1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap trac nghiem chuong 7

5 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO3 4M phản ứng giải phóng khí NO , lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc l

Trang 1

ÔN TẬP: NHÔM-SẮT-CROM-ĐỒNG VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC Câu 1 Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp gồm 2 chất rắn Hãy cho biết thành phần của chất rắn đó:

A FeCl2 và FeCl3 B FeCl3 và Fe C FeCl2 và Fe D đáp án khác

Câu 2 Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của sắt (II).

A có tính oxi hoá B có tính khử C cả tính oxi hoá và tính khử D đáp án khác

Câu 3 Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 Hãy cho biết chất nào tác dụng với dung dịch FeCl3

A HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 B HCl, KI, Al, Cu, AgNO3

Câu 4 Cho 2,4 gam Mg vào 200 ml dung dịch FeCl3 0,4M Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra : 2FeCl3 + Mg → MgCl2 + FeCl2 (1) 3Mg + 2FeCl3 → 3MgCl2 + 2Fe (2)

Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe (3) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 (4)

Câu 5.Có các chất rắn sau: Fe3O4, Fe, Fe2O3, CuO và BaSO3 Sử dụng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các chất rắn đó

A dung dịch HCl B dung dịch HNO3 loãng C H2SO4 loãng D dung dịch CuCl2

Câu 6 Hoà tan a gam FeSO4.7H2O trong nước thu được 300 ml dung dịch X Thêm H2SO4 loãng dư vào 20 ml dung dịch

X, dung dịch hỗn hợp này làm mất màu 30 ml dung dịch KMnO4 0,1M Xác định a

Câu 7 Có 2 chất rắn Fe2O3 và Fe3O4 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được 2 chất rắn đó

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch HNO3 loãng D dung dịch NaOH

Câu8 Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa Xác định m

Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO

-3 và không có khí H2 bay ra

Câu 9 Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO3 4M (phản ứng giải phóng khí NO) , lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn ?

Câu 10 Một hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 có số mol bằng nhau.Lấy m1 gam hỗn hợp X cho vào ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi thổi một luồng khí CO đi qua Toàn bộ khí sau phản ứng được dẫn từ từ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 19,7 gam kết tủa trắng Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng là 19,20 gam gồm Fe , FeO và Fe3O4 Xác định m1

Câu 11 Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Fe(NO3)2 sau đó đem để ngoài không khí, hãy cho biết hiện tượng nào sẽ quan sát được sau đây ?

A kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó kết tủa tan B có kết tủa nâu xuất hiện sau đó chuyển sang màu lục nhạt

C kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó hoá nâu ngoài không khí D có kết tủa luc nhạt sau đó hoá nâu rồi tan

Câu 12 Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu Hãy cho biết công thức của oxit đó

Câu 13 Có 2 chất rắn là FeCl2 và FeCl3 Thuốc thử nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết được 2 chất rắn đó

A dung dịch NaOH B dd KMnO4 + H2SO4 loãng C dung dịch AgNO3 D đáp án khác

Câu 14 Có 3 chất rắn là FeCl2, Fe(NO3)2 và FeSO4 Dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau để phân biệt được 3 chất rắn đó

A dung dịch HCl B dd KMnO4 + H2SO4 loãng C dung dịch BaCl2 D đáp án khác

Câu 15 Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 4M cần dùng để hoà tan vừa hết 16,8 gam bột Fe Biết phản ứng giải phóng khí NO

Câu 16 Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 (lấy dư) ta được hỗn hợp X gồm 2 khí NO và NO2 có Vx= 8,96 lít (đktc) và tỉ khối hơi đối với O2 bằng 1,3125 Phần trăm NO và NO2 theo thể tích trong hỗn hợp X và khối lượng m của Fe đã dùng:

A 50% NO, 50% NO2; 5,6g B 25% NO, 75% NO2; 11,2g

C 75% NO, 25% NO2; 0,56g D 50% NO, 50% NO2; 0,56g

Câu 17: Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g Tính CM dung dịch CuSO4 ban đầu?

Câu 18 Cho cấu hình electron của sắt là: 1s22s22p63s23p63d64s2 Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây đúng với Fe2+

A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C cả A và B đều đúng D cả A, B đều sai

Câu 19 Cho cấu hình electron của sắt là: 1s22s22p63s23p63d64s2 hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng với bvị trí của sắt trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học

A Ô thứ 26, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm VIII B Ô thứ 26, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm II

C Ô thứ 26, chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm II D Ô thứ 26, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm VI

Câu20 Cho hơi nước qua miếng sắt nung nóng ở nhiệt độ 8000C, hãy cho biết sản phẩm thu được sau phản ứng là gì?

Trang 2

Câu 21 Trộn 13,5 g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử

Fe3O4 thành Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14,112 lít

H2 (ở đktc) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm.

Câu 22:

Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) Xác định kim loại R

Câu 23:

Hòa tan hoàn toàn một ít oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng ta thu được 2,24 lít SO2 (đo ở đktc), phần dung dịch đem cô cạn thì thu được 120 gam muối khan Công thức FexOy là:

Câu 24 Cho 11,2 gam bột Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M thấy thoát ra khí NO Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu đựơc bằng bao nhiêu gam?

Câu 25 Hoà tan 14 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3,FeO trong V lít dung dịch HNO3 1M vừa đủ thu được 2,24 lít NO(đktc) TínhV?

A 0,715 lít B 0,7 lít C 0,64 lít D Đáp án khác

Câu 26 Tại sao ở điều kiện thường, Al được coi như không tác dụng với nước ?

A do một lớp màng oxit nhôm bảo vệ B do khi Al phản ứng tạo ra lớp màng hiđroxit bảo vệ

C do bọt khí H2 tạo thành các lớp màng D tất cả đều đúng

Câu 27 Vai trò của criolit trong phản ứng điều chế nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3?

A do tạo với Al2O3 một hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp nên giảm năng lượng trong quá trình nhiệt nhôm

B do có tỷ khối nhỏ hơn nhôm nên không cho Al nóng chảy mới sinh tác dụng với oxi

C do điện ly các ion Na+, F- và Al3+ nên làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp điện phân

D cả 3 yếu tố trên

Câu 28 Hiện tượng nào xảy ra khi trộn dung dịch AlCl3 với dung dịch NaAlO2

A có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện

B có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện và có khí bay lên

C có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt

D có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch ở dạng đục

Câu 29 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 đến dư Hãy cho biết hiện tượng xảy ra ?

A có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd trong suốt B có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện

C có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd ở dạng đục D có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện và có khí bay lên

Câu 30 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi rót dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư

A có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện

B ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện

C có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt

D ban đầu có kết tủa trắng tan ngay sau đó có kết tủa trắng không tan

Câu 31 Thuốc thử nào có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn sau : Al, Al2O3, Mg

A H2O B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch CH3COOH

Câu 32 Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl CaCl2 và AlCl3

A Na 2 CO 3 B H2SO4 loãng C dung dịch Na2SO4 D dung dịch HCl

Câu 33 Có các chất rắn sau: CaO, Ca, Al2O3 và Na Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn đó

A H2O B dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch HCl D dd NaOH loãng

Câu 34 Hoá chất nào có thể sử dụng để có thể điều chế Al2O3 từ quặng boxit có lẫn tạp chất là SiO2 và Fe2O3 với hiệu suất cao nhất?

A dung dịch NaOH và khí CO2 B dung dịch NaOH và dung dịch HCl

C dung dịch HCl và khí NH3 D dung dịch Ba(OH)2 và khí HCl?

Câu 35 Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3?

A chỉ có kết tủa trắng xuất hiện B có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa trắng tan hoàn toàn

C có kết tủa trắng và có khói trắng xuất hiện D có kết tủa trắng và khí H2 bay ra

Câu 36 Cho dd HCl từ từ vào dung dịch chứa đồng thời NaOH và NaAlO2 đến dư Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A Có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan ra

B Ban đầu chưa có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện

C Ban đầu chưa có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện và tiếp sau đó kết tủa lại tan.

D không xác định được hiện tượng

Câu 37 Chất nào sau đây khử được Al2O3 thành Al

C CO, H2 D không thể khử điều chế Al bằng phương pháp nhiệt luyện

Trang 3

Câu 38 Khi cho m gam kim loại R hoá trị không đổi vào dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Hãy cho biết khối

lượng kết tủa thu được khi cho m gam kim loại R trên vào dung dịch AgNO3 dư (biết R không tác dụng với H2O)

Câu 39 Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B Cho dung dịch B vào 200 ml

dung dịch NaAlO2 0,2M thu được 2,34 gam kết tủa Tính nồng độ của dung dịch HCl

Câu 40 Một hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 2,688 lit khí (đktc) Cho 2m gam A

tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8, 064 lít khí(đktc) Xác định m

Câu 41 Nung 8,1 gam Al với 23,2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, đun nóng thu được 8,064 lít H2 (đktc) Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ?

Câu 42 H n h p X g m Al và Feỗ ợ ồ 3O4 Ti n hành nung h n h p X nhi t ế ỗ ợ ở ệ độ cao thu

c h n h p Y Chia Y thành 2 ph n b ng nhau:

Phần 1: Cho vào dung dịch NaOH lấy dư, sau phản ứng thu được 1,344 lit khí (đktc)

Phần 2 : Đem hòa tan vừa hết trong 310ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) thu được 3,36 lit khí (đktc)

Xác định hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm Các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 43 Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Giả sử khi đó chỉ xảy ra phản ứng khử

Fe3O4 thành Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 loãng dư thì thu được 10,752 lít H2

(đktc).Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Câu 44 Cho 2,7 gam Al vào 200 ml dung dịch H2SO4 2M thu được dung dịch X Tính thể tích dung dịch chứa NaOH 0,5M

và Ba(OH)2 1M cần cho vào dung dịch X để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?

Câu 45Trong công nghiệp hiện đại nhôm được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?

A: Điện phân muối AlCl3 nóng chảy B: Điện phân Al2O3 nóng chảy

C:Dùng Kali để khử AlCl3 nóng chảy D: Dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 46 Nung 9,66 gam hỗn hợp Al và FeXOY đén phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A Hoà tan A trong HCl dư thu được 2,688 lít khíH2(đktc) còn nếu hoà tan A trong NaOH dư thấy còn lại 5,04 gam chất rắn không tan Xác định oxit sắt?

A FeO B FeO2 C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 47 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 g Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Tính m =?

Câu 48Ion Fe3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy nguyên tử Fe sẽ có cấu hình là:

A 1s22s22p63s23p64s23d5 B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d54s2

Câu 49 Trong các hợp chất sau đây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất:

A Fe2O3 B FeS C FeO D Fe2(SO4)3

Câu 50 Phản ứng nào sau đây điều chế được Fe(NO3)3:

A Fe + Fe(NO3)2 B Fe + HNO3 loãng C Fe + HNO3 đặc nguội D FeCl3 + NaNO3

Câu 51 Để tránh hiện tượng thuỷ phân trong quá trình bảo quản dung dịch FeCl3, ta thường cho vào dung dịch FeCl3A

C Dung dịch Ba(NO3)2 D Dung dịch CaCl2

Câu 52 Một miếng kim loại Bạc bị bám một ít sắt trên bề mặt, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ tạp chất sắt

ra khỏi Bạc:

A Dung dịch H2SO4 đặc nóng B Dung dịch HNO3 loãng

C Dung dịch FeCl3 dư D dung dịch NaOH dư.

Câu 53 Hoà tan 2 gam sắt oxit cần dùng 2,74g axit HCl Công thức của oxit sắt là:

Câu 54 Có bao nhiêu electron độc thân trong cấu hình e của ion Fe2+ ở trạng thái cơ bản:

Câu 55 Hoà tan hoàn toàn 10 gam một hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa B, đem kết tủa B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m gam chất rắn Giá trị m là:

Câu 56 Mô tả hiện tượng xảy ra khí cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3:

A Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đen

B Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh để một lúc chuyển thành màu nâu đỏ

Trang 4

C Dung dịch xuất hiện kết tủa màu vàng của S.

D Khụng cú hiện tượng gỡ

Cõu 57 Thổi một luồng khớ CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung núng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khớ thoỏt ra cho vào bỡnh đựng nước vụi trong dư thấy 5 gam kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:

Cõu 58 Nhỳng một lỏ Fe kim loại vào cỏc dung dịch muối AgNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Cu(NO3)2 (3), Fe(NO3)3 (4) Cỏc dung dịch cú thể phản ứng với Fe là:

Cõu 59 Cho hỗn hợp gồm 5,584 gam gồm bột Fe và Fe3O4 tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 loãng nóng, khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 0,3136 lít khí NO duy nhất (đkc), dung dịch X và còn lại 0,952 gam kim loại Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3

Cõu 60 : Một loại oxit sắt dựng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao người ta thu được 0,84

gam Fe và 0,448 lớt khớ CO2 (đktc) Cụng thức hoỏ học của oxit sắt trờn là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Khụng xỏc định được

Cõu 61 Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loóng dư thu được 6,72 lớt khớ

H2 (đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008 gam KMnO4 trong dung dịch Giỏ trị m là:

Cõu 62 Những pư sau, pư nào viết SAI :

1 2FeCl3 + 3Na2CO3 = Fe2(CO3)3 + 6NaCl 3 2Fe(OH)3  →o

t Fe2O3 + 3H2O

2 2FeCl3 + 3Na2CO3 +3H2O = 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl 4 3Fe2O3 + CO →o

t 2Fe3O4 + CO2

A 1 B 2 C.3 D 4 E Tất cả đều sai

Cõu 63Mụ tả hiện tượng xảy ra khớ cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3:

A.Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đen B Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh để một lỳc chuyển thành màu nõu đỏ

C Dung dịch xuất hiện kết tủa màu vàng của S D Khụng cú hiện tượng gỡ

Cõu 64 Mụ tả hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch FeSO4 vào dung dịch KMnO4 + H2SO4 cho tới dư:

A.Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra

B Dung dịch xuất hiện kết tủa màu tớm đen

C Màu tớm của dung dịch nhạt dần rồi dung dịch thu được cú màu vàng

D Màu tớm của dung dịch nhạt dần rồi mất màu và dung dịch thu được khụng màu

Cõu 65 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là: A Chỉ sủi bọt khớ B Chỉ xuất hiện kết tủa nõu đỏ C xuất hiện kết tủa nõu đỏ và sủi bọt khớ D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khớ

Cõu 66 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lớt CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là: A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 11,2 gam

Cõu 67 Hoà tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lit khớ ( đ

ktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

A 51,7g B 25,15g C 35,5g D 35,8g

Cõu 68 Chia 20 g hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: tỏc dụng hết với dung dịch HCl thu được 5,6 lit khớ ( đ ktc)

- Phần 2: Cho vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lit khớ ( đ ktc)

% khối lượng Cu cú trong hỗn hợp là: A 17% B 16% C 71% D 32%

Cõu 69 : Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được khớ A và dung dịch B Cho khớ A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư thu được 12,6 gam muối Mặt khỏc cụ cạn dung dịch muối B thỡ thu được 120 gam muối khan Cụng thức của oxit sắt là:

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Khụng xỏc định được

Cõu 70: Cho biết Cr (Z=24).Cấu hỡnh e của ion Cr3+ là:

Cõu 71: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tỏc dụng đủ với 0,6 mol FeSO4 trong dd ( cú H2SO4 làm mụi trường là:

Cõu 72: Cú 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3 Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3 ta dựng thuốc thử là:

A.Dung dịch HCl B.Dung dịch H2SO4 loóng C.Dung dịch HNO3 đặc D.Cả (a) và (b) đều đỳng

Cõu 73: Nhận biết 3 dung dịch FeCl3, FeCl2, AlCl3 ở 3 bỡnh mất nhón mà chỉ dựng một thuốc thử Thuốc thử đú là:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch KOH C.Dung dịch Ba(OH) D Cả (A), (B), (C) đều đỳng

Trang 5

Câu 74: Có 4 kim loại ở 4 lọ mất nhãn: Al, Fe, Mg, Ag.Hãy dùng 2 thuốc thử để nhận biết.Hai thuốc thử đó là:

A Dung dịch HCl và dung dịch NH3 B.Dung dịch H2SO4 và dung dịch Ba(OH)2

C Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3 D.Tất cả đều đúng

Câu 75: Hòa tan 58,4 g hỗn hợp muối khan AlCl3 VÀ CrCl3 vào nước,thêm dư dung dịch NaOH sau đó tiếp tục cho thêm nước clo,rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thu được 50,6 g kết tủa.Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu

Câu 76: Cho biết Cu (Z = 29), hãy chọn cấu hình electron đúng của Cu?

Câu 77 (A-09): Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H 2 SO 4 0,5M

và Na NO 3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Câu 78 (A-09):: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Cho Fe vào dung dịch H 2 SO 4 loãng, nguội B Sục khí Cl 2 vào dung dịch FeCl 2

C Sục khí H 2 S vào dung dịch CuCl 2 D Sục khí H 2 S vào dung dịch FeCl 2

Câu 79 (A-09): Hòa tan hết m gam ZnSO 4 vào nước được dung dịch X Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 80A-09):: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al 2 O 3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 81(A-09):: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2 O và N 2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H 2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 82(A-09):: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO 3 loãng, thu được 940,8 ml khí N x O y

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H 2 bằng 22 Khí N x O y và kim loại M là

Câu 83(A-09):: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO 3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO 3 ) 2 và AgNO 3 B AgNO 3 và Zn(NO 3 ) 2

C Zn(NO 3 ) 2 và Fe(NO 3 ) 2 D Fe(NO 3 ) 3 và Zn(NO 3 ) 2

Câu 84 (A-09): : Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO 3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

Câu 85(A-09):: Nung 6,58 gam Cu(NO 3 ) 2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 86(A-09):: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

Câu 87 (A-09): : Cấu hình electron của ion X 2+ là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA.

Câu 88 (A-09): Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H 2 (ở đktc) Thể tích khí O 2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

Câu 89 (A-09): : Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu 2+ và 1 mol Ag + đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?

Câu 90(A-09): Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na 2 O và Al 2 O 3 ; Cu và FeCl 3 ; BaCl 2 và CuSO 4 ; Ba và NaHCO 3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Ngày đăng: 09/05/2015, 04:00

w