1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra toán học kì 1 cực truất ####

4 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó thể tích nước trong bể là: II.. Kẻ đường cao AH.. a Chứng minh: ∆ABC và ∆HBA đồng dạng với nhau.. d Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D.. Tính tỉ số diện tích của hai

Trang 1

Đề mik tự làm

nha

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Toán - Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

I Trắc nghiệm (2 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của m để phương trình x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:

Câu 2: Cho a + 3 > b + 3 Khi đó:

A 2a < 2b B 3a + 1 > 3b + 1 C 5a + 3 < 5b + 3 D - 3a - 4 > - 3b - 4

Câu 3: đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng k, thì tỉ số là:

D k

Câu 4: Một bể bơi hình hộp chữ nhật dài 12m; rộng 4,5m; chiều cao của nước trong bể là

1,5m Khi đó thể tích nước trong bể là:

II Tự luận (8 điểm):

Câu 5: Giải các phương trình sau:

a) 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0

b)

c)

Câu 6: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Câu 7: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Sau đó một giờ, trên cùng tuyến

đường đó, một ô tô đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường từ A đến B dài

115 km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.

a) Chứng minh: ∆ABC và ∆HBA đồng dạng với nhau

b) Chứng minh: AH2 = HB.HC

c) Tính độ dài các cạnh BC; AH

d) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

Câu 9: Cho a, b, c, d, e là các số thực Chứng minh rằng:

a2 + b2 + c2 + d2 + e2 a(b + c + d + e)

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT

VĨNH TƯỜNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: TOÁN 8

I Trắc nghiệm: (2điểm - Mỗi câu đúng được 0,5đ)

Đáp

II Tự luận: (8 điểm)

5

(2,5đ)

a

2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0 (x + 2)(2x – 3) = 0

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

0,25đ 0,25đ

b

ĐKXĐ:

Tập nghiệm

0,5đ

0,5đ

c

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

0,5đ 0,5đ

Trang 3

(1,0đ)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

7

(1,5đ)

Gọi thời gian kể từ khi xe máy xuất phát tới khi 2 xe gặp nhau là x (giờ) (x >

1)

Vậy thời gian kể từ khi ôtô xuất phát tới khi 2 xe gặp nhau là: (x - 1) (giờ)

Quãng đường xe máy đi được đến khi 2 xe gặp nhau là: 35x (km)

Quãng đường ôtô đi được đến khi 2 xe gặp nhau là: 45(x - 1) (km)

Tổng quãng đường 2 xe đi được tới khi gặp nhau bằng quãng đường AB

Theo bài ra ta có phương trình: 35x + 45(x - 1) = 115

Vậy thời gian kể từ khi xe máy xuất phát tới khi 2 xe gặp nhau là 2(giờ)

0,25đ 0,5đ 0,5đ

0,25đ

8

(2,5đ)

- Vẽ hình đúng, ghi giả thiết kết luận đúng

0,25đ

a

0,75đ

b

*) Ta có:

0,5đ

Trang 4

*) Chứng minh tương tự:

Từ (1) và (2)

c

*) Theo định lý Pytago ta có: BC2 = AB2 + AC2

= 62 + 8 2 =100

0,25đ

d *) Từ (2)

*) T

a có:

0,25đ

9

(0,5đ)

Xét hiệu: a2 + b2 + c2 + d2 + e2 - a(b + c + d + e)

= a2 + b2 + c2 + d2 + e2 - ab - ac - ad - ae

= ( 4a2 + 4b2 + 4c2 + 4d2 + 4e2 - 4ab - 4ac - 4ad - 4ae)

= [(a2 + 4b2 - 4ab)+(a2 + 4c2 - 4ac)+(a2 + 4d2 - 4ad)+(a2 + 4e2 -4ae)]

= [(a - 2b)2 + (a - 2c)2 + (a - 2d)2 + (a - 2e)2] 0

Do (a - 2b)2 0 ; (a - 2c)2 0 ; (a - 2d)2 0 và (a - 2e )2 0

0,25đ

Ngày đăng: 27/10/2017, 03:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w