ở đây BC quan tri 6T2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...
Trang 1
CÔNG TY CP SÔNG ĐÀ 11 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S6/96/2016-TCKT-SD1 1 Hà Nội, ngàu¿ 2 tháng 07 năm 2016
BAO CAO TÌNH HÌNH QUAN TRI CONG TY
(6 tháng đầu năm 2016)
Kinh gũi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
- Tên công ty: Công ty cỗ phần Sông Đà 11
- Tên Tiếng Anh: Song Da NO11 Joint Stock Company
- Tru so chinh: Tang 7 toa nha hén hop Séng Da Ha Đông, km l0 đường
Trần Phú, P Văn Quán, Q.Hà Đông, TP Hà Nội
- Giấy ĐKKD số: 0500313811 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội
cấp ngày 16/06/2014 (thay đổi lần thứ 11)
- Vốn điều lệ: 115.531 050 000 đồng (Một tram mudi lam ty, nam tram
ba mươi mốt triệu, không trăm năm mươi nghìn đồng)
- Số lượng cổ phần đăng ký niêm yết: 11.553.105 cỗ phần (Mười một triệu năm trăm năm
mươi ba nghìn một trăm linh năm)
- Mã chứng khoán: SJE
1 Hoạt động của Đại hội đông cô đông:
- 6 tháng đầu năm 2016 các cổ đông Công ty cổ phần Sông Đà I1 tham dự 01 cuộc họp
đại hội đồng cỗ đông thường niên năm 2016 vào ngày 28/04/2016
01/2016/NQ- Thông qua các nội dung tại Dai hội đồng cổ đông
| ĐHĐCĐ #RIUUBUIR thường niên năm 2016
II Hoạt động của Hội đồng quản trị:
- Việc tham dự các cuộc họp HĐQT 6 tháng đầu năm 2016 của các thành viên HĐQT
như sau:
Thành viên HDQT, Ban a Số buổi họp „xa | Lý do không tham
2 Tran Van Ngw P.Chủ tịch 2 ° Không
Trang 2
6 Nguyễn Thị Tuyết Trinh TBKS 2 100% Không
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với ban Tén
121/2012/TT-BTC ngày 26/07/2012 của Bộ Tài chính
áp dụng cho các Công ty niêm yôi trên Sở Giao dịch ch
khoán): thông qua các Nghị quyết của HĐQT
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: phối hợp với HĐQT và Ban kiểm
soát kiểm tra với Công ty CP Sông Đà I1 và một số công ty có vốn góp của Sông Đà I]
- Các Nghị quyết của Hội đồng quần trị (tất cã NQ phát sinh trong năm 2016):
8 giám đốc (theo Thông từ số ban hành Quy định về quản trị công ty ứng khoán/ Trung tâm Giao dịch chứng
STT Số nghị quyết Ngày Nội dung
1 01/20 NDOT I- 04/01/2016 Góp vôn đầu tư ToBuong ty CP Thủy điện
2 02/2016/NQ-SDII- 04/01/2016 Thông qua phương án tổ chức thi công công trình
HĐQT Vĩnh Tân - Rẽ Sông Mây - Tân Uyên
3 | 93/ "mà | 20/01/2016 Chỉ lương tháng 13+14
04/2016/NQ-SĐII- Thông qua điều chỉnh KH giá thành công trình
Bên Lực - Long Thanh
5 05/20 NDOT 1 03/02/2016 Théng qua KH gi Mann Bz 2 0kV Trực Ninh
6 | 96/29 HO ̈ Í 03/02/2016 NQ thường kỳ Quý 1/2016
g | 0820 NDOT | 14/03/2016 Đăng ký cuối cùng đại hội cổ đông 2016
9 stor I- 16/03/2016 Ban hành hệ thống thang bảng lương
10 10/20 NDOT I 21/03/2016 Phé duyét cho CN 11.1 thi céng méng coc 11/2016/NQ-SĐI1- Phê duyệt Giá thành công trình ÐZ 500kV Vĩnh
" NDOT 23/03/2016 Tân - Sông Mây- Tân Uyên
12/2016/NQ-SĐII- Phê duyệt Giá thành ÐZ 500kV Quảng Ngãi -
12 HD Or 23/03/2016 Quy Nhơn
/2016/NQ-SĐII- Phê duyệt Giá thành Châu Thành 2 - SĐà II
ig | (3/2010 Or 23/03/2016 Thang Long
-SDII- Phê duyệt Giá thành Vĩnh Tân - Rế Sông Mây -
14 | 1420 DOL 28/03/2016 Tân Uyên
Thông qua một số nội dung đại hội dong cô đông
15 15/2016/NQ-SBII- 28/03/2016 thường niên năm 2016 tại Cty CP thủy điện
Trang 3
1 ~Ö - A ae ck ans 3
16 6/20 NDOT i 28/03/2016 Thông qua một sô nội dung trình đại hội đồng cổ
ông tại Công ty CP thủy điện Bát Đại
7 T72016INQ-SBïT- B ig ty hủy điện Bát Đại Sơn
HĐQT 28/03/2016
Cử người đại điện của SĐà 1] tại Bát Đại Sơn
i - - Ầ ˆ
18 8/20 HĐQT 1 06/04/2016 Phê duyệt KQ SXKD 2015 va KH SXKD 2016
của II Thă
19 19/2016/NQ-SĐII- HĐQT 08/04/2016 Thông qua triệu tập Đại hội cổ đông 2016 = ne Song
20/2016/NQ-SĐI1-
Phê duyệt phương án kinh doanh mỏ đá
N 200 NỀN DI 1- H 30/03/2016 Quyết toán vốn đầu tư NGNL 2015 SĐä 1Ì
Thang Long
22 22/20 NÓ 1- 25/04/2016 Thông qua thành lập công ty CP Thủy điện Dak
Glei
23 HĐQT 27/04/2016 Chí trả cô tức đợt cuối năm 2015 bằng tiền
24 24/20 NDOT 1- 27/05/2016 Thông qua nội dụng trình ĐHĐCĐ Công ty CP
thủy điện To Buong
25/2016/NQ-SĐII-
25 MOT 05/05/2016 NQ họp thường kỳ Quý 11/2016
26/2016/NQ-SĐI1-
26 MDOT 17/05/2016 Thanh lý TSCĐ CN 11.5 xe Jolie
27 HD or 17/05/2016 Thưởng cán bộ điều hành
28 NDOT 18/05/2016 Thanh lý TSCĐ CN LÍ.1 cần trục tháp
29 MDOT 30/05/2016 Phê duyệt đơn vị kiểm toán
30/2016/NQ-SĐI1- Phê duyệt điều chỉnh hạn mức tín dụng của SĐà
31/2016/NQ-SĐ1I- Chấp thuận để SĐà 11 Thăng Long ký Hợp đồng
32 32/20 NDOT IE 15/06/2016 Phé duyét kinh phi du lich 2016
33 | 33/2016NQ-SBII- 17/06/2016 Chấp thuận để SĐà 11 Thang Long ky hợp đồng
HĐQT tín dụng hạn mức 2016 với Agribank
1H Ban kiểm soát:
- Việc tham dự các cuộc họp của ban kiểm soát 6 tháng đầu năm 2016 như sau:
Thành viên HĐQT, Sô buôi họp 2 TẢ Lý do không
soat
a) 0,
3 Nguyên Vũ Hải Viên 2
Trang 4- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, ban Tổng giám đốc và cổ đông: thực hiện
giám sát thường xuyên theo chương trình công tác của BKS đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và
các bộ phận quản lý khác được thực hiện thường xuyên theo chương trình công tác của Ban kiểm soát
IV Thay đỗi danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng theo quy định tạo Khoản 34, Điều 6 Luật Chứng Khoán: (Phụ lục số 01 kèm theo)
1V Giao dịch của cỗ đông nội bộ và người liên quan:
- Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan (phụ lục số 02 kèm theo);
- Giao dịch cổ phiểu (Tỷ lệ được tính trên số cổ phiếu lưu hành của Công ty):
Số cỗ phiếu sở hữu | Số cỗ phiếu sở hữu Ly do
với cỗ (mua,
thưởng
)
1 | Nguyễn Mạnh Hà Ce dong 5.000 | 0,043% 0 0% Bán
- Các giao dịch khác (các giao dịch của cổ đông nội bộ/cổ đông lớn và người liên quan
với chính Công ty): Không
CHỦ TỊCH ng
V Các vấn đề lưu ý khác:
Qe DAM jg
Trang 5
TEN CONG TY: CONG TY CO PHAN SONG DA 11 Miu sé :07
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, NGƯỜI ĐƯỢC UQCBTT VÀ NGƯỜI CÓ LIEN QUAN
Giới ” Loại | Số CMT/HC ` Quan hệ với Chức vụ Ngày bỗ 7
tịch
Số - [Ngày mỡ] nắm giữ
1 |Hậi đồng quản trị
IBT1, KĐT Bắc Hà, P.A1ộ Lao, Q Hà Đông,
IÌNguyễn Văn Sơn U-Nam 113287781 I-CMT| 113287781 | 3082004 | ida Binn | + |0063013 499.805 0 Ce Nor 091437496
| NNgyễnXuânTha jenam | nevq | 113287781 | tone |-CMT| H3666683 | 20/080013 | Hoành TC © _ GP Tân Hên Tp HôaBinh —
LÔ ÍmamThiPe leMam NCLQ | H3287781 | sme - Ì-CMTỶ 1100943278 | 08/061918 | Hoà Bình i TT — am Hòa, Tp Hòa Bh _
Ena | NCLQ | 113287781 6-Vợ |t-CmT| 113016020 | 04/07/2001 | Hoa Binh tp fia wat Bắc Hà, P.Mộ Lao, Q Hà Đông, Việt Nam _ Nguyễn Vinach | lu Ta ] 13987781 2Cen 1.CMT| 017076637 0of0apne Hà Nội yo mm" Peri Ana Bắc Hà, E Mộ Lao, Q Hà Đông, ` Việt Nam : Ngưễn Hải Anh le | seve 113287281 | 2.Cea : : | mm Ta Bri ker Bac Ha, P.M6 Lao, Q Hà Đông, mm | Vi Nam|
Nguyễn Quang Minh — |0-Mam | NCLO | 113287781 ?-Con o[BT!, KBT Bie Ha, P.Mộ Lao, Q Hà Đồng, Việt Nam
| lNayjnThThb — |ENE | cL | riszsv7si | io-cm nor |LCMT[ HAI3i6S3 | 360052006 | Hos Bian ©) Ve nam]
` Nguyễn Tham — Jovan NCLQ | 113287781 sAnh mài LCMT 113016019 28/07/2010 | Hoà sim | ~ Xí Nghiệp Sông Đã 11.2-TL-284 duong mrs, [| Vie Nam
a: _ Nggễn Thị Thanh Thủy | ĐEN [cto "— lọChị nội LCMT| 113395707 | 39030010 | Hoa Bion | a ob 401, Chung cư La Khê, Ha Bong Ha Noi fo vie Nam|
44, TT14, HỘT Văn Quán, Q.Hà Đông,
3|Trần Văn Ngư 017309764 I-CAITE 017309764 22/03/2012 Hà Nội 2 07/06/2014 268.58: TP.Hà Nội 0913450674) Việt Nam
Bao THR ay |PMam NCLQ | 017309764 | 3Mẹ Pr ee - 0 Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Định TT” —— |vecwam| rsdn Thi Nh Ne NCLQ | 017309764 | 10-chi met fo | g Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Định TT ma Trần Văn Bống Tose | NCLQ | 017309764 | IH-Em một |-CMT| 162983367 | 15045006 | Nam Định — w B44,TT14, KĐT Văn Quán, Hã Đông, Hà Nội Vig Nara
mm Newer [ENG weg | 017309764 | 6Vø_ |-CMT| 017317357 | 3506202 Hà Nội : "a pas T14, KĐT Văn Quán, Hả Đông, Hà Nội Viet Nama Trản Đức Minh — lEwam NCLQ | 017309764 | ?-Con - a sa B64,TTI4, KĐT Văn Quán, Hà Đồng Hà Nội | Việt Nam
|” Thân Đức Dũng “loam NCLQ | 017309164 | 7-Con ` TC | 9 B44,7T14, KDT Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội " Việt Nam hhnÐkTnO 7 leMam NCLQ | 017309764 | ?-Con ° — : 0|B44,TT14, KĐT Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội ” Việt Nam
3|Lê Văn Tuần 0 Nam | Nội bộ | 012845647 I-CMT| 012845647 | 07/04/2006 | Hà Nội 3 | 07/06/2014 86.600 mm Đông me Nu Hyundai P.Mà Cầu, lygesson 119 viet Nam
&n Thi Hoan iene | NCLQ | 012845687 | 6-Vợ - |I-CMT| 013845646 | 14/062010 | HãNội 170.300 oe mộng +p Hạ Mạc Beene PH Cau, Vigt Nam] |
Q.Hả Đông, TP.Hà Nội
Trang 6
CMT/HC/ĐKKD „ Tài khoăn
Ngày bố nhiệm
Giới Loại | Số CMT/HC tính | cổ đông | cia CDNB
Quốc
tịch
TT
CDNB Loại Số Ngàycấn | Nơicấp
Số |Ngày mỡ| năm giữ
Lê Thị Bang Linh NCLQ 7-Con SN38 Villa2 khu đô thị Hyundai P.Hà Cầu,
Việt Nam
Lê Thị Nhã Khanh 1-Nữ NCLQ 7-Con 0 Q.Hà Đông, TP.Hà Nội
Nội bộ | 014210660 I-CMT| 013210660 | 22/07/2009 | Hà Nội 3 |07/06/2014 9i,0ng| P hồng 505 nhà H 1.3, Thanh Xuân Nam, 0914141569 Việt Nam
Quận Thanh Xuân Hả Nội
Nữ | NCLQ | 161943780 ae 6-Vợ - |I-CMT| 017015074 | U96908 | HãNội _ lL wh 125,6so| "hông 303 nhà H13, Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuan Ha Noi Việt Năm
¬
Pham Thế Phúc 0-Nam NCLQ Con Phong 505 nhà H 1.3, Thanh Xuân Nam, Quận Việt Nam
Nội bộ | 012692465 1-CMT| 012692465 | 14/05/2004 | Hà Nội 3 | 07062014 0 huyện Từ Liên Hà Nội Đình - Sông Đà- por as72868 Việt Nam
Duong Khanh Toan O-Nam | NCLQ | 012693465 (Cha |Ì-CMT| 012693700 | 10/082006 | Hà Nội 9,000|Lô 8? T14 khu để thị Mỹ Đình - Sông Đà - Việt Nam
—— - aun THiNgoe Oauh fiver | NCLQ | 912692465 za Tre cE ~Ì ~|- 2692 R 2Me — |ICMT 012344503 | 205200 | HàNgi | « - 2 ie 2 - - nen Eo tk ——— ee 4—~~.—-|~ ——— |huyện Từ Liêm - Hà Ni LLL Lô 87 TT4 khu đô thị Mỹ Đình - Sông Đã - huyện Từ Liêm - Hà Nội = _ ke AM ~-4—~ viet Nam °
Duong Khanh Tang 0-Nam | NCLQ | 012692465 | 11-Em ruột o|L6 87 TTA khu đô thị Mỹ Đình - Sông Đà - Việt Nam
1 |Ban Tổng giảm đốc
O-Nam | Mội bộ | 012843647
(0-Nam Nội bộ
07/04/2006 Hà Nội 67/06/2014 SN38 Villa? Khu đô thị Hyundai P.Hà Cầu lo y * 986392112 RE | VỊ \
I-CMT| 112374193 | osvoangss | Hà Nội 7 |01/08/2010 26.529]A38,TT12, KĐT Văn Quản Hà Đông, Há Môi _ |0013233235 Việt Nam
Việt Nam 22.950|Công ty cô phân Sông Đà II
0-Nam Nội bộ | 0123871800 I-CMT| 012381800 | 01/08/2001 Hà Nội 7
0-Nam Nội bộ | 011311044 1-CMT| 011311044 | 24/10/2000 | tả Nội 7 15/03/2006
23 Vĩnh Hồ, Đồng Đa Hà Nội Việt Nam
S[Vi Giang Khu 0-Nam 230777580 I-CMT| 230777580 | 03/10/2005 | Hà Nội 7 |01/072014 0|284 Cách mạng tháng 8, Plei 0905638749 Việt Nam
` ma —-ẰằằM ¬ na ~ " Số nhà 41 Ngõ 5 - Tap thé tiên hợp thực phẩm, | | Mu
LNữ Nội bộ | 011917667 1 CMT 011917667 | 02/11/2010 tả Nội 4 19/12/14 ok p Quang Trung, Q Hà Đông, TP Hà Nội —_ _ [9883s 10 Việt Nam lo-nam | Nội bộ | 012198122 I-CMT| 012198122 | 13/03/1999 | Hà Nội 5 |07/06/2014 1.300)112H4 Thanh Xuân Nam - Thanh Xuân, Hà Nội |0912546260 Việt Nam 0-Nam | Nội bộ | 011878473 (-CMT| 011878474 | 20/08/2010 | Ha Nor 3 | 07/06/2014 5.223 ke 2 3 Khu đã thị Đình Công, Hoàng Mai, HÀ Ti song Việt Nam
Trin Van Ngư O-Nam | N6i bd | 017309764 I-CMT| 017309764 | 22/03/2012 | Hà Nội lô | 11/05/2010 B44, TT14, HĐT Văn Quản, Q.Hả Đông, TP.Hà [0912 s2sg Nội Vidi Nam| j
Trang 7
TEN CONG TY: CONG TY CO PHAN SONG DA 11
DANH SÁCH CỐ ĐÔNG NHÀ NƯỚC, CỐ ĐÔNG CHIẾN LƯỢC, CỐ PHIẾU QUỸ
(Số lượng cỗ phiến thông kê tại thời điểm 31⁄12/2015)
TT
Mã CK
SIE
Full name
Tổng công ty Sông Đà
1D
0100105870 (đăng ký lần đầu)
0100105870 (thay đổi lần 1)
Ngày cấp
13/04/2010
21/12/2012
Loại cố đông
CDNN
Ghi chú
Số lượng cố phiếu nắm giữ
3.103.000