ở đây BCTC HN Q1 2015 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...
Trang 1
BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
QUY I & LUY KE NAM 2015
HA NOY THANG 04 NAM 2015
Trang 2
CONG TY C6 PHAN SÔNG ĐÀ 11
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2015
A |TAISAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) 100 712.610.411.291 754.760.423.059
I_|Tién va các khoản tương đương tiền 110 V.I 67.412.562.000 110.417.623.221
1 |Tién 111 67.412.562.000 110.417.623.221
II |Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V2 14.711.031.745 17.566.371.745
1 |Chứng khoán kinh doanh 121 22.749.000.000 22.749.000.000
2 _ |Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh đoanh(*) 122 (8.833.690.000) (5.978.350.000)
3_ |Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 795.721.745 795.721.745
THỊ |Các khoản phải thu ngắn hạn 130 461.025.171.477 448.717.109.898
1_ |Phải thu ngắn hạn khách hàng 131 V43 440.557.537.238 | _ 445.546.375.937
2_ |Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 V.4 26.198.675.410 25.244.021.455
3_ [Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 - `
4_ |Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐ XD 134 -
6_ |Các khoản phải thu ngắn hạn khác 136 V.5 48.133.781.707 43.349.768.001
7 |Dư phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 MT (53.914.822.878) (65.473.055.495)
2_ |Thuế GTGT được khấu trừ 152 4.292.439.004 4.235.579.818
3 |Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước 155 - -
4_ |Phải thu nội bộ ngắn hạn 154 =
5_ |Giao dịch mua bán trái triếu chính phủ 155 -
B |TAISAN DAI HAN 200 194.985.115.586 | _ 163.425.749.943
I_ |Cac khoan phải thu dài hạn 210 12.068.580.528 9.480.126.711
| 1 |Phải thu dài hạn của khách hàng 211 V.10 12.068.580.528 9.480.126.711
apE T
Trang 3
3 |Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 213 - - 4_ |Phải thu dài hạn nội bộ 214 _ _
6_ |Phải thu dài hạn khác 216 - -
7 |Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 217 - -
IT |Tài sản cố định 220 116.890.691.765 119.036.130.660 1_ |Tài sản cố định hữu hình 221 V.11 110.286.011.531 112.402.625.837
- Nguyên giá 222 202.441.786.523 | 201.011.473.236
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (92.155.714.992)| — (88.608.847.399)
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 -
IV |Tai san dé dang dai han 240 v9 44.887.275.161 30.781.628.450
2_ |Chỉ phí xây dựng cơ bản dở đang 242 44.887.275.161 30.781.628.450
V |Đầu tư tài chính dài hạn 250 17.648.510.595 -
2_ |Đầu tư vào công ty liên kết, liên danh 252 28.714.300.000 -
4 |Du phong gidm gid dau wr tai chính dài hạn 254 (11.065.789.405) - 5_ |Đầu tư 8i chính đến ngày đáo hạn 255
VI |Tài sản dài hạn khác 260 3.490.057.537 4.127.864.122
1 |Chi phí trả trước dai hạn 261 V13 3.391.068.204 4.040.315.797
2_ [Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.15 32.020.721 75.998.325
3_ |Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thé dai han 263 =
4 |Tai sản dài hạn khác 264 V.14 66.968.612 11.550.000
VỊ |Lợi thế thương mại 270 V.16 - :
TONG CONG TAI SAN (270=100+200) 280 907.595.526.877 918.186.173.002
Trang 42_ |Người mua trả tiền trước ngắn han 312 V.19 79.046.063.014 80.196.494.492
3_|Thué va các khoản phải nộp nhà nước 313 V.20 36.543.486.963 40.270.918.408
4 |Phai tra người lao đông 314 26.639.774.446 28.932.796.581
5_ |Chỉ phí phải trả ngắn han 315 V21 25.741.681.719 16.279.996.201 |
7 |Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐ xây dựng 317 - -
1 |Phải trả dài hạn người bán 321 V24 17.180.021.184 15.262.580.255 [
2_ |Người mua trả tiền trước dài hạn 322 : -
3 |Chỉ phí phải trả dài hạn 323 - -
4_ |Phải trả dài hạn nội bộ 324 - :
6 |Doanh thu chưa thực hiên 326 V.26 202.250.000 202.250.000
7 |Phải trả dài hạn khác 327 2.000.000.000 2.000.000.000
8 |Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 328 V.17 66.754.192.073 43.647.365.018
9_ |Trái phiếu chuyển đổi 329 ˆ -
10 |Cổ phiếu ưu đãi 330 - -
12 |Dự phòng phải trả dai han 332 V.25 34.657.072.938 4.081.995.811
13 |Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 333 - :
D |VON CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 400 V.27 288.437.851.952 | _ 290.001.069.556
I1 |Nguồn vốn - Quỹ 410 288.437.851.952 | 290.001.069.556
1 |Nguồn vốn kinh doanh 411 115.531.050.000 | _ 115.531.050.000
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 115.531.050.000 115.531.050.000
Cổ phiếu ưu đãi 41Ib h 2
2 |Thang dư vốn cổ phần 412 42.566.527.623 42.566.527.623
Trang 5
§ |Quỹ đầu tư phát triển 418 69.274.913.540 69.274.913.540
9_ |Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 - -
10_|Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 - :
11 |Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 43.065.360.789 51.128.578.393
Lợi nhuận năm trước 421a 29.940.645.471 6.992.699.876
Lợi nhuận năm nay 421b 13.124.715.318 44.135.878.517
13 |Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429 18.000.000.000 11.500.000.000
1 |Nguồn kinh phí 431 - :
2_ |Nguồn kinh phí đã hình thanh TSCD 431 SN ~
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 450 907.595.526.877 918.186.173.002
Hà Nội, ngày 10 tháng 05 năm 2015
Trang 6CHÍ TIÊU MÃ SỐ THuYẾT QUÝ 12015 QUÝ 12014 NĂM ĐẾN 31/03/2015 LŨY KẾT ĐẦU | LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN 31/03/2014
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VILL 272.082.014.498 156.944.992.685 272.082.014.498 156.944.992.685
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 - - -
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 272.082.014.498 156.944.992.685 272.082.014.498 156.944.992.685
4 Giá vốn hàng bán 11 VỊ.2 234.010.161.538 129.422.234.129 234.010.161.538 129.422.234.129
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 38.071.852.960 27.522.758.556 38.071.852.960 27.522.758.556
6 Đoanh thu hoạt động tài chính 21 VI3 453.002.908 314.864.221 453.002.908 314.864.221
7 Chỉ phí tài chính 22 VI4 18.425.516.365 4.786.657.552 18.425.516.365 4.786.657.552
8 Chi phi ban hang 24 - - -
9, Lợi nhuận ở công ty lién két, lién danh
10 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 VIS 4.102.136.972 15.208.133.654 4.102.136.972 15.208.133.654
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 15.997.202.531 7.842.831.571 15.997.202.531 7.842.831.571
Trang 7CHỈ TIÊU MÃ số | THUYẾT MINH QUÝ 1/2015 QUÝ 1/2014 NĂM ĐẾN 31/03/2015 LŨY KẾTỪ ĐẦU | LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN 31/03/2014
16 Chi phí thuế thu nhập hiện hành 51 V.20 2.405.849.055 1.023.274.892 2.405.849.055
1.023.274.892
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 13.124.715.318 - 5.743.773.405 13.124.715.318 5.743.773.405
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số = -
Lợi nhuận sau thuế của công ty CP SĐÐ I1 13.124.715.318 3.743.773.405 13.124.715.318 3.743.773.405
19 Lãi cơ bản trên cổ phiến 70 VI9 1.136 497 1.136 497
Trang 8
31/03/2015 31/03/2014
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiên thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1 243.312.956.339 221.894.561.116
2 Tién chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2 -187.537.403.518 -87.084.893.605
3 Tiền chỉ trả cho người lao động 3 -34.239.576.773 -20.644.245.362
4 Tiền chỉ trả lãi vay 4 -3.189.676.491 -4.056.339.897
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 -6.348.557.734
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 12.460.504.172 179.811.221.095
7 Tiên chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 -45.731.312.969 -257.518.893.588 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 -21.273.066.974 32.401.409.759
IL Luu chuyén tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiên chỉ mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khád 21 -4.062.900.000
2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCD va tai sản dài hạn 22 0
3 Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 0
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác 24 0
5 Tiên chi dau tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -8.714.300.000
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 0
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 241.394.478 113.711.143
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 -12.535.805.522 113.711.143
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31 6.500.000.000
2 Tiên chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32 0
3 Tiên vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 56.183.670.995
4 Tiên chi trả nợ gốc vay 34 -60.669.692.470 -89.146.127.867
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 -11.210.167.250 0 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 -9.196.188.725 -89.146.127.867 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 -43.005.061.221 -56.631.006.965
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 110.417.623.221 6.062.872.703
ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Trang 9CONG TY CO PHAN SONG DA 11
Dia chi: ‘Tang 7, toa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, Km 10 đường Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT :
Quy 1/2015
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINE HOP NHAT
Quy 1/2015
Báo cáo tài chính hợp nhất Quý 1/2015 của Công ty Cổ phần Sông Da 11 bao gồm báo cáo tài chính của
Công ty Cô phân Sông Đà 11 (Công ty mẹ) và các công ty con (gọi chung là nhóm Công ty)
1
1
DAC DIEM HOAT DONG CUA NHOM CONG TY
Hình thức sở hữu vốn của Công ty mẹ : Công ty cổ phần
Linh vực kinh doanh : Sản xuất — xây dựng
Ngành nghề kinh doanh :
Äây dựng các Công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông bưu điện;
Quản lý, vận hành, phân phối điện nước cho các công trình;
Xây lắp hệ thống cấp thoát nước đô thị và khu công nghiệp, đường dây tải điện trạm biến áp đến
cập điện áp 500 KV, kệt câu công trình, quản lý vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ, nhà máy nước khu công nghiệp và đô thị;
Sản xuất kinh doanh kim khí, các sản phẩm về cơ khí, quản lý và kinh doanh bán điện;
Xây lắp, thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo dưỡng, lắp ráp tủ bảng điện công nghiệp cho đường dây, nhà máy điện, trạm biến ấp và các đây chuyền công nghệ có cấp điện áp dén 500KV;
Khai thác cát sói, đá làm đường và xây dựng
Trong do:
Số lượng các công ty con được hợp nhất: 02
Số lượng các công ty con không được hợp nhất: -
Đanh sách các công ty con được hợp nhất
Tỷ lệ Tÿ lệ quyền
Tên công 0 Dia chi tru sé chinh loi ich biéu quyêt
Céng ty TNHH MTV Séng Da BT3-Vi tri 24, KDT Xa La, phuong 100% 100%
11 - Thăng Long Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Công ty Cổ phần Thủy điện To Bản Tin Tốc, Xã Tú Nang, huyện , 20%
Buông Yên Châu, tỉnh Sơn La
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VI TIEN TE SỬ DUNG TRONG KE TOAN
Năm tài chính của nhóm Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Đơn vị tiền tệ sử dụng để lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2015 duoc trinh bay bang Dong Vist Nam (VND)
Ban thuyết mình này là một bộ phận hop thành và phải duoc đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2015 14
Trang 10Địa chỉ: Tang 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Vă Hà Đô
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHAT ° Hn Quán, Hà Đồng Hà Nội
Quý 1⁄2015
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
I CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN ÁP DUNG
1 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Nhóm Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ tài chính và các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Độ tài chính
Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán
Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo:
- Thông tư 200/2014/TT-BTC về hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp thay thế quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính và thông tr số
244/2009/TT- -BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ tài chính
- Thông tư số 202/2014/TT-BTC về hướng dẫn lập Báo cáo tài chính hợp nhất thay thế cho các hướng dẫn liên quan đến lập báo cáo tài chính hợp nhất tại Thông tư số 161/2007/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2007 của Bộ tài chính
Hình thức kế toán áp dụng
Nhóm Công ty sử đụng hình thức kế toán nhật ký chung trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Cơ sỡ lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2015 được lập trên cơ sở kế toán đồn tích (trừ các thông tin liên
quan đến các luỗng tiên)
Cơ sở hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2015 bao gồm Báo cáo tài chính quý 1/2015 của Công ty Cổ phần
Sông Da 11 (công fy mẹ) và các công ty con Công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của công ty
mẹ Sự kiểm soát tồn tại khi công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chỉ phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này Khi
đánh giá quyền kiểm soát có tính đến quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ
được chuyền đồi
Kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua lại hoặc bán đi trong năm được trình bay trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán
khoản đầu tư ở công ty con đó
Trong trường hợp chính sách kế toán của công ty con khác với chính sách kế toán của áp dụng
thống nhất trong nhóm Công ty thì Báo cáo tài chính của công ty con sẽ có những điều chỉnh thích
hợp trước khi sử đụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất,
Số dư các tài khoản trên Bảng cân đổi kế toán giữa các công ty trong cùng nhóm Công ty, các giao địch nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dich này được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hdi được
Lợi ích của cổ đông thiểu sé thé hiện phan lợi nhuận và tài sản thuần của công ty con không nắm giữ bởi các cổ đông của công ty mẹ và được trình bảy ở mục riêng trên Báo cáo kết quả hoạt động
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Bảo cáo tài chính hợp nhất quỷ 1/2015 15
Trang 11CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 11
Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
BAO CAO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Quy 1/2015
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
kinh đoanh hợp nhất và Bảng cân đối kế toán hợp nhất, Lợi ích của cỗ đông thiểu số bao gồm giá
trị các lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh đoanh ban đầu và phần lợi ích của cổ đông thiểu số trong biến động của vốn chủ sở hữu kể từ ngày hợp nhất kinh đoanh Các khoản lỗ
tương ứng với phần vốn của cỗ đông thiểu số vượt quá phần vốn của họ trong vốn chủ sở hữu của công ty con được tính giảm vào phần lợi ích của nhóm Công ty trừ khi cổ đông thiểu số có nghĩa
vụ ràng buộc và có khả năng bù đắp khoản lễ đó
3 Hợp nhất kinh doanh
Việc hợp nhất kinh doanh được kế toán theo phương pháp mua Giá phí hợp nhất kinh doanh bao
gồm giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài sản đem trao đổi, các khoản nợ phải trả đã
phát sinh hoặc đã thừa nhận và các công cụ vốn do Tập đoàn phát hành để đổi lây quyền kiểm soát
bên bị mua cộng với các chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc hợp nhất kinh doanh Tài sản đã mua,
nợ phải trả có thể xác định được và những khoản nợ tiềm tàng phải gánh chịu trong hợp nhất kinh
doanh được ghi nhận theo giá trị hợp lý tại ngày hợp nhất kinh doanh
Chênh lệch giữa giá phí hợp nhất kinh doanh với phần sở hữu của bên mua nhóm Công ty trong giá
trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm tàng đã ghỉ nhận của bên bị mua tại ngày mua được ghỉ nhận là lợi thế thương mại Nếu giá phí hợp nhất kinh doanh
thấp hơn giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm tàng đã ghi nhận của bên bị mua, phần chênh lệch được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ phát sinh nghiệp vụ mua
4 — Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại là phần chênh lệch giữa chỉ phí mua so với phần lợi ích của nhóm Công ty
trong giá trị hợp lý thuần của các tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm tàng của công ty con tại ngày mua Lợi thế thương mại được ghi nhận là tài sản trên Bảng cân đối
kế toán hợp nhất và được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong 5 năm
Khi bán công ty con, giá trị còn lại của của lợi thé thương mại liên quan đến các đơn vị này được
hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh
5 Tiền và tương đương tiền - -
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân bàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tr ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kề từ ngày mua, dé
dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiêu rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền
Chỉ phí sản xuất kinh đoanh cuối kỳ được xác định cho từng công trình như sau:
Chi phi san xuat Gia tri Thu nhập Các khoản Chỉ phí Lãi vay
kinh doanh do = san luong - chuthuế - phụphí - quanly - tước tính
dang cuối kỳ dé dang cuối kỳ tính trước (nêu có) ước tính (nêu có)
Bàn thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Bảo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2015 16
Trang 12Địa chỉ: Tang 7, toa nhà hỗn hợp sông Đà - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Quý 1⁄2015
Ban thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghỉ nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện
được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chỉ phí ước tính
đề hoàn thành và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
Tăng hoặc giảm số đư dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghỉ nhận vào giá vốn hàng bán trong
7 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá
hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thé xảy ra, cụ thể như sau:
® Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
-_ 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm
- _ 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm
~ 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
- 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên
° Đối với nợ phải, thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiên mức tồn that dé lập dự phòng
Tăng hoặc giảm số dư dự phòng nợ phải thu khó đòi được ghi nhận vào chỉ phí quản lý doanh
nghiệp trong kỳ
8 Tài sản cố định hữu bình
Tài sân cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà nhóm Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng
lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điêu kiện trên được ghi nhận ngay vào chỉ phí
Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và
bat kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đêu được tính vào thu nhập hay chi phi trong ky
Tải sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu
dụng ước tính Số năm khẩn hao của các loại tài sản cố định hữu hình như sau:
Máy móc và thiết bị 3—10
Riêng máy móc thiết bị của nhà máy Thủy điện Thác Trắng được khấu hao theo phương pháp sản lượng
Tài sản cố định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Tài sản cố định vô hình của nhóm Công ty bao gồm:
Giá trị lợi thế kinh doanh và Thương hiệu Sông Đà
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất quy 1/2015 17
Trang 13CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 11
Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Da - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HOP NHAT :
Giá trị lợi thế kinh đoanh của nhóm Công ty và giá trị thương hiệu Sông Đà được ghi nhận khi xác
định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa và được khẩu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian là 10 năm
Quyền sử dụng đất
Quyên sử dụng đất là toàn bộ các chỉ phí thực tế nhóm Công ty đã chỉ ra có liên Quan trực tiếp tới
đất sử dụng, bao gồm: tiền chỉ ra để có quyền sit dung dat, chi phi cho đền bù, giải phóng mặt
bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ Quyền sử dụng đất không xác định thời hạn không được
tính khẩu hao
Chí phí xây dựng cơ bản đỡ dang
Chi phí xây dựng cơ ban dé dang phan ánh các chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc xây dựng nhà
xưởng và lắp đặt máy móc, thiết bị chưa hoàn thành và chưa lấp đặt xong Các tài sản đang trong
quá trình xây dựng co bản dé dang và lắp đặt không được tính khấu hao
Chỉ phí đi vay
Chi phí đi vay được ghỉ nhận vào chỉ phí khi phát sinh
Đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công †y con, công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được ghỉ nhận theo giá sốc Tiền lãi, cô tức, lợi nhuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được hạch toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận của các
kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh thu
Dự phòng giảm giá chứng khoản được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường
và có giá thị trường thấp hơn giá trị đang hạch toán trên số sách Giá thị trường làm căn cứ xem xét
trích lập dự phòng được xác định như sau:
ø - Đối với chứng khoán đã niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) là giá giao địch bình quân tại ngày trích lập dự phòng
e _ Đối với chứng khoán đã niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh (HOSE) là giá đóng cửa tại ngày trích lập dự phòng
s— Đối với chứng khoán đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCom) là giá giao dịch bình quân trên hệ thống tại ngày trích lập dự phòng
ø - Đối với chứng khoán chưa đăng ký giao dịch ở thị trường giao dịch của các công ty đại chúng
là giá trung bình trên cơ sở giá giao dịch do tối thiểu của 3 công ty chứng khoán công bố tại ngày lập dự phòng
s_ Đối với chứng khoán niêm yết bị hủy giao dịch, ngừng giao dịch kể từ ngày giao dịch thứ sáu trở đi là giá trị số sách tại ngày lập Bảng cân đối kế toán gần nhất
Dự phòng cho các khoản đầu tư vào tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này
bị lỗ (trừ trường hợp lễ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập bằng chênh lệch giữa vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế và vốn chủ sở hữu thực có nhân (x) với tý lệ góp vốn của Công ty so với tổng số vốn góp thực tế của các
bên tại tổ chức kinh tế
Tăng, giảm số dư dự phòng các khoản đầu tư tài chính được ghi nhận vào chỉ phí tài chính trong
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi số được hạch toán vào thu nhập hoặc chỉ phí
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo lài chính hợp nhất quý 1/2015 18
Trang 14Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
Quy 172015
Ban thuyét minh Bao cdo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
13 Chỉ phí trả trước đài hạn
Công cụ, dụng cụ
Các công cu, dụng cụ đã đưa vào sử đụng được phan bé vào chỉ phí theo phương pháp đường thắng
với thời gian phân bổ không quá 2 năm
Chỉ phí bóc phủ khai thắc mỏ đá
Chỉ phí bóc phủ khai thác bao gồm các chỉ phí thực tế phát sinh liên quan đến việc bóc hết lớp đất
phủ trên mỏ đá của Chỉ nhánh Sông Đà 11.7 trước khi Chỉ nhánh chính thức hoạt động khai thác đá xây dựng Các chỉ phí này được phân bỗ vào chỉ phí theo phương pháp đường thẳng trong 05 năm
kế từ khi Chi nhánh bắt đầu hoạt động khai thác đá
Thương biệu Sông Đà và lợi thế thương mại
Thương hiệu Sông Đà và lợi thế thương mại được ghi nhận theo số liệu Biên bản xác định giá trị doanh nghiệp tại thời điểm ngày 01 tháng 8 năm 2008 của Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Thương hiệu Sông Đà và lợi thể thương mại được phân bổ trong 10 năm,
14 Chỉ phí phải trả
Chi phi phải trả được ghỉ nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử đụng
15 Trợ cấp thôi việc va bảo hiểm thất nghiệp
Nhóm Công ty phải chỉ trả trợ cấp thôi việc cho người lao động có thời gian làm việc tại nhóm
Công ty từ 12 tháng trở lên tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2008 với mức chỉ trả bằng '/, tháng lương cộng phụ cấp lương (nếu có) bình quân của sáu tháng liền kề trước thời điểm thôi việc cho 1
năm làm việc
Theo Luật bảo hiểm xã hội, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 nhóm Công ty phải đóng quỹ Bảo
hiểm thất nghiệp do cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý với tý lệ 1% của mức thấp hơn
giữa lương cơ bản của người lao động hoặc 20 lần mức lương tối thiểu chung được Chính phủ qui
định trong từng thời kỳ Với việc áp dụng chế độ bảo hiểm thất nghiệp nhóm Công ty không phải
trả trợ cấp thôi việc cho thời gian làm việc của người lao động từ ngày 01 tháng 01 năm 2009
Trợ cấp thôi việc được ghỉ nhận vào chỉ phí quản lý doanh nghiệp khi chỉ trả cho người lao động
16 Nguồn vốn kinh đoanh
Vẫn đầu tư của chủ sở hữu - „ - -
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghỉ nhận theo sô thực tê đã đâu tư của các cô đông và của công ty
mẹ
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu
khi phát hành lần đầu, phát hành bổ sung hoặc chênh lệch giữa giá tái phát hành và giá trị sô sách của cỗ phiếu quỹ Chỉ phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bô sung cô phiêu và tái phát hành
cỗ phiếu quỹ được ghỉ giảm thặng đư vốn cỗ phần
Khi mua lại cổ phiếu đo nhóm Công ty phat hành, khoản tiên trả bao gôm cả các chỉ phí liên quan
đến giao dịch được ghi nhận là cỗ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn
Bản thuyết mình này là một bộ phân hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2015 19
Trang 15CÔNG TY CỔ PHAN SONG DA 11
Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Vă án, Hà Đô à Nội
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT phận Quán, Hà Động Bà Nội
Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ của các Công ty trong nhóm Công ty
Thuế thu nhập đoanh nghiệp
Chi phi thuê thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại Thuê thu nhập biện bành
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập tính thuế Thu nhập tính thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là đo điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế
toán, các chi phi không được trừ cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập không phải chịu thuế và
các khoản lỗ được chuyền
Thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại đo
chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi số của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tài chính và các giá trị dùng cho mục đích thuế Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này
Giá trị ghi số của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghỉ giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đỏ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại chưa được ghỉ nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tải chính và được ghỉ nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa ghỉ nhận nay
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức
thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghỉ thẳng vào vốn
chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghỉ thẳng vào vốn chủ sở hữu
Các giao địch bằng ngoại tệ
Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ được chuyên đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch Số
dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm được qui đối theo tỷ giá tại ngày kết thúc năm
tài chính
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong năm từ các giao dịch bằng ngoại tệ của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ và chênh lệch tỷ giá đo đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm sau khi bà trừ chênh lệch tăng và chênh lệch giảm được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chỉ phi tai chính
Tỷ giá sử dụng để qui đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ là tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch của ngân hàng thương mại nơi Công ty có giao dịch phát sinh Tỷ giá sử dụng đề
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2015 20
Trang 16Địa chỉ: Tang 7, toa nha hon hop Séng Da - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
Quy 1/2015
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
21
22
đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm là tỷ giá mua vào của ngân hàng
thương mại nơi các Công ty mở tài khoản công bé tai ngày kết thúc kỳ kế toán
Ghi nhận đoanh thu và thu nhập
-Đoanh thu bán hàng hoá, thành phẩm
Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc
sở hữu cũng như quyền quản lý hàng hóa, thành phẩm đó được chuyển giao cho người mua, và
không còn tôn tại yếu tổ không chắc chắn đáng kế liên quan đến việc thanh toán tiền, chỉ phí kèm
theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại
Doanh thu cung cap dich vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiêu kỳ kế toán thì doanh thu được ghỉ nhận căn cứ vào tỷ lệ dịch vụ hoàn thành tại ngày kết thúc
năm tài chính
Đoanh thu xây dựng
Khi kết quả thực hiện hợp đồng được ước tính một cách đáng tin cậy thì: Đối với các hợp đồng xây dựng qui định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện, doanh thu và chỉ phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận trơng ứng với phần công việc đã hoàn thành được khách hàng xác nhận và được phản ánh trên hóa đơn đã lập
Các khoản tăng, giảm khối lượng xây lắp, các khoản thu bồi thường và các khoản thu khác chỉ được ghi nhận doanh thu khi đã được thống nhất với khách hàng
Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suât thực tê từng kỳ
Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cỗ tức hoặc lợi nhuận
từ việc góp vốn Riêng cổ tức nhận bằng cổ phiếu không ghi nhận vào thu nhập mà chỉ theo dõi số lượng tăng thêm
Tài sản tài chính
Phân loại tài sân tài chính
Việc phân loại các tài sản tài chính này phụ thuộc vào bản chất và mục đích của tài sản tài chính và được quyết định tại thời điểm ghi nhận ban đầu Các tài sản tài chính của nhóm Công ty gôm các nhóm: các khoản phải thu, tài sản tài chính sẵn sảng đề bán
Các khoản phải thu „ Các khoản cho vay và phải thu là các tài sản tài chính phi phái sinh với các khoản thanh toán cô
định hoặc có thể xác định và không được niêm yết trên thị trường
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán là các tài sản tài chính phi phái sinh được xác định là sẵn sàng để
bán hoặc không được phân loại là các tài sản tài chính ghỉ nhận theo giá trị hợp lý thông qua Báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh, các khoản đầu tr giữ đến ngày đáo hạn hoặc các khoản cho vay
và phải thu
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Bảo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2015 21
Trang 17CÔNG TY C6 PHAN SÔNG ĐÀ 11
Địa chỉ: Tang 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Giá trị ghi số ban đầu của tài sân tài chính
Các tài sân tài chính được ghi nhận tại ngày mua và dừng ghi nhận tại ngày bán Tại thời điểm ghi
nhận lần đầu, các tài sản tải chính được ghi nhận theo giá gốc cộng các chi phi phat sinh khác liên
quan trực tiếp đến việc mua, phát hành tài sản tài chính đó
Nợ phải trả tài chính và công cụ vốn chủ sở hữu
Các công cụ tài chính được phân loại là nợ phải trả tải chính hoặc công cụ vốn chủ sở hữu tại thời
điểm ghí nhận ban đầu phủ hợp với bản chất và định nghĩa của nợ phải trả tài chính và công cụ vốn
chủ sở hữu
Ng phải trả tài chính
'Việc phân loại các khoản nợ tài chính phụ thuộc vào bản chất và mục đích của khoản nợ tài chính
và được quyết định tại thời điểm ghỉ nhận ban đầu Nợ phải trả tài chính của nhóm Công ty gồm
các khoản phải trả người bán, vay và nợ, các khoản phải trả khác
Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, các khoản nợ phải trả tài chính khác được ghi nhận ban đầu theo
giá gốc trừ các chỉ phí phát sinh khác liên quan trực tiếp đến nợ phải trả tài chính đó
Công cụ vẫn chủ sở hữu
Công cụ vốn chủ sở hữu là hợp đồng chứng tỏ được những lợi ích còn lại về tài sản của công ty sau
khi trừ đi toàn bộ nghña vụ
Bủù trừ các công cụ tài chính
Các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính chỉ được bù trừ với nhau và trình bày giá trị thuần trên
Bảng cân đối kế toán khi và chỉ khi nhóm Công ty:
s _ Có quyền hợp pháp để bù trừ giá trị đã được ghỉ nhận; và
¢ - Có dự định thanh toán trên cơ sở thuần hoặc ghi nhận tài sản và thanh toán nợ phải trả cùng
một thời điểm
Báo cáo theo bộ phận
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản
xuất hoặc cung cấp sản phẩm, địch vụ và có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh
doanh khác
Bộ phận theo khu vực địa lý là một phan cé thể xác định riêng biệt tham | gia vao quá trình sản xuất
hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thé và có rủi ro và lợi
ích kinh tế khác với các bộ phận kinh đoanh trong các môi trường kinh tế khác
Bên liên quan - —
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối
với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động Các bên cũng được xem
là bên lên quan nếu cùng chịu sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kế chung
Trong việc xem xét mỗi quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mỗi quan hệ được chú trọng
nhiều hơn hình thức pháp lý
Bản thuyết mình này là một bộ phân hợp thành và phải được đọc cùng với Bảo cáo tài chính hợp nhất quý 12015 22
Trang 18Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
V THONG TIN BO SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẰNG CAN DOL KẾ TOÁN HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
1 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiên mặt : 3.901.534.431 2.016.894.261 Tiên gửi ngân hàng 63.511.027.569 108.400.728.960 Tién dang chuyén
2 Các khoản đầu tư tài chính
Số cuối năm Số đầu năm
Giá gắc Giá ¥ hợp Đự phòng Giá gốc Giá W hợp Dự phòng
@
Gi)
Téng vén gop vao Céng ty CP Thiy dién Cao Nguyên - Sông Đà theo đăng ký là 8.000.000.000 VND, chiếm 10% vốn điều lệ, trong đó: từ nguôn vốn của Công ty là 4.000.000.000 VND, các cá nhân góp vốn ủy tháo qua Công ty là 4.000.000.000 VND Tại ngày kết thúc năm tài chính, Công
ty di nam giữ 595.200 cổ phiếu
Mua cỗ phân ủy thác qua Tổng Công ty Sông Đà
sek ia tri hg > „ £ Giá trị hợ ` Giá gốc a Giá TIẾP ly pự phòng Gia gic lý TOP Dy phong °
'b, Đầu tư vẫn vào
CP thủy điện Bát Đại Sơn thành vốn góp năm giữ 2.000.000 cổ phiếu đồng thời hoàn thành
chuyển nhượng 871.430 cỗ phiếu của Công ty tài chính cổ phần Điện Lực tại Công ty CP thủy điện
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2015 23
Trang 19CÔNG TY Cổ PHẦN SÔNG ĐÀ 11
Địa chỉ: Tang 7, toa nhà hỗn hợp Sông Đà - Hà Đông, km 10 đường Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Quý 1/2015
Ban thuyét minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Bát Đại Sơn theo hợp đồng mua bán chứng khoán chưa niêm yết số 02/2015/MBCK/EVNFC-ĐT ngày 06 tháng 02 năm 2015 Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, Công ty nắm giữ 2.871.430 cổ phiếu
tương đương với 45,17% vốn điều lệ tại Công ty CP thủy điện Bát Đại Sơn
3 Phải thu khách hàng
Về khối lượng xây lấp
Và cung cấp điện, nước
Tiền bán thành phẩm
Phải thu tiền khác
Cộng
Trả trước cho người bán
VỀ khối lượng xây lắp
Và cung cấp vật tư, thiết bị
Về cung cấp điện
Về cung cấp dịch vụ
Cộng
Các khoản phải thu khác
a, Cúc khoản phải thu khác
Phải thu của CBCNV
Phải thu các đội công trình
Tiền cỗ tức phải thu
Phải thu BĐH DA thuỷ điện Hủa Na
Phải thu Sở tài chính tiền thuê đất được giảm
Phải thu tiền đền bù GPMB chỉ hộ chủ đầu tư
Tiền đền bù mất vật tư
Tiên điện sản xuất
Các khoản phải thu khác
Số đầu năm
13.598.814.699
6.369.664.856 9.163.692.386 39.333.529 246.873.642 1.600.148.145 2.234.640.728 26.198.675.410 25.244.021.455
Số cuối kỳ Số đầu năm
19.171.284.820
2.420.348.601 2.620.248.627 695.750.000 417.175.618
§.991.041.385 2.035.328.757 1.991.391.832 28.962.496.887 28.962.496.887 48.133.781.707
Số cuối năm 20.000.000 50.000.000
Tình hình biến động dự phòng phải thu dài hạn khó đòi như sau:
Số cuôi năm
19.868.830.162 2.423.325.788 4.014.830.461 695.750.000 417.175.618 471.376.762 6.817.394.442 2.980.609.195 165.102.920 1.883.294.976 23.480.907.839 23.480.907.839 43.349.738.001
Số đầu năm 50.000.000 50.000.000
Số đầu năm
Ban thuyét minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2015 24