TÀI SẢN NGẮN HẠN I.. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh 3.. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà B.. TÀI SẢN DÀI HẠN... Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 3.. Lưu chuyển tiền từ ho
Trang 1BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
T ại ngày 31 tháng 12 năm 2015
MẪU SỐ B 01-DN/HN
Đơn vị: VND
TÀI SẢN
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 5 121.856.443.710 221.227.660.408
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
B TÀI SẢN DÀI HẠN
Trang 2Chỉ tiêu tiêu Chỉ Thuyết minh 31/12/2015 31/12/2014
V Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 194.312.559.955 192.513.978.469
NGUỒN VỐN
Trang 3Chỉ tiêu tiêu Chỉ Thuyết minh 31/12/2015 31/12/2014
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
( Đã ký)
Vũ Đình Hiển
Tổng Giám đốc
( Đã ký)
Nguyễn Thị Thanh Hảo
Kế toán trưởng
( Đã ký)
Nguyễn Hoàng Yến Người lập biểu
Ngày 16 tháng 3 n ăm 2016
Trang 4BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Cho n ăm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2015
MẪU SỐ B 02-DN/HN
Đơn vị: VND
1 Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 01 26 579.327.815.301 692.596.382.453
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01 - 02) 10 26 576.918.096.362 692.595.367.301
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20 143.935.541.907 150.147.194.552
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 31 44.247.178.284 41.828.821.687
11 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh (30=20+(21-22)+24-(25+26)) 30 59.857.049.130 69.388.930.319
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 50 68.809.283.432 281.472.380.468
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 34 15.954.334.113 61.958.491.239
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN (60 = 50 – 51) 60 52.854.949.319 219.513.889.229
17.2 L ợi nhuận sau thuế của cổ đông không
( Đã ký)
Vũ Đình Hiển
Tổng Giám đốc
( Đã ký)
Nguyễn Thị Thanh Hảo
Kế toán trưởng
( Đã ký)
Nguyễn Hoàng Yến Người lập biểu
Ngày 16 tháng 3 n ăm 2016
Trang 5BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Cho n ăm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2015
MẪU SỐ B 03-DN/HN
Đơn vị: VND
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 152.519.200.756 157.976.884.345
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (313.468.282.438) (230.490.570.714)
Trang 6Chỉ tiêu Mã số Năm 2015 Năm 2014 Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40) 50 (89.294.762.435) 161.588.964.881
Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 121.856.443.710 211.227.660.408
( Đã ký)
Vũ Đình Hiển
Tổng Giám đốc
( Đã ký)
Nguyễn Thị Thanh Hảo
Kế toán trưởng
( Đã ký)
Nguyễn Hoàng Yến Người lập biểu
Ngày 16 tháng 03 năm 2016