1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÔNG TY CỔ PHẦN NGÔ HAN q1.2015 hop nhat

9 78 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 5,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dụng Newent tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền: Tiên bao gồm tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn, tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có tính tha

Trang 1

Tên công ty: CÔNG TY CO PHAN NGO HAN

Địa chỉ: QL 51 Xã Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai (Ban hành theo QD sé 15/2006/QD-BTC Mẫu số B 01 - DN

ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)

BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT

QUY: 01/2015

Đơn vị tính: Đông Việt Nam

2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212

Trang1/3

Trang 2

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

2.Tài sản cố định thuê tài chính

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

3.Tài sản cố định vô hình

TÀI SẢN

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

4.Chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang

II.Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

1.Đầu tư vào công ty con

2.Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

3.Đầu tư dài hạn khác

4.Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)

V.Tài sản dài hạn khác

1.Chi phi tra trước dài hạn

2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3.Tài sản dài hạn khác

TONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200)

NGUON VON

1

A.NO PHAI TRA (300=310+330)

IL.Nợ ngắn hạn

1.Vay và nợ ngắn hạn

2.Phải trả người bán

3.Người mua trả tiền trước

4.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

5.Phải trả người lao động

6.Chỉ phí phải trả

7.Phải trả nội bộ

8.Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

9.Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

10.Dự phòng phải trả ngắn hạn

H.Nợ dài hạn

222

223

224

225

226

227

240

241

242

250

251

252 258°

259

260

261

262

268

270

Ma

w

so

300

310

311

312

313

314

315

316 S17

318

319

320

330

226,433,380,342 (141,539,150,566) V.09

Thuyết minh Số đầu năm

16,933,209,590 (2,248,149,590)

V.12

10,000,000,000 10,000,000,000

V.13

12,445,130,602

4,862,761,941

1,049,036,524,251

699,855,157,801 692,605,157,801

200,395,201,984 946,613,988

1,814,076,045

15,815,000

7,250,000,000

226,990,290,342 (145,564,781,751)

14,685,060,000

Số cuối kỳ

5 16,933,209,590 (2,248,149,590) 43,846,855,482

10,000,000,000 10,000,000,000

8,557,052,990 8,376,779,987 180,273,003

1,002,122,771,195

tg ome

Số cuối kỳ “54200

»>——

640,614,429

576,231,888T0-— 17,899, si

3,662,265,097 26,494,639,567 1,821,559,341 9,343,966,810 20,100,000 5,134,195,643

Trang2/3

Trang 3

1.Phải trả dài hạn người bán 331

Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn ()

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BANG CAN DOI KE TOÁN

002 - 2 Vat tu, hang hoa nhận giữ hộ, nhận gia công

003 - 3.Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi

004 - 4.Nợ khó đòi đã xử lý

005 - 5.Ngoại tệ các loại

006 - 6.Dự toán chỉ sự nghiệp, dự án

> (Ký, họ tên, đóng dấu)

Nawyon tien # ”

Trang 4

LíL

Trang 5

LBuE1[

hig,

6/2, uo646°

4

Trang 6

Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ1/2015

1 _ Hình thức sở hữu vốn: Công ty CP

2 Linh vực kinh doanh: Sản xuất và thương mại

H Kỳ kế toán, đơn vị sử dụng tiền tệ trong kế toán

1 Kỳ kếtoán: Bắt đầu từ ngày 01/01/2015 đến — ngày 31/03/2015

1 Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Việt Nam

Các chính sách kế toán ấp dụng

Newent tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền:

Tiên bao gồm tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn, tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có tính thanh khoản cao,

có thể chuyên đổi thành tiền dễ dàng Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiên

sử dụng trong kế toán, các khoản tài sản và công nợ có gốc bằng ngoại tệ khác với đồng tiền VN được quy đổi sang VNĐ

theo tỷ giá hối đoái của ngày kết thúc niên độ kế toán Các giao dịch bằng tiền tệ khác tiền VNĐ được quy đổi sang VND

theo tỷ giá của ngày giao dịch

-Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho: Hàng tôn kho được phản ánh theo giá gốc trừ dự phẩng, giảm giá

-Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Tính theo phương pháp bình quân cuối tháng bao gồm tất cả các chỉ phí phát

anh liên quan dé có được hang tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Đối với thành phẩm đở dang, giá gốc bao

gồm chỉ phí nguyên vật liệu, chỉ phí nhân công và chỉ phí sản xuất chung đã được phan bé

-Phuong phap lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập dựa vào thông tư quy định của nhà nước

-Phương pháp khấu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Khấu hao được ghi nhận theo đường thắng dựa

trên thời gian sử dụng của Tài Sản cố định

May moc: 4-12 nim

Thiết bị văn phòng: 3-18 năm

Rivas tiện vận tải: 4-7 năm

Phân mềm máy tính: 3 năm

Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bat động sản đầu tư:

- Phương pháp khẩu hao bắt động sản dau tu

z Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài han

- Phương pháp phân bỏ chỉ phí trả trước

Phương pháp và thời gian phân bỗ lợi thế thương mại

định hiện hành

10 Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu:

II Nguyên tắc va phương pháp ghi nhận doanh thu: Doanh thu bán hàng được ghi nhận trên bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

khi phân lớn các rủi ro và lợi ích kinh tế được chuyên giao cho người mua

12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính: Chi phí tài chính được ghi nhận trong năm khi các chi phí phát sinh

13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành: Thuế TNDN tính trên lợi nhuận hoặc lỗ

của năm báo cáo gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại Thuế TNDN được ghỉ nhận trạng báo cáo kết quả hoạt động

kinh doanh trừ trường hợp có các khoản thuế thu nhập liên quan đến các khoản mục ghi nhận thắng vào vốn chủ sở hữu thì khi đó các

khoản thuế thu nhập này cũng được ghi nhận thắng vào vốn chủ sở hữu,

Thuế TN hiện hành là các khoản thuế dự kiến phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm, sử dụng các mức thuế suất có hiệu lực

cơ bản tại ngày kết thúc niên độ kế toán và các khoản điêu chỉnh thuế phải nộp liên quan đến những năm trước

14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hồi đoái:

15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác:

Trang1/4

Trang 7

Tién

Tiền mặt

Tiền gửi ngân hàng

Tương đương tiền

Cộng

Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han

V Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

Đầu tư ngắn hạn khác

Phải thu từ công ty con

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Cộng

Phải thu từ các thành viên BGĐ

Phải thu về tài sản thiếu chờ xử lý

Phải thu khác

Nhân viên tạm ứng

Ký quỹ ký cược

Cộng

Hàng mua đang đi đường

Nguyên vật liệu

Công cụ dụng cụ

Sản phẩm dở dang

Thành phẩm

Hàng hóa

Hàng gửi bán

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Cộng

Một phần trị giá số sách tồn kho n guyên vật liệu được thế chấp tại ngân hàng để đảm bảo một phần khoản vay ngắn hạn

6 Sự tăng giảm tài sản cố định hữu hình

Nhà cửa, vật kiến

Đầu năm 2,833,342,701 75,374,794,253 22,943,728,859

Ky nay 78,048,507

93, 193,565,065 20,632,703,951

126,427,649,378

3,491,396,729 198,637,194,616 13,742 576,864

4,959,467,134 175,692,560,474 12,612,410,465

383,064,910,977

213,796,662,010

Số dư đầu năm 26,056,900,680 — 187,082/941,488 11578174870 — 1308682419 406,680,885 226,433,380,342

~Thanh lý, nhượng bán

n

Số dư cuối kỳ 26,056,900,680 187,082,941 488 12,135,084,870 939,175,573 776,187,731 226,990,290,342

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm 7,977,302,991 125,570,359,950 6,658,588,289 1,243,188,323 89,711,013 141,539,150,566

-Khau hao trong ky 320,090,043 3,338,973,850 333,746,557 18,943,667 13,877,068 4,025,631,185

-Thanh lý, nhượng bán

-

Số dư cuối kỳ 8,297,393,034 128,909 333.800 6,992,334,846 892,625,144 473,094,927 145,564.781,751

Giá trị còn lại của TSCĐ

-Tai ngày đầu kỳ 18.079 597689 — 61.512 581538 4.919 586 581 65,494,096 316,969,872 84.894.229.776

-Tai ngày cuối ky 17,759,507,646 — 58.173/607688 5,142,750,024 46,550,429 303,092,804 $§1.425/508,591

7 Sự tăng giảm tai san cố định vô hình

-Mua trong ky

-Chuyén tir XDCB

Giá trị hao mòn lũy kế

-Khau hao trong ky

Giá trị còn lại của TSCĐ

Chỉ tiêu

Trang2/4

i Ye

Trang 8

Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han

Hình thành TSCĐ HH trong kỳ

Xóa sô đưa vào chỉ phí

Chỉ tiêu

Tăng trong năm

2,228,155,701

10 Vay và nợ ngắn hạn

No dai han dén han tra

11 Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước

12 Chi phí phải trả

900,000,000

Khác

4.300.000.000

13 Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác

16,480,000

Trợ cấp thôi việc

14 Tài sản thuế TNDN hoãn lại

Phát sinh

15 Biến động vốn chủ sở hữu

a _ Biến động của vốn chủ sở hữu

Tăng vốn trong kỳ trước

Lãi trong kỳ trước

Tăng khác

Giảm vốn trong kỳ trước

Lỗ trong kỳ trước

Trích quỹ khen thưởng phúc lợi

Chia cỗ tức trong kỳ trước

Lãi trong kỳ này

b _ Chỉ tiết vốn chủ sở hữu

Trang3/4

Trang 9

Tên chủ sở hữu Báo cáo tài chính công ty CP Ngô Han

Đầu năm

Kỳ này

c Cổ phiếu

Số CP đã bán ra công chúng

22,942,451

VI Thông tin bỗ sung cho các khoản trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

-Chiết khẩu thương mại

-Giảm giá hàng bán

(24,064,386)

-Giá vốn gia công

Lãi khác

Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

Phát sinh giao dịch với Công ty liên quan trong kỳ

-Thanh vién ban giam déc

Thu lao va tién luong

Dư nợ phải trả của cty liên quan

Tổng số tiền thuê tối thiểu phải trả trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động không được hủy ngang

Số tiền phải trả trong 1 nam: — 37,527,000 VNĐ

Số tiền phải trả trong vòng từ 1-5 năm: 150,108,000 VNĐ

Lập, ngay bt thángCÔ năm LD 6

Tổng Giám đốc

họ tên, đóng dấu)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Ngày đăng: 28/10/2017, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w