại khác nhau không được trộn lẫn
• Chất thải nguy hại vμ không nguy hại phải được lưu giữ riêng biệt
• Các khu vực lưu giữ/ thùng chứa phải được dán đúng nhãn
• Các thông tin an toμn từ MSDS có thể được dùng để xây dựng những hướng dẫn an toμn cho rác thải có nguồn gốc từ hóa chất
• Nhìn chung, khuôn viên nhμ xưởng nên gây ấn tượng tốt cho khách khi đến thăm, rác thải nguy hại vμ không nguy hại không được để bừa bãi, lộn xộn
5.6 Các nhμ thầu được cấp phép
Nhμ cung cấp của IKEA phải đảm bảo các nhμ thầu chuyên chở, lưu giữ, thải bỏ chất thải nguy hại phải có giấy phép theo đúng luật
Giải thích:
• Nhμ cung cấp của IKEA phải có bản copy giấy phép của nhμ thầu về rác thải
• Nếu như không có nhμ thầu, công ty vận tải vμ các công ty xử lý chất thải được cấp phép, nhμ cung cấp của IKEA phải đảm bảo rằng các thải nguy hại được giữ trong kho đến khi việc tiêu hủy được thực hiện theo
đúng luật
• Nếu nhμ thầu vận chuyển vμ tiêu hủy khác nhau, thì yêu cầu giấy phép của cả hai công ty đó
• Những thùng, can rỗng v.v được trả lại nhμ cung cấp để tái sử dụng thì không coi đó lμ rác thải, do đó không cần phải có giấy phép trừ khi luật pháp yêu cầu
5.7 Đốt/chôn lấp tại chỗ
IKEA không cho phép các chất thải nguy hại bị chôn lấp hay thiêu hủy tại chỗ
Nếu chất thải không nguy hại được xử lý chôn lấp hay thiêu hủy tại chỗ thì tất cả các luật định phải được tuân thủ
6.1 Phân loại, báo cáo vμ kiểm tra
Nhμ cung cấp của IKEA phải đảm bảo việc tuân thủ các luật được áp dụng về phòng cháy chữa cháy bao gồm phân loại, báo cáo vμ thanh tra của các cơ quan chức năng Các biện pháp khắc phục được yêu cầu phải được lập biên bản vμ thực thi đúng thời hạn
Giải thích:
• Nếu luật yêu cầu phải được kiểm tra, nhưng thực tế cơ quan chức năng chưa tiến hμnh kiểm tra, thì tối thiểu nhμ cung cấp của IKEA phải gửi thư yêu cầu được kiểm tra tới các cơ quan chức năng
6.2 Cháy
Nhμ cung cấp của IKEA phải duy trì các hồ sơ về các vụ cháy vμ sự cố tai nạn nghiêm trọng có thể gây cháy
nổ bao gồm cả các biện pháp khắc phục vμ ngăn ngừa Nhμ cung cấp phải báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền, nếu luật pháp yêu cầu
Trang 106.3 Năng lực vμ huấn luyện
Nhμ cung cấp của IKEA phải có một số lượng đầy đủ nhân viên được huấn luyện để sử dụng các thiết bị chữa cháy tại tất cả các nơi lμm việc bao gồm cả các ca sản xuất Nhμ cung cấp của IKEA phải giữ lại các biên bản
đμo tạo bao gồm tên của những người tham gia, ngμy tháng huấn luyện vμ nhận xét chung về buổi huấn luyện Tất cả các nhân viên phải được đμo tạo cơ bản về an toμn trước khi nhận việc
Giải thích:
• Trước khi nhận việc, công nhân phải được đμo tạo các qui trình cơ bản về thoát hiểm, vị trí vμ cách kích hoạt chuông báo cháy
6.4 Thiết bị chữa cháy
Nhμ cung cấp của IKEA phải có một số lượng đầy đủ các thiết bị chữa cháy thích hợp Nơi đặt vμ khoảng cách tối đa sẽ phải tuân thủ theo luật vμ các qui định vμ/hoặc các điều khoản cụ thể từ các cơ quan có thẩm quyền Các thiết bị chữa cháy phải được đặt nơi dễ tiếp cận vμ đánh dấu để dễ dμng nhận ra, kể cả từ khoảng cách xa Các thiết bị nμy phải luôn trong trạng thái hoạt động tốt, không bị khóa vμ được kiểm tra ít nhất 1 lần trong 12 tháng
Giải thích:
• Nhμ cung cấp của IKEA phải có một qui trình kiểm tra tất cả các thiết bị chữa cháy phải trong trạng thái hoạt động tốt, được bảo trì đầy đủ vμ được dán nhãn để chứng minh đã được kiểm tra vμ được duyệt
6.5 Lối đi & lối thoát hiểm
Lối thoát hiểm vμ lối đi phải được bảo đảm để tất cả nhân viên có thể sơ tán nhanh Nhμ cung cấp IKEA, tối thiểu, phải có hai cửa thoát hiểm độc lập ở mỗi khu vực lμm việc vμ phải đảm bảo rằng tất cả các lối thoát hiểm,
đường đi không có chướng ngại vật
Tất cả các lối thoát hiểm phải được chỉ dẫn bằng biển hiệu có chất dạ quang hay được chiếu sáng vμ phải được nhìn thấy từ những hướng đi chính
Giải thích:
• Cửa thoát hiểm phải được mở ra ngoμi trừ khi trong luật có những ngoại lệ riêng
• Cửa trượt phải được dễ dμng mở ra trong trường hợp khẩn cấp hoặc phải có một cửa thoát hiểm nhỏ bên trong
• Cửa thoát hiểm có thể bị khóa, nếu chìa khóa được đặt tại một nơi dễ lấy, cạnh của thoát hiểm, vμ trong hộp có ghi chú rõ rμng
• Có thể chấp nhận chỉ có một cửa thoát hiểm nếu số lượng công nhân, diện tích phòng, ít rủi ro vμ cách bố trí phòng cho phép công nhân thoát hiểm nhanh vμ an toμn trong trường hợp khẩn cấp
6.6 Chuông báo cháy
Nhμ cung cấp của IKEA phải có một hệ thống báo cháy hoạt động độc lập bằng âm thanh liên tục để báo cho toμn bộ nhân viên biết khi có khói vμ/hoặc cháy để đảm bảo cho người vμ tμi sản của nhμ cung cấp được sơ tán một cách an toμn
Chuông báo cháy phải được kích hoạt bằng tay hoặc tự động, nhưng sau khi được kích hoạt chuông phải tự
động kêu liên tục Nút nhấn chuông phải được chỉ dẫn rõ rμng bằng biển báo vμ chuông vẫn phải hoạt động
được khi nguồn điện bị cắt
Giải thích:
• Giải pháp chọn chuông báo cháy thích hợp phải dựa vμo loại hình sản xuất, quy mô, kích thước của doanh nghiệp, nơi lμm việc, kế hoạch mở rộng cũng như lμ nguy cơ khi xảy ra cháy nổ ngọn lửa sẽ lan đi giữa các tòa nhμ
• Tại những môi trường ồn thì âm thanh có thể được kết hợp thêm dấu hiệu ánh sáng Dấu hiệu báo động phải dễ dμng được nghe hoặc trông thấy tại tất cả các bộ phận sản xuất khi xưởng đang hoạt động