1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 45 phut hoa hoc 10 nang cao 98557

4 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de kiem tra 45 phut hoa hoc 10 nang cao 98557 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 1

KIỂM TRA 45’

Mụn: Hoỏ học- 10 NC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 (HKI)

ĐỀ 001

I- CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA

2 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hỡnh

electron nguyờn tử của cỏc nguyờn tố húa

học

3 Sự biến đổi một số đại lượng vật lí của

các nguyên tố hóa học

4 Sự biến đổi tính kim loại Tính phi kim

của các nguyên tố hóa học Định luật tuần

hoàn

6 Khỏi niệm về liờn kết húa học Liờn kết

ion

9 Sự lai húa của cỏc obitan nguyờn tử Sự

hỡnh thành liờn kết đơn, liên kết đôi và

liên kết ba

II- ĐỀ KIỂM TRA

Cõu 1: Số nguyờn tố trong chu kỡ 3 và chu kỡ 5 là:

A 8 và 18 B.18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18

Cõu 2: Nguyờn tố X cú số thứ tự là 35 nguyờn tố X thuộc nhúm :

Cõu 3:Bỏn kớnh nguyờn tử của cỏc nguyờn tố Be, F, Li và Cl tăng dần theo thứ tự sau:

A.Li < Be < F < Cl B F < Be < Li < Cl

C.Be < Li < F < Cl D.Cl< F < Li < Be

Trang 2

Câu 4: Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là: X2O7, X có công thức hợp chất khí với hiđro là:

Cõu 5: Anion X– có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s22s22p63s2

B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p4

D 1s22s22p63s23p5

A : N :: N : B : N N :M C : N :: N : D

: N :: N :

Cõu 7: Z là nguyờn tố mà nguyờn tử cú 20 proton , cũn Y là một nguyờn tố mà nguyờn tử cú

chứa 9 proton Cụng thức của hợp chất hỡnh thành giữa cỏc nguyờn tố này là :

A Z2Y với liờn kết cộng húa trị

B ZY2 với liờn kết ion

C ZY với liờn kết ion

D Z2Y3 với liờn kết cộng húa trị

Cõu 8: Nguyờn tử P trong phõn tử PH3 ở trạng thỏi lai húa :

A sp B sp2 C sp3

D không xác định được

Cõu 9: Số oxi húa của nitơ trong NO2– , NO3–, NH3 lần lượt là :

A – 3 , +3 , +5 B +3 , –3 , –5

C +3 , +5 , –3 D +4 , +6 , +3

Cõu 10: Cỏc kim loại nào sau đây cú cấu trỳc mạng tinh thể lập phương tõm diện :

A Ca, Cu,Al B Cr, K , Zn C Cr, Cu, Na D Na, Fe,K

Câu 1: Dựa vào vị trí của nguyên tố Cl (Z=17) trong bảng tuần hoàn.

a/ Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố?

- Tính kim loại hay phi kim

- Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi

- Công thức oxit cao nhất

- Hoá trị trong hợp chất khí với hiđro

- Công thức hợp chất khí với hiđro

b/ So sánh tính chất hoá học của Cl (Z = 17 ) với F ( Z = 9 ) và Br ( Z = 35 )

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại M có hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thu được 1,12

lít khí H2 (ĐKTC) Xác định tên kim loại M

Trang 3

I- CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA

2 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hỡnh

electron nguyờn tử của cỏc nguyờn tố húa

học

3 Sự biến đổi một số đại lượng vật lí của

cỏc nguyờn tố húa học

4 Sự biến đổi tính kim loại Tính phi kim

của các nguyên tố hóa học Định luật tuần

hoàn

6 Khỏi niệm về liờn kết húa học Liờn kết

ion

9 Sự lai húa của cỏc obitan nguyờn tử Sự

hỡnh thành liờn kết đơn, liên kết đôi và

liên kết ba

II- ĐỀ KIỂM TRA

Cõu 1: Cỏc nguyờn tố Na, Mg, Al, Si, P, Cl, Ar thuộc chu kỡ 3 Lớp electron ngoài cựng cú số electron tối đa là :

Cõu 2: Nguyờn tố X cú số thứ tự là 35 nguyờn tố X thuộc chu kỡ :

Cõu 3: Cỏc nguyờn tố Mg, Al, B, và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ õm điện:

A Mg < B < Al < C B Mg < Al < B < C

C B < Mg < Al < C D Al < B < Mg < C

Cõu 4: Nguyên tố R thuộc nhóm IVA, công thức oxit cao nhất của R là:

Cõu 5:Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Cấu hình electron của ion M3+ là:

Trang 4

A 1s22s22p63s2

B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p6

D 1s22s22p63s23p4

Cõu 6: Công thức electron của phân tử NH3 là:

A H : N :H

H

××

×× B H : N :H

H×× C H : N :H

H×× D H : N :H

H

+

××

Cõu 7: Z là nguyờn tố mà nguyờn tử cú 16 proton , cũn Y là một nguyờn tố mà nguyờn tử cú

chứa 8 proton Cụng thức của hợp chất hỡnh thành giữa cỏc nguyờn tố này là :

A.ZY2 với liờn kết cộng húa trị

B.ZY2 với liờn kết ion

C.ZY với liờn kết ion

D.Z2Y3 với liờn kết cộng húa trị

Cõu 8: Phõn tử nào cú sự lai húa sp2 ?

A BF3 B BeF2 C NH3 D CH4

Cõu 9: Số oxi húa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO3 2–, SO42– lần lượt là :

A 0, +4, +3, +8 B –2, +4, +6, +8

C +2, +4,+6, +8 D +2, +4, +8, +10

Cõu 10: Cỏc kim loại nào sau đây cú cấu trỳc mạng tinh thể lập phương tõm khối :

A Na, Fe,Al B Cr, K , Zn C Cr, Cu, Na D Na, Fe,K

Câu 1: Dựa vào vị trí của nguyên tố K ( Z = 19 ) trong bảng tuần hoàn

a/ Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố

- Tính kim loại hay phi kim

- Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi

- Công thức oxit cao nhất

- Công thức hiđroxit tương ứng

- Oxit và hiđroxit có tính chất axit hay bazơ

b/ So sánh tính chất hoá học của nó với nguyên tố Na ( Z = 11 ) và Rb ( Z = 37)

Câu 2: Cho 20g một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 11,2 lít khí hiđro ở

điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên kim loại M

Ngày đăng: 31/10/2017, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w