1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

T A OXY 65 c u tr c nghi m ELIP C h ng d n gi i File word

19 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn của Elip... đối xứng nhau qua gốc toạ độ O.. Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc toạ độ.. Giải hệ ta tìm được tọa độ hai điểm M M1; 2, suy ra

Trang 1

§.5 ELIP

Câu 1: Cho Elip  E :

2 2

1

25 9

  Đường thẳng  d :x 4 cắt  E tại hai điểm M N, Khi đó:

25

25

5

5

MN

Hướng dẫn:

Chọn C

Dể thấy  d :x 4 là đường thẳng đi qua tiêu điểm F14; 0 của  E

5

M

c

a

A

2 2

1

36 9

xy B

2 2

1

36 24

xy C.

2 2

1

24 6

xy D

2 2

1

16 4

xy

Hướng dẫn:

Chọn D

Gọi phương trình chính tắc của Elip x22 y22 1,a b 0

ab   

Ta có

trục lớn bằng 1

3

A

2 2

1

9 3

xy B

2 2

1

9 8

xy C

2 2

1

9 5

xy D.

2 2

1

6 5

xy Hướng dẫn:

Chọn B

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0

Tỉ số 2 1 3

c

2a     6 a 3 c 1 bac 8

điểm là điểm 1; 0

A

2 2

1

4 3

2 2

1

16 15

xyC

2 2

1

16 9

xy D

2 2

1

9 8

xy Hướng dẫn:

Chọn A

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0

4 3

Trang 2

Ta có 2 2

2

có đáp án đúng)

A

2 2

1

100 81

2 2

1

15 16

2 2

1

25 9

2 2

1

25 16

Hướng dẫn:

Chọn C

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0

ab   

Ta có 2 2

2c 6 ab 9

34 25

E

2 2

1

5 4

  Tính tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn của Elip

A 5

5

3 5

5 D 2 5

5 Hướng dẫn:

Chọn B

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0

ab   

Elip

2 2

1

5 4

  có 2 2 2 2 2

Độ dài trục lớn: 2a2 5 Tiêu cự: 2c2

Tỉ số 2 1

c e a

A

2 2

1

24 6

xy B

2 2

1

36 9

xy C

2 2

1

16 4

xy D

2 2

1

20 5

xy

Hướng dẫn:

Chọn D

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0

ab    Theo đề ra: Trục lớn gấp đôi trục bé 2 2

Điểm thuộc Elip 2 2 2  2

2 2

Ta được hệ:

2 2

2 2

2 2

4

5

4

b a

(2;2)

(2;2)

Trang 3

Câu 8: Cho Elip có phương trình : 2 2

9x 25y 225 Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có

2

2 2

2

3

b b

Độ dài trục lớn ( chiều dài hình chữ nhật cơ sở ) 2a10

Độ dài trục nhỏ ( chiều rộng hình chữ nhật cơ sở) 2b6

Diện tích hình chữ nhật cơ sở là 2 2a b60

2 2

1

16 9

xyM là điểm nằm trên  E Lúc đó đoạn thẳng OM thoả:

A 4OM 5. B OM 5. C OM 3. D 3OM 4

Hướng dẫn:

Chọn D

Gọi M4 cos ;3sint t   E .Khi đó 2 2 2

16 cos 9 sin 9 7 cos

OMtt   t

2

0cos t1 nên 3OM 4

Câu 10: Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M 4;3

A

2 2

1

16 9

xy B

2 2

1

16 9

2 2

1

16 4

2 2

1

4 3

xy

Hướng dẫn:

Chọn A

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0

ab    Các đỉnh của hình chữ nhật cơ sở có tọa độ:   a b; , a;b , a b;  ,  a; b

Ta có M 4;3 là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở nên chọn 4

3

a b

 

9x 16y 144. B

2 2

1

9 16

9x 16y 1 D

2 2

1

64 36

Hướng dẫn:

Chọn A

Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0

ab   

Ta có 2 8 4

Câu 12: Đường thẳng ykx cắt Elip x22 y22 1,a b 0

ab    tại hai điểm

A đối xứng nhau qua trục Oy B đối xứng nhau qua trục Ox

C đối xứng nhau qua gốc toạ độ O D Các khẳng định trên đều sai

Hướng dẫn:

Trang 4

Chọn C

Vì  E có tâm đối xứng là gốc tọa độ O 0; 0 , hàm số ykx là hàm số lẻ nên đồ thị

của nó cũng có tâm đối xứng là O 0; 0 nên chọn C

Cách khác:

Tọa độ giao điểm của đường thẳng ykx với Elip x22 y22 1,a b 0

ab    là nghiệm của hệ:

2 2

2 2

2 2 1

y kx

a b x

b ka

Suy ra hai giao điểm là: Ax0; kx0 ;B x kx0; 0;x o 2a b2 2 2

b kb

Câu 13: Tìm phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm  6; 0 và có tâm sai bằng 1

2

A

2 2

1

36 27

2 2

1

6 3

2 2

1

6 2

2 2

1

36 18

xy

Hướng dẫn giải:

Chọn A

a

    mà Elip qua điểm  6; 0 nên a6 từ đó

2

c b  Vậy  : 2 2 1

36 27

Câu 14: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một elíp có khoảng cách giữa các

đường chuẩn là 50

3 và tiêu cự 6?

A

2 2

1

64 25

2 2

1

89 64

2 2

1

25 16

2 2

1

16 7

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có: Tiêu cự 2c  6 c 3, khoảng cách giữa 2 đường chuẩn

2 50

3

a

Câu 15: Biết Elip (E) có các tiêu điểm F1 7;0 ,  F2 7;0 và đi qua 7;9

4

M 

  Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc toạ độ Khi đó

A

2 2

1

16 12

  B M 2;3 C F12; 0 , F 2; 0  2 D NF1 MF1  8

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có: 7; 9

4

N  

2

NF       MF

Từ đó: NF1 MF1  8

Trang 5

Câu 16: Cho elíp có phương trình 2 2

16x  25y  100.Tính tổng khoảng cách từ điểm thuộc elíp có hoành độ 2x  đến hai tiêu điểm

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có:

2 2

4

Elip đến 2 tiêu điểm bẳng 2a5

Câu 17: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10

A

2 2

1

25 9

2 2

1

100 81

xy C

2 2

1

25 16

xy D

2 2

1

25 16

xy.

Hướng dẫn giải:

Chọn D

  

Câu 18: Cho Elip  E :

2 2

1

16 12

xy  và điểm M nằm trên  E Nếu điểm Mcó hoành độ bằng 1 thì các khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của  E bằng

A 4 2 B 3 và 5 C 3, 5 và 4, 5 D 4 2

2

Hướng dẫn giải:

Chọn C

16 12 4 2 2; 0 , 2; 0

3 5 1

2

x  y   Từ đó 1 9; 2 7

MFMF

2 2

1

16 12

xy

A 4 0

3

4

x  D x 8 0 Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có 2

đường chuẩn

2

2 2

1

9 6

  có 1 tiêu điểm là

A  0;3 B (0 ; 6) C  3;0  D  3; 0

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có: c2 a2b2   3 c 3 suy ra tiêu điểm F 3;0

Trang 6

Câu 21: Đường Elip 1

16 7

xy  có tiêu cự bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có 2 2 2

cab   c suy ra tiêu cự: 2c6

Câu 22: Đường thẳng qua M 1;1 và cắt elíp  E :4x29y2 36 tại hai điểm M M1; 2 sao cho

MMMM có phương trình là

A 2x4y 5 0 B 4x9y130 C x  y 5 0 D 16x15y1000

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Cách 1: Thử điểm M 1;1 vào các đáp án, thỏa phương án B

Cách 2: Gọi M1x y0; 0   EMM1 MM2 nên M là trung điểm của M M1 2

2 2 0; 2 0

   Hai điểm M M1; 2 cùng thuộc  E nên ta có hệ phương trình

2 2

0 0

 Giải hệ ta tìm được tọa độ hai điểm M M1; 2, suy ra phương trình đường thẳng

Câu 23: Một elip có trục lớn bằng 26, tâm sai e =12

13 Trục nhỏ của elip có độ dài bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có a13, mà 12 12

13

c

a

    Suy ra ba2c2 5

2 2

1

5 4

xy  có tiêu cự bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có a2 5,b2 4 suy ra ca2b2 1.Tiêu cự bằng 2c2 Chọn A

Câu 25: [NC] Cho Elip 9x236y21440 Câu nào sau đây sai?

A Trục lớn bằng 8 B Tiêu cự bằng 4 3

C Tâm sai bằng D Phương trình đường chuẩn 8 3

3

x 

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có

2 2

2

a

Nên: Trục lớn 2a8, trục nhỏ 2b4,

Tiêu cự 2c4 3

3 7

Trang 7

Tâm sai 3

2

e ,

Phương trình đường chuẩn 8 8 3

3 3

x   

2 2

1

20 15

  ?

A 1 0

2

x  B x 4 0 C x 2 0 D x 4 0

Hướng dẫn giải:

Chọn A

2

2 5

c e a

Vậy phương trình đường chuẩn là 1

2

x 

Câu 27: Cho hai phương trình

2 2

1

9 5

  (1) ,

2 2

1

5 9

  (2) Phương trình nào là phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 6, tiêu cự bằng 4?

A Phương trình (1) B Phương trình (2)

C Cả (1) và (2) D Không phỉa hai phương trình đã cho

Hướng dẫn giải:

Chọn A

 

2

2 2

2 2

3 9

2 4

a a

c c

   

,  

2

2 2

2 2

2 4

c c

   

Cả hai phương trình (1) và (2) đều là phương trình của elip có độ dài trục lớn bằng 6, tiêu cự bằng 4 Nhưng (1) là phương trình chính tắc thỏa yêu cầu bài toán

Câu 28: Phương trình chính tắc của Elip có một tiêu điểm F1 3;0 và đi qua 1; 3

2

A.

2 2

1

4 2

2 2

1

9 4

2 2

1

4 1

2 2

1

1 4

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Phương trình chính tắc của elip có dạng

2 2

Giải hệ (1) và (2)

3

  

3 3

x   

Trang 8

Vậy phương trình elip là:  : 1

4 1

E  

Câu 29: Phương trình chính tắc của elip có hai tiêu điểm F12; 0 , F 2; 0  2 và đi qua điểm M 2;3 là

A.

2 2

1

16 12

2 2

1

16 9

2 2

1

16 4

2 2

1

16 8

Hướng dẫn giải:

Chọn A

c cab  nên chỉ có A thỏa

Câu 30: Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 26, tâm sai 12

13

e là

A.

2 2

1

25 169

2 2

1

169 25

2 2

1

36 25

2 2

1

25 36

xy

Hướng dẫn giải:

Chọn B

13

c

a

Phương trình chính tắc của elip là:  : 2 2 1

25 16

2

e , khoảng cách giữa hai đường chuẩn là

8 2

A.

2 2

1

16 8

2 2

1

16 9

2 2

1

16 12

2 2

1

16 4

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có 2

2

e , khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 2 2 2 2 8 2 4

2 2

e

2 2 2

      Suy ra phương trình elip là:

2 2

1

16 8

Câu 32: Lập phương trình chính tắc của elip có tâm O , hai trục đối xứng là hai trục toạ độ và qua hai

điểm 2 3;3

2

3 3 2;

2

A.

2 2

1

12 9

2 2

1

12 6

2 2

1

16 9

2 2

1

9 16

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Trang 9

Gọi phương trình chính tắc elip cần tìm là E:x22 y22 1 a b 0

ab    Do elip đi qua

3

2 3;

2

3 3 2;

2

  nên ta có hệ

2

2

12 9

1

16 4

1 4

a

b





Vậy elip cần tìm là

2 2

1

16 9

Câu 33: Cho Elip 4x29y2360 Khẳng định nào sau đây sai?

A Trục nhỏ bằng 4 B Tiêu điểm F1 5;0 , F2  5;0

C Tâm sai 5

3

3

x 

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta đưa elip về dạng chính tắc

2 2

1

9 4

xy

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 3

2

a b

 

 Trục bé B B1 2 2b4 (A đúng)

ba   c cFF  (B đúng

Tâm sai của elip 5

3

c

a

Phương trình đường chuẩn : 9 5

5

a

e

Câu 34: Cho Elip 9x236y21440 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Trục lớn bằng 8 B Tiêu cự bằng 2 7

C Tâm sai bằng 7

16 7 7

x 

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta đưa elip về dạng chính tắc

2 2

1

16 4

xy

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 4

2

a b

 

 Trục lớn A A1 2 2a8 (A đúng)

Từ công thức 2 2 2

1 2

bac  cF Fc (B sai)

Tâm sai của elip 3

2

c

a

Phương trình đường chuẩn : 8 3

3

a

e

Câu 35: Elip

2 2

9 6

 có một tiêu điểm là

Trang 10

A  3; 0 B  0; 6 C  3;0 D  0;3

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 3

6

a b



Câu 36: Elip

2 2

9 5

x y  có một tiêu điểm là

A  0; 3 B 2; 0 C  3; 0 D  0;3

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 3

5

a b



2 2; 0 , 0; 2

Câu 37: Elip

2 2

5 4

 có tiêu cự bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 5

2

a b

 

Từ công thức 2 2 2

1 2

ba    c c F Fc

Câu 38: Elip

2 2

16 7

 có tiêu cự bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 4

7

a b



Từ công thức 2 2 2

1 2

ba    c c F Fc

Câu 39: Elip

2 2

16 7

có tâm sai bằng

3

1

8

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 4

7

a b



Từ công thức 2 2 2

3

bac  c

Trang 11

Tâm sai của elip 3

4

c

a

16 12

E  và điểm M nằm trên  E Nếu M có hoành độ bằng 1 thì khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm bằng

A 3, 5 và 4, 5 B 3 và 5 C 4 2 D 4 2

2

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 4

2 3

a b



Từ công thức 2 2 2

2

bac  c Tâm sai của elip 1

2

c

a

MF  a ex  ; MF2  a ex M 3,5

169 144

E  và điểm M nằm trên (E) Nếu M có hoành độ bằng 13 thì khỏang cách từ M đến hai tiêu điểm bằng

A 10 và 6 B 8 và 18 C 13  5 D 13  10

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 13

12

a b

 

Từ công thức 2 2 2

5

bac  c Tâm sai của elip 5

13

c

a

MF  a ex  ; MF2  a ex M 18

16 7

E  Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là

A 32

16

3

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 4

7

a b



Từ công thức 2 2 2

3

bac  c Tâm sai của elip 3

4

c

a

Phương trình đường chuẩn : 16

3

a

e

Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là: 32

3

Trang 12

Câu 43: Cho elip (E) :x +y

25 9 = 1 Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là

25

2

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 5

3

a b

 

Từ công thức 2 2 2

4

bac  c Tâm sai của elip 4

5

c

a

Phương trình đường chuẩn : 25

4

a

e

Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là: 25

2

25 16

E  Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là

A 25

50

25 3

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 5

4

a b

 

Từ công thức 2 2 2

3

bac  c Tâm sai của elip 3

5

c

a

Phương trình đường chuẩn : 25

3

a

e

Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là: 50

3

Câu 45: Tâm sai của elip

2 2

5 4

x y  bằng

5 D 4

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 5

2

a b

 

Từ công thức 2 2 2

1

bac  c

5 5

c

a

Trang 13

Câu 46: Tâm sai của elip

2 2

16 7

x y  bằng

A 2

7

4 D 3

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 4

7

a b



Từ công thức 2 2 2

3

bac  c

c

a

Câu 47: Đường nào dưới đây là phương trình đường chuẩn của elip

2 2

16 12

x y  ?

A x 2 0 B x 8 0 C 4 0

3

3

x 

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 4

2 3

a b



Từ công thức 2 2 2

2

bac  c Tâm sai của elip 1

2

c

a

Phương trình đường chuẩn :x a x 8

e

Câu 48: Đường nào dưới đây là phương trình đường chuẩn của elip

2 2

20 15

x y  ?

A x 2 0 B x 4 0 C x 4 0 D x4 50

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Từ dạng của elip

2 2

2 2 1

ab  ta có 20

15

a b

 

Từ công thức 2 2 2

5

bac  c Tâm sai của elip 1

2

c

a

Phương trình đường chuẩn :x a x 4 5

e

Câu 49: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10?

A

2 2

25 9

2 2

1

25 16

2 2

25 16

2 2

100 81

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Trang 14

Từ đề ta có: 1 2

1 2

Từ công thức 2 2 2

4

bac  b Phương trình elip

2 2

25 16

Câu 50: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 2 và trục lớn bằng 10?

A

2 2

25 24

2 2

1

25 16

2 2

25 9

2 2

+

100 81= 1

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Từ đề ta có: 1 2

1 2

Từ công thức 2 2 2

24

ba   c b Phương trình đường chuẩn

2 2

25 24

Câu 51: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 6 và đi qua A 5; 0 ?

A

2 2

1

25 16

2 2

25 16

2 2

25 9

2 2

100 81

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Gọi phương trình chính tắc của elip

2 2

2 2 1

ab

Từ đề ta có: F F1 2 2c  6 c 3

A   5; 0  E nên ta có: a5

Từ công thức 2 2 2

4

bac  b Phương trình đường chuẩn

2 2

25 16

5

x  và độ dài trục lớn là 10?

A

2 2

25 9

2 2

1

25 9

2 2

25 16

2 2

81 64

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Gọi phương trình chính tắc của elip

2 2

2 2 1

ab  Phương trình đường chuẩn của elip là 3

5

x  nên

2

e   c

Độ dài trục lớn A A1 2 2a10 a 5

Thay vào công thức

2

25

4 4

a

c

Trang 15

Từ công thức 2 2 2

3

bac  b Phương trình đường chuẩn

2 2

25 9

x y

Câu 53: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của elip đó là

 4;3 ?

M

A

2 2

4 3

2 2

1

16 9

2 2

16 9

2 2

16 4

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Vì hình chữ nhật cơ sở của elip đó là M 4;3 nên elip có a4;b3

 : 22 22 1 2 2 1

16 9

E

Câu 54: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm A 2;1 và có tiêu cự bằng 2 3?

A

2 2

9 4

2 2

1

8 2

2 2

1

8 5

2 2

6 3

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Giả sử elip có phương trình tổng quát là  E :x22 y22 1

ab

Do  E đi qua điểm A 2;1 và có tiêu cự bằng 2 3 nên ta có

2 2

2 2

2 2 2

3

b



Câu 55: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm A 6; 0 và có tâm sai bằng 1?

2

A

2 2

1

6 3

2 2

36 27

2 2

36 18

2 2

6 2

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Giả sử elip có phương trình tổng quát là  E :x22 y22 1

ab

Do  E đi qua điểm A 6; 0 và có tâm sai bằng 1

2 nên ta có:

 

2

36

36

2

a

E

e

a



Câu 56: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tâm sai bằng 1

3 và độ dài trục lớn bằng 6?

Ngày đăng: 19/10/2017, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

9 x 25 y 22 5. Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng  - T A    OXY   65 c u tr c nghi m ELIP   C  h  ng d n gi i   File word
9 x 25 y 22 5. Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng (Trang 3)
Câu 53: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của elip đó là - T A    OXY   65 c u tr c nghi m ELIP   C  h  ng d n gi i   File word
u 53: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của elip đó là (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w