1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC Hop nhat Q1 2015

37 92 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 6,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phải thu dai hạn nội bộ 4.Phai thu dài hạn khác.. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 10.. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 6.. trả, thuế TNDN phải - Tăng giảm chỉ phí trả trước

Trang 1

PHAN BAU TƯ VÀ DỊCH VỤ HẠ TANG XANG DAU

Trang 2

TẠP ĐOÀN XĂNG DÀU VIỆT NAM

CTY CP ĐT VÀ DV HẠ TÀNG

XDÀU

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

Tại: ngày 31 tháng 03 năm 2015

Phải thu của khách hàng

Trả trước cho người bán

Phải thu nội bộ ngắn hạn

Phải thu theo tiền độ kề hoạch hợp đồng

dựng

Các khoản phải thu khác

Dự phỏng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

Hàng tổn kho

Dự phông giảm giá hàng tồn kho (°)

1 Te an khac ates

1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn

2 Thuế GTGT được khẩu trừ

3 Thuế và các khoản khác phai thu Nha

nước

4, Tai san ngắn hạn khác

jai han 10+:

1.Phải thu dài hạn của khách hàng

2.Vôn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

3 Phải thu dai hạn nội bộ

4.Phai thu dài hạn khác

'5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

6 dinh |

1 Tài sản cô định hữu hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

2 Tài sản cổ định thuê tài chính

1.78 20

152.74

6.438.678.361

11.926.857.180) 5.488.178.819)

Mẫu biểu: B01-D/I

Đơn vị tính: Đông

Số đầu năm

070

1.326.004.358 58.420.000.000

940.219

7.999.730.803 14.752.015.256

741.334

6.974.630.868) 12.546.475.362 -5.571.844 494

Trang 3

1 Đầu tư vào công ty con

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

3 Dau tư dài hạn khác

|4 Dự phòng giảm giá đâu tư tài chính dài

1 Chỉ phí trả trước dai han

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

13 Người mua trả tiền trước

'4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

|5 Phải trả người lao động ~

|6 Chi phí phải trả

7 Phải trả nội bộ

bung trả theo tiền độ kế hoạch hợp đồng

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn

khác

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

1 Phải trả dài hạn người bán

2 Phải trả dài hạn nội bộ

13 Phải trả dài hạn khác

4 Vay va ng dai han

5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

(6 Dự phòng trợ cắp mắt việc làm '7.Dy phỏng phải trả dài hạn

|8 Doanh thu chưa thực hiện

l9 Quỹ phát triển khoa hoc và công nghệ

10 Quỹ bình ổn giá xăng dầu

4 12.486.224.370 12.651.250.000 -165.025.630|

4.367.200.885 4.426.677.840

~3.135.758.641

3.386.648.624

1.026.897.666

6.403.419.620 2.041.914.441 332.796.202

Trang 4

Chỉ tiêu Thuyết minh (năm hoặc quý) Số cuối Số đầu năm

5 Chénh lệch đánh giá lại tài sản

(6 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái

7 Quy dau tư phát triển 373.845.938 373.845.938]

|8 Quỹ dự phòng tài chính 1.002.679.390, 1.002.679.390

l9 Quý khác thuộc vốn chủ sở hữu

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 7.451.846.924 7.820.381.405|

11.Nguồn vốn đầu tư XDCB

12 Quỹ hỗ trợ sắp xép doanh nghiệp

uy khac os

2 Nguồn kinh phí

3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCD

1 Tài sản thuê ngoài

|2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia

3 Hang hóa nhận bản hộ, nhận ký gửi, ký

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) ⁄ Ñỷ¿ đề đáo, họ tên)

nụ

X } Nhờ

Trang 5

TẠP ĐOÀN XĂNG DÀU VIỆT NAM

BÁO CÁO KÉT QUẢ HOAT ĐỘNG KINH DOANH

Năm: 2015

Đơn vị tính: Đồng

Quý 1 Lũy kế cả năm

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

1 Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ 01 „JVI.25 10,710,933,974| 20,718,572,946| 10,710,933,974| s 20,718,572,946}

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 IVI.26

ñ eee thuân về bán hàng và cung cấp địch vụ 10 VI.27 10,710,933,974 20,718,572,946| 10,710,933,974 20,718,572,946

4 Giá vốn hàng bán T1 VI.28 9,611,554,993 19,390,347,942 9,811,554,993| 19,390,347,942) Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp địch vụ (20 = 10~ [_o 899,378,981 1,328,226,004 899,378,981 1,328,225,004

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 2.332.842.023) 2,267,696,426| 2,332,842,023| 2,267,696 428

10 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh (30=20+21-22-24-25)_ |30 -441,429,271 761,029,740) -441,429,271 761,029,740|

18 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 60,553,786 734,636 60,553,786 734,636

18 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40+45) 50 -373,544.696 787,253,968 373,544,696] 787,253,968) 16.Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 vist 18,393,638 259,418,970 18,393,638 259,418,970)

17 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lai 52 VI.32

ie Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60= 80 - ST ~ [_ -391,938,334 527,834,998 -391,938,334 527,834,998

Trang 6

18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61

TRƯỞNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

Lần, Lợi nhuận sạu thuế của CỔ đồng của cong ty me (G2 60 | -368,534.4B1 537,082,132 368,534,481 537,082,132

Lap,ngay 25 thang 4 nam 2015

LAP BIEU KE TOAN TRUONG GIÁM ĐÓC

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 7

TẬP ĐOÀN XĂNG DÀU VIỆT NAM Mẫu biểu: B03-DN

CTY CP ĐT VÀ DV HẠ TÀNG XDÀU

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

1 Lợi nhuận trước thuế

|2 Điều chỉnh cho các khoản

Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư -1.657.004.752

~ Tăng giảm các khoản phải thu

- Tăng giảm hàng tồn kho

|- Tăng giảm các khoản phải trả (không

trả, thuế TNDN phải

- Tăng giảm chỉ phí trả trước

- Tiền lãi vay đã trả

|- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

7 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận

Trang 8

Thuyết

Chỉ tiêu Mã số Riỉnh Năm nay Năm trước

4 Tién chi tra ng géc vay 134, Y

5 Tién chi trả nợ thuê tài chính 35

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) oe Keyring du, ho tén)

Trang 9

TẬP ĐOÀN XĂNG DÀU VIỆT NAM CTY CP ĐT VÀ DV HẠ TÀNG XDÀU

Mẫu biểu: T9E-DN

V NHỮNG THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOẢN MỤC TRÌNH

BAY TRONG BANG CAN BOI KE TOAN

Chỉ tiêu

1

~ Tiền mặt + Tiền Việt Nam + Ngoại tệ

+ Vàng bạc, kim khí, đá quý

~ Tiền gửi Ngân hàng

+ Tiền Việt Nam

- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

- Phải thu nội bộ ngắn hạn Tập đoàn

~ Phải thu nội bộ ngắn hạn công ty

~ Phải thu về cổ phần hóa

~ Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

- Phải thu người lao động

+ Công cụ, dụng cụ khác

~ Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang

- Thành phẩm

- Hàng hóa + Xăng dầu

803.697.626 800.479.370 3.218.256)

6.851.010.227

3.724.234 830.000)

830.000 4.883.318.394

87.594.155]

67.582.085 18.888.870 1.123.200

7.839.194.160)

4.204.394

830.000

830.000 5.531.890.665

299.617.550) 257.257.976) 41.236.374 1.123.200)

Trang 10

Chỉ tiêu Số cuối quý Số đầu năm

06.1 Phải thu dài hạn nội bộ Tập đoàn

~ Cho vay nội bộ Tập đoàn

+ Nội bộ Tập đoàn về Vốn kinh doanh

+ Nội bộ Tập đoàn về VĐT

~ Phải thu nội bộ khác

06.2 Phải thu dài hạn nội bộ Công ty

~ Các khoản Tiền nhận ủy thác

~ Cho vay không có lãi

~ Phải thu dài hạn khác

- Đầu tư trái phiều

- Đầu tư tín phiếu, kỷ phiếu

- Cho vay dài hạn

- Đầu tư dài hạn khác 300.000.000 300.000.000

- Chỉ phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ

- Chỉ phí Thành lập doanh nghiệp

- Chỉ phí nghiên cứu có giá trị lớn

~ Chỉ phí Cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu

|chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình

~ Chỉ phí trả trướè dài hạn khác 3.386.648.624| 3.325.510.964

Trang 11

- Phải trả ngắn hạn nội bộ Tập đoàn

- Phải trả ngắn hạn nội bộ công ty

~ Tài sản thừa chờ giải quyết

~ Kinh phi công đoàn

- Bảo hiểm xã hội

~ Bảo hiểm y tế

~ Phải trả về cổ phần hóa

- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

~ Doanh thu chưa thực hiện

= Cac khoản Phải trả, Phải nộp khác

49 1 - Phải trả nội bộ Tập đoàn

~ Vay dài hạn nội bộ Tập đoàn

~ Phải trả dài hạn nội bộ khác

19 2 - Phải trả nội bộ Công ty

~ Doanh thu chưa thực hiện

- Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

~ Phải trả dài hạn khác

a - Vay dài hạn

- Vay Ngan hang

+ Tiền Việt Nam

Số cuối quý

3

39.114.142 129.666.343 11.945.974

53.612.925.567

Số đầu năm

4

54.606.126 182.717.829) 16.843.778]

3.806.546.574

Trang 12

~ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

|khoản chênh lệch Tạm thời được khấu trừ

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đền

khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng

~ Tài sản thuế thu ye hoãn lại liên quan đến

khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng

- Khoản hoàn nhập Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

đã được ghi nhận từ các năm trước

~ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các

khoản chênh lệch Tạm thời chịu thuế 312.847.511 312.847.511

- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

đã được ghi nhận từ các năm trước

Bảng đổi chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu

(Chỉ tiết tại Phụ biểu 05)

|c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân

phối cổ tức, chia cổ tức (Chỉ tiết tại Phụ biểu 05)

Trang 13

Chỉ tiêu Số cuối quý Số đầu năm

1 3 4 '* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành

le- Các quỹ của doanh nghiệp (Chi tiết tại Phụ bị

05

g- Thu nhap va chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận

trực tiếp vào-Vốn chủ sở hữu theo qui định của các

CMKT (Chi tiét tại Phụ biểu số 09 )

'(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài

~ TSCĐ thuê ngoài

~ Tài sản khác thuê ngoài

(2)- Tổng số tiền thuê u trong tương lai của

hợp đồng thuê hoạt động TSCĐ không huỷ ngang

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 17886 Ký, đóng dấu, họ tên)

Trang 14

Phụ biểu số 01 Tình hình tăng giảm tài sản cố định hữu hình

Mẫu biểu: T9I-DN

Khoản mục Nhà cửa kiến | Máy móc thiết |Phương tiện vận | Thiết bị dụng cụ tài truyền dẫn TSCĐ khác Tổng cộng

- ĐĐNB Tập đoàn

- ĐĐNB Cty

Trang 18

Biểu mẫu: T9K-DN

Phụ biểu số 03 Tình hình tăng giảm TSCĐ vô hình

Machi | Quyền sử P " | Nhãnhiệu | Phần mềm |TSCĐ vô hình à

st

= Mua trong năm

- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

Trang 20

Biểu mẫu: T9L-DN

Phụ biểu số 04 Tình hình tăng giảm BĐS đầu tư

1 3 4 5 6 7 8 3 10

ĐĐNB Cty | Số cuối năm

Khoản mục

|- Quyền sử dụng đắt Nha

Trang 21

Mẫu biểu: T9W-DN

Phụ biểu số 05 Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu

a Năm trước

Trong đó Trong đó

1 2 5 9 10

1- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 101 200.000.000.000 200.000.000.000

~ Vốn góp của Nhà nước 1011 102.000.000.000} 102.000.000.000

- Vốn góp của đối tượng khác 1012 98.000.000.000] 98.000.000.000]

|2- Thặng dư vốn cổ phần 102 12.885.311,819| 12.885.311.819

'>- Vớn khác của chủ sở hữu 103

'4- Cổ phiều ngân quỹ 104

'5- Chênh lệch đánh giá lại tài sản 105

16- Chénh lệch tỷ giá hồi đoái 106

|7- Quỹ đầu tư phát triển 107 373.845.938) 373.846.938]

|9- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 109 z

— thuế chưa phân 110 7.741.521.500] 2.408.216.174 2.408.216.1746] 1.871.134.062_ 1.871.134.042] 8.278.803.632

10.2- Lợi nhuận chưa PP năm nay, 1102 1.871.134.042) 37.082.132 537.082.132: 1.871.134.042 1.871.134.042 537.082.132

11- Nguồn vốn đầu tư XDCB 11

12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 112 ^

Trang 22

Phụ biểu số 05 Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu

Mã chỉ Tăng trong | ĐĐNB Tập Giảm trong | ĐĐNB Tập reer

Khoản mục tiêu Số đầu năm năm đoàn ĐĐNB Cty năm đoàn ĐĐNB Cty | Số cuối năm

1- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 101 200.000.000.000

~ Vốn góp của Nhà nước 1011 102.000.000.000

~ Vốn góp của đối tượng khác 1012 98.000.000.000 98.000.000.000]

'2- Thặng dự vốn cổ phần 102 12.885.311.819 12.885.311.819 3- Vốn khác của chủ sở hữu 103

'4- Cổ phiều ngân quỹ 104

'5- Chénh l@ch đánh giá lại tài sản 105

- Chênh lệch tỷ giá hồi đoái 106

|7- Quỹ đầu tư phát triển 107 373.845.938 373.845.938

Í8- Quý dự phỏng tài chính 108 1.002.679.390 1.002.679.390 (9- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 109 ⁄

we hiến Ihl4©DJA PAẠT 110 7.820.381.405| 73.997.646 13.897.646) 442.532.127 442.532.127| _7.451.846.924 10.1- Lợi nhuận chưa PP năm trước |_ 1101 1.364.445.425 465.935.980) 465.995.980) 7.820.381.405 10.2- Lợi nhuận chưa PP năm nay 1102 465.935.980) -391.938.334] -391.938,334) 442.532.127 442.532.127 -368.534.481

11- Nguồn vốn đầu tư XDCB 11

12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |_ 112 `

Trang 23

13 Thuế tiêu thụ đặc biệt

|4 Thuế xuất, nhập khẩu

'5 Thuế thu nhập doanh nghiệp

|ô.Thuế thu nhập cá nhân

7 Thuế tài nguyên l8 Thuế nhà đất và tiền nhà đắt

3

292.258.282

Phái nộp

4 407.128.820)

56.923.195]

131.027.852 38.891.700]

Số phải nộp

6 422.192.725 303.051.602

18.393.638) 44.490.981 272.878.847 10.000.000) 10.000.000

1.106.413.085]

Trang 24

Phụ biểu số 07 Tình hình đầu tư tài chính ngắn hạn

Biểu mẫu: T9H-DN

Chỉ tiêu Số lượng | Giátrị | Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị Số lượng |_ Giá trị Lý do

Trang 25

Biểu mẫu: T9N-DN

Phụ biểu số 08 Tình hình đầu tư tài chính dài hạn

Giá trị Sot Gia tri I

1 3 4 5 6

|Công ty TNHH MTV xây itp Petrolimex ii 5.000.000.000]

'Công ty CP tư vần công nghệ xây dựng

lDôEolinerr 162000|- 1.620.000.000

|Công ty CP bat động sản Nghệ An 474.501|_ 4.367.200.885

Ngan hang A Chau (ACB) 'Công ty CP Thiét bj Bưu điện [Cong ty CP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát

Trang 26

; | Tổng khoản i Tổng khoản Khoản mục NI Ttoán tiền _ lãi | tra nợgốc | Ttoántiền | Trả lãi thuế | Trả nợ gốc

%_ | thuế tài chính = thuế tài chính

Trang 27

Biểu mẫu: T9U-DN

Phụ biểu số 10: Thuyết minh chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang

Dự án tòa nha TDK - Petrolimex 37.080.980.522 37.080.980.522

Dy an Bai Tram Bong Anh 66.119.273 66.119.273

‘Dy an Nha Trang 342.000.000 342.000.000 + Khách sạn Novotel Hué 69.467.289.980 68.996.952.796

Trang 28

~ Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thé ,cằm có đảm 11

bảo các khoản nợ phải trả

~ Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho đến cuối

~ Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, ti

|càm cố đảm bảo các khoản vay

s aoe gid TSCB cudi nam da khdu hao hét nhung van con 12 856.022.791

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý 123

- Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chỉ phí đến cuối 131

~ Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu đến cuối quý nay 141

Ngày đăng: 29/10/2017, 09:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐĨI KÉ TỐN - BCTC Hop nhat Q1 2015
BẢNG CÂN ĐĨI KÉ TỐN (Trang 2)
13. Tài sản cố định vơ hình. - BCTC Hop nhat Q1 2015
13. Tài sản cố định vơ hình (Trang 3)
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. - BCTC Hop nhat Q1 2015
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (Trang 4)
Chỉ tiêu Số cuối - BCTC Hop nhat Q1 2015
h ỉ tiêu Số cuối (Trang 4)
BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐĨI KÉ TỐN - BCTC Hop nhat Q1 2015
BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐĨI KÉ TỐN (Trang 9)
|chuẩn ghi nhận là TSCĐ vơ hình. - BCTC Hop nhat Q1 2015
chu ẩn ghi nhận là TSCĐ vơ hình (Trang 10)
- Trái phiều phát hành - BCTC Hop nhat Q1 2015
r ái phiều phát hành (Trang 12)
a- Bảng đối chiều biến động ci (Chỉ  tiết  tại  Phụ  biểu  05) (Chỉ  tiết  tại  Phụ  biểu  05)  - BCTC Hop nhat Q1 2015
a Bảng đối chiều biến động ci (Chỉ tiết tại Phụ biểu 05) (Chỉ tiết tại Phụ biểu 05) (Trang 12)
Phụ biểu số 02. Tình hình tăng giảm tài sản cĩ định thuê tài chính - BCTC Hop nhat Q1 2015
h ụ biểu số 02. Tình hình tăng giảm tài sản cĩ định thuê tài chính (Trang 16)
Phụ biểu số 03. Tình hình tăng giảm TSCĐ vơ hình - BCTC Hop nhat Q1 2015
h ụ biểu số 03. Tình hình tăng giảm TSCĐ vơ hình (Trang 18)
Nhãn hiệu Phần mềm |TSCĐ vơ hình - BCTC Hop nhat Q1 2015
h ãn hiệu Phần mềm |TSCĐ vơ hình (Trang 18)
Phụ biểu số 05. Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu - BCTC Hop nhat Q1 2015
h ụ biểu số 05. Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu (Trang 21)
Phụ biểu số 05. Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu - BCTC Hop nhat Q1 2015
h ụ biểu số 05. Bảng đối chiếu vốn chủ sở hữu (Trang 22)
Phụ biểu số 07. Tình hình đầu tư tài chính ngắn hạn - BCTC Hop nhat Q1 2015
h ụ biểu số 07. Tình hình đầu tư tài chính ngắn hạn (Trang 24)
Phụ biểu số 08. Tình hình đầu tư tài chính dài hạn - BCTC Hop nhat Q1 2015
h ụ biểu số 08. Tình hình đầu tư tài chính dài hạn (Trang 25)
~ Giá trị cịn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, - BCTC Hop nhat Q1 2015
i á trị cịn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, (Trang 28)
BẢNG TỎNG HỢP CƠNG NỢ PHẢI THU NỘI BỘ TẬP ĐỒN, - BCTC Hop nhat Q1 2015
BẢNG TỎNG HỢP CƠNG NỢ PHẢI THU NỘI BỘ TẬP ĐỒN, (Trang 35)
BẢNG TỎNG HỢP CƠNG NỢ PHẢI THU NỘI BỘ TẬP ĐỒN, - BCTC Hop nhat Q1 2015
BẢNG TỎNG HỢP CƠNG NỢ PHẢI THU NỘI BỘ TẬP ĐỒN, (Trang 35)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN