Hãy tìm ảnh của điểm A1;2qua phép tịnh tiến theo vectơ v.. Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD, gọi M là trung điểm của AB Mệnh đề nào sau đây đúng?.. Tính giá trị của biểu thức cotAcotB
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 05 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT HÈ NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ: 104 Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
x x x
C x R x, 2 4 x 2 D x ,x2 4 x 2
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v2; 1 Hãy tìm ảnh của điểm A1;2qua phép tịnh tiến theo vectơ v
A ' 1 1;
2 2
A . B A' 3;3 . C A' 1;1 . D A' 3; 3 .
Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD, gọi M là trung điểm của AB Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 2 0
AM CD B 2 0
AM BC
Câu 4: Phương trình 2sinx 3 có nghiệm là:
A
2
4
2 3
k
2 2
4 2 3
k
C
2
2
2 3
k
D x600k360 ,0 k
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
2
Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình sin 2m x(m1) cos 2x2m1 0 có nghiệm?
A 3
0
m
3 0
m
Câu 7: Cho tam giác ABC Công thức tính diện tích tam giác là
2
ABC
2
ABC
2
ABC
2
ABC
Câu 8: Cho 4 đường thẳng d1 :yx 21; d2 :y x 22; 3
2
2
y
d x ; d4 : y2x1. Cặp đường thẳng nào song song?
A (d3) và (d4) B (d2) và (d3) C (d1) và (d3) D (d1) và (d2)
Câu 9: Cho hai điểm A(7; 3) và B(1;7). Viết phương trình đường tròn đường kính AB
A x 42y 22 34 B x42y22 34
C x12y 72 34 D x 72y32 34
Câu 10: Phép quay Qo,biến điểm M thành điểmM' Khi đó
A OM OM và ' OM OM; ' B OM OM và ' MOM'
OM OM; '
Trang 2Câu 11: Công thức nào sau đây đúng với mọi số thực , ?a b
A cosa b cosa b 2sin cos a b B cosa b cosa b 2sin sin a b
C cosa b cosa b 2sin sin a b D cosa b cosa b 2cos sin a b
Câu 12: Cho Elip (E), có hai tiêu điểm là F1( 1;0), (1;0) F2 và tâm sai 1
5
e Viết phương trình chính tắc
của (E)
A
2 2
1
25 24
2 2
0
25 24
2 2
1
25 24
2 2
1
24 25
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình x24x 2 2x là:
5
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi B a b là điểm đối xứng của điểm ; A1; 1 qua đường thẳng
: 2 3 1 0
d x y Tính tổng S a b
A 16
3
13
13
13
S
Câu 15: Biết Sa b là tập nghiệm của bất phương trình ; x 3 4 Tính b 2 a
A b 2a1 B b 2a13 C b 2a8 D b 2a19
Câu 16: Phương trình 5x2 5x 2 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 17: Cho tam giácABC,có ba góc là A B C, , Tính giá trị của biểu thức cotAcotBcotC
A
R
abc
abc
R
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin2x2m1 sin x 3m m 2 0 có nghiệm
m
m m
m
m m
Câu 19: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A yx 1 B yx 1
C yx D y 1 x
Câu 20: Bảng biến thiên dưới đây là của một trong các hàm số cho bởi công
thức cho ở các phương án A, B, C, D. Tìm hàm số số đó ?
y
2
A y3x26x1 B y2x2 4x4
C y x 2 2x2 D y x 22x1
Câu 21: Giả sử x y là nghiệm của hệ phương trình: ; 4 2 9 6
x xy x y Tìm maxx y
9
Trang 3Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mênh đề nào sai?
A Phép quay tâm O góc quay 90o và phép quay tâm O góc quay –90o là hai phép quay giống nhau
B Qua phép quay Q(O; ) điểm O biến thành chính nó.
C Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay –180o
D Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180o
Câu 23: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai ?
A cos4 sin4 cos2 sin2 B sincos2 1 2sin cos
C sin cos2 1 2sin cos D sin4cos4 1
A x x B x x Tập hợp A B là tập hợp nào trong các tập hợp sau đây?
A ; 3 1; B 3;3 C 3; 1 1;3 D ; 1 1;
Câu 25: Cho hàm số yx–1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;1
B Điểm 1;0 thuộc đồ thị của hàm số đã cho
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;
D Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M5sin ; 4cos t t Khi t thay đổi, quỹ tích M là:
A Một parabol B Một đường thẳng C Một đường tròn D Một elip.
Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình x 3 2 x 1 0 là
3
S . B S ; 3. C S . D S ; 4.
Câu 28: Cho tam giác ABC có AB2,BC4 và CA3. Khi đó .
AB AC bằng:
A 1
4
3 2
Câu 29: Với giá trị nào của m thì với mọi x ta có
2 2
5
3
3
3
Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường hai thẳng d: 3x 5y 3 0 và d': 3x 5y24 0 .
Tìm tọa độ v , biết v 13 , '
v
T d d và v có hoành độ là số nguyên.
A v 2; 3 B v2;3 C v3; 2 D v 2;3
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C có tâm I1; 1 và bán kính R5 Biết rằng đường thẳng d : 3x 4y 8 0 cắt đường tròn C tại 2 điểm phân biệt A B, Tính AB
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x22m1x m 2 0 có hai nghiệm
1, 2
x x phân biệt thỏa mãn x1 x nhỏ nhất.2
4
2
2
3
Câu 33: Hệ phương trình
y x x y có bao nhiêu nghiệm?
Trang 4Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm (1;1), M Hỏi các điểm sau đây, điểm nào là ảnh của điểm M qua
phép quay tâm O góc quay 45 o?
A 2; 0 B 0; 2 C (1; 0) D ( 1;1)
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M2;0 là trung điểm của cạnh AC Đường
trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x 2y 3 0 và 6x y 4 0. Giả sử
; ,
B a b tính hiệu a b
Câu 36: Cho hàm số y2x24a1x1 ( a là tham số) Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1; 2
Câu 37: Số nghiệm thuộc khoảng 2 ;6
của phương trình cos 7x 3 sin 7x 2 là:
Câu 38: Cho tanx2, tính giá trị của biểu thức
3
3
sin 3cos 2sin cos
Q
A 1
3
Câu 39: Tam giác ABC biết BC a CA b AB c , , và có a b c a b c 3ab Khi đó số đo của góc C là
Câu 40: Số nghiệm của phương trình: 2 4 2 5 3
Câu 41: Phương trình cos cos 2 1
4
x x có bao nhiêu nghiệm dương nhỏ hơn 5 ?
Câu 42: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y2x 3 cắt parabol y x 2(m2)x m tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía với trục tung
A m 3 B m6 hoặc m 2
C m 3 D m6 hoặc 3 m 2
Câu 43: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3
Câu 44: Cho hai số thực x y, thỏa mãn 5x25y2 5x15y 8 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3
Câu 45: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các đường thẳng d1 : 3x y 2 0, d2 :x 3y 4 0. Gọi
A là giao điểm của d1 , d2 Xác định phương trình đường thẳng qua M0;1 lần lượt cắt
d1 , d tại 2 B C, (B C, khác A) sao cho 12 12
AB AC đạt giá trị nhỏ nhất.
A x0 B x y 1 0 C 3x 2y 2 0 D y1
Trang 5Câu 46: Cho sin 3
5
5
a Tính giá trị của biểu thức sin
3
10
10
10
10
P
Câu 47: Phương trình 2 cos 9 3 2 sin 5 4 3 0
2
5
;
A 8 4;
13 3
9
m m
Câu 48: Ta biết rằng Mặt Trăng chuyển động quanh Trái đất theo quỹ đạo là một đường elip mà Trái Đất
là một tiêu điểm Elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 769.266 km và 768.106 km Tính khoảng cách nhỏ nhất từ Trái Đất đến Mặt Trăng (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 49: Một tấm nhôm hình vuông cạnh 12
cm người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó
bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có
cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như
hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không
nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn
nhất, biết công thức tính thể tích khối hộp là
V a b c với a, b, c là ba kích thước dài, rộng
và cao
Câu 50: Biết rằng đồ thị hàm số (P) : y x2(m 2)x2m luôn cắt đường thẳng d : y2x1 tại hai điểm phân biệt A B, Giá trị của m để độ dài đoạn thẳng AB là ngắn nhất là
- HẾT
a