1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ số 16 THPT Quốc Gia 2018

20 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi THPT Quốc gia 2018 là tài liệu không thể thiếu đối với thầy cô giáo và các em học sinh chuẩn bị kì thi sắp tới. Đề có lời giải chi tiết, đầy đủ và rõ ràng dễ hiểu giúp cho học sinh có thể tự ôn tập ở nhà. Với bộ tài liệu 25 đề này sẽ đảm bảo các em làm được ít nhất 80% đề thi THPT Quốc gia.

Trang 1

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ: 16

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017.

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đê

Câu 1.Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A 2 1

1

x

y

x

+

=

2 1

x y x

+

=

1

x

y

x

+

=

2 1

x y

x

+

=

-Câu 2 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 22 3

4

y x

+

=

- là:

Câu 3 Tìm giá trị cực tiểu y của hàm số CT y=2x3- 3x2- 2 ?

A y = - CT 3 B y = - CT 2 C y = CT 0 D y = CT 1

Câu 4 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 1

1

y

x

=

- trên đoạn 2;5

é ù

ê ú

ë û ?

A maxé ù2;5 y= - 1 B

2;5

11 max

4

y

é ù = C maxé ù2;5 y=1 D.

2;5

11

max

4

y

é ù =

-Câu 5 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 3

2

y

x

-=

- và y= + là:x 1

Câu 6 Hàm số y=2x3- 3(2m+1)x2+6 (m m+1)x+ đồng biến trên khoảng (2;1 + ¥ )

khi:

A m =1 B m ³ 1 C m = 2 D m £ 1

Câu 7 Cho hàm số 1 4 (3 1) 2 2( 1)

4

y= x - m+ x + m + với m là tham số thực Tìm m để đồ

thị hàm số đã cho có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ

3

3

3

;

m= m=

Trang 2

-Câu 8 Hàm số

4

1 2

x

y = - + đồng biến trên khoảng nào?

A (- ¥;0) B (1;+ ¥ ) C ( 3;4)- D (- ¥;1)

Câu 9 Cho hàm số y=f x( ) xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có giá trị cực đại bằng - 1.

C Hàm số đạt cực đại tại x = và đạt cực tiểu tại 1 x = 0

D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0

Câu 10 Chu vi của một tam giác là 16cm, biết độ dài một cạnh của tam giác là a=6cm Tìm độ dài hai cạnh còn lại ,b c của tam giác sao cho tam giác đó có diện tích lớn nhất.

A b=4 ;cm c=6cm B b=3 ;cm c=7cm

C b=2 ;cm c=8cm D b c= =5cm

Câu 11 Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y x= 3- mx2+ + đạt cực tiểu tạix 1 điểm x = ?1

A m= 0 B m= 1 C m = 2 D m = - 2

Câu 12 Nghiệm của phương trình (0,3)3x-2 = là:1

3

3

x =

-Câu 13 Nghiệm của bất phương trình 1

3

log (2- x)³ là:1

x< B

5 3

3

3< <x

Câu 14 Đạo hàm của hàm số y =2017x là:

Trang 3

A y'=x.2017x- 1 B y =' 2017 ln2017x C y =' 2017x D.

2017

'

ln2017

x

y =

Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số

3

1 log 3

y

x

=

- ?

A D = - ¥( ;3ùú B (3;+ ¥ ) C é +¥ê3; ) D (- ¥;3)

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số .ln 1

1

y x

x

=

+

1

y

x

(1 )ln(1 ) '

1

y

x

=

+

1

y

x

Câu 17 Cho các số thực dương , , ,a b x y , với a ¹ 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

log

log

a a

a

x x

log

log

a

a

C log (a x y+ )=loga x+loga y D logb x=log logb a a x

Câu 18 Cho a=log 5,2 b=log 53 Khi đó log 5 đượ tính theo theoavà blà:6

A ab

1

a b ab

+

D a b+

Câu 19 Cho hệ thức a2+b2 =7ab( ,a b là những số thực dương) Hệ thức nào sau đây

đúng?

A 2log2(a b+ =) log2a+log2b B log2 2 log( 2 log2 )

3

a b

+

3

a b

+

6

a b

+

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2

2

log (x +2x- 8)³ - là:4

A T = -éêë 6; 4- ) (È 2;4ùúû B T = -( 6; 4 (2;4)- )È

C T = -êéë 6;4ùúû D T = - ¥ -( ; 6ù éú êÈ 4;+ ¥ )

Câu 21 Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức S =Ae rt, trong đó A là

số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r>0), t là thời gian tăng trưởng Biết rằng

Trang 4

số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ tăng lên 300 con Hỏi sau 10 giờ thì có bao nhiêu con vi khuẩn?

Câu 22 Công thức thể tích V của khối tròn xoay được tạo khi quay hình cong , giới hạn

bởi đồ thị hàm số y=f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x= , x b a = (a< quay xungb)

quanh trục Ox là:

A b ( )

a

V =pòf x dx B 2( )

b a

Vf x dx C 2( )

b a

V =pòf x dx D

( )

b

a

V =pòf x dx

Câu 23 Nguyên hàm của hàm số f x( ) = ò 1+x xdx2

A ( ) 3(1 2 2)3

2

f x dx= +x +C

3

f x dx= +x +C

ò

C ( ) 2(1 2 2)3

3

f x dx= +x +C

3

f x dx= - x +C

ò

Câu 24 Tính Tích Phân 2 2 3

0

sin cos

p

A 2

3

2

2 15

Câu 25 Tính Tích Phân

2 5 1

ln I= x dx

x

ò

A 15 4ln2

256

-B 14 3ln2

256

-C 13 3ln2

256

- D 15 4ln2

256 +

Câu 26 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường

y= - x y=x + quay quanh trục Ox

Câu 27 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi 2

x

y=xe , x = và 0 x = Tính thể tích 1

vật thể tròn xoay thu được khi quay hình ( )H quanh trục Ox.

Trang 5

A p +(e 2) B p -(e 1) C p -(e 2) D p +(e 1)

Câu 28 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a

và (A BC¢ ) hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ0

ABC A B C¢ ¢ ¢là

A 3 3

12

24

24

a

D 3 5 24

a

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,

SA vuông góc với (ABCD và ) SA =3a Tính thể tích của khối chóp S ABCD

A

3

2

a

Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,

SA vuông góc với (ABCD và ) SA =2a Gọi I là trung điểm của SC và M là trung điểm của DC Tính thể tích của khối chóp I OBM

A

3

24

a

3

3 24

a

24

a

24

a

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , µ D =600và SA

vuông góc với (ABCD Biết thể tích của khối chóp ) S ABCD bằng 3

2

a Tính khoảng

cách k từ A đến mặt phẳng (SBC )

5

a

5

5

a

3

k=a

Câu 32 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = và góc ·a ABC =600.

Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục

AB

A l =3a B l =2a C l =a 3 D l =a 2

Câu 33 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bàng a Mặt bên ABB A¢ ¢ có diện tích bằng a2 3 Gọi , M N lần lượt là trung điểm của

,

A B A C¢ ¢ Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp .A AMN¢ và A ABC¢

Trang 6

A .

.

1 2

A AMN

A ABC

V

V

¢

¢

= B .

.

1 3

A AMN

A ABC

V V

¢

¢

= C .

.

1 4

A AMN

A ABC

V V

¢

¢

= D .

.

1 5

A AMN

A ABC

V V

¢

¢

=

Câu 34 Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh

bên bằng 4a Tính diện tích toàn phần của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ tam giác đều

đó

A S tp =a28 3p B S tp =ap(8 3 6+ )

C S tp =2ap(8 3 6+ ) D S tp =a p2 (8 3 6+ )

Câu 35 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, mặt bên

SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể

tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho?

A 24 21 3

27

a

27

a

p C 28 21 3

27

a

p D 24 21 3

25

a p

Câu 36 Cho số phức z = + Tìm phần thực, phần ảo của số phức w2 4i = - z i

A Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3i B Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3

C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3

Câu 37.Cho số phức z= - + Tính môđun của số phức 3 2i z+ - 1 i

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn :(4- i z) = -3 4i Điểm biểu diễn của z là :

;

Mæççç - ö÷÷÷÷

;

Mæççç - ö÷÷÷÷

C 9; 4

Mæççç - ö÷÷÷

÷

9; 23

Mæççç - ö÷÷÷

÷

Câu 39 Cho hai số phức:z1= +2 5 ;i z2 = -3 4i Tìm số phức z=z z1 2

Trang 7

Câu 40 Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình:2 z2+4z+ = Khi đó7 0

z + z bằng:

Câu 41 Trong các số phức z thỏa điều kiện z- 2 4- i = -z 2i Tìm số phức z có

môđun nhỏ nhất

A.z= - + 1 i B z= - +2 2i C z= +2 2i

D z= +3 2i

Câu 42 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với

(1;6;2);B(5;1;3);C(4;0;6);D(5;0;4)

với mặt phẳng (ABC là:)

223

223

S x- +y + +z =

223

223

S x- +y + -z =

Câu 43 Mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( )Q x: +2y z+ = và cách (1;0;3)0 D

một khoảng bằng 6 thì ( )P có phương trình là :

é + + + =

ê

ê + + - =

ê

ê + + - = ê

é + + + =

ê

é + + + = ê

ê

Câu 44 Cho hai điểm (1; 1;5)A - ; (0;0;1)B Mặt phẳng ( )P chứa , A B và song song với

Oy có phương trình là :

A 4x y z+ - + = 1 0 B 2x z+ - 5=0

Câu 45 Cho hai điểm (1; 2;0)A - ; (4;1;1)B .Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:

Trang 8

A 1

Câu 46 Mặt cầu ( )S có tâm (1;2; 3) I - và đi qua (1;0;4)A có phương trình :

A.( ) (2 ) (2 )2

x- + -y + +z =

C.( ) (2 ) (2 )2

x- + -y + +z =

Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( )P :nx+7y- 6z+ = ;4 0

( )Q : 3x my+ - 2z- 7= song song với nhau Khi đó,giá trị m,n thỏa mãn là :0

3

3

m= n=

7

3

m= n =

Câu 48.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (2;4;1) A ; ( 1;1;3)B - và mặt

phẳng ( )P :x- 3y+2z- 5= Viết phương trình mặt phẳng 0 ( )Q đi qua hai điểm A, B

và vuông góc với mặt phẳng ( )P

Câu 49 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3; 4;0 ;B(0;2;4);C(4;2;1)- ) Tọa độ

điểm D trên trục Ox sao cho AD =BC là :

A.D(0;0;0) hoặc D(6;0;0) B D(0;0;2) hoặc D(8;0;0)

C D(2;0;0) hoặc D(6;0;0) D D(0;0;0) hoặc D -( 6;0;0)

Câu 50 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2;0;0 ;B(0;4;0);C(0;0;4)) Phương trình

mặt cầu đi qua bốn điểm , , ,O A B C là:

Trang 9

A x2+y2+z2- 2x- 4y- 4z= 0 B.

x +y +z + x+ y+ z=

C x2+y2+z2- x- 2y- 2z=0 D x2+y2+z2+ +x 2y+2z=0

Trang 10

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 16

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 6 y=2x3- 3(2m+1)x2+6 (m m+1)x+ 1

+ y'=6x2- 6(2m+1)x+6 (m m+ 1)

D = >

+ suy ra y’ luôn có hai nghiệm x1=m x; 2 =m+ 1

+Khi đó hàm số đồng biến trong khoảng (2; + ¥ ) Û y'³ 0" > x 2

Û x1<x2£ Û2 m+ £1 2Û m£ 1

Câu 7.

+) Hàm số có 3 cực trị Û y'= có 3 nghiệm phân biệt0

3

m

Û > - (1) +) Khi đó 3 điểm cực trị của đố thị là:

A m+ B - m+ - m - m+ C m+ - m - m+

+) Ta có tam giác ABC cân tại A thuộc trục Oy , B và C đối xứng nhau qua Oy và trung tuyến kẻ từ A thuộc trục Oy

+) Do đó O là trọng tâm của tam giác ABC Û y A +2y B = 0

2 2

2 3 1 3

m m

é

ê = -ê

Û ê

ê = ê ë

+) Kết hợp với (1) suy ra giá trị cần tìm của m là 1

3

m =

Câu 10

Trang 11

+ Gọi x là độ dài một trong hai cạnh của tam giác.

+ Suy ra độ dài cạnh còn lại là 16 6- - x=10- x

+ Theo công thức Hêrông, diện tích tam giác sẽ là:

S x( )= 8(8 6)(8- - x)(8 10- +x) 4= - x2+10x- 16 , 0< < x 8

'( )

x

S x

-=

-+ Lập bảng biến thiên ta thấy trên khoảng (0; 8), ( )s x đạt cực đại tại điểm x = 5

Vậy diện tích tam giác lớn nhất khi mỗi cạnh còn lại dài 5cm.

Câu 21 Theo đề ta có:

Sau 10 giờ từ 100 con vi khuẩn sẽ có: s 100.e15ln 3 10 100.eln9 900 con

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

Câu 22: Công thức thể tích V của khối tròn xoay được tạo khi quay hình cong , giới hạn

bởi đồ thị hàm số y=f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x= , x b a = (a< quay xungb)

quanh trục Ox là:

a

V =pòf x dx B 2( )

b a

Vf x dx C 2( )

b a

V =pòf x dx D

( )

b

a

V =pòf x dx

Câu 23: Nguyên hàm của hàm số f x( ) =ò 1+x xdx2

Giải

2

f x =ò +x xdx=ò +x xdx = ò +x d +x 1( 2 2)3

1

Câu 24: Tính Tích Phân 2 2 3

0

sin cos

p

= ò

Giải

Trang 12

2 2

Đặt t =sinxÞ dt=cosxdx; Đổi cận x= Þ0 t = ; 0 1

2

x= p Þ t =

0 0

2 1

t t

I = t - t dt=æççç - ö÷÷÷ =

÷

ò

Câu 25 : Tính Tích Phân

2 5 1

ln I= x dx

x

ò

Giải

Đặt

5

4

ln

4

dx

x

ìï

2 2

=

Câu 26 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường

y= - x y=x + quay quanh trục Ox

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm của các đồ thị hàm số: 2 2 1

1

x

x

é = -ê

Thể tích cần tìm: 1 ( 2) (2 2 )2

1

1

12p 1 x dx 16p

Câu 27 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi 2

x

y=xe , x = và 0 x = Tính thể tích 1

vật thể tròn xoay thu được khi quay hình ( )H quanh trục Ox.

Giải

Trang 13

Thể tích vật thể cần tìm:

1 2 0

x

V =pòx e dx

Xét

1

2 0

x

Ix e dx; Đặt

x x

du xdx

v e

dv e dx

ïî

0

I = òx e dx=x e - òxe dx = -e J

1

0

x

Jxe dx; Đặt x x

=1 2

Jxe dx =xe - òe dx= -e e

Từ ( )1 và ( )2 Þ I = -e 2; Vậy V =p(e- 2) (đvtt)

Câu 28: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a

và (A BC¢ ) hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ0

ABC A B C¢ ¢ ¢là

Giải

Gọi M là trung điểm của cạnh BC Ta có SA ^(ABC) Þ AM là hình

chiếu vuông góc của A M¢ trên (ABC , nên ) (·A BC¢ ) (, ABC) bằng góc

A MA¢ =

Xét A MAD ¢ vuông tại A Ta có

2

Trang 14

Câu 29 : Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,.

SA vuông góc với (ABCD và ) SA =3a Tính thể tích của khối chóp S ABCD

Giải

Chiều cao : SA =3a

Diện tích của ABCD : S =a2

Tính thể tích của khối chóp S ABCD : 1 2.3 3

3

V = a a=a

Câu 30 : Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,

SA vuông góc với (ABCD và ) SA =2a Gọi I là trung điểm của SC và M là trung điểm của DC Tính thể tích của khối chóp I OBM

Giải

/ /

IO SA

ü ïïï Þ ^ ý

ï

1

2

Diện tích của DOBM :

2 0

Tính thể tích của khối chóp I OBM : . 1 1 2 3

Câu 31: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , µ D =600và SA

vuông góc với

(ABCD) Biết thể tích của khối

chóp S ABCD bằng

3

2

a Tính khoảng cách k từ

A đến mặt phẳng (SBC )

Giải

2

ABCD

a

Trang 15

2

3

2

a

a

( ) ( ) 1

ü

ï

ï

( ) ( ) 2

BC Ì SBC

Từ ( )1 và ( ) (2 Þ SAM) (^ SBC)

(SAM) (I SBC) =SM

Kẻ AH ^SM Þ AH =d A SBC( ,( ) )

Xét DSAM vuông tại A Ta có

AH =SA +AM = a + a = a

2

a

Câu 32: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = vàa

góc ·ABC =600 Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi

quay tam giác ABC quanh trục AB

Giải

Trong D vuông ABC Ta có:

0

0

2

Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bàng a Mặt bên ABB A¢ ¢ có diện tích bằng a2 3 Gọi , M N lần lượt là trung điểm của

,

A B A C¢ ¢ Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp .A AMN¢ và A ABC¢

Giải

Trang 16

Ta có

.

.

A AMN

A ABC

¢

¢

=

M là trung điểm của A B¢ 1

2

A M

A B

¢

¢

N là trung điểm củaA C¢ 1

2

A N

A C

¢

¢

.

.

A AMN

A ABC

V

V

¢

¢

Câu 34: Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh

bên bằng 4a Tính diện tích toàn phần của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ tam giác đều đó.

Giải:

Khối trụ có bán kính : R=AO= AH= 2 2 3a 3 3

Diện tích xung quanh của hình trụ : S xq =2 3.4p a a=8 3.p a2

(đvdt)

Diện tích toàn phần của hình trụ : S = Stp xq +2.Sđ =

8 3.p a +6a p=a p 8 3 6+

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, mặt bên

SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể

tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho?

Giải

Gọi O là trọng tâm của ABC Qua O kẻ Ox SHP , lấy Q OxÎ

a

OH = CH =

3

3 3

a

SH =HC =a Þ SI = Þ SQ = a

Trang 17

3 3

a

V = p R = p æççç aö÷÷÷÷= p

çè ø

Câu 36 Đáp án D

2 3

w= -z i = + có phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3 i

Chọn D

Câu 37.Đáp án C

z+ - i = - - i Þ z+ - i =

Chọn C

Câu 38.Đáp án B

i

i

÷ ç

Chọn B

Câu 39.Đáp án B

Ta có z=z z1 2 =26 7+ i

Chọn B

Câu 40.Đáp án C

Chọn C

Câu 41 Đáp án C

Giả sử z = + ta có : x yi 2 2 2

Chọn C

Trang 18

Câu 42.Đáp án D

Ta có ABuuur(4; ;5;1);- ACuuur(3; ;6;4)- Þ nuuuuur(ABC)(14;13;9)

Phương trình mặt phẳng (ABC) : 14x+13y+9z- 110= 0

( ,(ABC)) 14.5 13.0 9.4 1102 2 2 4

446

Vậy phương trình mặt cấu là : ( ) (: 5)2 2 ( 4)2 8

223

S x- +y + -z =

Chọn D

Câu 43.Đáp án D

Ta có : Mặt phẳng ( )P có dạng : x+2y z D+ + = 0

10

D

é

Chọn D

Câu 44.Đáp án C

Ta có : AB -uuur( 1;1; 4)- , đường thẳng Oy có uuurd(0;1;0)Þ nuurp(4;0; 1)

-Phương trình mặt phẳng (P) là : 4 x z- + = 1 0

Chọn C

Câu 45.Đáp án B

Ta có : AB -uuur( 1;1; 4)- Phương trình đường thẳng AB là :

1 3

z t

ìï = +

ïï

íï

ïïî

uuur

Trang 19

3

19

OH

æ ö÷ æ ö÷ æ ö÷

= çç ÷÷+ -çç ÷÷+çç ÷÷=

uuur uuur

uuur

Chọn B

Câu 46 Đáp án D

Ta có : AIuur(0; ;2;7)- Þ R =AI = 53

Vậy phương trình mặt cầu là : ( )2 2 2

Chọn D

Câu 47 Đáp án D

ìïï

ïî

Chọn D

Câu 48 Đáp án A

Ta có :

( 3; 3;2)

AB

-

uuur

Vậy phương trình mặt phẳng ( )P là : 2 y+3z- 11 0=

Chọn A

Câu 49 Đáp án A

Gọi (x;0;0) D

Ngày đăng: 28/10/2017, 08:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9. Cho hàm số y= () xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên: - ĐỀ số 16 THPT Quốc Gia 2018
u 9. Cho hàm số y= () xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên: (Trang 2)
Câu 22. Công thức thể tích V của khối tròn xoay được tạo khi quay hình con g, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x ( ), trục Ox và hai đường thẳng x=a, x=b(a&lt;b)  quay xung - ĐỀ số 16 THPT Quốc Gia 2018
u 22. Công thức thể tích V của khối tròn xoay được tạo khi quay hình con g, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x ( ), trục Ox và hai đường thẳng x=a, x=b(a&lt;b) quay xung (Trang 4)
Câu 26 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường - ĐỀ số 16 THPT Quốc Gia 2018
u 26 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường (Trang 12)
Câu 28: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC ¢¢ ¢có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằn ga - ĐỀ số 16 THPT Quốc Gia 2018
u 28: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC ¢¢ ¢có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằn ga (Trang 13)
Câu 29: Cho hình chóp S ABC D. có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, SA vuông góc với  (ABCD) và SA=3a - ĐỀ số 16 THPT Quốc Gia 2018
u 29: Cho hình chóp S ABC D. có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, SA vuông góc với (ABCD) và SA=3a (Trang 14)
Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC ¢¢ ¢có đáy ABC là tam giác đều cạnh bàn ga - ĐỀ số 16 THPT Quốc Gia 2018
u 33: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC ¢¢ ¢có đáy ABC là tam giác đều cạnh bàn ga (Trang 15)
Câu 34: Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 4a  - ĐỀ số 16 THPT Quốc Gia 2018
u 34: Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 4a (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w