1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

H ng d n gi i m n Sinh

4 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể đa bội mới có hàm lượng ADN tăng lên gấp bội.

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HỌA

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC

Hướng dẫn giải:

Câu 1: Có trong SGK Sinh học cơ bản lớp 12 trang 11

Câu 2:

A sai vì phiên mã chỉ diễn ra trên 1 đoạn ADN

C sai vì phiên mã không có sự tham gia cua ADN pol

D sai vì phiên mã chỉ diễn ra trên mạch gốc của gen

Câu 3:

Dị hợp Aa, Bb

Đồng hợp AA, aa, BB, bb

 Dị hợp 2 cặp gen AaBb

Câu 4: Sinh vật tiêu thụ bậc 3 là bậc dinh dưỡng cấp 4 là cáo

Câu 5:

Tổng số alen trong quần thể là 2000 x 2 = 4000

Số alen D trong quần thể là 400x2 + 200 = 1000

 Tần số alen D = 1000/4000 = 0,25

Câu 6:

A,B,C sai vì nó chỉ xuất phát từ 1 loài ban đầu nên chỉ tạo ra giống cây mang bộ NST của 1 loài

Câu 7: AaBb tự thụ

Aa x Aa cho 2 dòng thuần AA, aa

Bb x Bb cho 2 dòng thuần BB, bb

 AaBb tự thụ cho 2 x 2 = 4 dòng thuần

Câu 8

Mẹ bình thường XMX- x chồng bình thường XMY

Con trai bệnh XmY

 Con trai nhận Y từ bố nên nhận Xm từ mẹ

Câu 9

Có trong SGK Sinh học cơ bản lớp 12 trang 111

Câu 10

SGK Sinh học cơ bản lớp 12 trang 115

Câu 11

SGK Sinh học cơ bản lớp 12 trang 115

Câu 12

SGK Sinh học cơ bản lớp 12 trang 142

Câu 13

Theo định nghĩa, quần thể là tập hợp các cá thể cùng loài

Trong bài này chỉ có B là các cá thể cùng loài

Câu 14

Trang 2

ADN pol lắp ráp nu mới vào đầu 3’OH tự do của nu trước nên quá trình tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’ => ADN pol di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3’-5’ => D sai => chọn D

Câu 15: B,C,D sai vì gen không bị đột biến nên không tạo alen mới

A đúng

Câu 16:

Nhìnhình ta thấy người này có 3 NST số 21 => bị bệnh Đao

Câu 17: C đúng

A,B,D sai vì đây là 3 kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể

Câu 18:

A đúng vì Aabb x aaBb  (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1Aa x aa)(Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1bb xBb) => F1 (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:11:1)(Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:11:1) = 1:1:1:1

B Sai vì đời con là (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:13 :1)(Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:13 :1)

C sai vì đời con là 100%

A-B-D sai vì đời con là 3 :1

Câu 19:

Tầm gửi lấy dinh dưỡng từ cây gỗ, không mang lại lợi ích cho cây gỗ => kí sinh (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1SGK cơ bản

12 trang 178)

B là hội sinh (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1SGK cơ bản 12 trang 177)

C là cộng sinh (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1SGK cơ bản 12 trang 177)

D là quan hệ hợp tác (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1SGK cơ bản 12 trang 177)

Câu 20 :

A sai vì chỉ tạo ra thể khảm, trong đó có cá thế bào thừa 1 chiếc, các tế bào thiếu 1 chiếc và các tế bào bình thường

B sai vì thể lệch bội (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1khuyết nhiễm, tam nhiễm, một nhiễm…) có hàm lượng ADN thay đổi nhưng không tăng gấp bội Thể đa bội mới có hàm lượng ADN tăng lên gấp bội

C đúng vì không hình thành thoi vô sắc nên tất cả các NST nhân đôi nhưng không phân li tạo thể đa bội ở thực vật

D sai vì các thế bào đa bội chẵn vẫn có khả năng sinh sản hữu tính

Câu 21 :

(Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:11) Là quá trình phiên mã

(Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:12) Là quá trình dịch mã

A sai vì 2 quá trình này không theo nguyên tắc bán bảo toàn

B sai vì nguyên phân mới là cơ chế di truyền thông tin di truyền qua thế hệ tế bào

C đúng

D sai vì 2 hệ enzim khác nhau do sản phẩm của chúng khác nhau

Câu 22 :

A AB//ab Dd x AB//ab Dd

Ta có AB//ab x AB//ab có HVG cho 10 KG

Dd x Dd => con có 3 kiểu gen

Trang 3

 Có 10 x 3 = 30 KG

B AB//ab DD x AB//ab dd => con có 10 x 1 = 10 KG

C AB//ab Dd x Ab//ab dd => con có 7 x 2 = 14 KG

D Ab//ab Dd x Ab//ab dd => con có 3 x 2 = 6 KG

Chọn A

Câu 23:

Phép lai cho ruồi đực 100% XAY => ruồi cái phải là XAXA=> Chọn B

Câu 24: Phép lai 2 cây có KH khác nhau cho đời con tỉ lệ 3 :1 = 4 tổ hợp => 1 bên cho 4 loại

giao tử, 1 bên cho 1 loại giao tử, hoặc mỗi bên cho 2 loại giao tử Có 3 phép lai thỏa mãn sau: AaBb x aabb; AaBB x Aabb; AABb x aaBb

Câu 25: A đỏ, a trắng B cao, b thấp; không có trao đổi chéo

Từ 1 cây A-bb và 1 cây

aaB-Lai 2 cây A-bb x aaB- => F1 chọn cây hoa đỏ than cao sẽ có dị hợp 2 cặp gen (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1AaBb)

Cho cây này tự thụ nếu F2 9:3:3:1 THÌ PLĐL, nếu kq 1:2:1 sẽ DT lk => ý 1 đúng

Ý 2 sai vì Ab//ab x aB//ab cũng cho đời sau tỉ lệ 1:1:1:1

Ý 3, 4 đúng

Câu 26: gen có 2 alen

quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể này 5 loại kiểu gen thuộc về gen trên => gen nằm trên X không có alen trên Y (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1số KG trên XX là 3, số KG trên XY là 2) => loại A,B

Xét phép lai C :

X A X A x X a Y => F1 : X A X a : X A Y => thỏa mãn

Phép lai D sai vì F1 tỉ lệ KG là 1 :1 :1 :1

Câu 27 :

2 QT cân bằng là (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:12) và (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:150)

(Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:12) : 0,8^2 AA : 2x0,8x0,2 Aa : 0,2^2 aa (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1pA= 0,8 ; qa= 0,2)

(Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:15) : 1^2 AA (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1pA= 1 ; qa=0)

Câu 28 :

Ta thấy tỉ lệ AA, Aa giảm dần ; aa tăng dần qua các thế hệ

 CLTN đang đào thải các KG có kiểu hình trội

Câu 29 :

C sai vì cạnh tranh duy trì mật độ cá thể ở mức độ phù hợp, từ đó mới tồn tại và phát triển bình thường chứ không dẫn đến diệt vong quần thể => chọn C

Câu 30 :

A, D sai vì đây là đường cong hình chữ S, là tăng trưởng thực tế của QT trong môi trường giới hạn

B đúng

C sai vì tốc độ tăng trưởng tại D cao hơn tại E

Câu 31 :

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2/cấp 1 = 1,1 x 104 / (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:12,2 x 106)= 0,5%

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 4/cấp 3 = 0,5 x 102 / (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:11,25 x 103)= 4%

Câu 32 :

Cạnh tranh khác loài làm thu hẹp ổ sinh thái mỗi loài=> làm cho chúng phân li ổ sinh thái

Câu 33 :

3 Sai vì phá rừng làm suy thoái tài nguyên thiên nhiên, giảm tài nguyên rừng, ảnh hưởng đất đai, khí hậu

5 Sai vì tăng sử dụng phân bón hóa học sẽ hủy hoại tài nguyên đất

Câu 34: 1 và 4 đúng

3 sai vì vi khuẩn phản nitrat làm nghèo dinh dưỡng do mất nitơ trong đất

2 sai vì có 1 phần lắng đọng tạo than đá, dầu lửa

Câu 35 : B

Trang 4

Alen đột biến 1 : bộ ba 3’XXG 5’ thành 3’AAX5’ => trên mARN 5’GGX3’ thành 5’GGU3’ đều mã hóa cho Gly => A đúng=> Loại A

B sai vì đây đều không phải là đột biến dịch khung, chỉ thay đổi trong 1 bộ ba, các cođon khác vẫn giữ nguyên => chọn B

Alen đột biến 2 : bộ ba 3’ TTX 5’ thành 3’ ATX 5’ => trên mARN 5’AAG 3’ thành 5’UAG3’ là

bộ ba kết thúc => dịch mã ngừng tại đây => C đúng => loại C

Alen đột biến 3 bộ ba 3’XXG 5’ thành 3’TXG5’ ; => đột biến thay thế cặp X-G thành T-A =>

D đúng => loại D

Câu 36: P (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1AaBb) dị đều hoặc chéo

+ Nếu 2 bên cùng HV:

- Bố mẹ cùng dị đều hoặc dị chéo => Cho con ab//ab = 4% => ab= 0,2 < 0,25 là giao tử hoán vị => dị chéo, f=40%

- dị đều x dị chéo : f/2 x (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:11-f)/2 = 0,04 => f = 20%=> A đúng

+ Nếu HV 1 bên : bên còn lại không hoán vị phải dị đều AB//ab => ab x ½ = 0,04 => ab= 0,08 < 0,25 là giao tử hoán vị => f=0,16, dị chéo

Câu 37: A cao, a thấp; B tròn, b bầu dục nằm trên 1 cặp NST thường

Cây H x cây 1 => 3 cao: 1 thấp => Aa x Aa; 1 thấp, 1 bầu dục => Bb x bb=> Cây H: Aa Cây H x cây 2=> 1 cao: 1 thấp => Aa x aa; 3 tròn: 1 bầu dục => Bb x Bb => cây H: Bb

 cây H (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1AaBb)

Vậy ta có cây H x cây 1: (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1AaBb) x Ab//ab => con ab//ab= 0,1875 => cây H cho ab = 0,1875 x 2= 0,375 => giao tử lk => cây H AB//ab

Câu 38: P 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa tự thụ

Thế hệ n có A-= 47,5% => aa= 0,525

Ta có aa= 0,35 + 0,4 x (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:11-1/2^n)/2= 0,525 => n= 3

Câu 39:

Sự khác nhau về số cặp nu giữa các loài:

A-B: 2 cặp; A-C: 2 cặp; A-D: 3 cặp

B-C: 4cặp; B-D: 1 cặp; C-D: 4 cặp

 B và D gần nhau nhất => chọn B

Câu 40:

bố mẹ bình thường sinh con gái bị bệnh => bệnh do gen lặn trên NST thường=> ý 1 sai

Thế hệ I (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:14 người biết KG): I-1: Aa, I-2: Aa do sinh con bị bệnh aa, I-3: Aa do sinh con bị bệnh aa; I-4: aa

Thế hệ II (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:14 người biết KG): II-2: aa, II-4: aa; II-5: Aa do có mẹ aa; II-6: aa

Thế hệ III (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:12 người biết KG) đều là Aa do bình thường nhưng có bố hoặc mẹ aa

Thế hệ IV (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:11 người biết KG): aa

Có 11 người xác định được kiểu gen => ý 2 sai

III: Aa x Aa => xs con ko bệnh = ¾ => ý 3 sai

Ý 4 đúng (Aa x aa)(bb xBb) => F1 (1:1)(1:1) = 1:1:1:1ít nhất biết 5 người bị bệnh chắc chắn đồng hợp lặn)

Ý 5 đúng, họ đều có kiểu gen Aa

Ngày đăng: 26/10/2017, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w