1. Trang chủ
  2. » Đề thi

104 đề thi thử 2019 đề tiêu chuẩn số 2 (hocmai vn) image marked

8 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 296,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề 3: Chuyển dịch cơ cấu và địa lí các ngành kinh tế Chuyển dịch cơ cấu kinh tế Câu 6 Vấn đề phát triển lâm nghiệp và thủy sản Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp Các ngành công nghiệp trọ

Trang 1

GV: Nguyễn Mạnh Hà

(Đề thi có trang)

ĐỀ PEN-I – ĐỀ SỐ 2 Môn thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I MA TRẬN ĐỀ THI

Mức độ nhận thức Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng Thấp

Vân dụng

Khái quát nền kinh tế - xã hội

thế giới

Khái quát nền kinh tế - xã hội

thế giới

Câu 16

Một số vấn đề của Mĩ Latinh Câu 2 Câu 18

Một số vấn đề của khu vực Tây

Nam Á và khu vực Trung Á

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

(Trung Quốc)

Câu 39

Ô-xtrây-li-a

Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

Đất nước nhiều đồi núi Câu 1

Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu

sắc của biển

Câu 3 Câu 15

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió

mùa

Sử dụng và bảo vệ tài nguyên

thiên nhiên

Bảo vệ môi trường và phòng

chống thiên tai

Trang 2

Chủ đề 2: Địa lí dân cư 1 1 Đặc điểm dân số và phân bố dân

Câu 17 Lao động và việc làm

Đô thị hóa

Chủ đề 3: Chuyển dịch cơ cấu

và địa lí các ngành kinh tế

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế Câu 6

Vấn đề phát triển lâm nghiệp và

thủy sản

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

Các ngành công nghiệp trọng

điểm

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

Giao thông vận tải và thông tin

liên lạc

Câu 7 Thương mại và du lịch

Chủ đề 4: Địa lí các vùng kinh

Vấn đề khai thác thế mạnh ở

Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 38

Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh

tế theo ngành ở Đồng bằng sông

Hồng

Câu 31

Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội

ở Bắc Trung Bộ

Câu 22

Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội

ở Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 32, 33 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây

Nguyên

Câu 8, 9

Vấn đề khai thác lãnh thổ theo

chiều sâu ở Đông Nam Bộ

Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo

tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long

Vấn đề phát triển kinh tế, an

ninh quốc phòng ở Biển Đông

và các đảo, quần đảo

Các vùng kinh tế trọng điểm

Trang 3

Atlat địa lí Việt Nam Câu 11,

12, 13, 14

36

2

II ĐỀ THI

PHẦN NHẬN BIẾT

Câu 1: Đồng bằng là nơi có sự đa dạng hóa các loại nông sản trong đó quan trọng nhất là

A cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su ) B cây công nghiệp hàng năm (mía, lạc )

Câu 2: Nguồn gốc tên gọi Mĩ La Tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào:

A đặc điểm về văn hóa và ngôn ngữ B do C.Côlômbô đặt khi tìm ra châu Mĩ

C từ sự phân chia quyền lợi của các nước lớn D do được coi là „sân sau của Hoa Kì”

Câu 3: Dạng địa hình nào không phải là dạng địa hình ven biển nước ta?

C Các đảo ven bờ và rạn san hô D Các hang động, suối cạn, thung lũng khô

Câu 4: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên Bang Nga là:

C rừng hỗn giao và rừng lá kim D rừng lá rộng thường xanh

Câu 5: Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là:

A đảo Hôn Su B đảo Kiu Xiu C đảo Si Cô Cư D đảo Hô Cai Đô

Câu 6: Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế đã hình thành nên các vùng động lực phát triển kinh tế đó

là vùng:

A Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

B Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

D Đồng bằng sông Hồng và Cửu Long

Câu 7: Tuyến đường giao thông có ý nghĩa quan trọng trong trục hành lang đông – tây nối thành phố

Vinh với cửa khẩu quốc tế Cầu Treo và nước bạn Lào là:

A đường Hồ Chí Minh B quốc lộ 9 C quốc lộ 7 D quốc lộ 8

Câu 8: Về mặt địa hình Tây Nguyên là các cao nguyên ba dan xếp tầng Em hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải ở Tây Nguyên?

C Cao nguyên Sín Chải, Tà Phình D Cao nguyên Mơ Nông

Câu 9: Vùng kinh tế nào ở nước ta không tiếp giáp với biển?

Trang 4

C Đồng bằng sông Hồng D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 10: Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á được ví là “ Quốc đảo sư tử”?

A In đô nê xi a B Ma lai xi a C Phi lip pin D Sin ga po

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích lớn

nhất nước ta?

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vào tháng 10 hướng di chuyển của các

cơn bão từ biển Đông vào khu vực Duyên hải miền Trung của nước ta theo hướng:

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ trang 11, hãy cho biết dải đất phù sa ngọt ở Đồng bằng

sông Cửu Long được phân bố ở:

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam bản đồ trang 10, hãy cho biết trong các hệ thống sông của

nước ta, hệ thống sông nào không đổ nước ra biển Đông?

C Hệ thống sông Kì Cùng – Bằng Giang D Hệ thống sông Thu Bồn

PHẦN THÔNG HIỂU Câu 15: Sinh vật ở Biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật nào?

A Vùng biển nhiệt đới B Vùng biển nhiệt đới gió mùa

C Vùng biển xích đạo D Vùng biển ôn đới gió mùa

Câu 16: Giải pháp quan trọng nhất đối với các nước đang phát triển để giảm gia tăng dân số trong những

năm gần đây là:

A giảm tỉ suất tử thô

B từng bước phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng

C thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

D đẩy mạnh xuất khẩu lao động ra nước ngoài

Câu 17: Việc phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta hiện nay đã gây ảnh hưởng đến:

A đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng nhất là giao thông vận tải

B nâng cao trình độ dân trí của người dân

C việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

D sự phát triển kinh tế của các tỉnh vùng núi khó khăn

Câu 18: Dãy núi được ví là “xương sống “ của lục địa Nam Mĩ là:

Câu 19: Khu vực Đồng bằng sông Hồng và phụ cận là khu vực có mức độ tập trung công nghiệp theo

lãnh thổ cao nhất cả nước Ở đây hoạt động công nghiệp được tỏa ra:

Câu 20: Vùng được coi là “Trung tâm điều khiển” của nền kinh tế Hoa Kì là:

A vùng Trung Tâm B miền Tây Hoa Kì

Trang 5

C vùng Đông Bắc D vùng công nghiệp mới “vành đai mặt trời”

Câu 21: Cơ quan nào có quyền lực cao nhất trong các cơ quan đầu não của EU?

Câu 22: Ranh giới tự nhiên phân chia vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ là:

A dãy Hoàng Liên Sơn B dãy Tam Điệp C dãy Bạch Mã D đèo Ngang

Câu 23: Cho bảng số liệu

Diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản Thống kê, 2014)

Để thể hiện diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 2005 – 2012 ta nên chọn loại biểu đồ nào sau đây?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ miền

Câu 24: Căn cứ vào tỉ lệ ngang trên lát cắt AB ở trang 13 Atlat Địa lí Việt Nam Em hãy tính chiều dài

lát cắt AB đoạn từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa Thái Bình

A Xấp xỉ 300 km B Xấp xỉ 320 km C Xấp xỉ 350 km D Xấp xỉ 330km

PHẦN VẬN DỤNG Câu 25: Điểm khác nhau giữa quá trình đô thị hóa ở Mĩ La Tinh với Việt Nam là:

A mang tính chất “tự phát” không gắn với quá trình công nghiệp hóa

B thực chất là quá trình di dân tự do

C có quy mô đô thị lớn như nhau.

D có lịch sử lâu đời

Câu 26: Nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc vào Nam là do nguyên nhân nào dưới đây?

A Độ cao và hướng của các dãy núi

B Góc chiếu của tia sáng mặt trời

C Nước ta chủ yếu là đồi núi

D Góc chiếu của tia sáng mặt trời và sự suy yếu của gió mùa đông bắc

Câu 27: Loại gió mang mưa đến cho Nhật Bản vào mùa hạ là:

A gió Tây ôn đới B gió Mậu dịch C gió mùa đông nam D gió mùa đông bắc Câu 28: Đối với nước ta, giải pháp hàng đầu để nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch là:

A cơ giới hoá khâu sản xuất

B sử dụng các hoá phẩm bảo vệ nông phẩm

C nâng cao năng lực cho các cơ sở chế biến nông sản

D đầu tư cho công nghệ sau thu hoạch

Trang 6

Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa - chính trị rất quan trọng của khu vực Đông

Nam Á:

A là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn

B là nơi các cường quốc thường cạnh tranh gây ảnh hưởng

C tiếp giáp với nhiều biển, đại dương

D nằm ở ngã ba đường của ba châu lục

Câu 30: Do sự phân hóa của điều kiện địa hình và đất trồng, để phát triển nông nghiệp nhiệt đới ta cần

phải

A Sử dụng đất đai một cách hợp lí

B Áp dụng biện pháp thủy lợi, canh tác hợp lí

C Hình thành các hệ thống canh tác khác nhau trên các vùng

D Phát triển mô hình kinh tế nông lâm kết hợp

Câu 31: Khó khăn lớn nhất về đặc điểm dân cư – xã hội của Đồng bằng sông Hồng đối với sự phát triển

kinh tế - xã hội là:

A cơ sở hạ tầng thấp kém

B dân cư tập trung đông đúc nhất cả nước

C bình quân đất canh tác theo đầu người thấp nhất cả nước

D chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai

Câu 32: Thế mạnh về tự nhiên tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển ngành nuôi trồng thuỷ sản

ở Duyên hải miền Trung là:

A có hệ thống sông ngòi dày đặc B khí hậu điều hoà quanh năm, ít thiên tai

C bờ biển cắt xẻ, có nhiều vũng vịnh, đầm, phá D nguồn hải sản tự nhiên phong phú

Câu 33: Đất cát pha trên các đồng bằng ở Duyên hải miền Trung, là điều kiện thuận lợi để:

A trồng các cây công nghiệp hàng năm

B trồng các cây công nghiệp lâu năm

C trồng các cây lương thực

D chăn nuôi gia súc lớn và trồng các cây công nghiệp lâu năm

Câu 34: Cho bảng số liệu:

Giá trị sản xuất của ngành lâm nghiệp, chăn nuôi và thủy sản ở nước ta giai đoạn 2000 – 2010

(Đơn vị: tỉ đồng)

Để vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của ngành lâm nghiệp, chăn nuôi

và thủy sản ở nước ta giai đoạn 2000 – 2010 ta nên chọn dạng biểu đồ nào?

A Biểu đồ hình tròn C Biểu đồ đường B Biểu đồ miền D Biểu đồ cột

Câu 35: Cho biểu đồ

Trang 7

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông lâm thủy sản của nước ta giai đoạn 2000 - 2010

A Giá trị sản xuất của cả ba ngành đều tăng trong đó nhanh nhất là chăn nuôi.

B Giá trị sản xuất của cả ba ngành đều tăng trong đó nhanh nhất là lâm nghiệp

C Giá trị sản xuất của cả ba ngành đều tăng trong đó nhanh nhất là thủy sản

D Giá trị sản xuất của cả ba ngành đều tăng trong đó nhanh nhất là thủy sản, chậm nhất là lâm nghiệp Câu 36: Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của ngành lâm nghiệp, chăn nuôi và thủy sản ở nước ta trong

giai đoạn 2000 - 2010

(Đơn vị: %)

Em hãy tính tốc độ tăng trưởng giá tri sản xuất thủy sản giai đoạn 2000 – 2010 tăng gấp bao nhiêu lần

A Xấp xỉ 1,3 lần B Xấp xỉ 2,0 lần C Xấp xỉ 2,6 lần D Xấp xỉ 2,8 lần

PHẦN VẬN DỤNG CAO Câu 37: Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của nước ta phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào?

A Đất phù sa màu mỡ.

B Trình độ thâm canh trong nông nghiệp

C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và sự phân hóa đa dạng

D Phụ thuộc vào thị trường tiêu thụ

Câu 38: Nét tương đồng về thế mạnh phát triển công nghiệp của Tây Nguyên với Trung du và miền núi

Bắc Bộ là:

A khai thác thuỷ điện B khai thác lâm nghiệp.

C khai thác khoáng sản D phát triển chăn nuôi đại gia súc

Câu 39: Nguyên nhân quan trọng nhất tạo ra sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông

và miền Tây Trung Quốc là do:

Trang 8

C đặc điểm sinh thái nông nghiệp D hướng chuyên môn hóa trong nông nghiệp Câu40: Cho biểu đồ sau:

Giải thích nào sau đây đúng với sự tăng trưởng của ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2000 – 2010?

A Do nước ta đẩy mạnh phát triển thủy sản nuôi trồng

B Do đẩy mạnh hoạt động chế biến sản phẩm thủy sản

C Do đã khai thác được các thị trường giàu tiềm năng (nhất là Mỹ, EU, Nhật Bản)

D Do đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ

Học sinh được sử dung Atlat địa lí Việt Nam để làm bài

III ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ PEN-I số 02

11.B 12.C 13 B 14 C 15 A 16 C 17.C 18.D 19 B 20.C

21 C 22 C 23 C 24 D 25.C 26.D 27 C 28 D 29 D 30 C

31 B 32.C 33.A 34 C 35 D 36 C 37 C 38 A 39 C 40 C

Ngày đăng: 19/03/2019, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm