1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 1 tiet hoa hoc 10 phan lien ket hoa hoc 16421

4 231 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de kiem tra 1 tiet hoa hoc 10 phan lien ket hoa hoc 16421 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...

Trang 1

Họ và tên: ………

Lớp: ……… Môn: Hóa học (10 chuyên) KIỂM TRA 1 TIẾT

MÃ ĐỀ:

01

Điểm

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: 6 đ Học sinh được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn

Trang 2

Câu 1: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có liên

kết cộng hóa trị?

A) HCl, Na2SO4, CO2 B) KCl, SO3, H2O

C) BaO, H3PO4, N2 D) H2SO4, PH3, AlCl3

Câu 2: Chất nào sau đây có chứa liên kết ba?

Câu 3: Cặp phân tử nào sau đây chỉ có liên kết  ?

Câu 4: Trong liên kết cộng hoá trị có cực, cặp e chung

bị lệch về phía nguyên tử:

A) Có độ âm điện lớn hơn

B) Có tính kim loại mạnh hơn

C) Có tính phi kim mạnh hơn

D) A, C đều đúng

Câu 5: Các nguyên tử bari, nhôm và flo có thể tạo

thành các ion nào?

A) Ba+ ; Al2+; F+ B) Ba2+ ; Al3+; F-

C) Ba2+;Al2+; F- D) Ba+ ; Al3+; F+

Câu 6: Chọn câu phát biểu Sai:

A) Liên kết giữa kim loại kiềm và halogen luôn luôn là

liên kết ion

B) Chỉ có obitan nguyên tử có chứa electron độc thân

mới được tham gia tổ hợp

C) Liên kết cho-nhận được hình thành do sự xen phủ

giữa 1 AO chứa cặp e ghép đôi với 1 AO trống

D) Sự xen phủ trục tạo liên kết  , sự xen phủ bên tạo

liên kết 

Câu 7: Nguyên tử phi kim có khuynh hướng:

A) Nhận e  ion âm B) Nhường e  anion

C) Nhận e  ion dương D) Nhường e  cation

Câu 8: Số proton của 2 nguyên tử X và Y lần lượt là 19

và 9 Công thức của hợp chất được hình thành giữa X

và Y là:

Câu 9: Góc liên kết FBF trong phân tử BF3 có giá trị ? A) 900 B) 109028’ C) 1200 D) 1800

Câu 10: Nguyên tử cacbon trong phân tử CH4, C2H2 lần lượt có sự lai hóa gì?

Câu 11: Dãy chất nào sau đây đều có thể có liên kết

cho – nhận trong phân tử?

A) SO2, HNO3, K2SO4B) CO2, H3PO4, SO3

C) BaCl2, K3PO4, H2OD) H2CO3, O3, Na2O

Câu 12: Cặp hợp chất nào sau đây đều có chứa liên kết

ion trong phân tử?

liên kết đôi; liên kết  ; liên kết  Các số thích hợp điền vào các chỗ trống trên lần lượt là:

Câu 14: Dãy chất nào sau đây đều có chứa ion đơn và

ion đa nguyên tử:

A) NH4Cl, Na2SO4, H2S B) KOH, Na2SO3, Ca(NO3)2

C) BaO, K3PO4, Al2(SO4)3

D) K2SO3, NH4NO3, Ca3(PO4)2

Câu 15: Chất nào sau đây có cả liên kết đơn, liên kết

đôi, liên kết cho-nhận trong phân tử?

Trang 3

PHẦN II: TỰ LUẬN: 4 đ

Câu 1: (1,5 đ ) Cho các chất sau: NaOH, BaF2, HClO3, K3PO4 a) Chất nào chỉ có liên kết ion? Chất nào chỉ có liên kết cộng hóa trị? Chất nào vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị? b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của chất chỉ có liên kết cộng hóa trị Câu 2: (2,5 đ ) Hòa tan 29,25g kim loại R bằng 200g dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch A và khí B Cô cạn dung dịch A thu được 65,25g muối khan a) Xác định kim loại R và thành phần dung dịch A b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch A

-BÀI LÀM

Ngày đăng: 31/10/2017, 01:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w