1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia Dap an Khoi B

3 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do uuur uuur AB BC.. Phương trình mặt cầu 2.

Trang 1

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2014 Khối B

I Mụn Toỏn

- y ' = − + x2 2( m − 1) x + 2 m − 1 HS ĐB trờn khoảng (0; 3) khi và chỉ khi y' ≥ ∀ ∈ 0, x (0;3). 0.25

- Lập bảng biến thiờn của hàm số f(x) = x +1 trờn đoạn [0; 3], suy ra được m≥2 0.5

2a

ĐK: cos x ≠ 0.

PT tương đương với (sin x + cos ) x 2+ sin x +2 cos x = 0 ⇔ + (1 sin )(1 2cos ) 0 x + x = 0.25

x = − ⇔ = ± x π + k π k ∈ Â

0.25

• Kết luận: 2

2 ,( ).

3

x = ± π + k π k ∈ Â

0.25

2b

Phương trỡnh tương đương với 3

15 3 5 1.

x − = x + Để PT cú nghiệm thỡ x3 ≥ 15 ⇔ ≥ x 315. 0.25

2 5 1

x

Hàm số f(x) đồng biến với mọi x ≥ 315, vậy PT cú nghiệm duy nhất x = 3. 0.25

3

Ta cú

2

.

x x

+ +

Tớnh

.

Đặt t = x2+ + x 1, suy ra

3

0.25

Tớnh

1

0

1

1

x x

=

+ +

x + = t t ∈ −  π π 

Khi đú

/3 2 /6

t

π π

+

0.25

4

Gọi H trung điểm AC, khi đú SHAC hay SH là đường cao của chúp S.ABC

.

1 ( ).

3

S ABC

V = SH dt ABC

2

3 3

2

a

dt ABC =

0.25

2

2

SH = SAHA = SA −  AC  = a SH = a

3

3 ( ).

2

S ABC

a

2

dt SBC

5 áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:

3

1

x2 + 3

1

y2≥

3

2

xy

3

2

xy ;

3

2

x2 + z 2

6

3

2

xz

3

2

xz;

3

2

y2 + z 2

6

3

2

yz

0.25

Trang 2

3

2

xz

⇒ S = x2 + y2 +

3

1

z2 ≥

3

2

( xy + yz + xz )≥

3

2

Đẳng thức xẩy ra khi: x,y,z cïng dÊu ; x = y ;

3

2

x2 = z 2

6 ; xy + yz + xz = 15

⇔x = y = 3 ; z = 2x = 2 3 hoÆc x = y = - 3 ; z = 2x =-2 3 0.25

Vậy minP = 10, đạt được khi x = y = 3 ; z = 2x =2 3 hoÆc x = y = - 3 ; z

Phần tự chọn:

6.a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, có IH uur = 3 IG uur, suy ra G(2; 8/3) 0.25 Gọi M là trung điểm BC, lại có MA uuur = 3 MG uuur, suy ra M(3; 2) 0.25 Đường thẳng BC đi qua M, vuông góc với AH nên có phương trình là 2x + y – 8 = 0 0.5

7a Gọi C(0; 0; c) thuộc trục Oz Do uuur uuur AB BC = 0nên có hai điểm C là C(0; 0; 4) hoặc C(0; 0; -2) 0.5 Phương trình hình chiếu vuông góc của AB trên mp(Oyz) là: x = 0; y = − + 3 t z ; = − + 1 t 0.5

8a

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2

1 2

x

 > −

Hàm số xác định trên tập [0; 1) khi và chỉ khi 1 2 2

[0;1) (1 2 ; 2]

a

a

− <

Hay

1

1 2

2

0 1 2

a

a a

 > −

 > −

0.5

6b

Tam giác OAB vuông tại O, có diện tích là 6 và nữa chi vi bằng 6 Do đó bá kính đường tròn nội

Các điểm A và B lần lượt thuộc hai trục toạ độ, do đó suy ra được tâm đường tròn nội tiếp tam

Phương trình đường tròn nội tiếp (x - 1)2 + (y - 1)2 = 1 0.5

7b

( , ) ( , ) 10.

Phương trình mặt cầu

2

.

 +   + +  + =

8b

8 0

k

=

8

2 8

(3 )

k

k m k m m k

k m

8

2 8

0 0

3

k

k m k m k m k

k m

C Cx

= =

ycbt ⇔

,

k m

m k

m k Z

− =

 ≤ ≤ ≤

⇔m k =70∨m k =82

Vậy số hạng chứa x14 là: (C C87 70 73 +C C88 82 63 )x14 0.5

Lịch thi thử Đại học Lần 2 năm 2014 : 26,27,28/4/2014

Trả bài thi cho thí sinh Từ 02/05 đến 03/05/2014

Ngày đăng: 26/10/2017, 20:35

w