1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

54 BÀI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CLO

5 2,8K 37
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 54 Bài Trắc Nghiệm Chương Clo
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Quy Nhơn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quy Nhơn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D/ Vì một lí do khác... Câu 12: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI cĩ chứa sẵn một ít hồ tinh

Trang 1

Chương 5 Nhĩm halogen (Nhĩm VIIA) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Các nguyên tố phân nhĩm chính nhĩm VIIA cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là:

A/ 3s2 3p5 B/ 2s2 2p5 C/ 4s2 4p5 D/ ns2 np5

Câu 2:Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo Hãy chọn lí do đúng

A/ Vì flo không tác dụng với nước

B/ Vì flo có thể tan trong nước

C/ Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước

D/ Vì một lí do khác

Câu 3: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?

A/ Nhiệt độ thấp dưới 00C B/ Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C

C/ Trong bóng tối D/ Có chiếu sáng

Câu 4: Chọn cậu sai:

A/ Độ âm điện của các halogen tăng từ iôt đến flo

B/HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh

C/ Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn D/ Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7

Câu 5:Cho các axit : HCl(1); HI(2); HBr(3).Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần:

A.(1)>(2)>(3) B.(3)>(2)>(1)

C.(1)>(3)>(2) D.(2)>(3)>(1)

Câu 6: Số oxy hố của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

A/ +1, +5, -1, +3, +7 B/ -1, +5, +1, -3, -7

C/ -1, -5, -1, -3, -7 D/ -1, +5, +1, +3, +7

Câu 7: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:

A HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4

B.HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4

C .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2

D HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2

Câu 8: Trong 4 hổn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước Javen

A/NaCl + NaClO + H2O B/NaCl + NaClO2 + H2O

C/NaCl + NaClO3 + H2O D/NaCl +HClO+ H2O

Câu 9: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:

A/ NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B/ CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S

C/ Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D/ Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3

Câu 10: Trong các oxit sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxit phản ứng được với axit HCl là:

A/ CuO, P2O5, Na2O B/ CuO, CaO,SO2

Trang 2

C/ SO2, FeO, Na2O, CuO D/ FeO, CuO, CaO, Na2O

Câu 11: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn :

A MnO2 B KMnO4

C Lượng Clo sinh ra bằng nhau D Khơng xác được

Câu 12: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI cĩ chứa sẵn một ít hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được là :

A.dd hiện màu xanh B dd hiện màu vàng lục

C Cĩ kết tủa màu trắng D Cĩ kết tủa màu vàng nhạt

Câu 13: Chất tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là:

Câu 14: Dãy khí nào sau đây ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom

A CO2, SO2, N2, H2S B SO2, H2S

C H2S, SO2, N2, NO D CO2, SO2, NO2

Câu 15: Đầu que diêm chứa S, P và 50%KClO3 Vậy KClO3 được dùng làm:

A.Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P B.Chất kết dính các chất bột S và P C.Chất độn rẻ tiền D.Cả 3 điều trên

Câu 16: Số oxi hĩa của clo trong phân tử CaOCl2 là:

A 0 B –1 C +1 D –1 và +1

Câu 17: Khi clo tác dụng với kiềm đặc nĩng, tạo muối clorat thì cĩ một phần clo bị khử , đồng thời một phần clo bị oxi hĩa Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử và số nguyên

tử clo bị oxi hĩa là :

A 1 : 1 B 3 : 1 C 1 : 5 D 5 : 1

Câu 18: Hợp chất mà trong đĩ oxi cĩ số oxi hố +2 là :

Câu 19: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:

A/ MnO2, NaCl B/ KMnO4, NaCl C/ KMnO4, MnO2 D/ NaOH, MnO2

Câu 20: Cho phản ứng: HCl + Fe  H2 + X Công thức hoá học của X là:

A/ FeCl2 B/ FeCl C/ FeCl3 D/ Fe2Cl3

Câu 21 Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp

A/ MnO2 + 4 HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

B/ 2KMnO4 + 16 HCl  2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O

C/ 2 NaCl + 2 H2O dienphan

comangngan

D/ a,b,c đều đúng

Câu 22: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axít HCl Khối lượng muối sinh

ra là

A/ 32,5 g B/ 162,5 g C/ 24,5 g D/ 25,4 g

Câu 23: Cho 87g MnO2 tác dụng hết với dd HCl đặc nĩng thì thu được khí clo với thể tích ở đktc là(Mn=55; O=16)

A) 4,48lít B) 2.24lít C) 22.4lít D) 44.8lít

Câu 24: Số liên kết cộng hĩa trị tối đa cĩ thể tạo ra bởi nguyên tử cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 3s2 3p5 là :

A 5 B.3 C 2 D 7

Trang 3

Câu 25 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )

A/ Nguyên tử chỉ co ùkhả năng thu thêm 1 e

B/Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co ùcực với hidro

C/ Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

D/ Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 26: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ? A/Ở điều kiện thường là chất khí B/Có tính oxi hóa mạnh

C/Vưà có tính oxi hoá, vừa có tính khử D/Tác dụng mạnh với nước

Câu 27: Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:

Câu 28: Trong dãy bốn dung dịch axit : HF, HCl, HBr, HI :

A/Tính axit tăng dần từ trái qua phải

B/Tính axit giảm dần từ trái qua phải

C/Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm đến HI

D/Tính axit biến đổi không theo qui luật

Câu 29: Cho 10 gam dd HCl tác dụng với dd AgNO3 thì thu được 14.35 gam kết tủa C% của dd HCl phản ứng là:

Câu 30: Lần lượt cho 3,6g Mg; 2,7g Al; 8,4g Fe vào dung dịch HI dư Số lít H2 (đktc) tương ứng thu được làV1,V2,V3 Kết luận nào sau đây đúng? (Mg=24; Al=27;

Fe=56)

A) V1=V2>V3 B) V1=V2=V3

C) V1>V2=V3 D) V1>V2>V3

Câu 31: Cho hỗn hợp A gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48lít hydro(đktc) Mặt khác A tác

dụng vừa đủ với 5,6lít clo (đktc) % khối lượng Mg trong A là

A) 57% B) 70% C) 43% D) 30% Câu 32: Cho dung dịch AgNO3 vừa đủ vào dung dịch A chứa NaCl và NaBr,

(Ag=108; N=14; O=16; Cl=35,5; Br=80) được lượng kết tủa nặng bằng lượng

AgNO3 %m NaCl trong A là

A) 27.84% B) 72.16% C) 72.40% D) 27.60% Câu 33: Ở đktc 1 lít nước hồ tan 350 lít khí HBr Nồng độ phần trăm của dung dịch axit thu được là :

A 37% B 55,862% C 15,38% D Kết quả khác Câu 34: Hai miếng sắt cĩ khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam Một miếng cho tác dụnh với Clo và một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối Clorua thu được là :

A 14,475gam B 16,475gam C 12,475gam D.Tất cả đều sai

Câu 35: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?

A) Iot B) Brom C) Clo D) Flo

Câu 36: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:

A/ FeCl2 B/ FeCl C/ FeCl3 D/ Fe2Cl3

Câu 37: Nước clo cĩ tính oxy hĩa mạnh là do trong đĩ cĩ

Trang 4

A) Cl2 B) HCl C) HClO D) O Câu 38: Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2 Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất

Câu 39: Phản ứng nào dưới đây không thể xãy ra ?

A/ H2Ohơi nóng + F2  B/ KBrdd + Cl2 

C/ NaIdd + Br2  D/ KBrdd + I2 

Câu 40: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ?

A/ Dung dịch HCl B/ Dung dịch H2SO4

C/ Dung dịch Br2 D/ Dungdịch I2

Câu 41 Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là :

A/ Cu(NO3)2 B/ Ba(NO3)2

C/ AgNO3 D/ Na2SO4

Câu 42: Brôm bị lẫn tạp chất là Clo Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?

A/ Dẫn hổn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B/ Dẫn hổn hợp đi qua nước

C/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaBr D/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaI

Câu 43: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại

Câu 44: Một dung dịch chứa : KI, KBr, và KF Cho tác dụng với Clo Sản phẩm tạo thành cĩ:

A Flo B Brơm C Brơm và Iốt D Flo và Iốt Câu 45 Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh :

Câu 46: Cĩ thể nhận biết các khí riêng biệt: clo, hydro clorua, oxi bằng thuốc thử nào sau đây?

A) Dung dịch NaOH B) Quỳ tím ẩm

C) Dung dịch AgNO3 D) Ngọn lửa cháy

Câu 47: Hĩa chất duy nhất cĩ thể dùng để nhận biết các dung dịch riêng biệt: HCl, NaCl, H2SO4 là

A) Dung dịch Na2CO3 B) Quỳ tím

C) Ba D) Dung dịch AgNO3

Câu 48: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:

A/ AgNO3 B/ Ba(OH)2 C/ NaOH D/ Ba(NO3)2

Câu 49: Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo Khối lượng sản phẩm sinh ra là:

A/ 32,5 g B/ 24,5 g C/ 162,5 g D/ 25.4 g

Câu 50: Hồ tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hố trị II và III bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 672ml khí bay ra (đkc) Khi cơ cạn dung dịch A , khối lượng muối khan thu được là :

A 10,33gam B 9,33gam C 11,33gam D 12,33gam

Trang 5

Câu 51: Hoà tan hỗn hợp CaO và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư , ta thu được dung dịch A và 0,448 lit khí CO2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch A ta thu được 3,33g muối khan Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 0,28g ; 0,2g B 2,8g ; 2g C 5,6g ; 20g D 0,56g ; 2,0g Câu 52: Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A/ Cl2 > Br2 >I2 >F2 B/ F > Cl2 >Br2 >I2 C/ Br2 > F2 >I2 >Cl2 D/

I2 > Br2 >Cl2 >F2

Câu 53: Dùng muối Iối hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối Iốt ở đây là:

A KI B I2 C NaCl và I2 D NaCl và KI Câu 54: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:

A/ BaCO3 B/ AgNO3 và NaClC/Cu(NO3)2 và NaOH D/ AgNO3

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w