Bộ đề thi THPT Quốc gia 2018 là tài liệu không thể thiếu đối với thầy cô giáo và các em học sinh chuẩn bị kì thi sắp tới. Đề có lời giải chi tiết, đầy đủ và rõ ràng dễ hiểu giúp cho học sinh có thể tự ôn tập ở nhà. Với bộ tài liệu 25 đề này sẽ đảm bảo các em làm được ít nhất 80% đề thi THPT Quốc gia.
Trang 1SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ: 16
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017.
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đê
Câu 1.Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A 2 1
1
x
y
x
+
=
2 1
x y x
+
=
1
x
y
x
+
=
2 1
x y
x
+
=
-Câu 2 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 22 3
4
y x
+
=
- là:
Câu 3 Tìm giá trị cực tiểu y của hàm số CT y=2x3- 3x2- 2 ?
A y = - CT 3 B y = - CT 2 C y = CT 0 D y = CT 1
Câu 4 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 1
1
y
x
=
- trên đoạn 2;5
é ù
ê ú
ë û ?
A maxé ù2;5 y= - 1 B
2;5
11 max
4
y
é ù = C maxé ù2;5 y=1 D.
2;5
11
max
4
y
é ù =
-Câu 5 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 2 3
2
y
x
-=
- và y= + là:x 1
Câu 6 Hàm số y=2x3- 3(2m+1)x2+6 (m m+1)x+ đồng biến trên khoảng (2;1 + ¥ )
khi:
A m =1 B m ³ 1 C m = 2 D m £ 1
Câu 7 Cho hàm số 1 4 (3 1) 2 2( 1)
4
y= x - m+ x + m + với m là tham số thực Tìm m để đồ
thị hàm số đã cho có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ
3
3
3
;
m= m=
Trang 2-Câu 8 Hàm số
4
1 2
x
y = - + đồng biến trên khoảng nào?
A (- ¥;0) B (1;+ ¥ ) C ( 3;4)- D (- ¥;1)
Câu 9 Cho hàm số y=f x( ) xác định và liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số có đúng một cực trị
B Hàm số có giá trị cực đại bằng - 1.
C Hàm số đạt cực đại tại x = và đạt cực tiểu tại 1 x = 0
D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0
Câu 10 Chu vi của một tam giác là 16cm, biết độ dài một cạnh của tam giác là a=6cm Tìm độ dài hai cạnh còn lại ,b c của tam giác sao cho tam giác đó có diện tích lớn nhất.
A b=4 ;cm c=6cm B b=3 ;cm c=7cm
C b=2 ;cm c=8cm D b c= =5cm
Câu 11 Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y x= 3- mx2+ + đạt cực tiểu tạix 1 điểm x = ?1
A m= 0 B m= 1 C m = 2 D m = - 2
Câu 12 Nghiệm của phương trình (0,3)3x-2 = là:1
3
3
x =
-Câu 13 Nghiệm của bất phương trình 1
3
log (2- x)³ là:1
3£ x< B
5 3
3
3< <x
Câu 14 Đạo hàm của hàm số y =2017x là:
Trang 3A y'=x.2017x- 1 B y =' 2017 ln2017x C y =' 2017x D.
2017
'
ln2017
x
y =
Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số
3
1 log 3
y
x
=
- ?
A D = - ¥( ;3ùú B (3;+ ¥ ) C é +¥ê3; ) D (- ¥;3)
Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số .ln 1
1
y x
x
=
+
1
y
x
(1 )ln(1 ) '
1
y
x
=
+
1
y
x
Câu 17 Cho các số thực dương , , ,a b x y , với a ¹ 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
log
log
a a
a
x x
log
log
a
a
C log (a x y+ )=loga x+loga y D logb x=log logb a a x
Câu 18 Cho a=log 5,2 b=log 53 Khi đó log 5 đượ tính theo theoavà blà:6
A ab
1
a b ab
+
D a b+
Câu 19 Cho hệ thức a2+b2 =7ab( ,a b là những số thực dương) Hệ thức nào sau đây
đúng?
A 2log2(a b+ =) log2a+log2b B log2 2 log( 2 log2 )
3
a b
+
3
a b
+
6
a b
+
Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2
2
log (x +2x- 8)³ - là:4
A T = -éêë 6; 4- ) (È 2;4ùúû B T = -( 6; 4 (2;4)- )È
C T = -êéë 6;4ùúû D T = - ¥ -( ; 6ù éú êÈ 4;+ ¥ )
Câu 21 Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức S =Ae rt, trong đó A là
số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r>0), t là thời gian tăng trưởng Biết rằng
Trang 4số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ tăng lên 300 con Hỏi sau 10 giờ thì có bao nhiêu con vi khuẩn?
Câu 22 Công thức thể tích V của khối tròn xoay được tạo khi quay hình cong , giới hạn
bởi đồ thị hàm số y=f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x= , x b a = (a< quay xungb)
quanh trục Ox là:
A b ( )
a
V =pòf x dx B 2( )
b a
V =òf x dx C 2( )
b a
V =pòf x dx D
( )
b
a
V =pòf x dx
Câu 23 Nguyên hàm của hàm số f x( ) = ò 1+x xdx2
A ( ) 3(1 2 2)3
2
f x dx= +x +C
3
f x dx= +x +C
ò
C ( ) 2(1 2 2)3
3
f x dx= +x +C
3
f x dx= - x +C
ò
Câu 24 Tính Tích Phân 2 2 3
0
sin cos
p
=ò
A 2
3
2
2 15
Câu 25 Tính Tích Phân
2 5 1
ln I= x dx
x
ò
A 15 4ln2
256
-B 14 3ln2
256
-C 13 3ln2
256
- D 15 4ln2
256 +
Câu 26 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường
y= - x y=x + quay quanh trục Ox
Câu 27 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi 2
x
y=xe , x = và 0 x = Tính thể tích 1
vật thể tròn xoay thu được khi quay hình ( )H quanh trục Ox.
Trang 5A p +(e 2) B p -(e 1) C p -(e 2) D p +(e 1)
Câu 28 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a
và (A BC¢ ) hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ0
ABC A B C¢ ¢ ¢là
A 3 3
12
24
24
a
D 3 5 24
a
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,
SA vuông góc với (ABCD và ) SA =3a Tính thể tích của khối chóp S ABCD
A
3
2
a
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,
SA vuông góc với (ABCD và ) SA =2a Gọi I là trung điểm của SC và M là trung điểm của DC Tính thể tích của khối chóp I OBM
A
3
24
a
3
3 24
a
24
a
24
a
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , µ D =600và SA
vuông góc với (ABCD Biết thể tích của khối chóp ) S ABCD bằng 3
2
a Tính khoảng
cách k từ A đến mặt phẳng (SBC )
5
a
5
5
a
3
k=a
Câu 32 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = và góc ·a ABC =600.
Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục
AB
A l =3a B l =2a C l =a 3 D l =a 2
Câu 33 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bàng a Mặt bên ABB A¢ ¢ có diện tích bằng a2 3 Gọi , M N lần lượt là trung điểm của
,
A B A C¢ ¢ Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp .A AMN¢ và A ABC¢
Trang 6A .
.
1 2
A AMN
A ABC
V
V
¢
¢
= B .
.
1 3
A AMN
A ABC
V V
¢
¢
= C .
.
1 4
A AMN
A ABC
V V
¢
¢
= D .
.
1 5
A AMN
A ABC
V V
¢
¢
=
Câu 34 Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh
bên bằng 4a Tính diện tích toàn phần của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ tam giác đều
đó
A S tp =a28 3p B S tp =ap(8 3 6+ )
C S tp =2ap(8 3 6+ ) D S tp =a p2 (8 3 6+ )
Câu 35 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể
tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho?
A 24 21 3
27
a
27
a
p C 28 21 3
27
a
p D 24 21 3
25
a p
Câu 36 Cho số phức z = + Tìm phần thực, phần ảo của số phức w2 4i = - z i
A Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3i B Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng -3
C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3
Câu 37.Cho số phức z= - + Tính môđun của số phức 3 2i z+ - 1 i
Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn :(4- i z) = -3 4i Điểm biểu diễn của z là :
;
Mæççç - ö÷÷÷÷
;
Mæççç - ö÷÷÷÷
C 9; 4
Mæççç - ö÷÷÷
÷
9; 23
Mæççç - ö÷÷÷
÷
Câu 39 Cho hai số phức:z1= +2 5 ;i z2 = -3 4i Tìm số phức z=z z1 2
Trang 7Câu 40 Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình:2 z2+4z+ = Khi đó7 0
z + z bằng:
Câu 41 Trong các số phức z thỏa điều kiện z- 2 4- i = -z 2i Tìm số phức z có
môđun nhỏ nhất
A.z= - + 1 i B z= - +2 2i C z= +2 2i
D z= +3 2i
Câu 42 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với
(1;6;2);B(5;1;3);C(4;0;6);D(5;0;4)
với mặt phẳng (ABC là:)
223
223
S x- +y + +z =
223
223
S x- +y + -z =
Câu 43 Mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( )Q x: +2y z+ = và cách (1;0;3)0 D
một khoảng bằng 6 thì ( )P có phương trình là :
é + + + =
ê
ê + + - =
ê
ê + + - = ê
é + + + =
ê
é + + + = ê
ê
Câu 44 Cho hai điểm (1; 1;5)A - ; (0;0;1)B Mặt phẳng ( )P chứa , A B và song song với
Oy có phương trình là :
A 4x y z+ - + = 1 0 B 2x z+ - 5=0
Câu 45 Cho hai điểm (1; 2;0)A - ; (4;1;1)B .Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:
Trang 8A 1
Câu 46 Mặt cầu ( )S có tâm (1;2; 3) I - và đi qua (1;0;4)A có phương trình :
A.( ) (2 ) (2 )2
x- + -y + +z =
C.( ) (2 ) (2 )2
x- + -y + +z =
Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( )P :nx+7y- 6z+ = ;4 0
( )Q : 3x my+ - 2z- 7= song song với nhau Khi đó,giá trị m,n thỏa mãn là :0
3
3
m= n=
7
3
m= n =
Câu 48.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (2;4;1) A ; ( 1;1;3)B - và mặt
phẳng ( )P :x- 3y+2z- 5= Viết phương trình mặt phẳng 0 ( )Q đi qua hai điểm A, B
và vuông góc với mặt phẳng ( )P
Câu 49 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3; 4;0 ;B(0;2;4);C(4;2;1)- ) Tọa độ
điểm D trên trục Ox sao cho AD =BC là :
A.D(0;0;0) hoặc D(6;0;0) B D(0;0;2) hoặc D(8;0;0)
C D(2;0;0) hoặc D(6;0;0) D D(0;0;0) hoặc D -( 6;0;0)
Câu 50 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2;0;0 ;B(0;4;0);C(0;0;4)) Phương trình
mặt cầu đi qua bốn điểm , , ,O A B C là:
Trang 9A x2+y2+z2- 2x- 4y- 4z= 0 B.
x +y +z + x+ y+ z=
C x2+y2+z2- x- 2y- 2z=0 D x2+y2+z2+ +x 2y+2z=0
Trang 10
-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 16
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 6 y=2x3- 3(2m+1)x2+6 (m m+1)x+ 1
+ y'=6x2- 6(2m+1)x+6 (m m+ 1)
D = >
+ suy ra y’ luôn có hai nghiệm x1=m x; 2 =m+ 1
+Khi đó hàm số đồng biến trong khoảng (2; + ¥ ) Û y'³ 0" > x 2
Û x1<x2£ Û2 m+ £1 2Û m£ 1
Câu 7.
+) Hàm số có 3 cực trị Û y'= có 3 nghiệm phân biệt0
3
m
Û > - (1) +) Khi đó 3 điểm cực trị của đố thị là:
A m+ B - m+ - m - m+ C m+ - m - m+
+) Ta có tam giác ABC cân tại A thuộc trục Oy , B và C đối xứng nhau qua Oy và trung tuyến kẻ từ A thuộc trục Oy
+) Do đó O là trọng tâm của tam giác ABC Û y A +2y B = 0
2 2
2 3 1 3
m m
é
ê = -ê
Û ê
ê = ê ë
+) Kết hợp với (1) suy ra giá trị cần tìm của m là 1
3
m =
Câu 10
Trang 11+ Gọi x là độ dài một trong hai cạnh của tam giác.
+ Suy ra độ dài cạnh còn lại là 16 6- - x=10- x
+ Theo công thức Hêrông, diện tích tam giác sẽ là:
S x( )= 8(8 6)(8- - x)(8 10- +x) 4= - x2+10x- 16 , 0< < x 8
'( )
x
S x
-=
-+ Lập bảng biến thiên ta thấy trên khoảng (0; 8), ( )s x đạt cực đại tại điểm x = 5
Vậy diện tích tam giác lớn nhất khi mỗi cạnh còn lại dài 5cm.
Câu 21 Theo đề ta có:
Sau 10 giờ từ 100 con vi khuẩn sẽ có: s 100.e15ln 3 10 100.eln9 900 con
æ ö÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø
Câu 22: Công thức thể tích V của khối tròn xoay được tạo khi quay hình cong , giới hạn
bởi đồ thị hàm số y=f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x= , x b a = (a< quay xungb)
quanh trục Ox là:
a
V =pòf x dx B 2( )
b a
V =òf x dx C 2( )
b a
V =pòf x dx D
( )
b
a
V =pòf x dx
Câu 23: Nguyên hàm của hàm số f x( ) =ò 1+x xdx2
Giải
2
f x =ò +x xdx=ò +x xdx = ò +x d +x 1( 2 2)3
1
Câu 24: Tính Tích Phân 2 2 3
0
sin cos
p
= ò
Giải
Trang 122 2
Đặt t =sinxÞ dt=cosxdx; Đổi cận x= Þ0 t = ; 0 1
2
x= p Þ t =
0 0
2 1
t t
I = t - t dt=æççç - ö÷÷÷ =
÷
ò
Câu 25 : Tính Tích Phân
2 5 1
ln I= x dx
x
ò
Giải
Đặt
5
4
ln
4
dx
x
ìï
2 2
=
Câu 26 Tính thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường
y= - x y=x + quay quanh trục Ox
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của các đồ thị hàm số: 2 2 1
1
x
x
é = -ê
Thể tích cần tìm: 1 ( 2) (2 2 )2
1
1
12p 1 x dx 16p
Câu 27 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi 2
x
y=xe , x = và 0 x = Tính thể tích 1
vật thể tròn xoay thu được khi quay hình ( )H quanh trục Ox.
Giải
Trang 13Thể tích vật thể cần tìm:
1 2 0
x
V =pòx e dx
Xét
1
2 0
x
I =òx e dx; Đặt
x x
du xdx
v e
dv e dx
ïî
0
I = òx e dx=x e - òxe dx = -e J
1
0
x
J =òxe dx; Đặt x x
=1 2
J =òxe dx =xe - òe dx= -e e
Từ ( )1 và ( )2 Þ I = -e 2; Vậy V =p(e- 2) (đvtt)
Câu 28: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a
và (A BC¢ ) hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích khối lăng trụ0
ABC A B C¢ ¢ ¢là
Giải
Gọi M là trung điểm của cạnh BC Ta có SA ^(ABC) Þ AM là hình
chiếu vuông góc của A M¢ trên (ABC , nên ) (·A BC¢ ) (, ABC) bằng góc
A MA¢ =
Xét A MAD ¢ vuông tại A Ta có
2
Trang 14Câu 29 : Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,.
SA vuông góc với (ABCD và ) SA =3a Tính thể tích của khối chóp S ABCD
Giải
Chiều cao : SA =3a
Diện tích của ABCD : S =a2
Tính thể tích của khối chóp S ABCD : 1 2.3 3
3
V = a a=a
Câu 30 : Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a ,
SA vuông góc với (ABCD và ) SA =2a Gọi I là trung điểm của SC và M là trung điểm của DC Tính thể tích của khối chóp I OBM
Giải
/ /
IO SA
ü ïïï Þ ^ ý
ï
1
2
Diện tích của DOBM :
2 0
Tính thể tích của khối chóp I OBM : . 1 1 2 3
Câu 31: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , µ D =600và SA
vuông góc với
(ABCD) Biết thể tích của khối
chóp S ABCD bằng
3
2
a Tính khoảng cách k từ
A đến mặt phẳng (SBC )
Giải
2
ABCD
a
Trang 152
3
2
a
a
( ) ( ) 1
ü
ï
ï
( ) ( ) 2
BC Ì SBC
Từ ( )1 và ( ) (2 Þ SAM) (^ SBC)
(SAM) (I SBC) =SM
Kẻ AH ^SM Þ AH =d A SBC( ,( ) )
Xét DSAM vuông tại A Ta có
AH =SA +AM = a + a = a
2
a
Câu 32: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = vàa
góc ·ABC =600 Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi
quay tam giác ABC quanh trục AB
Giải
Trong D vuông ABC Ta có:
0
0
2
Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bàng a Mặt bên ABB A¢ ¢ có diện tích bằng a2 3 Gọi , M N lần lượt là trung điểm của
,
A B A C¢ ¢ Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp .A AMN¢ và A ABC¢
Giải
Trang 16Ta có
.
.
A AMN
A ABC
¢
¢
=
M là trung điểm của A B¢ 1
2
A M
A B
¢
¢
N là trung điểm củaA C¢ 1
2
A N
A C
¢
¢
.
.
A AMN
A ABC
V
V
¢
¢
Câu 34: Trong không gian, cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh
bên bằng 4a Tính diện tích toàn phần của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ tam giác đều đó.
Giải:
Khối trụ có bán kính : R=AO= AH= 2 2 3a 3 3
Diện tích xung quanh của hình trụ : S xq =2 3.4p a a=8 3.p a2
(đvdt)
Diện tích toàn phần của hình trụ : S = Stp xq +2.Sđ =
8 3.p a +6a p=a p 8 3 6+
Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể
tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho?
Giải
Gọi O là trọng tâm của ABC Qua O kẻ Ox SHP , lấy Q OxÎ
a
OH = CH =
3
3 3
a
SH =HC =a Þ SI = Þ SQ = a
Trang 173 3
a
V = p R = p æççç aö÷÷÷÷= p
çè ø
Câu 36 Đáp án D
2 3
w= -z i = + có phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3 i
Chọn D
Câu 37.Đáp án C
z+ - i = - - i Þ z+ - i =
Chọn C
Câu 38.Đáp án B
i
i
÷ ç
Chọn B
Câu 39.Đáp án B
Ta có z=z z1 2 =26 7+ i
Chọn B
Câu 40.Đáp án C
Chọn C
Câu 41 Đáp án C
Giả sử z = + ta có : x yi 2 2 2
Chọn C
Trang 18Câu 42.Đáp án D
Ta có ABuuur(4; ;5;1);- ACuuur(3; ;6;4)- Þ nuuuuur(ABC)(14;13;9)
Phương trình mặt phẳng (ABC) : 14x+13y+9z- 110= 0
( ,(ABC)) 14.5 13.0 9.4 1102 2 2 4
446
Vậy phương trình mặt cấu là : ( ) (: 5)2 2 ( 4)2 8
223
S x- +y + -z =
Chọn D
Câu 43.Đáp án D
Ta có : Mặt phẳng ( )P có dạng : x+2y z D+ + = 0
Vì
10
D
é
Chọn D
Câu 44.Đáp án C
Ta có : AB -uuur( 1;1; 4)- , đường thẳng Oy có uuurd(0;1;0)Þ nuurp(4;0; 1)
-Phương trình mặt phẳng (P) là : 4 x z- + = 1 0
Chọn C
Câu 45.Đáp án B
Ta có : AB -uuur( 1;1; 4)- Phương trình đường thẳng AB là :
1 3
z t
ìï = +
ïï
íï
ïïî
uuur
Trang 19Vì
3
19
OH
æ ö÷ æ ö÷ æ ö÷
= çç ÷÷+ -çç ÷÷+çç ÷÷=
uuur uuur
uuur
Chọn B
Câu 46 Đáp án D
Ta có : AIuur(0; ;2;7)- Þ R =AI = 53
Vậy phương trình mặt cầu là : ( )2 2 2
Chọn D
Câu 47 Đáp án D
ìïï
ïî
Chọn D
Câu 48 Đáp án A
Ta có :
( 3; 3;2)
AB
-
uuur
Vậy phương trình mặt phẳng ( )P là : 2 y+3z- 11 0=
Chọn A
Câu 49 Đáp án A
Gọi (x;0;0) D