1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

mot so de thi hki sinh hoc 10 chuan 4968

6 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 29,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mot so de thi hki sinh hoc 10 chuan 4968 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HOC KHỐI 10 –BAN CO BẢN

Mã đề 101

§¸p ¸n

Câu 1: sinh vật nhân thực gồm các giới sinh vật:

a/ giới nguyên sinh, giới nấm , giới khởi sinh b/ giới động vật , giới thực vật , giới nấm c/ gới nguyên sinh, giới khởi sinh d/ giới khởi sinh , nguyên sinh , giới nấm , giới động vật Câu 2: đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của giới thực vật :

a/ là sinh vật nhân thực , đơn bào b/ sinh vật nhân thực , đa bào

c/ có lục lạp d/ dị dưỡng , sống cố định

câu 3: sinh vật nào không thuộc giới nguyên sinh:

a/ tảo b/ nấm nhầy c/ nấm men d/ trùng roi

câu 4:đặc điểm nào không phải là đặc điểm khác nhau cơ bản giữa giới động vật và giới thực vật a/ động vật sống tự dưỡng , thực vật sống dị dưỡng

b/ động vật có khả năng di chuyển , thực vật sống cố định

c/ động vật phản ứng nhanh, thực vật phản ứng chậm

d/ động vật không có thành tế bào , thực vật có thành tế bào cấu tạo bằng xellulozo

câu 5: nguyên tố nào tham gia cấu tạo nên protein

a/ C,H,O b/ C,H,O,N c/ C,H,O,N,P d/ C,H,O,P

câu 6: đơn phân của AND là :

a/ axit amin b/ glyxerol c/ A,T,G,X d/ A,U,G,X

câu 7: protein cuả các loài khác nhau thì khác nhau về :

a/ số lượng , thành phần axit amin b/ trật tự sắp xếp các axit amin, cấu trúc không gian c/ cấu trúc không gian d/ a,b đúng

câu 8: thành phần cấu tạo một axit amin:

a/ nhóm amin, gốc hydrocacbon, nhóm cacboxyl b/ đường pentozo, nhóm photphat, bazonito c/ glyxerol, 1nhóm photphat,2 axit béo d/ glyxerol +3 axit béo

câu 9: actin, myozin là loại protein có vai trò :

a/ xúc tác b/ điều hòa trao đổi chất c/ bảo vệ cơ thể d/ co cơ

câu 10: amilaza là protein : a/ hoocmon b/ kháng thể c/ enzim d/ vận động

câu 11: một phân tử protein có 398 axit amin thì phân tử protein này có bao nhiêu liên kết peptit: a/ 398 liên kết b/ 399 liên kết c/ 400 liên kết d/ 397 liên kết

câu 12: điểm khác nhau cơ bản giữa 4 loại nucleotit của AND là :

a/ đường pentozo b/ nhóm phót phát c/ bazonito d/ đường đêoxiribozo

câu 13:đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân thực :

a/ chưa có màng nhân, cấu tạo đơn giản

b/ có nhiều bào quan có màng bao bọc

c/ nhân hoàn chỉnh

d/ tế bào chất có hệ thống nội màng

câu 14: vai trò của nhân tế bào nhân thực :

a/ tổng hợp protein b/ chứa AND và một ít Marn

c/ đảm bảo tính thống nhất giữa cơ thể với môi trường

d/ trung tâm điều khiển trao đổi chất và giữ vai trò quyết định trong di truyền

Trang 2

a/ ti thể b/ lục lạp c/ riboxom d/ không bào

câu 18: chức năng của lưới nội chất hạt:

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại

b/ tổng hợp protein c/ tiêu hóa nội bào d/ phân phối các sản phẩm của tế bào câu 19:tế bào nào của người có lưới nội chất hạt phát triển :

a/ tế bào cơ tim b/ tế bào gan c/ tế bào bạch cầu d/ tế bào hồng cầu

câu 20 : chức năng của lưới nội chất trơn :

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại b/ tổng hợp protein

c/lắp ráp, đóng gói , phân phối các sản phẩm của tế bào d/ tiêu hóa nội bào

câu 21: tế bào nào ở người có lưới nội chất trôn phát triển

a/ tế bào bạch cầu b/ tế bào cơ tim c/ tế bào gan d/ tế bào thần kinh

câu 22:màng sinh chất thu nhận thông tin cho tế bào nhờ :

a/ photpholipit b/ cacbohidrat c/ protein thụ thể d/ protein xuyên màng câu 23: thành phần chính của màng sinh chất :

a/ protein, colesteron b/ protein, photpholipit

c/sợi glicoprotein liên kết với các chất vô co và hữu cơ d/ photpholipit

câu 24: cơ chất là gì :

a/ chất liên kết với enzim b/ chất tác động với enzim

c/ chất chịu tác động của enzim d/ chất ức chế enzim

câu 25: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương thức vận chuyển chủ động:

a/ ngược dốc nồng độ b/ tiêu tốn năng lượng ATP

c/ cần các máy bơn đặc chủng d/ theo nguyên lý khuêch tán

• cho một đoạn phân tử AND có 100 chu kì xoắn , có 2400 liên kết hido Sử dụng dữ kiện này trả lời các câu hỏi từ 26 đến 30

câu 26:phân tử AND này có tổng số Nucleotit là ………

câu 27: phân tử AND này có số nucleotit từng loại là :

A=T=………., G=X=………

câu 28:phân tử AND này có tỉ lệ % từng loại nucleotit là :

%A=%T=……… %G=%X= ………

câu 29: mạch 1 của AND có A=200Nu, mạch 2 có G=150Nu, xác định số Nu của các loại Nu còn lại trên mỗi mạch :

mạch 1 T=…………., G=…………, X=………

mạch 2 A=…………., T=…………., X=………

câu 30 Phân tử mARN được tổng hợp từ mạch 1 của AND có số nucleotit từng loại là

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HOC KHỐI 10 –BAN CO BẢN

Mã đề 102

§¸p ¸n

• cho một đoạn phân tử AND có 100 chu kì xoắn , có 2400 liên kết hido Sử dụng dữ kiện này trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5

câu 1:phân tử AND này có tổng số Nucleotit là ………

câu 2: phân tử AND này có số nucleotit từng loại là :

A=T=………., G=X=………

câu 3:phân tử AND này có tỉ lệ % từng loại nucleotit là :

%A=%T=……… %G=%X= ………

câu 4: mạch 1 của AND có A=200Nu, mạch 2 có G=150Nu, xác định số Nu của các loại Nu còn lại trên mỗi mạch :

mạch 1 T=…………., G=…………, X=………

mạch 2 A=…………., T=…………., X=………

câu 5 Phân tử mARN được tổng hợp từ mạch 1 của AND có số nucleotit từng loại là

Câu 6: sinh vật nhân thực gồm các giới sinh vật:

a/ giới nguyên sinh, giới nấm , giới khởi sinh b/ giới động vật , giới thực vật , giới nấm c/ gới nguyên sinh, giới khởi sinh d/ giới khởi sinh , nguyên sinh , giới nấm , giới động vật Câu 7: đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của giới thực vật :

a/ là sinh vật nhân thực , đơn bào b/ sinh vật nhân thực , đa bào

c/ có lục lạp d/ dị dưỡng , sống cố định

câu 8: cơ chất là gì :

a/ chất liên kết với enzim b/ chất tác động với enzim

c/ chất chịu tác động của enzim d/ chất ức chế enzim

câu 9: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương thức vận chuyển chủ động:

a/ ngược dốc nồng độ b/ tiêu tốn năng lượng ATP

c/ cần các máy bơn đặc chủng d/ theo nguyên lý khuêch tán

câu 10: sinh vật nào không thuộc giới nguyên sinh:

a/ tảo b/ nấm nhầy c/ nấm men d/ trùng roi

câu 11:đặc điểm nào không phải là đặc điểm khác nhau cơ bản giữa giới động vật và giới thực vật

a/ động vật sống tự dưỡng , thực vật sống dị dưỡng

b/ động vật có khả năng di chuyển , thực vật sống cố định

c/ động vật phản ứng nhanh, thực vật phản ứng chậm

d/ động vật không có thành tế bào , thực vật có thành tế bào cấu tạo bằng xellulozo

câu 12:màng sinh chất thu nhận thông tin cho tế bào nhờ :

a/ photpholipit b/ cacbohidrat c/ protein thụ thể d/ protein xuyên màng câu 13: thành phần chính của màng sinh chất :

a/ protein, colesteron b/ protein, photpholipit

c/sợi glicoprotein liên kết với các chất vô co và hữu cơ d/ photpholipit

câu 14: nguyên tố nào tham gia cấu tạo nên protein

Trang 4

câu 17: tế bào nào ở người có lưới nội chất trôn phát triển

a/ tế bào bạch cầu b/ tế bào cơ tim c/ tế bào gan d/ tế bào thần kinh

câu 18: protein cuả các loài khác nhau thì khác nhau về :

a/ số lượng , thành phần axit amin b/ trật tự sắp xếp các axit amin, cấu trúc không gian c/ cấu trúc không gian d/ a,b đúng

câu 19: thành phần cấu tạo một axit amin:

a/ nhóm amin, gốc hydrocacbon, nhóm cacboxyl b/ đường pentozo, nhóm photphat, bazonito c/ glyxerol, 1nhóm photphat,2 axit béo d/ glyxerol +3 axit béo

câu 20: chức năng của lưới nội chất hạt:

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại

b/ tổng hợp protein c/ tiêu hóa nội bào d/ phân phối các sản phẩm của tế bào câu 21:tế bào nào của người có lưới nội chất hạt phát triển :

a/ tế bào cơ tim b/ tế bào gan c/ tế bào bạch cầu d/ tế bào hồng cầu

câu 22 actin, myozin là loại protein có vai trò :

a/ xúc tác b/ điều hòa trao đổi chất c/ bảo vệ cơ thể d/ co cơ

câu 23: amilaza là protein : a/ hoocmon b/ kháng thể c/ enzim d/ vận động

câu 24: chuyển hóa đường và các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào là vai trò của :

a/ lizoxom b/ lục lạp c/ ti thể d/ lưới nội chất trơn

câu 25: bào quan nào có một lớp màng bao bọc :

a/ ti thể b/ lục lạp c/ riboxom d/ không bào

câu 26: một phân tử protein có 398 axit amin thì phân tử protein này có bao nhiêu liên kết peptit: a/ 398 liên kết b/ 399 liên kết c/ 400 liên kết d/ 397 liên kết

câu 27: điểm khác nhau cơ bản giữa 4 loại nucleotit của AND là :

a/ đường pentozo b/ nhóm phót phát c/ bazonito d/ đường đêoxiribozo

câu 28: vai trò của nhân tế bào nhân thực :

a/ tổng hợp protein b/ chứa AND và một ít Marn

c/ đảm bảo tính thống nhất giữa cơ thể với môi trường

d/ trung tâm điều khiển trao đổi chất và giữ vai trò quyết định trong di truyền

câu 29:thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào nấm :

a/ xellulozo b/ kitin c/ peptidoglican c/ glicogen

câu 30:đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân thực :

a/ chưa có màng nhân, cấu tạo đơn giản

b/ có nhiều bào quan có màng bao bọc

c/ nhân hoàn chỉnh

d/ tế bào chất có hệ thống nội màng

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HOC KHỐI 10 –BAN CO BẢN

Mã đề 103

§¸p ¸n

câu 1 : chức năng của lưới nội chất trơn :

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại b/ tổng hợp protein

c/lắp ráp, đóng gói , phân phối các sản phẩm của tế bào d/ tiêu hóa nội bào

câu 2: tế bào nào ở người có lưới nội chất trôn phát triển

a/ tế bào bạch cầu b/ tế bào cơ tim c/ tế bào gan d/ tế bào thần kinh

câu 3: protein cuả các loài khác nhau thì khác nhau về :

a/ số lượng , thành phần axit amin b/ trật tự sắp xếp các axit amin, cấu trúc không gian c/ cấu trúc không gian d/ a,b đúng

câu 4: thành phần cấu tạo một axit amin:

a/ nhóm amin, gốc hydrocacbon, nhóm cacboxyl b/ đường pentozo, nhóm photphat, bazonito c/ glyxerol, 1nhóm photphat,2 axit béo d/ glyxerol +3 axit béo

câu 5: chức năng của lưới nội chất hạt:

a/ tổng hợp lipit, chuyển hóa đường , phân giải các chất độc hại

b/ tổng hợp protein c/ tiêu hóa nội bào d/ phân phối các sản phẩm của tế bào câu 6:tế bào nào của người có lưới nội chất hạt phát triển :

a/ tế bào cơ tim b/ tế bào gan c/ tế bào bạch cầu d/ tế bào hồng cầu

câu 7 actin, myozin là loại protein có vai trò :

a/ xúc tác b/ điều hòa trao đổi chất c/ bảo vệ cơ thể d/ co cơ

câu 8: amilaza là protein : a/ hoocmon b/ kháng thể c/ enzim d/ vận động

câu 9: chuyển hóa đường và các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào là vai trò của :

a/ lizoxom b/ lục lạp c/ ti thể d/ lưới nội chất trơn

câu 10: bào quan nào có một lớp màng bao bọc :

a/ ti thể b/ lục lạp c/ riboxom d/ không bào

câu 11: một phân tử protein có 398 axit amin thì phân tử protein này có bao nhiêu liên kết peptit: a/ 398 liên kết b/ 399 liên kết c/ 400 liên kết d/ 397 liên kết

câu 12: điểm khác nhau cơ bản giữa 4 loại nucleotit của AND là :

a/ đường pentozo b/ nhóm phót phát c/ bazonito d/ đường đêoxiribozo

câu 13: vai trò của nhân tế bào nhân thực :

a/ tổng hợp protein b/ chứa AND và một ít Marn

c/ đảm bảo tính thống nhất giữa cơ thể với môi trường

d/ trung tâm điều khiển trao đổi chất và giữ vai trò quyết định trong di truyền

câu 14:thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào nấm :

a/ xellulozo b/ kitin c/ peptidoglican c/ glicogen

câu 15:đặc điểm nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân thực :

a/ chưa có màng nhân, cấu tạo đơn giản

b/ có nhiều bào quan có màng bao bọc

c/ nhân hoàn chỉnh

d/ tế bào chất có hệ thống nội màng

Trang 6

%A=%T=……… %G=%X= ………

câu 19: mạch 1 của AND có A=200Nu, mạch 2 có G=150Nu, xác định số Nu của các loại Nu còn lại trên mỗi mạch :

mạch 1 T=…………., G=…………, X=………

mạch 2 A=…………., T=…………., X=………

câu 20 Phân tử mARN được tổng hợp từ mạch 1 của AND có số nucleotit từng loại là

Câu 21: sinh vật nhân thực gồm các giới sinh vật:

a/ giới nguyên sinh, giới nấm , giới khởi sinh b/ giới động vật , giới thực vật , giới nấm c/ gới nguyên sinh, giới khởi sinh d/ giới khởi sinh , nguyên sinh , giới nấm , giới động vật Câu 22: đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của giới thực vật :

a/ là sinh vật nhân thực , đơn bào b/ sinh vật nhân thực , đa bào

c/ có lục lạp d/ dị dưỡng , sống cố định

câu 23: cơ chất là gì :

a/ chất liên kết với enzim b/ chất tác động với enzim

c/ chất chịu tác động của enzim d/ chất ức chế enzim

câu 24: đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương thức vận chuyển chủ động:

a/ ngược dốc nồng độ b/ tiêu tốn năng lượng ATP

c/ cần các máy bơn đặc chủng d/ theo nguyên lý khuêch tán

câu 25: sinh vật nào không thuộc giới nguyên sinh:

a/ tảo b/ nấm nhầy c/ nấm men d/ trùng roi

câu 26:đặc điểm nào không phải là đặc điểm khác nhau cơ bản giữa giới động vật và giới thực vật

a/ động vật sống tự dưỡng , thực vật sống dị dưỡng

b/ động vật có khả năng di chuyển , thực vật sống cố định

c/ động vật phản ứng nhanh, thực vật phản ứng chậm

d/ động vật không có thành tế bào , thực vật có thành tế bào cấu tạo bằng xellulozo

câu 27:màng sinh chất thu nhận thông tin cho tế bào nhờ :

a/ photpholipit b/ cacbohidrat c/ protein thụ thể d/ protein xuyên màng câu 28: thành phần chính của màng sinh chất :

a/ protein, colesteron b/ protein, photpholipit

c/sợi glicoprotein liên kết với các chất vô co và hữu cơ d/ photpholipit

câu 29: nguyên tố nào tham gia cấu tạo nên protein

a/ C,H,O b/ C,H,O,N c/ C,H,O,N,P d/ C,H,O,P

câu 30: đơn phân của AND là :

a/ axit amin b/ glyxerol c/ A,T,G,X d/ A,U,G,X

Ngày đăng: 27/10/2017, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w