Ôn thi THPT quốc gia DA Ly tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...
Trang 1II MÔN VẬT LÝ
Mã đề
158
192
Câu 1 B Vì sau khi đi được 10cm vật đến x = 5cm nên ban đầu vật có li độ -5cm theo chiều + Góc quay
của bk OA từ x = -A/2 đến x = A/2 là
3
π
ta có 12
4 3
t
β π
ω= = = π Ban đầu vật có li độ (-) đi theo chiều (+) nên góc pha ban đầu nằm trong cung phần tư thứ 3
Câu 17 C
Câu 2; D Vân sáng 5 cách vân trung tâm 5i, vân tối thứ 4 cách vận trung tâm 3,5i nên khoảng cách giữa
chúng là 8,5i
Câu 25 D Câu 3 D
Ta có
6
3.10 0, 75.10 0, 75 ; 3.10 0, 25
λ = = = − = µ λ = = = µ Đem so sánh với λ0 nhận thấy λ2 < λ λ0< 1 nên chỉ có bức xạ 2 gây ra hiện tượng quang điện
Câu 9 C
Câu 4 B Vị trí x = A/2 theo chiều dương có góc pha là
3
π
− , vị trí x = A/2 theo ngược chiều dương có góc pha là
3
π
nên độ lệch pha của 2 dao động là 2
3 π
Câu 32 B
Câu 5 C
Giới hạn quang điện:
7
6,625.10 3.10
3.10 300 6,625.10
hc
λ ε
−
−
−
Câu 6 D Số lượng electron thoát ra tăng 3 lần vì số electron hấp thụ được photon tăng lên 3 lần khi tăng
cường độ chum sáng lên 3 lần
Câu 4 C Câu 7 A Ta có giản đồ véc tơ như hình vẽ:
Vì AM: MB:AB có
tỉ lệ 1: 3 : 2 nên tam giác
AMB vuông ở A theo hệ thức trong
tam giác vuông AH2 = MH.HB
vì thế: R2 = Z ZL( C− ZL)
Câu 5 C
Câu 8 B Sắp xếp theo chiều tăng dần của tần số chính là giảm dần của bước sóng nên Câu 23 C Câu 9 C Hai hộp đó có công suất và cường độ dòng điện bằng nhau nên điện trở trong hai mạch đó bằng
nhau và bằng R Khi nối tiếp 2 hộp với nhau thì điện trở thuần của mạch là 2R nên công suất lúc
đó là I2(2R) = 2P
Câu 3 B
Câu 10 A 1 14 14 1
1 2
2 1
os
c
A A
π
1 2
2.100
80
50 200
U
Câu 19 D
Câu 15 B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ lớn ngoại lực tác dụng Câu 30 D Câu 16 C
cos 100 2.1 os 50 2
3
Câu 17 D
Điểm M là vân sáng của một ánh sáng nào đó khi x M k D(k Z)
a
λ
= ∈ mà λ =380nm→760nm
do đó:
5.1 5.1
3, 2 6, 4
2.0, 76 2.0,38
Dλ ≤ ≤ Dλ ↔ ≤ ≤ ↔ ≤ ≤ vì k nguyên nên nhận các giá trị 4,5,6 Vậy có 3 giá trị k thỏa mãn
Câu 33 C
Câu 18 C Sau 30h còn lại 25% ban đầu có nghĩa là còn lại ¼ nên phải sau 2 chu kì vậy 1 chu kì có thời gian 15h Câu 31 A Câu 19 B Năng lượng photon để gây ra hiện tượng quang điện phải lớn hơn đối với hiện tượng quang dẫn
nên phát biểu sai là bước sóng gây ra hiện tượng quang điện lớn hơn gây ra hiện tượng quang dẫn
Câu 14 D
1
3
2 A
M
B H
Trang 2Câu 20 B Vì hệ số công suất hai TH bằng nhau nên tổng trở trong 2 trường hợp cũng bằng nhau do đó
Z −Z = Z −Z nên 1 2 200 100
2
Câu 6 C
Câu 21 A Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào vận tốc dao động Câu 22 D Câu 22 A Các hạt α β β , +, − đều là các hạt mang điện nên bị lệch hướng trong điện trường Câu 1 A
Câu 23 C Hạ âm, siêu âm, âm thanh không thể có chung tần số Câu 40 B Câu 24 C Công suất cần cung cấp cho mạch chính là công suất tỏa nhiệt trên điện trở R do đó:
2 I R0 Q0 R U CR0
P I R
ϖ
Câu 34 A
Câu 25 C
Vì:
2
2 os
P R P
∆ = nên để hao phí trên đường dây truyền tải giảm 25 lần thì cần tăng hiệu điện thế 5 lần do đó tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ và cuộn thứ cần giảm 5 lần
Câu 39 D
Câu 26 D
Chu kì biến thiên năng lượng điện trường bằng ½ chu kì dao động của mạch do đó 0
0
Q T I
π
Câu 27 B
2
0,1027
hc
hc
λ
− =
− =
Câu 21 D
Câu 28 D Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa một phần tử thì độ lệch pha giữa i và u chỉ phụ thuộc vào
đặc điểm của đoạn mạch đó chứ không phụ thuộc vào tần số dòng điện
Câu 37 C Câu 29 C Ban đầu ZC> ZL khi tăng tần số dòng điện thì ZL tăng còn ZC giảm nên khi tăng f ZL − ZC ban
đầu giảm về 0 rồi sau đó tăng dẫn đến Z cũng giảm về R sau đó tăng nên I tăng sau đó giảm:
Câu 7 D Câu 30 C Khi tạo sóng dừng trên sợi dây 2 đầu cố định thì hai điểm đầu mút là 2 nút sóng do vậy
λ
= = → = tần số sóng sẽ bé nhất khi k = 1 lúc đó
2
v f l
=
Câu 10 C
Câu 31 A Vì A, B là hai sóng cùng phương trình nên điểm M không dao động khi thỏa mãn
2
do từ M về trung trực có 2 gợn lồi dạng (H) nên M thuộc gợn lõm 3 do đó
k=2 vậy 17,5 14 5 7 1, 4
λ λ
− = → = =
Câu 20 B
Câu 32 C Ta có 2A = 30 – 20 = 10cm ; A = 5cm Vì thời gian lò xo nén
bằng ½ thời gian lò xo giãn nên khoảng thời gian
lò xo nén bằng 1/3 chu kì Trong khoảng thời
gian lò xo nén vật đi từ x = ∆ l0 đến A rồi về
x = ∆ l0 bán kính OM quét
được góc 2
3
π
β= nên ∆ l0= A/2 =2,5cm
do đó chiều dài tự nhiên của lò xo là:
l0 = 30 – 5 – 2,5 = 22,5cm
Câu 35 B
Câu 33 B Khi chiều dài con lắc giảm 19% thì chiều dài còn lại là 81%
lúc đó 2 0,81 9 2 9
′ = = = Như vậy chu kì con lắc đã giảm đi 10%
Câu 28 A
Câu 34 B
Khoảng vân i D 2 mm
a
λ
= = Số vân sáng quan sát được trong miền giao thoa là:
26
L n
i
= + = + =
Số vân tối trên miền:
L n i
= + = + =
Câu 11 B
Câu 35 A Sóng điện từ gồm hai thành phần điện trường và từ trường vuông góc với nhau và vuông góc với
phương truyền sóng nhưng hai thành phần đó luôn dao động cùng pha nhau nên vuuong pha nhau
là đáp án sai.(Trong câu này tác giả xin lỗi thí sinh về phương án hai thành phần điện trường và tư
trường không có cùng biên độ Đánh sai có cùng biên độ - Hai đại lượng có đơn vị đo khác
nhau không thể bằng nhau)
Câu 13 C
A
0
l
∆
Trang 3Câu 37 A Kim tinh và Hỏa tinh là 2 hành tinh có quỹ đạo ngay trong và ngoài Trái đất nhưng Kim tinh ở gần
Trái đất hơn
Câu 15 B Câu 38 D Ta có: 2
a = − ω xnên gia tốc đạt cực đại khi x cực tiểu = - A Câu 36 D Câu 39 D Trong môi trường có n = 4/3 thì vận tốc truyền sáng trong môi trường đó v = ¾ C nên bước sóng
của ánh sáng đó trong môi trường này bằng ¾ trong chân không 0,6.3
0, 45
Câu 29 C
Câu 40 C Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn số nuclon, định luật bảo toàn điện tích nhưng
không phải là bảo toàn số proton nên cũng không có sự bảo toàn notron (Có thể có sự chuyển hóa
qua lại giữa proton và notron)
Câu 38 A
Câu 41 B Năng lượng cung cấp cho mạch trong mộ chu kì chính bằng công suất tỏa nhiệt trên R nhân với
0
5
20 4.10 0,02
U CR
L
−
Câu 45 A
Câu 42 D
Khi x = ↔ ∆ = λ ϕ 2 π nên λ = 2 π m; 5
10 f v f 10 / m s
π
Câu 43 A Hạt sơ cấp có khối lượng nhỏ hơn 200me là hạt Lepton Câu 447 B Câu 44 D Vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ 1 nên 3i2 = 2i1 do đó:
1 2
2 2.0,72.2
0,96
D
a
λ
Câu 44 A
Câu 45 B Nguyên nhân của hiện tượng tán sác là do chiết suất môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc
ánh sáng và đối với ánh sáng Tím chiết suất môi trường là lớn nhất nên góc lệch là lớn nhất
Câu 49 A Câu 46 C Trong dao động duy trì năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng bù năng lượng dao động
cho vật mà không làm thây đổi chu kì dao động của vật
Câu 41 A
C
ω
ω
Câu 48 C
Câu 48 C
Thế năng của con lắc được xác định theo công thức: 1 2 2 1 2
t
g
l
ω
Câu 49 B Khi máy phát điện quay với vận tốc n vòng/s thì f = pn nên khi vận tốc là n vòng/phút f = pn/60 Câu 43 B Câu 50 C
Năng lượng của mỗi photon là: hc
ε λ
= nên số photon phát ra trong 1s là:
7
18
34 8
7.10
3,52.10
6, 625.10 3.10
P t n
ε
−
−
Câu 46 D
Câu 51 B
Sử dụng công thức của hiệu ứng Đốp ple 330
1000 970,6
330 10
S
v
v v
Câu 51 A
Câu 52 D Trong chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn thì độ lớn gia tốc góc không đổi Câu 54 A Câu 53 B Vì giá trị gia tốc phụ thuộc vào việc chọn chiều quay dương nên với câu hỏi trên chỉ cần vật rắn
quay biến đổi đều là đủ
Câu 52 C
Câu 54 A khi chiếu đồng thời nhiều bức xạ vào kim loại nhưng mỗi e chỉ hấp thụ một photon duy nhất nên
vận tốc lớn nhất mà e có được là khi nó hấp thụ photon có năng lượng lớn nhất vì vậy:
9,61.10 /
2 2 2 2.9,1.10 243.10 2.9,1.10 500.10
Câu 58 B
Câu 55 B Khi tất cả cá e bật ra từ Katoots đều về Anot trong cùng một thời gian thì lúc đó cường độ dòng
quang điện đạt bão hòa
Câu 55 D Câu 56 C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U = UR2+ ( UL− UC)2 = 152+ (20 40) − 2 = 25 V Khi
trong mạch xảy ra cộng hưởng dòng điện thì UR= U = 25V, UL =UC nên UL tăng thêm 1/2 và UC giảm
1/2 do đó f tăng ½ là 75Hz
Câu 60 C
Câu 57 C
Sử dụng công thức:
0
2
t t
ω ω
ϕ
∆ vậy thời gian để bánh xe quay được góc 75 rad là: 1 1 2
2 2
Câu 57 D
Trang 4Câu 58 D
Đối với dao động điều hòa của vật thì động năng bằng thế năng tại vị trí
2
A
x= ± Xét trong ½ chu
kì bài toán cho biết thì thế năng lớn hơn động năng khi vật có
2
A
x≥ vật đi từ góc pha
4
π
− đến
góc pha
4
π nên khoảng thời gian mà vật đã đi là: T/4
Câu 56 C
Câu 59 A Khi bán kính đĩa và độ dày tăng 2 lần thì thể thích đĩa tăng 8 lần nên khối lượng tăng 8 lần mà
M = 1/2mR2 nên mô men quán tính tăng 8x4 = 32 lần
Câu 53 C Câu 60 B Sử dụng biểu thức năng lượng ta có:
8 0
1,5 20 ; 2,25.10
−
Câu 59 D