- Từ cùng nghĩa: Là những từ có nghĩa gần giống nhau.. Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm... Bài 1:Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm Từ trái nghĩa với từ
Trang 1Bài giảng điện tử
Môn luyện từ và câu lớp 4
GV: Đỗ Thu Hà
Trang 2- Từ cùng nghĩa: Là những từ có nghĩa gần giống nhau.
- Từ trái nghĩa: Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Trang 3Bài 1:
Từ cùng nghĩa
với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với
từ dũng cảm
Tìm những từ cùng nghĩa và những
từ trái nghĩa với từ dũng cảm
, can
trường, gan dạ, gan
góc, anh hùng, anh
dũng, quả cảm, …
, nhát gan, nhút nhát, hèn hạ, hèn mạt, bạc nhược,
nhu nhược …
Trang 4Ga-vrốt dũng cảm ra ngoài chiến lũy để nhặt đạn.
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ.
Trang 5Bài 2:
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được ở bài tập 1
Trang 6Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
- ………… bênh vực lẽ phải
- khí thế ………
- hi sinh …………
dũng cảm
anh dũng dũng mãnh
Trang 7Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành
ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử;
cày sây cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt;
nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn
*Vào sinh ra tử : trải qua nhiều trận mạc,
đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
*Gan vàng dạ sắt : gan dạ dũng cảm, không
nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
vào sinh ra tử;
gan vàng dạ sắt;
Trang 8Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Trang 9Tuy hiểu bài nhưng vì …………nên bạn Lan không dám phát biểu.
Ai nhanh, ai đúng?
Hãy điền từ ngữ ,thành ngữ thích hợp
vào chỗ trống
nhút nhát
Ông nội tôi là một chiến sĩ giải phóng thời
kì chống Mĩ, ông đã từng
trong chiến trường Quảng Trị.
vào sinh ra tử
Bộ đội ta là những người ……… gan vàng dạ sắt