CHỈ TIỂU TUYỂN SINH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NĂM 2009 Trường ĐH Luật TP.HCM LPS : 1.330 chỉ tiêu ngành Khối thi Chỉ tiêu hệ chính quy Dự kiến tuyển sinh 1.330 chỉ tiêu ĐH hệ chính quy, tuyển
Trang 1CHỈ TIỂU TUYỂN SINH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NĂM 2009 Trường ĐH Luật TP.HCM (LPS) : 1.330 chỉ tiêu
ngành
Khối thi Chỉ
tiêu hệ chính quy
Dự kiến tuyển sinh 1.330 chỉ tiêu ĐH hệ chính quy, tuyển sinh trong cả nước Chỉ tiêu hệ không chính quy: bằng hai (550 CT), tại chức (1.800 CT), không có chỗ ký túc xá để tiếp nhận đối với sinh viên khóa tuyển sinh 2009
Luật Thương mại 501 A;C;D1;D3 266
Luật Dân sự 502 A;C;D1;D3 266
Luật Hình sự 503 A;C;D1;D3 266
Luật Hành chính 504 A;C;D1;D3 266
Luật Quốc tế 505 A;C;D1;D3 266
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM (QSX): 2.790 chỉ tiêu
Ngành học
Mã ngành
Khối thi Chỉ tiêu
đào tạo chính quy
Dự kiến tuyển sinh 2.790 chỉ tiêu ĐH hệ chính quy, tuyển sinh trong cả nước Chương trình cử nhân tài năng: tuyển 106 sinh viên cho các ngành Văn học, Đông phương học, Ngữ văn Anh và Lịch sử (Nguồn tuyển: từ các thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 vào QSX) Phương thức tuyển: các SV đạt giải quốc tế, quốc gia SV trúng tuyển có điểm thi cao, không có môn nào dưới 5 điểm và môn thi thuộc ngành đào tạo cử nhân tài năng phải đạt từ 7 điểm trở lên Căn cứ kết quả tuyển sinh, trường sẽ công bố mức điểm đăng ký xét tuyển Việc tuyển chọn
do Khoa đào tạo quy định
Đào tạo trình độ đại
học:
- Văn học và Ngôn ngữ 601 C,D1 200
- Báo chí và Truyền
- Lịch sử 604 C,D1 170
- Nhân học 606 C,D1 80
- Triết học 607 A,C,D1 110
- Địa lý 608 A,B,C,D1 180
- Xã hội học 609 A,C,D1 180
- Thư viện thong tin 610 A,C,D1 140
- Giáo dục 612 C,D1 130
- Lưu trữ học 613 C,D1 70
- Văn hóa học 614 C,D1 70
- Công tác xã hội 615 C,D1 70
- Tâm lý học 616 B,C,D1 70
- Đô thị học 617 A,D1 70
Trang 2cụ thể, gồm hai nội dung: kiểm tra trình độ chuyên môn theo theo ngành dự tuyển , trắc nghiệm kiến thức tổng quát nhằm đánh giá trình độ Số chỗ trong
ký túc xá để tiếp nhận đối với sinh viên khóa tuyển sinh 2009: 1.200
- Đông phương học 611 D1 280
- Ngữ văn Anh 701 D1 280
- Song ngữ Nga – Anh 702 D1,D2 70
- Ngữ văn Pháp 703 D1,D3 100
- Ngữ văn Trung Quốc 704 D1,D4 150
- Ngữ văn Đức 705 D1,D5 70
- Quan hệ quốc tế 706 D1 170
Trường ĐH Duy Tân (DDT): 3.500 chỉ tiêu
(1.500 chỉ tiêu liên thông từ TCCN lên ĐH hoặc CĐ và từ CĐ lên ĐH,
văn bằng 2 và hệ vừa học vừa làm)
ngành
Khối thi
Các ngành đào tạo trình độ Đại học:
- Công nghệ Thông tin, với các chuyên
ngành:
+ Kĩ thuật Mạng 100 101 A,B,D
+ Công nghệ Phần mềm 100 102 A,B,D
- Cử nhân (Đại học) Công nghệ Thông tin
theo chuẩn Carnegie Mellon (CMU):
+ Công nghệ Phần mềm 50 102 A,B,D
+ Hệ thống Thông tin 50 410 A,B,D
- Hệ thống Thông tin Kinh Tế:
+ Hệ thống Thông tin 50 410 A,B,D
+ Tài chính Tính toán 50 420 A,B,D
- Điện - Điện tử, với các chuyên ngành:
+ Tin học Viễn thông 50 103 A,B,D
+ Hệ thống Nhún 50 104 A,B,D
+ Điều khiển Tự động 50 108 A,B,D
- Xây dựng, với các chuyên ngành:
+ Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 150 105 A,B,V
+ Xây dựng Cầu đường 100 106 A,B,V
- Kiến trúc Công trình 150 107 V
- Công nghệ Môi trường (bậc Kỹ sư), với
chuyên ngành:
+ Kỹ thuật & Quản lý Môi trường 100 301 A,B,D
- Quản trị Kinh doanh, với các chuyên
ngành:
+ Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 150 400 A,B,D
+ Quản trị Marketing 150 401 A,B,D
Trang 3- Du Lịch, với các chuyên ngành:
+ Quản trị Du lịch & Khách sạn 100 407 A,B,C,D
+ Quản trị Du lịch Lữ hành 100 408 A,B,C,D
- Tài chính - Ngân hàng, với các chuyên
ngành:
+ Tài chính Doanh nghiệp 150 403 A,B,D
+ Ngân hàng 250 404 A,B,D
- Kế toán, với các chuyên ngành:
+ Kế toán Kiểm toán 200 405 A,B,D
+ Kế toán Doanh nghiệp 150 406 A,B,D
- Ngoại ngữ, với các chuyên ngành:
+ Tiếng Anh Biên - Phiên dịch 50 701 D 1
+ Tiếng Anh Du lịch 50 702 D 1
- Khoa học Xã hội & Nhân văn, với các
ngành:
+ Quan hệ Quốc tế 50 608 C,D
Các ngành đào tạo Cao đẳng:
- Kế toán 300 C66 A,B,D
- Tin học 150 C67 A,B,D
- Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU
(Carnegie Mellon - Mỹ) 150 C67 A,B,D
- Du lịch 200 C68 A,B,C,D
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn: 1.000 chỉ tiêu
Các ngành đào tạo ĐH Mã
ngành
Khối thi
Chỉ tiêu - Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đạt điểm sàn kỳ thi đại học năm 2009 các khối A, D1 theo đề thi chung trên cơ sở hồ sơ đăng
ký xét tuyển của thí sinh
- Đối với chương trình giảng dạy
bằng tiếng Việt không yêu cầu trình độ
tiếng Anh đầu vào Đối với chương
trình giảng dạy bằng tiếng Anh học
sinh cần có chứng chỉ TOEFL 500 PBT (61 iBT) hoặc IELTS 5.5 (đối với
hệ đại học); TOEFL 450 PBT (45 iBT) hoặc IELTS 5.0 (đối với hệ cao đẳng) Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh nêu trên được tham dự kỳ kiểm tra
môn tiếng Anh do trường tổ chức Thí
sinh chưa đạt yêu cầu tiếng Anh được học chương trình tiếng Anh song song với chương trình đại học/cao đẳng để
đạt trình độ theo tiêu chuẩn của
Khoa học máy tính 101 A, D1 50
Quản trị Kinh doanh, gồm
các chuyên ngành: Quản trị
kinh doanh; Thương mại
quốc tế; Quản trị du lịch
200
50
- Tiếng Anh 701 D1 50
Các ngành đào tạo cao
đẳng:
- Quản trị Kinh doanh C65 A, D1 300
- Tiếng Anh C66 D1 50
Trang 4- Học phí:
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: tương đương 2.000 – 2.300 USD/ năm Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: tương đương 5.200 – 5.700 USD/năm
Trường có học bổng từ 5% học phí đến miễn phí cho sinh viên (tham khảo www.siu.edu.vn)
Trường Đại học Lạc Hồng (DLH) Đồng Nai: 2.500 chỉ tiêu
(Bậc trung cấp: 3.000, hệ liên thông, vừa học vừa làm: 4.300)
Ngành học Mã
ngành
Khối thi
+ Tuyển sinh trong cả nước +Điểm xét tuyển chung theo khối +Học phí 6.000.000đ/năm cho sinh viên tất cả các ngành, đóng hai lần vào đầu mỗi học kỳ
+Số chỗ trong Ký túc xá có thể tiếp nhận đối với khóa 2009 là: 1.000 chỗ
+ Địa chỉ sử dụng nguồn nhân lực:
Cục Hải Quan Đồng Nai, Vietcombank Đồng Nai, Công ty Figla (KCN Amata), Công ty Ajinomoto, Công ty Fujitsu, Công
ty đường Biên Hòa, Công ty Teawang Vina, Công ty Huyndai Vina…
+ Nhà trường liên kết hợp tác quốc tế với các trường ĐH của Anh, Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan…để đưa sinh viên đi thực tập cuối khóa, du học, học cao học…
+ Trường có chế độ học bổng cho các học sinh nghèo, học giỏi
Trường được phép đào tạo trình độ Thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doanh
Các ngành đào tạo đại
học:
- Tin học 101 A,D1
- Điện tử viễn thông 102 A
- Điện khí hóa và cung
cấp điện (Điện công
nghiệp)
103 A
- Cơ khí (Cơ điện tử) 104 A
- Xây dựng dân dụng và
công nghiệp
105 A
- Xây dựng cầu đường 106 A
- Công nghệ cắt may 107 A
- Công nghệ tự động 108 A
- Công nghệ Kỹ thuật
điện – điện tử
109 A
- Công nghệ Hóa học
vô cơ và hữu cơ
201 A,B
- Công nghệ thực phẩm 202 A,B
- Khoa học môi trường 300 A,B
- Nông nghiệp (Khuyến
nông)
301 A,B
- Sinh học (Công nghệ
Sinh học)
302 B
- Quản trị Kinh doanh
(Quản trị Kinh doanh,
Quản trị thương mại
điện tử, Luật kinh tế,
Quản trị du lịch)
401 A,D1
Trang 5- Tài chính – Tín dụng 402 A,D1
- Kế toán 403 A,D1
- Kinh tế 404 A,D1
- Đông phương học
(Trung Quốc, Hàn
Quốc, Nhật)
600 C,D1
- Việt Nam học
(Hướng dẫn du lịch)
601 C,D1
- Tiếng Anh 701 D1
Trường ĐH Đồng Tháp (SPD): 3.750 chỉ tiêu
(bậc trung cấp 450 CT)
Tên trường
Ngành học Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo trình độ Đại học 2.500
Sư phạm Toán học 101 A 100 Dự kiến tuyển
4.200 chỉ tiêu (CT) chính quy trong cả nước đào tạo ĐH,
CĐ, TCCN Môn tiếng Anh tính hệ số
2 nếu TS thi vào các ngành 701, 702;
khối H: Văn (đề
khối C), Trang trí, Hình họa chì- Lệ
Sư phạm Tin học 102 A 100
Sư phạm Vật lý 103 A 90
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 104 A 40
Khoa học máy tính (CNTT) 105 A 120
Sư phạm Hóa học 201 A 90
Sư phạm Sinh học 301 B 90
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 302 B 40
Khoa học môI trường 303 B 100
NuôI trồng thủy sản 304 A, B 50
Trang 6phí sơ tuyển 40.000đ, TS phải đạt sơ tuyển mới được dự thi; khối
M: Văn, Toán (đề
khối D), năng khiếu GDMN (hát, kể chuyện, đọc diễn
cảm); khối N: Văn
(đề khối C), Thẩm âm- Tiết tấu, Thanh
nhạc; khối T: Sinh,
Toán (đề khối B), Năng khiếu TDTT (chạy cự ly ngắn, bật tại chỗ và gập thân- điểm hệ số 2, thể hình cân đối- nam: cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ: cao 1,55m, nặng 40kg trở lên) Quản trị kinh doanh 402 A, D1 100
Kế toán 403 A 100 Bậc CĐ, trường
không tổ chức thi
mà chỉ xét tuyển 1.250 CT vào học
20 ngành Các ngành khối A, B, C, D1 xét tuyển TS đã
dự thi vào các trường ĐH có cùng khối thi và có nộp
hồ sơ đăng ký xét tuyển Các ngành khối H, M, N, T trường chỉ xét tuyển
TS đã dự thi vào
ĐH Đồng Tháp có cùng khối thi và có nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
TàI chính - Ngân hàng 404 A 100
Quản lý đất đai 407 A 100
Quản lí văn hóa 409 C, D1 50
Công tác xã hội 501 C, D1 50
Việt Nam học 502 C, D1 100
Sư phạm Ngữ văn 601 C 90
Sư phạm Lịch sử 602 C 90
Sư phạm Địa lý 603 C 90
Sư phạm Giáo dục Chính trị 604 C 90
Thư viện – Thông tin 605 C, D1 50
Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 90
Tiếng Trung Quốc 703 C, D1 40
Sư phạm âm nhạc 801 N 40
Sư phạm Mỹ thuật 802 H 40
Thi?t k? Đồ họa 803 H 40
Sư phạm Giáo dục Tiểu học 901 D1 100
Sư phạm Giáo dục Mầm non 902 M 120
Sư phạm Giáo dục Thể chất 903 T 100
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng 1250
Sư phạm Toán học C65 A 50
Trang 7Bậc TCCN, trường
không tổ chức thi
mà xét tuyển 450
CT là những TS đã
dự thi vào các trường ĐH, CĐ năm 2009 có cùng khối thi
Sư phạm Tin học C66 A 50
Sư phạm Hóa học C68 A 50
Sư phạm Sinh học C69 B 50
Sư phạm Ngữ văn C71 C 50
Sư phạm Lịch sử C72 C 50
Sư phạm Âm nhạc C74 N 40
Sư phạm Mỹ thuật C75 H 40
Giáo dục Tiểu học C76 D1 50
Giáo dục Mầm non C77 M 80
Giáo dục Thể chất C78 T 50
Tin học ?ng d?ng C79 A 120
Thư viện – Thông tin C80 C, D1 50
Thiết kế Đồ họa C81 H 40
Công nghệ Thiết bị trường học C82 A, B 110
Giáo dục Mầm non T65 M 50
Tin học ứng dụng T66 A,B,C,D1 120
Nghiệp vụ lễ tân khách sạn T67 Các khối 110
Quản trị nhà hàng T68 Các khối 120
Kỹ thuật chế biến món ăn T69 Các khối 50