Đổi sang màu đen tất cả công cụ vẽ thêm vào Shapes Chọn bảng, right chuột, chọn Border and Shading để Xóa 4 đường viền ngoài của bảng 2/ Tạo File ảnh dạng .JPG để dùng a Lôi công cụ SNI
Trang 1I/ HƯỚNG DẪN TẠO FILE ẢNH CHO BẢNG BIẾN THIÊN ĐỂ KHÔNG BỊ NHẢY:
VD CẦN TẠO BẢNG BIẾN THIÊN NHƯ MẪU:
1/ Vào bảng chọn 2 cột, 3 dòng và điều chỉnh độ rộng của cột hàng thích hợp, nhập số liệu:
x -2 2
y + 0 - 0 +
y
3
0
Vẽ mũi tên: Vào Insert , chọn Shapes, chọn mũi tên để vẽ Đổi sang màu đen ( tất cả công cụ vẽ thêm vào Shapes) Chọn bảng, right chuột, chọn Border and Shading để Xóa 4 đường viền ngoài của bảng
2/ Tạo File ảnh dạng JPG để dùng
a) Lôi công cụ SNIPPING TOOL ( Cái kéo) trong thư mục ACCESSORIES từ menu Star của Windows ra ngoài màn hình hoặc đưa xuống thanh ngang dưới của màn hình cho dễ sử dụng
b) Nháy vào công cụ SNIPPING TOOL ( Cái kéo), chờ xuất hiện công cụ kéo góc màn hình Ta bấm chuột trái và kéo từ trên bên trái bảng qua phải cho hết bảng BT Thả chuột, cho bảng dưới Thoát và lưu với tên tùy ý nhưng đuôi là PJG
3) Vào thư mục pictures Copy và dán vào vùng soạn thảo ( Tự ý điều chỉnh lớn nhỏ của ảnh)
Trang 2II/ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ:
1/ Nên cài đặt GSP (Sketpad)
2/ Mở GSP, chọn Menu ĐỒ THỊ, chọn, Hệ trục tọa độ mặc định Có thể điều chỉnh độ rộng hẹp cho đơn vị nhờ nút
đỏ gần gốc tọa độ
3/ Vẽ đồ thị VD: y x4 2x2 3
Vào menu đồ thị, chọn vẽ đồ thị hàm số mới nhập hàm số như hình vẽ Nhấn OK
Kết quả thô
Trang 34/ Xử lý đẹp: Gắn Hệ tọa độ, đơn vị,
Bấm giữ Custom Tool, di chuột về thực đơn: DẤU-VECTO- KÍ HIỆU KHÁC, chọn VECTO và vẽ như hình Bấm vào chữ A để thêm gốc tọa độ O, x, y , đơn vị như hình vẽ
Ẩn các thành phần thừa trong đồ thị ( Hệ trục cũ, các chấm đậm, lưới ô ) bằng cách chọn đối tượng, right chuột và thực hiện lệnh ẩn
5/ Dùng công cụ cắt dán như I/ lưu thành ảnh để dùng Kết quả
Trang 4III/ ĐƯA TẤT CẢ CÔNG THỨC TOÁN HỌC VỀ CÙNG SIZE 12:
1/ CÓ 3 SIZE KHÁC NHAU TRONG ĐỀ
Câu 1. Cho hàm số
4 2 khi x 0 ( )
5
2 khi x=0 4
x x
f x
a
CÓ SIZE 13
A. 9
4
8
Câu 2. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục tại điểm x 2
4
y
x C. y x 3. D.
2 2
x y x
CÓ SIZE 12
Câu 3. Tính
2 1
lim
1
x
I/ PHẦN THỨ HAI: 3 câu tự luận ( 4 điểm )
Câu 1: Tìm giới hạn sau
2 2
lim
x
Câu 2: Tìm giới hạn
1
lim
1
x
2/ XỬ LÝ:
Điều chỉnh về size 12 bằng cách : Nháy đúp vào 1 công thức, mở Mathtype, chọn SIZE, chọn Define, gõ 12 tại Full, nhấn OK, thoát và lưu
Bấm chọn công thức vừa điều chỉnh, vào trình đơn Mathtype của Word, chọn Format Equations, bấm chọn Whole Decument và nhấn OK, chờ lúc để nó điều chỉnh
Trang 5Xem kết quả:
Câu 1. Cho hàm số
4 2 khi x 0 ( )
5
2 khi x=0 4
x x
f x
a
VỀ SIZE 12
A. 9
4
8
Câu 2. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục tại điểm x 2
4
y
x C. y x 3. D.
2 2
x y x
CÓ SIZE 12
Câu 3. Tính
2 1
lim
1
x
I/ PHẦN THỨ HAI: 3 câu tự luận ( 4 điểm )
Câu 1: Tìm giới hạn sau
2 2
lim
x
Câu 2: Tìm giới hạn
1
lim
1
x
IV/ HƯỚNG DẪN SỬA LỖI LỆCH DÒNG KHI ĐÃ TRỘN ĐỀ
1/ Câu 4: Bị lệch dòng sau khi trộn đề:
2/ Xử lý: Không phải gõ lại công thức
a) Nháy đúp công thức để mở Mathtype
Trang 6b) Nhấn kết hợp: Ctrl S
c) Thoát Matypyte Lặp lại các công thức bị lệch khác
d) Kết quả: Câu 4 sau khi xử lý