Lâm sàng Lưỡi mòn gaiVất ấn răng Móng tay chân bẹt Nghe tiếng tâm thu ở mỏm tim Lưỡi bình thường Ko có nếp ấn răng Móng tay chân bình thường Lưỡi đỏ, nứt, đau Cận lâm sàng MCV, MCH, MCHC
Trang 1HỘI CHỨNG THIẾU MÁU
Hematocrit/đ.vị V máu -> thiếu oxy cung cấp cho các mô TB trong cơ thể
Thiếu máu mức độ vừa nhược sắc mạn tính
do giảm hấp thu
HEMATOCRIT = V TB máu hữu hình ( chủ yếu là HC,
TC và BC ít ) / V máu toàn phần
YÊU CẦU
HST g/l >90 90-60 <60
Nhược sắc Đẳng sắc Ưu sắc
Trang 2Lâm sàng Lưỡi mòn gai
Vất ấn răng Móng tay chân bẹt Nghe tiếng tâm thu ở mỏm tim
Lưỡi bình thường
Ko có nếp ấn răng Móng tay chân bình thường
Lưỡi đỏ, nứt, đau
Cận lâm sàng
MCV, MCH, MCHC Bình thường MCV,MCH
MCHC bình thường
V máu giảm gồm HC, Huyết tương giảm
-> 3 chỉ số HC bình thường -> Đẳng sắc
Giảm HC, Huyết tương gần như không đổi
-> máu loãng -> Nhược sắc, Đẳng sắc, Ưu sắc
Fe bình
thường
Huyết tán bẩm sinh (Thalasimela) Nhiễm độc chì
Sử dụng thuốc INH điều trị lao
Fe giảm Giảm cung cấp
Trang 3Bù Fe:
muối Fe +
vit C
GIảm hấp thu: loét dạ dày giảm toan, cắt dạ dày Giảm vận chuyển và lưu trữ
Tăng nhu cầu: phụ nữ có thai, trẻ dậy thì, giun móc Tăng đào thải: mất máu mạn
RL sinh tuỷ, K di căn tuỷ xương, BC cấp
Thiếu vit B12 Thiếu a Folic Giảm cung Ăn kiêng, thức ăn
Giảm hấp
thu
Cắt đoạn dạ dày, ruột Lao, viêm
RL chuyển
hoá, dự trữ
Viêm gan, nhiễm độc
Tăng nhu
cầu
Phụ nữ có thai Giun móc
ức chế do
thuôc
I LÂM SÀNG
1 Chủ quan
Trang 4Thần kinh: đau đầu, chóng mặt, buồn nôn
Tim mạch: mạch nhanh, hồi hộp, đánh trống
ngực
Tiêu hoá: chán ăn, khó tiêu, đau bụng,
2 Khách quan
Da, niêm mạc: so sánh với BS
Lưỡi
Tóc, móng
Mạch nhanh
II CẬN ÂM SÀNG
Nam Nữ
Số lượng HC - RBC T/l 4.2-5.5 4.0-4.9 Lượng HST – HGB g/l 130-160 120-150 Hematocrit – HCT L/L 0.4-0.47 0.37-0.42
3 chỉ số HC Thể tích HC TB - MCV = Hematocrit/số lượng HC *1000 85-95 femtolit
Lượng HST TB HC – MCH = HST/HC 28-32 picogram Nồng độ HST TB HC – MCHC = HST/Hematocrit 320-360 g/l
Trang 52 Tuỷ đồ