Tính tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn của Elip... đối xứng nhau qua gốc toạ độ O.. Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc toạ độ.. Giải hệ ta tìm được tọa độ hai điểm M M1; 2, suy ra
Trang 1§.5 ELIP
Câu 1: Cho Elip E :
2 2
1
25 9
Đường thẳng d :x 4 cắt E tại hai điểm M N, Khi đó:
25
25
5
5
MN
Hướng dẫn:
Chọn C
Dể thấy d :x 4 là đường thẳng đi qua tiêu điểm F14; 0 của E
5
M
c
a
A
2 2
1
36 9
x y B
2 2
1
36 24
x y C.
2 2
1
24 6
x y D
2 2
1
16 4
x y
Hướng dẫn:
Chọn D
Gọi phương trình chính tắc của Elip x22 y22 1,a b 0
a b
Ta có
trục lớn bằng 1
3
A
2 2
1
9 3
x y B
2 2
1
9 8
x y C
2 2
1
9 5
x y D.
2 2
1
6 5
x y Hướng dẫn:
Chọn B
Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0
Tỉ số 2 1 3
c
2a 6 a 3 c 1 b a c 8
điểm là điểm 1; 0
A
2 2
1
4 3
2 2
1
16 15
x y C
2 2
1
16 9
x y D
2 2
1
9 8
x y Hướng dẫn:
Chọn A
Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0
4 3
Trang 2Ta có 2 2
2
có đáp án đúng)
A
2 2
1
100 81
2 2
1
15 16
2 2
1
25 9
2 2
1
25 16
Hướng dẫn:
Chọn C
Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0
a b
Ta có 2 2
2c 6 a b 9
34 25
E
2 2
1
5 4
Tính tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn của Elip
A 5
5
3 5
5 D 2 5
5 Hướng dẫn:
Chọn B
Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0
a b
Elip
2 2
1
5 4
có 2 2 2 2 2
Độ dài trục lớn: 2a2 5 Tiêu cự: 2c2
Tỉ số 2 1
c e a
A
2 2
1
24 6
x y B
2 2
1
36 9
x y C
2 2
1
16 4
x y D
2 2
1
20 5
x y
Hướng dẫn:
Chọn D
Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0
a b Theo đề ra: Trục lớn gấp đôi trục bé 2 2
Điểm thuộc Elip 2 2 2 2
2 2
Ta được hệ:
2 2
2 2
2 2
4
5
4
b a
(2;2)
(2;2)
Trang 3Câu 8: Cho Elip có phương trình : 2 2
9x 25y 225 Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng
Hướng dẫn:
Chọn C
Ta có
2
2 2
2
3
b b
Độ dài trục lớn ( chiều dài hình chữ nhật cơ sở ) 2a10
Độ dài trục nhỏ ( chiều rộng hình chữ nhật cơ sở) 2b6
Diện tích hình chữ nhật cơ sở là 2 2a b60
2 2
1
16 9
x y M là điểm nằm trên E Lúc đó đoạn thẳng OM thoả:
A 4OM 5. B OM 5. C OM 3. D 3OM 4
Hướng dẫn:
Chọn D
Gọi M4 cos ;3sint t E .Khi đó 2 2 2
16 cos 9 sin 9 7 cos
OM t t t Vì
2
0cos t1 nên 3OM 4
Câu 10: Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M 4;3
A
2 2
1
16 9
x y B
2 2
1
16 9
2 2
1
16 4
2 2
1
4 3
x y
Hướng dẫn:
Chọn A
Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0
a b Các đỉnh của hình chữ nhật cơ sở có tọa độ: a b; , a;b , a b; , a; b
Ta có M 4;3 là một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở nên chọn 4
3
a b
9x 16y 144. B
2 2
1
9 16
9x 16y 1 D
2 2
1
64 36
Hướng dẫn:
Chọn A
Gọi phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 y22 1,a b 0
a b
Ta có 2 8 4
Câu 12: Đường thẳng ykx cắt Elip x22 y22 1,a b 0
a b tại hai điểm
A đối xứng nhau qua trục Oy B đối xứng nhau qua trục Ox
C đối xứng nhau qua gốc toạ độ O D Các khẳng định trên đều sai
Hướng dẫn:
Trang 4Chọn C
Vì E có tâm đối xứng là gốc tọa độ O 0; 0 , hàm số ykx là hàm số lẻ nên đồ thị
của nó cũng có tâm đối xứng là O 0; 0 nên chọn C
Cách khác:
Tọa độ giao điểm của đường thẳng ykx với Elip x22 y22 1,a b 0
a b là nghiệm của hệ:
2 2
2 2
2 2 1
y kx
a b x
b ka
Suy ra hai giao điểm là: A x0; kx0 ;B x kx0; 0;x o 2a b2 2 2
b kb
Câu 13: Tìm phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm 6; 0 và có tâm sai bằng 1
2
A
2 2
1
36 27
2 2
1
6 3
2 2
1
6 2
2 2
1
36 18
x y
Hướng dẫn giải:
Chọn A
a
mà Elip qua điểm 6; 0 nên a6 từ đó
2
c b Vậy : 2 2 1
36 27
Câu 14: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một elíp có khoảng cách giữa các
đường chuẩn là 50
3 và tiêu cự 6?
A
2 2
1
64 25
2 2
1
89 64
2 2
1
25 16
2 2
1
16 7
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có: Tiêu cự 2c 6 c 3, khoảng cách giữa 2 đường chuẩn
2 50
3
a
Câu 15: Biết Elip (E) có các tiêu điểm F1 7;0 , F2 7;0 và đi qua 7;9
4
M
Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc toạ độ Khi đó
A
2 2
1
16 12
B M 2;3 C F12; 0 , F 2; 0 2 D NF1 MF1 8
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có: 7; 9
4
N
2
NF MF
Từ đó: NF1 MF1 8
Trang 5Câu 16: Cho elíp có phương trình 2 2
16x 25y 100.Tính tổng khoảng cách từ điểm thuộc elíp có hoành độ 2x đến hai tiêu điểm
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có:
2 2
4
Elip đến 2 tiêu điểm bẳng 2a5
Câu 17: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10
A
2 2
1
25 9
2 2
1
100 81
x y C
2 2
1
25 16
x y D
2 2
1
25 16
x y .
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Câu 18: Cho Elip E :
2 2
1
16 12
x y và điểm M nằm trên E Nếu điểm Mcó hoành độ bằng 1 thì các khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của E bằng
A 4 2 B 3 và 5 C 3, 5 và 4, 5 D 4 2
2
Hướng dẫn giải:
Chọn C
16 12 4 2 2; 0 , 2; 0
3 5 1
2
x y Từ đó 1 9; 2 7
MF MF
2 2
1
16 12
x y
A 4 0
3
4
x D x 8 0 Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có 2
đường chuẩn
2
2 2
1
9 6
có 1 tiêu điểm là
A 0;3 B (0 ; 6) C 3;0 D 3; 0
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có: c2 a2b2 3 c 3 suy ra tiêu điểm F 3;0
Trang 6Câu 21: Đường Elip 1
16 7
x y có tiêu cự bằng
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có 2 2 2
c a b c suy ra tiêu cự: 2c6
Câu 22: Đường thẳng qua M 1;1 và cắt elíp E :4x29y2 36 tại hai điểm M M1; 2 sao cho
MM MM có phương trình là
A 2x4y 5 0 B 4x9y130 C x y 5 0 D 16x15y1000
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Cách 1: Thử điểm M 1;1 vào các đáp án, thỏa phương án B
Cách 2: Gọi M1x y0; 0 E Vì MM1 MM2 nên M là trung điểm của M M1 2
2 2 0; 2 0
Hai điểm M M1; 2 cùng thuộc E nên ta có hệ phương trình
2 2
0 0
Giải hệ ta tìm được tọa độ hai điểm M M1; 2, suy ra phương trình đường thẳng
Câu 23: Một elip có trục lớn bằng 26, tâm sai e =12
13 Trục nhỏ của elip có độ dài bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có a13, mà 12 12
13
c
a
Suy ra b a2c2 5
2 2
1
5 4
x y có tiêu cự bằng
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có a2 5,b2 4 suy ra c a2b2 1.Tiêu cự bằng 2c2 Chọn A
Câu 25: [NC] Cho Elip 9x236y21440 Câu nào sau đây sai?
A Trục lớn bằng 8 B Tiêu cự bằng 4 3
C Tâm sai bằng D Phương trình đường chuẩn 8 3
3
x
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có
2 2
2
a
Nên: Trục lớn 2a8, trục nhỏ 2b4,
Tiêu cự 2c4 3
3 7
Trang 7Tâm sai 3
2
e ,
Phương trình đường chuẩn 8 8 3
3 3
x
2 2
1
20 15
?
A 1 0
2
x B x 4 0 C x 2 0 D x 4 0
Hướng dẫn giải:
Chọn A
2
2 5
c e a
Vậy phương trình đường chuẩn là 1
2
x
Câu 27: Cho hai phương trình
2 2
1
9 5
(1) ,
2 2
1
5 9
(2) Phương trình nào là phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 6, tiêu cự bằng 4?
A Phương trình (1) B Phương trình (2)
C Cả (1) và (2) D Không phỉa hai phương trình đã cho
Hướng dẫn giải:
Chọn A
2
2 2
2 2
3 9
2 4
a a
c c
,
2
2 2
2 2
2 4
c c
Cả hai phương trình (1) và (2) đều là phương trình của elip có độ dài trục lớn bằng 6, tiêu cự bằng 4 Nhưng (1) là phương trình chính tắc thỏa yêu cầu bài toán
Câu 28: Phương trình chính tắc của Elip có một tiêu điểm F1 3;0 và đi qua 1; 3
2
A.
2 2
1
4 2
2 2
1
9 4
2 2
1
4 1
2 2
1
1 4
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Phương trình chính tắc của elip có dạng
2 2
Giải hệ (1) và (2)
3
3 3
x
Trang 8Vậy phương trình elip là: : 1
4 1
E
Câu 29: Phương trình chính tắc của elip có hai tiêu điểm F12; 0 , F 2; 0 2 và đi qua điểm M 2;3 là
A.
2 2
1
16 12
2 2
1
16 9
2 2
1
16 4
2 2
1
16 8
Hướng dẫn giải:
Chọn A
c c a b nên chỉ có A thỏa
Câu 30: Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 26, tâm sai 12
13
e là
A.
2 2
1
25 169
2 2
1
169 25
2 2
1
36 25
2 2
1
25 36
x y
Hướng dẫn giải:
Chọn B
13
c
a
Phương trình chính tắc của elip là: : 2 2 1
25 16
2
e , khoảng cách giữa hai đường chuẩn là
8 2
A.
2 2
1
16 8
2 2
1
16 9
2 2
1
16 12
2 2
1
16 4
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có 2
2
e , khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 2 2 2 2 8 2 4
2 2
e
2 2 2
Suy ra phương trình elip là:
2 2
1
16 8
Câu 32: Lập phương trình chính tắc của elip có tâm O , hai trục đối xứng là hai trục toạ độ và qua hai
điểm 2 3;3
2
3 3 2;
2
A.
2 2
1
12 9
2 2
1
12 6
2 2
1
16 9
2 2
1
9 16
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Trang 9Gọi phương trình chính tắc elip cần tìm là E:x22 y22 1 a b 0
a b Do elip đi qua
3
2 3;
2
3 3 2;
2
nên ta có hệ
2
2
12 9
1
16 4
1 4
a
b
Vậy elip cần tìm là
2 2
1
16 9
Câu 33: Cho Elip 4x29y2360 Khẳng định nào sau đây sai?
A Trục nhỏ bằng 4 B Tiêu điểm F1 5;0 , F2 5;0
C Tâm sai 5
3
3
x
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta đưa elip về dạng chính tắc
2 2
1
9 4
x y
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 3
2
a b
Trục bé B B1 2 2b4 (A đúng)
b a c c F F (B đúng
Tâm sai của elip 5
3
c
a
Phương trình đường chuẩn : 9 5
5
a
e
Câu 34: Cho Elip 9x236y21440 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Trục lớn bằng 8 B Tiêu cự bằng 2 7
C Tâm sai bằng 7
16 7 7
x
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta đưa elip về dạng chính tắc
2 2
1
16 4
x y
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 4
2
a b
Trục lớn A A1 2 2a8 (A đúng)
Từ công thức 2 2 2
1 2
b a c c F F c (B sai)
Tâm sai của elip 3
2
c
a
Phương trình đường chuẩn : 8 3
3
a
e
Câu 35: Elip
2 2
9 6
có một tiêu điểm là
Trang 10A 3; 0 B 0; 6 C 3;0 D 0;3
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 3
6
a b
Câu 36: Elip
2 2
9 5
x y có một tiêu điểm là
A 0; 3 B 2; 0 C 3; 0 D 0;3
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 3
5
a b
2 2; 0 , 0; 2
Câu 37: Elip
2 2
5 4
có tiêu cự bằng
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 5
2
a b
Từ công thức 2 2 2
1 2
b a c c F F c
Câu 38: Elip
2 2
16 7
có tiêu cự bằng
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 4
7
a b
Từ công thức 2 2 2
1 2
b a c c F F c
Câu 39: Elip
2 2
16 7
có tâm sai bằng
3
1
8
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 4
7
a b
Từ công thức 2 2 2
3
b a c c
Trang 11Tâm sai của elip 3
4
c
a
16 12
E và điểm M nằm trên E Nếu M có hoành độ bằng 1 thì khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm bằng
A 3, 5 và 4, 5 B 3 và 5 C 4 2 D 4 2
2
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 4
2 3
a b
Từ công thức 2 2 2
2
b a c c Tâm sai của elip 1
2
c
a
MF a ex ; MF2 a ex M 3,5
169 144
E và điểm M nằm trên (E) Nếu M có hoành độ bằng 13 thì khỏang cách từ M đến hai tiêu điểm bằng
A 10 và 6 B 8 và 18 C 13 5 D 13 10
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 13
12
a b
Từ công thức 2 2 2
5
b a c c Tâm sai của elip 5
13
c
a
MF a ex ; MF2 a ex M 18
16 7
E Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là
A 32
16
3
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 4
7
a b
Từ công thức 2 2 2
3
b a c c Tâm sai của elip 3
4
c
a
Phương trình đường chuẩn : 16
3
a
e
Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là: 32
3
Trang 12Câu 43: Cho elip (E) :x +y
25 9 = 1 Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là
25
2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 5
3
a b
Từ công thức 2 2 2
4
b a c c Tâm sai của elip 4
5
c
a
Phương trình đường chuẩn : 25
4
a
e
Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là: 25
2
25 16
E Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là
A 25
50
25 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 5
4
a b
Từ công thức 2 2 2
3
b a c c Tâm sai của elip 3
5
c
a
Phương trình đường chuẩn : 25
3
a
e
Khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip là: 50
3
Câu 45: Tâm sai của elip
2 2
5 4
x y bằng
5 D 4
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 5
2
a b
Từ công thức 2 2 2
1
b a c c
5 5
c
a
Trang 13Câu 46: Tâm sai của elip
2 2
16 7
x y bằng
A 2
7
4 D 3
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 4
7
a b
Từ công thức 2 2 2
3
b a c c
c
a
Câu 47: Đường nào dưới đây là phương trình đường chuẩn của elip
2 2
16 12
x y ?
A x 2 0 B x 8 0 C 4 0
3
3
x
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 4
2 3
a b
Từ công thức 2 2 2
2
b a c c Tâm sai của elip 1
2
c
a
Phương trình đường chuẩn :x a x 8
e
Câu 48: Đường nào dưới đây là phương trình đường chuẩn của elip
2 2
20 15
x y ?
A x 2 0 B x 4 0 C x 4 0 D x4 50
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Từ dạng của elip
2 2
2 2 1
a b ta có 20
15
a b
Từ công thức 2 2 2
5
b a c c Tâm sai của elip 1
2
c
a
Phương trình đường chuẩn :x a x 4 5
e
Câu 49: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10?
A
2 2
25 9
2 2
1
25 16
2 2
25 16
2 2
100 81
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Trang 14Từ đề ta có: 1 2
1 2
Từ công thức 2 2 2
4
b a c b Phương trình elip
2 2
25 16
Câu 50: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 2 và trục lớn bằng 10?
A
2 2
25 24
2 2
1
25 16
2 2
25 9
2 2
+
100 81= 1
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Từ đề ta có: 1 2
1 2
Từ công thức 2 2 2
24
b a c b Phương trình đường chuẩn
2 2
25 24
Câu 51: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tiêu cự bằng 6 và đi qua A 5; 0 ?
A
2 2
1
25 16
2 2
25 16
2 2
25 9
2 2
100 81
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Gọi phương trình chính tắc của elip
2 2
2 2 1
a b
Từ đề ta có: F F1 2 2c 6 c 3
Mà A 5; 0 E nên ta có: a5
Từ công thức 2 2 2
4
b a c b Phương trình đường chuẩn
2 2
25 16
5
x và độ dài trục lớn là 10?
A
2 2
25 9
2 2
1
25 9
2 2
25 16
2 2
81 64
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Gọi phương trình chính tắc của elip
2 2
2 2 1
a b Phương trình đường chuẩn của elip là 3
5
x nên
2
e c
Độ dài trục lớn A A1 2 2a10 a 5
Thay vào công thức
2
25
4 4
a
c
Trang 15Từ công thức 2 2 2
3
b a c b Phương trình đường chuẩn
2 2
25 9
x y
Câu 53: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của elip đó là
4;3 ?
M
A
2 2
4 3
2 2
1
16 9
2 2
16 9
2 2
16 4
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Vì hình chữ nhật cơ sở của elip đó là M 4;3 nên elip có a4;b3
: 22 22 1 2 2 1
16 9
E
Câu 54: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm A 2;1 và có tiêu cự bằng 2 3?
A
2 2
9 4
2 2
1
8 2
2 2
1
8 5
2 2
6 3
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Giả sử elip có phương trình tổng quát là E :x22 y22 1
a b
Do E đi qua điểm A 2;1 và có tiêu cự bằng 2 3 nên ta có
2 2
2 2
2 2 2
3
b
Câu 55: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm A 6; 0 và có tâm sai bằng 1?
2
A
2 2
1
6 3
2 2
36 27
2 2
36 18
2 2
6 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Giả sử elip có phương trình tổng quát là E :x22 y22 1
a b
Do E đi qua điểm A 6; 0 và có tâm sai bằng 1
2 nên ta có:
2
36
36
2
a
E
e
a
Câu 56: Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có tâm sai bằng 1
3 và độ dài trục lớn bằng 6?