1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HSG địa 9 minh tiến 2011 2012

4 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Nêu các nhận xét và giải thích cần thiết?. HS đợc dùng Atlat địa lý việt nam đê làm bài.. cán bộ coi thi không giải thích gì thêm... - Nhận xét: Bình quân LTĐN của cả nớc và BTb đều tă

Trang 1

Trờng THCS

Minh tiến Đề thi chọn học sinh giỏi môn địa lý 9

năm học 2011 -2012

( Thời gian làm baìi 90 / -không kể thời gian

giao đề)

Câu 1 (2điểm): Dựa vào At lát địa lý VN (trang 4 – NXBGD năm

2010) để làm bài tập sau:

Một con tàu đang hoạt động ngoài khơi, hãy xác định toạ độ địa

lý của con tàu biết rằng ngời đứng trên mũi tàu nhìn về phía bắc

là đảo Bạch long vĩ, phía tây là Tỉnh Thanh hoá.Tính xem nếu cập cảng Huế con tàu đó sẽ phải đi về hớng nào và mất bao nhiêu giờ đồng hồ, biết vận tốc trung bình của taù là 100km/h

Cõu 2 ( 1,0 điểm ) Dựa vào At lát địa lý VN (trang 9 – NXBGD năm 2010) cho biết:

Nớc ta chịu hoạt động của những mùa gió nào trong năm? Nêu thời gian hoạt động của mỗi mùa gió, bão?

Cõu 3 (2,0 điểm):Điều kiện tự nhiờn của Trung du miền núi bắc bộ cú những thuận lợi và khú khăn gỡ cho phỏt triển kinh tế -xó hội ?

Câu 54 (2đ) Dựa vào At lát địa lý VN (trang 14 – NXBGD năm

2010) hãy Phân tích đặc điểm địa hình của miền Nam trung

bộ và nam bộ theo lát cắt A-B, tính từ Thành phố Hồ Chí Minh

đến Sông cái

Cõu 5 ( 3,0 điểm ) Cho bảng số liệu về Dân số( triệu ngời) và Sản lơng

l-ơng thực (triệu tấn) của cả nớc và Bắc trung bộ thời kỳ 2000 –

2007 nh sau:

a, Tính bình quân lơng thực đầu ngời của cả nớc và bắc trung bộ b,Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện bình quân lơng thực đầu ngời của cả nớc và bắc trung bộ

c) Nêu các nhận xét và giải thích cần thiết?

( HS đợc dùng Atlat địa lý việt nam đê làm bài.

cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 2

Đáp án Thi HSG trờng 2011 -2012

Môn Địa lý 9

Câu 1: (2điểm)

-HS xác định đợc đúng toạ độ đia lý của con tàu ( 1Đ)

- Tàu phải đi về hớng TN: (0,5đ)

Câu 2(1điểm)

Câu 3- ( 2đ-Mỗi ý đúng 0,5đ)

Thuận lợi

- Vùng có vị trí địa lý thuận lợi gồm phần biển và phần đât liền

- Có 1 mùa đông lạnh => đa dạng sinh vật

- Có tài nguyên phong phú, tiềm năng thuỷ điện lớn…

Khó khăn

-Địa hình bị chia cắt khó khăn cho phát triển giao thông

-Khí hậu thát thờng ảnh hởng đến đời sống, sản xuất

- khoáng sản trữ lợng ít , môi trờng bị ô nhiễm

Câu 4: lát cắt A-B từ TP HCM đến sông cái

Lát cắt A-B có chiều dài khoảng 300km, chạy từ TP HCM qua đà lat, núi Bi doup đén sông cái.(1điểm)

- Lát cắt chạy qua 3 dạng địa hình chính là núi- cao nguyên, đồi chuyển tiép và đồng bằng (1điểm)

Câu 5:A,BQLTĐN của cả nớc và Bắc trung bộ từ năm 2000 –

2007( kg/ngời) 1điểm

B,

Vẽ biẻu đồ cột nhóm: 4 nhóm 2cột/ nhóm (1điểm)

- Hs vẽ đợc hệ trục toạ độ gồm 1 trục tung và 1 trục hoành có tên

đại lợng Năm ở trục hoành, kg/ngời ở trục tung

- 4 nhóm cột, 2cột/nhóm trong đó 1 cột của cả nớc, 1 cột của BTB

- có chú giải, có tên biểu đồ

Trang 3

- Nhận xét: Bình quân LTĐN của cả nớc và BTb đều tăng dần qua các năm, tuy nhiên ở BTB còn thấp hơn mức bình quân cả nớc (0,5điểm)Giải thích: do ngời dân tích cực áp dụng khoa học kỹ thuật vào đòng ruọng Dặc biệt ở BTB: Dải đồng bằng ven biển

đã grở thành nơi sx lúa chủ yếu của BTb (0,5điểm)

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 tài nguyờn giỏo dục

Mụn Điạ Lý 9 Năm Học: 2011 -2012

Mức độ thấp Mức độ cao

Địa lý 6;

phơng

h-ớng, toạ độ

địa lý trên

bản đồ

Nêu ró đợc phơng hớng, toạ độ địa

lý, cách xác

định k/c trên bản đồ và ngoài thực té

Tớnh được khoảng cỏch trờn thực tế và khoảng cỏch tương ứng trong bản đồ

Số câu

Điểm

Tỷ lệ

1

2 điểm 20%

1 2 20%

Địa lý 8

Khí hậu

VN

Nêu ten và thời gian hoạt

động của các mùa gió ở nớc ta

Số câu

Điểm

Tỷ lệ

1 1,0 điểm 10%

1 1,0 điểm 10%

Địa lý 9

Vùng trung

du MNBB,

Vùng

DHNTB và

vùng ĐNBộ

Nêu những thuận lợi khó khăn của

ĐKTN đối với phát triển kinh tế ở TDMNBB

Phân tích

đợc đặc

điểm địa hình dựa váo At lat

tính dợc bình quân LTĐNvà vẽ

đợc biểu

đồ BQLTĐN của cả nớc

và BTB giai

đoạn 2000

- 2007

Số câu

Điểm

Tỷ lệ

1 2,0 20%

1 2,0 20%

1 3,0 30%

2 3 30%

Trang 4

Tæng sè

c©u

Tæng sè

®iÓm

Tû lÖ

3 5,0 50%

1 2,0 20%

1 3,0 30%

5 10 100%

Ngày đăng: 29/10/2017, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w