Dự đoán sự đồng dạng của ABC và DEF... ĐỊNH LÍ ABC DEF S Bằng đo đạc ta nhận thấy + Hai cạnh của ABC tỉ lệ với hai cạnh của DEF + Hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau Hai ta
Trang 2STT Khẳng định Đỏp ỏn
1
2
3
A
MN // BC
4
2 3
A
8
A’
ABC A’B’C’S
ABC và DEF đồng dạng
AMN ABCS Đỳng
Sai
ABC A’C’B’ (c.c.c) S
Sai
1 2
=
Hai tam giỏc ABC và DEF ch a đủ điều kiện đồng dạng vì mới chỉ có
Đỳng là
? Cần thờm một điều kiện nào
để ∆ ABC ∆DEF
B
A
C
4 3
D
Trang 3STT Khẳng định Đỏp ỏn
1
2
3
A
MN // BC
4
2 3
A
8
A’
ABC A’B’C’S
ABC và DEF đồng dạng khi cú
AMN ABCS ( Định lí) Đỳng
Sai
ABC A’C’B’ (c.c.c) S
1 2
=
Đỳng là
? Cần thờm một điều kiện nào
để ∆ ABC ∆DEF
Cú thờm
2
1
F
E
BC
(TH đồng dạng thứ 1)
? Cũn cỏch nào khỏc nữa khụng.
B
A
C
Trang 4Cho hai tam giác ABC và DEF có kích thước như trong hình
?1
So sánh các tỉ số: và DE AB AC
DF
Đo BC và EF.Tính tỉ số
So sánh với các tỉ số trên
Dự đoán sự đồng dạng của
ABC và DEF
EF
BC
AB AC 1
DE DF 2
BC 1
EF 2
ABC DEF S
Bằng đo đạc ta nhận thấy
(TH đồng dạng thứ nhất)
A
4 60 0 3
F
6
D
E
8
60 0
EF
BC DF
AC DE
AB
Ta có
Trang 5Cho hai tam giác ABC và DEF có kích thước như
trong hình
?1
A
4 60 0 3
D
E
F
60 0
0 60 ˆ
A
1 ĐỊNH LÍ
ABC DEF S Bằng đo đạc ta nhận thấy
+ Hai cạnh của ABC tỉ lệ với hai cạnh của DEF
+ Hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau
Hai tam giác ABC và DEF có
Trang 6 ĐỊNH L í (sgk)
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng.
GT
KL
ABC và A’B’C’
' ' ' '
;
A B A C
AB AC A ˆ ' A ˆ
A’B’C’ ABC S
A
A’
Trang 7B
C
A’
M
N
=> AMN ABC (Định lí) (*) S
MN // BC
ABC và A’B’C’
' ' ' '
A B A C
AB AC
A’B’C’ ABC S
GT
KL
ĐỊNH LÍ:(sgk)
1 ĐỊNH LÍ
Trên tia AB, đặt đoạn thẳng
AM = A’B’ Qua M kẻ đường
thẳng MN//BC (N AC)
Chứng minh
AC
AN A
AM
B
Vì AM = A’B’ ' ' ( 2 )
AC
AN AB
B
A
Từ (1) và (2) => AN = A’C’
' ˆ
A
AN = A’C’
'
'C
A
AN
AB
AM AC
AN
' ' ' '(gt)
AC
C
A AB
B
A
AB
B
A ''
AMN ABC S
(1)
AC AC
AM = A’B’
Trang 8C
A’
M
N
=> AMN ABC (*) S
=> AMN = A’B’C’ (c.g.c)
MN // BC
ABC và A’B’C’
' ' ' '
A B A C
AB AC
A’B’C’ ABC S
GT
KL
ĐỊNH LÍ(sgk)
Trên tia AB, đặt đoạn thẳng
AM = A’B’ Qua M kẻ đường
thẳng MN//BC (N AC)
Chứng minh
AC
AN A
AM
B
Vì AM = A’B’ ' ' ( 2 )
AC
AN AB
B
A
Từ (1) và (2) => AN = A’C’
Hai tam giác AMN và A’B’C’ có
AM = A’B’ (cách dựng)
) ( ' ˆ
ˆ A gt
A
AN = A’C’ (cmt)
=> AMN A’B’C’ (**)
= > A’B’C’ ABC (t/c3) S
từ (*) và (**)
' ˆ
A
(1)
Trang 9A’
A’B’C’ ABC nếu: S
A 'B' A 'C ' B'C '
A 'B' A 'C '
AB AC và A ' A ˆ ˆ
(C.C.C)
(C.G.C)
ĐỊNH LÍ:
1 ĐỊNH LÍ
Hoặc
BA
A
B BC
C
B ' ' ' '
Trang 10Cần thêm 1 điều kiện nào để:ABC DEF ? S
E
F
AB AC 1
DE DF 2
BC 1
EF 2 (TH đồng dạng thứ nhất).
Cần thêm
A D (TH đồng dạng thứ hai)
Cần thêm
ĐỊNH LÍ :
Ta có
Trang 112.ÁP DỤNG:
?2 Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây:
E
4
6
70 0
A
70 0
3
5
Q
75 0
ABC DEF ( c.g.c) S
1 ĐỊNH LÍ
Xét ABC và DEF có
2
1 4
2
DE AB
2
1 6
3
DF
AC DE
AB
0
70 ˆ
ˆ D
A
Suy ra
ABC không đồng dạng với
PQR vì
5
3 PR
C 3
2
A PQ
AB
0
0 ˆ 75 70
A
Học sinh hoạt động nhóm
Trang 122.ÁP DỤNG: đồng dạng với nhau không? Vì sao?
Hai tam giác ABC và MNP không đồng dạng với nhau vì
2
1
NP
BC NM
BA
N
B ˆ 500 ˆ
B
C A
4
6
B’
A’ C’
2
3
2
4
50 0
A
4
8
50 0
M
vuông ABC vuông A’B’C’ vìS
2 ' ' '
AC B
A
AB
0
90 '
ˆ
ˆ A
A
Hãy thay đổi điều kiện để hai tam giác ABC và MNP đồng dạng?
Trang 132.ÁP DỤNG: 1 ĐỊNH LÍ Bài tập: Các cặp tam giác sau có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
B
C A
4
6
B’
A’ C’
2
3
vuông ABC vuông A’B’C’ vìS
2 ' ' '
AC B
A
AB
0
90 '
ˆ
ˆ A
A
Hãy thay đổi điều
kiện để hai tam
giác ABC và MNP đồng
50 0
M
0
4
50 0
A
0
MP
AC MN
AB
0
80 ˆ
A
ABC MNP (cgc)S
=>ABC và MNP là hai tam giác cân
Trang 14?3 a) Vẽ tam giác ABC có , AB = 5cm, AC = 7,5 cmBAC 50ˆ 0
b) Lấy trên cạnh AB và AC lần lượt hai điểm D, E sao cho: AD = 3cm,
AE = 2cm Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
y
50 0
5
7, 5
B
C
3
2
D E
AE 2
AB 5
Góc A chung
2.ÁP DỤNG:
5
2 5 , 7
3
AC
AD AB
AE
=>
Trang 15+ Đều xét đến điều kiện hai cạnh và góc xen giữa.
+ Cặp góc xen giữa các cạnh phải bằng nhau.
- Khác nhau:
+ Trường hợp bằng nhau thứ hai : Hai cạnh của tam giác này bằng hai cạnh của tam giác kia.
+ Trường hợp đồng dạng thứ hai : Hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia.
? Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác.
Củng cố:
2.ÁP DỤNG:
1 ĐỊNH LÍ
Trang 161. Học thuộc và nắm vững cách chứng minh định lý.
2. Làm các bài tập: 32, 33 ( Sgk) ;35; 36; 37; 38 (Sbt)
3. Xem trước bài : Trường hợp đồng dạng thứ ba
Trang 17Bài 33 ( Sgk)
Do A’B ’ C ’ ABC S
ˆ ' ˆ
B B
' ' ' '
2 2
B C
B M
BC
BM
A’B’M’ ABM S
2.ÁP DỤNG:
1 ĐỊNH LÍ
GT
KL
A’B ’ C ’ ABC S
B’M’ = M’C’ ; BM = MC
k
am
m'
A '
k AB
B A BC
C B
Do M’, M là trung điểm của A’B’ và AB
BM
M B AB
B
k AB
B
A AM
M
A
' ' '
'
B
A’
A
C
M’
M
k BC
C
B AC
C
A AB
B
A
' ' ' ' '
'
k AB
B
A
' '
Trang 18CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
NĂM HỌC 2010 - 2011
Start