Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên.. Tính .a b ta được kết quả đúng là: Hướng dẫn giải Chọn B.. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì t
Trang 1http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 - TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Câu 1: Cho hai điểm A(3;1), B2;10 Tích vô hướng AO OB bằng bao nhiêu ?
Hướng dẫn giải:
Chọn A
3;1
AO ;OB2;10 nên AO OB 3.2 1.10 4
Câu 2: Hai vectơ nào có toạ độ sau đây là cùng phương?
A 1; 0 và 0; 1 B 2; 1 và 2; –1 C –1;0 và 1; 0 D 3; –2 và 6; 4
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có: i 1; 0 và i 1; 0 cùng phương
Câu 3: Trong mp tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(3; 1 , ) B2;10 , C(4; 2) Tích vô hướng AB AC bằng
bao nhiêu ?
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có AB 1;11 , AC 7; 3 nên AB AC 1 ( 7) 11.3 40
Câu 4: Trong mp tọa độ Oxy, cho 2 điểm A 1; 2 ,B(3 1; ).Tìm tọa độ điểm C trên Oy sao cho tam
giác ABC vuông tại A ?
A. 3;1 B. 5; 0 C. 0; 6 D (0;6)
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có COy nên C 0;c và AB 4; 1 ; AC 1;c2
Do tam giác ABC vuông tại Anên AB AC 0 4 1 1 c2 0 c 6
Vậy C 0; 6
Câu 5: Trong mp tọa độ Oxy cho 2 điểm A(2; 4 , ) B 8; 4 Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam
giác ABC vuông tại C ?
A 0; 0 và 6; 0 B. 3; 0 C. 1; 0 D (1; 0)
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có COx nên C c ; 0 và CA 2 c; 4 ; CB8c; 4
Do tam giác ABC vuông tại C nên
0
c
c
Câu 6: Tìm tọa độ vectơ u biết u b 0, b2; –3
A.2; –3 B.–2; –3 C.–2;3 D 2; 3
Trang 2Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có u b 0 u b 2; 3
Câu 7: Cho hai vectơ a 1; 4 ; b 6;15 Tìm tọa độ vectơ u biết u a b
A.7;19 B.–7;19 C.7; –19 D –7; –19
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có u a b u b a 7;19
Câu 8: Cho 3 điểm A–4;0 , B –5;0 , C 3;0 Tìm điểm M trên trục Ox sao cho
0
MAMBMC
A.–2;0 B 2; 0 C –4;0 D –5;0
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có MOx nên M x ; 0 Do MAMBMC 0 nên 4 5 3 2
3
x
Câu 9: Cho 3 vectơ a 5; 3 ; b 4; 2 ;c 2; 0 Hãy phân tích vectơ c theo 2 vectơ a và b
A c2a3b B c 2a3b C c a b D c a 2b
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Giả sử c ma nb , ta có: 5 4 2 2
Câu 10: Cho hai điểm M –2; 2 , N 1;1 Tìm tọa độ điểm P trên Ox sao cho 3 điểm M N P thẳng , ,
hàng
A.P 0; 4 B.P0; –4 C.P–4;0 D P 4; 0
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Do POx nên P x ; 0 , mà MPx 2; 2 ; MN 3; 1
Do M N P thẳng hàng nên , , 2 2 4
x
x
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba vectơ a(1; 2),b ( 3;1),c ( 4; 2) Biết u3a2b4c
Chọn khẳng định đúng
A u cùng phương với i B u không cùng phương với i
C u cùng phương với j D u vuông góc với i
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi u( ; )x y Ta có 3.1 2.( 3) 4.( 4) 19 ( 19;16)
3.2 2.1 4.2 16
x
u y
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD biết A( 2; 0), (2;5), (6; 2) B C Tọa độ điểm D là
Trang 3http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
A D(2; 3) B D(2;3) C D( 2; 3) D D( 2;3)
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi D x y( ; ) Ta có AD(x2; ),y BC(4; 3)
(2; 3)
Câu 13: Cho ABC với A(2; 2), B(3;3), C(4;1) Tìm toạ độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành
A D( 5; 2) B D(5; 2) C D(5; 2) D D(3; 0)
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi D x y( ; ) Ta có AD(x2;y2),BC(1; 2)
(3; 0)
Câu 14: Cho bốn điểm A(1; 1), (2; 4), ( 2; 7), B C D(3;3) Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng?
A A B C, , B A B D, , C B C D, , D A C D, ,
Hướng dẫn giải Chọn D
3 (1;5), ( 3; 6), (2; 4)
2
AB AC AD AC AD A C D, , thẳng hàng
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ a ( 3; 2),b ( 1; 7) Tìm tọa độ vectơ c biết
c a c b
A c ( 1; 3) B c ( 1;3) C c(1; 3) D c(1;3)
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi c( ; )x y Ta có 3 2 9 1 ( 1;3)
c
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;3), ( 2; 4), (5;3)B C , trọng tâm của ABC có tọa độ là:
A 2;10
3
8 10
;
3 3
Hướng dẫn giải Chọn D
Tọa độ trọng tâm G :
1 2 5 4
3 4 3 10
G
G
x y
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(2; 2), (3;3), (4;1)B C Tìm toạ độ đỉnh D sao cho
ABCD là hình bình hành
A D( 5; 2) B D(5; 2) C D(5; 2) D D(3; 0)
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi D x y( ; ) Ta có AD(x2;y2),BC(1; 2)
Trang 42 1 3
(3; 0)
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm 9
1; 2 , ;3
2
A B
Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên
A (3; 0) B ( 3; 0) C (0;3) D (0; 3)
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi C x( ; 0)Ox Ta có 9
2
AC x BCx
ABC
3
2
x
x
C có tọa độ nguyên C(3; 0)
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, nếu a ( 1;1),b(2;0) thì cosin của góc giữa a và blà:
A 1
2 2
2 2
2
Hướng dẫn giải Chọn B
cos ,
2
a b
a b
a b
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho a4i6j và b 3i 7j Tính a b ta được kết quả đúng là:
Hướng dẫn giải Chọn B
(4;6), (3; 7) 30
a b a b
Câu 21: Trong hệ trục O i j cho 2 vectơ , , a3 ; 2, b i 5j Mệnh đề nào sau đây sai ?
A a 3i 2j B b 1; 5 C a b 2 ; 7 D. a b 2 ;3
Hướng dẫn giải Chọn D
3 ; 2 , 1 ; 5 4 ; 3
Câu 22: Cho a 3 ; 4 Mệnh đề nào sau đây sai ?
A a 3 ; 4 B. a 5 C 0.a0 D 2a 10
Hướng dẫn giải Chọn C
0.a0
Câu 23: Cho a 2i 3j và b i 2j Tìm tọa độ của c a b
Trang 5http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
A c1 ; 1 B. c3 ; 5 C. c 3 ; 5 D. c2 ; 7
Hướng dẫn giải Chọn B
2 3 2 3 5 3 ; 5
c a b i j i j i j c
Câu 24: Cho u 2i 3j, v 5i j Gọi X Y; là tọa độ của w2u3v thì tích XY bằng:
Hướng dẫn giải Chọn A
w u v i j i j i j X 19,Y 3 XY 57
Câu 25: Cho ba điểm A1 ; 3 , B 4 ; 5 , C 2 ; 3 Xét các mệnh đề sau:
I AB3 ; 8
II A là trung điểm của BC thì A6 ; 2
III Tam giác ABC có trọng tâm 7 ; 1
G
Hỏi mệnh đề nào đúng ?
A Chỉ I và II B Chỉ II và III C Chỉ I và III D. Cả I, II, III
Hướng dẫn giải Chọn C
1 ; 3 , 4 ; 5 , 2 ; 3
A B C Tọa độ trung điểm A' của BC là A' 3 ; 1 : II sai
Mà các câu A B D, , đều chọn II đúng nên loại
Câu 26: Trọng tâm G của tam giác ABC với A4 ; 7 , B 2 ; 5 , C 1 ; 3 có tọa độ là:
A 1 ; 4 B. 2 ; 6 C. 1 ; 2 D. 1 ; 3
Hướng dẫn giải Chọn D
4 2 1
1 3
1 ; 3
7 5 3
3 3
G
G
x
G y
Câu 27: Cho A1 ; 5 , B 2 ; 4 , G 3 ; 3 Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì tọa độ của C là:
A 3 ; 1 B. 5 ; 7 C. 10 ; 0 D 10 ; 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 28: Cho A6 ; 10 , B 12 ; 2 Tính AB
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 6 2 2 2 2
AB x x y y 3882 97
Câu 29: Cho hai điểm A5 ; 7 , B 3 ; 1 Tính khoảng cách từ gốc O đến trung điểm M của đoạn AB
Hướng dẫn giải Chọn A
5 3
4 2
16 16 4 2
7 1 4 2
M
M
x
OM y
Câu 30: Tìm x để khoảng cách giữa hai điểm A6 ;1 và B x ; 9 bằng 12
A 6 4 10 B. 6 4 5 C. 6 2 7 D 6 2 11
Hướng dẫn giải Chọn D
x212x 8 0 x 6 2 11
Câu 31: Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn nối hai điểm A3 ; 7 và B6 ; 1
A 9 ; 3
2
3
; 4 2
. C. 3 ; 6 D. 3 ; 4
2
Hướng dẫn giải Chọn B
3
; 4
4
A B M
A B M
x x x
M
y y y
Câu 32: Cho ABC có A1 ; 3 , B 4 ; 1 , C 2 ; 3 Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là
A 1 ; 1
;
1 3
;
2 2
1 1
;
2 2
Hướng dẫn giải Chọn B
;
I x y là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi:
IA IB
1
;
2
x
x y
I
x y
y
Câu 33: Cho A0 ; 2 , B3 ; 1 Tìm tọa độ giao điểm M của AB với trục x Ox
Trang 7http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
A. M2 ; 0 B. M2 ; 0 C. 1 ; 0
2
M
. D. M0 ;2
Hướng dẫn giải Chọn A
; 0 ; 2 ; 3 ; 3
M x x Ox AM x AB
A B M, , thẳng hàng AB AM, cùng phương 2 2
3 3
x
x
Vậy, M2 ; 0
Câu 34: Cho a 2i 3j, bm ji Nếu a b, cùng phương thì:
3
m D 3
2
m
Hướng dẫn giải Chọn D
2 ; 3
a và b1 ; m cùng phương 1 3
m m
Câu 35: Cho u2x1; 3, v1 ; x2 Có hai giá trị x x của x để u cùng phương với v Tính 1, 2
1 2
x x
A 5
5 3
2
3
Hướng dẫn giải Chọn C
,
u v cùng phương 2 1 3
x
x
(với x 2)
2x 1 x 2 3 2x 3x 5 0
2
x x
Câu 36: Cho ba điểm A0 ; 1 , B 0 ; 2 , C 3 ; 0 Vẽ hình bình hành ABDC Tìm tọa độ điểm D
A D3 ; 3 B. D3 ; 3 C. D3 ; 3 D. D 3 ; 3
Hướng dẫn giải Chọn B
CD AB
Vậy D3 ; 3
Câu 37: Hai vectơ nào sau đây không cùng phương:
A a3 ; 5 và 6 ; 10
b
. B. c và 4c .
C i1 ; 0 và 5 ; 0
2
m
. D. m 3 ; 0 và n0 ; 3
Hướng dẫn giải Chọn D
3 ; 0
m và n0 ; 3 Ta có: a b1 2a b2 1 3 3 0 3 0
Vậy m và n không cùng phương
Trang 8Câu 38: Các điểm và các vectơ sau đây cho trong hệ trục O i j; , (giả thiết m n p q, , , là những số
thực khác 0 ) Mệnh đề nào sau đây sai ?
A am; 0a i// B b0 ;nb// j.
C.Điểm A n ; px Ox n 0 D A0 ; p ,B q; p thì AB//x Ox
Hướng dẫn giải Chọn C
A n p x Ox p
Câu 39: Cho ba điểm A2 ; 4 , B 6 ; 0 , C m ; 4 Định m để A B C, , thẳng hàng ?
Hướng dẫn giải Chọn A
4 ; 4 ; 2 ; 8
AB AC m
A B C, , thẳng hàng AB AC, cùng phương 2 8 10
m
m
Câu 40: Cho hai điểm A x A;y A ,B x B;y B Tọa độ của điểm M mà MAk MB k 1 là:
A
1 1
M
M
x k x x
k
y k y y
k
1
A B M
A B M
x x x
k
y y y
k
C.
1 1
M
M
x k x x
k
y k y y
k
D
1 1
M
M
x k x x
k
y k y y
k
Hướng dẫn giải Chọn C
1 1
M
M
x k x x
MA k MB
y k y
y y k y y
y
k
Câu 41: Cho hai điểm M1 ; 6 và N6 ; 3 Tìm điểm P mà PM 2PN
A. P11; 0 B. P6; 5 C. P2; 4 D. P0; 11
Hướng dẫn giải Chọn A
1 2.6
11
1 2
6 2.3
0
1 2
P
P
x
y
Câu 42: Cho ABC với A5 ; 6 , B 3 ; 2 , C 0 ; 4 Chân đường phân giác trong góc A có tọa độ:
A 5 ; 2 B. 5 ; 2
;
;
Hướng dẫn giải Chọn C
2 2
Trang 9http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
4
3 0
5 5
1
; 4
2 5
1 5
M
M
x
MB AB
M AC
MC
y
Câu 43: Cho tam giác ABC với A1 ; 2 , B 2 ; 3 , C 3 ; 0 Tìm giao điểm của đường phân giác
ngoài của góc A và đường thẳng BC :
A 1 ; 6 B. 1 ; 6 C. 1 ; 6 D 1 ; 6
Hướng dẫn giải Chọn D
3 2.2
1
1 2
0 2 3
6
1 2
E
E
x
EC AC
E AB
EB
y
Câu 44: Cho hai điểm A3 ; 1 và B5 ; 5 Tìm điểm M trên trục y Oy sao cho MBMA lớn nhất
A. M0 ; 5 B. M0 ; 5 C. M0 ; 3 D. M0 ; 6
Hướng dẫn giải Chọn A
Lấy M0 ; yy Oy , với y bất kì
Ta có: MBMAAB ;
A B
x x Vậy A B, nằm cùng bên đối với y Oy Do đó MBMA lớn nhất khi MBMA AB,
khi đó M A B, , thẳng hàng và M nằm ngoài đoạn AB
5 ; 5 ; 3 ; 1
MB y MA y
Vậy 5 1 y 3 5y 0 y 5 Do đó M0 ; 5
Câu 45: Cho 3 điểm A 3; 5 , B6; 4, C5; 7 Tìm tọa độ điểm D biết CD AB
A D 4; 2 B D8; 6 C D4; 3 D D6; 8
Hướng dẫn giải Chọn B
7 4 5 6
Câu 46: Cho a 1; 5 , b 2; 1 Tính c 3a2b
A c 7; 13 B c1; 17 C c 1; 17 D c1; 16
Hướng dẫn giải
O
M
B
A
y
x x’
y’
Trang 10Chọn B
Ta có
1; 5 3 3; 15
c a b
Câu 47: Cho tam giác ABC , biết A4; 3, B7; 6, C2; 11 Gọi E là chân đường phân giác góc
ngoài B trên cạnh AC Tọa độ điểm E là
A E9; 7 B E9; 7 C E7;9 D E7; 9
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có: BA 3; 3 BA 9 9 3 2 BC 5; 5BC 25 25 5 2
E là điểm chia đoạn AC theo tỉ số 3 2 3
5
5 2
AB k AC
E
E
x
y
Câu 48: Cho tam giác ABC có A 6; 1 , B3; 5, G1; 1 là trọng tâm của tam giác ABC Đỉnh C
của tam giác có tọa độ là
A C6;3 B C6; 3 C C 6; 3 D C3; 6
Hướng dẫn giải Chọn C
C
Câu 49: Cho 3 điểm A1; 4, B5; 6, C6; 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề
đúng ?
A Bốn điểm A, B, C và D 1; 0 nằm trên một đường tròn
B Tứ giác ABCE với E 0; 1 là tứ giác nội tiếp trong một đường tròn
C Bốn điểm A, B, C và F1; 0 nằm trên một đường tròn
D Tứ giác ABCG với G0; 1 là tứ giác nội tiếp
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi I x y ; là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
5
2
x
x y
y
Trang 11http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi, file word có lời giải chi tiết – 0982.56.33.65
5 7
;
2 2
I
RIAIBIC
Lần lượt tính ID, IF và IG rồi so sánh với R
Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;3 ,B 4;9 Tìm điểm C đối xứng của A qua B
A C7;15 B C6;14 C C5;12 D C15; 7
Hướng dẫn giải Chọn A
C đối xứng của với A qua B B là trung điểm của AC
C
Câu 51: Trong mặt phẳng Oxy , cho A1;3 , B 3; 2 , C 4;1 Xét các mệnh đề sau:
II AC2 29; BC2 58
III ABC là tam giác vuông cân
Hỏi mệnh đề nào đúng ?
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D Cả I, II, III
Hướng dẫn giải Chọn D
I đúng
II 2 2 2 2 2 2
III Ta có: AB AC 29; BC2 AB2AC2 ABC vuông cân tại A
Câu 52: Ba điểm nào sau đây không thẳng hàng ?
A M2; 4 , N 2; 7 , P 2; 2 B. M2; 4 , N 5; 4 ,P 7; 4
C M 3;5 ,N 2;5 , P 2; 7 D. M5; 5 , N 7; 7 , P 2; 2
Hướng dẫn giải Chọn C
C MN 5; 0 , MP 5; 2MN, MP không cùng phương
M
, N , P không thẳng hàng
Câu 53: Cho 2 điểm A 2; 3 , B 4; 7 Tìm điểm My Oy thẳng hàng với A và B
A. 4; 0
3
M
1
; 0 3
M
3
M
Hướng dẫn giải Chọn B
0;
My Oy M m AM 2; m3 ; AB6; 10
Để A, B, M thẳng hàng thì 2 3 1
m
Câu 54: Trong mặt phẳng Oxy cho A 4; 2 ,B 1; 5 Tìm trọng tâm G của tam giác OAB
Trang 12A 5; 1
3
G
5
; 2 3
G
3 3
G
Hướng dẫn giải Chọn A
0 4 1 5
5
; 0
1
G
G
x x x x
G
y y y y
Câu 55: Trong mặt phẳng Oxy cho A 4; 2 , B 1; 5 Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB
A. 38; 21
11 11
I
5
; 2 3
I
38 21
;
11 11
I
1 7
;
3 3
I
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi I x y là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB ;
38
;
11
x
I
x y
y
Câu 56: Trong mặt phẳng Oxy cho A2 ;m m B , 2 ;m m Với giá trị nào của m thì đường thẳng AB
đi qua O ?
A. m3 B. m5 C m D. Không có m
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có OA 2 ;m m, OB2 ;m m Đường thẳng AB đi qua O khi OA , OB cùng phương
Mặt khác ta thấy OA 2 ;m m 2 ;m m OB, m nên AB đi qua O , m
Câu 57: Tập hợp những điểm M x y cách đều hai điểm ; A 3;1 , B 1; 5 là đường thẳng có phương
trình:
A. 2x3y 4 0 B 2x3y 4 0 C. 2x3y 4 0 D. 2x3y 4 0
Hướng dẫn giải Chọn B
AM x y x y x y
BM x y x y x y
M cách đều hai điểm A và B khi MAMAMA2 MB2
Câu 58: Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm A 3; 0 ,B 4; 3 , C 8; 1 , D 2;1 Ba điểm nào trong bốn
điểm đã cho thẳng hàng ?
A. B C D, , B. A B C, , C. A B D, , D A C D, ,
Hướng dẫn giải Chọn D