1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Di truyền đột biến

49 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 851,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trứng mang NST X gặp tinh trùng mang NST Y sẽ hình thành hợp t ử mang cặp NST XX phát triển thành người nam D Người nam mang cặp NST giới tắnh XY, qua giảm phân cho 2 loại giao t ử X và

Trang 1

C) Một số trường hợp con ựực chỉ có 1 NST giới tắnh X

D) Con ựực luôn luôn mang cặp NST giới tắnh XY,Con cái mang cặp NST giớắ

tắnh XX

đáp án D

Câu 2 đặc ựiểm nào dưới ựây không phải là của NST thường :

A) Tồn tại gồm nhiều cặp tương ựồng

B) Chủ yếu mang các gen quy ựịnh tắnh trạng thường , một số ắt NST có mang

một số gen chi phối sự hình thành giới tắnh

C) Giống nhau ở cả 2 giới tắnh

D) Các gen tồn tại thành từng cặp Alen

C âu 6 Giới ựồng giao tử là :

A) Cơ thể có kiểu gen ựồng hợp tử

B) Cơ thể có kiểu gen dị hợp tử

Trang 2

C) Cơ thể mang cặp NST giới tắnh là XX

D) Cơ thể mà giới tắnh chỉ do một NST giới tắnh X quy ựịnh

đáp án C

C âu 7 Giới dị giao tử là

A) Cơ thể có kiểu gen dị hợp tử

B) Cơ thể có ki u gen ựồng hợp tử

C) Cơ thể mang cặp NST giới tắnh là XY

D) Cơ thể mang cặp NST giới tắnh XX

đáp án C

Câu 8 Phát biểu nào dưới ựây về sự di truyền giới tắnh là không ựúng?

A) Các gen trên NST giới tắnh không chỉ quy ựịnh tắnh trạng liên quan ựến giới

tắnh mà còn quy ựịnh một số tắnh trạng thường

B) Ở các loài giao phối, thống kê trên một số lượng lớn cá thể cho thấy số cơ

thể ựực và cơ thể cái xấp xỉ bằng nhau

C) Cặp NST giới tắnh có thể tương ựồng hoặc không tương ựồng tuỳ theo giới

A) Mỗi tế bào sinh dục 2n ựều có 44 NST thường và 2 NST giới tắnh

B) Người nữ là giới dị giao tử, người nam là giới ựồng giao tử

C) Trứng mang NST X gặp tinh trùng mang NST X sẽ hình thành hợp tử mang

cặp NST XX phát triển thành người nữ Trứng mang NST X gặp tinh trùng mang NST Y sẽ hình thành hợp t ử mang cặp NST XX phát triển thành người nam

D) Người nam mang cặp NST giới tắnh XY, qua giảm phân cho 2 loại giao t ử

X và Y với tỉ lệ xấp xỉ 1:1 khi tắnh trên số lượng lớn

đáp án B

Câu 10 NST giới tắnh có ựặc ựiểm

A) Tồn tại thành từng cặp giống nhau ở 2 giới

B) Chỉ mang các gen chi phối sự hình thành các tắnh trạng ựặc trưng cho giới

C) NST giới tắnh có thể tương ựồng hoặc không tương ựồng tuỳ theo giới tắnh

của từng nhóm , loài

D) Một giới mang cặp NST giới tắnh XY giới kia là XX

đáp án C

Câu 11 Ở người số thai nam cao hơn s ố thai nữ ựược cho là do:

A) Gen ựột biến gây chết ở trên NST Y làm tỉ lệ thai nam bị sẩy nhiều hơn

B) Tinh trùng mang NST Y nhẹ hơn lên có tốc ựộ vận chuyển nhanh hơn tinh

trùng mang NST X , do ựó tỉ lệ thụ tinh của các tinh trùng Y cao hơn

C) Trên NST X có thể mang các gen lặn ựột biến có hại do ựó các thai nữ c ó t ỉ

l ệ sẩy cao hơn

D) NST X mang cái gen lặn ựột biến có hại trong khi ựó NST Y không mang

các gen tương ứng với NST X nên thai nam có tỉ lệ sẩy thai và ựẻ non hơn

Trang 3

thai nữ

đáp án B

Câu 12 Ở người diễn biến của tỉ lệ giới tắnh qua các giai ựoạn diễn ra như sau

A) Khi sinh : tỉ lệ con gái nhiều hơn con trai ;tuổi thiếu niên : tỉ lệ con trai b ằng

con gái ; tuổi già cụ bà nhiều hơn cụ ông

B) Khi sinh : tỉ lệ con trai nhiều hơn con gái ;tuổi thiếu niên : tỉ lệ con trai bằng

con gái ; tuổi già cụ bà nhiều hơn cụ ông

C) Khi sinh : tỉ lệ con trai nhiều hơn con gái ;tuổi thiếu niên : tỉ lệ con gái bằng

con trai ; tuổi già cụ ông nhiều hơn cụ bà

D) Khi sinh : tỉ lệ con trai nhiều hơn con gái ;tuổi thiếu niên : tỉ lệ con gái bằng

con trai ; tuổi già cụ ông nhiều hơn cụ bà

đáp án B

Câu 13 Ở người tỉ lệ con trai nhiều hơn con gái nhưng ở tuổi thiếu niên tỉ lệ con gái

bằng con trai ựược cho là do :

A) Gen ựột biến gây chết ở trên NST Y làm tỉ lệ trẻ nam bị chết nhiều hơn ở

tuổi thiếu niên , ựưa tỉ lệ nam và nữ về trạng thái cân bằng

B) Gen ựột biến ở trên NST Y làm tỉ lệ trẻ nam bị chết nhiều hơn ở tuổi thiếu

niên ựưa tỉ lệ nam và nữ vào trạng thái cân bằng

C) Trên NST X có thể mang các gen trội ựột biến có hại do ựó các trẻ nam

mang cặp NST giới tắnh sẽ có tỉ lệ tử vong cao trong thời kì thiếu niên

D) NST X mang các gen lặn ựột biến có hại trong khi ựó NST Y không mang

các gen tương ứng với NST X nên trẻ nam có tỉ lệ tử vong ở tuổi thiếu niên cao hơn nữ , ựưa tỉ lệ nam và nữ về trạng thái cân bằng

đáp án D

Câu 14 Nội dung nào dưới ựây là không ựúng

A) Ở người bộ NST 2n =46 với 44NST thường và 2 NST giới tắnh người nữ

mang cặp NST giới tắnh XX , người nam là XY

B) Ở người tỉ lệ nam cao hơn một ắt so với nữ ở giai ựoạn sơ sinh nhưng ở ựộ

tuổi già tỉ lệ cụ bà cao hơn cụ ông

C) Người nam mang cặp NST giới tắnh XY sẽ cho 2 loại giao t ử X và Y với t ỉ

lệ xấp xỉ nên sự thụ tinh sẽ cho 2 loại tổ hợp XX v à XY với tỉ lệ bằng nhau

D) Ở người , việc sinh trai hay gái chủ yếu do giao tử của người mẹ quyết ựịnh

B) Con ựực mang hội chứng Tocno

C) Con ựực qua giảm phân cho 2 loại giao tử , 1 loại mang NST X , 1 loại chỉ

gồm các NST thường , không ó NST giới tắnh

D) Tỉ lệ giới tắnh ở nhóm này l à 2 cái :1 ựực

đáp án C

Câu 16 Cơ sở tế bào học của sự hình thành giới tắnh ựực cái ở sinh vật à:

Trang 4

A) Sự phân ly và tổ hợp của cặp NST giới tắnh trong quá trình nguyên phân và

thụ tinh

B) Vai trò của các hoocmon trong quá trình phát triển cá thể

C) Sự phân ly và tổ hợp của cặp NST giới tắnh trong quá trình giảm phân và thụ

tinh

D) Phụ thuộc vào cặp NST giới tắnh tương ựồng hay không tương ựồng cơ thể

đáp án C

Câu 17 Yếu tố nào dưới ựây có thể ảnh hưởng ựến sự phân hoá giới tắnh

A) Cái hoocmon sinh dục

B) nh ệt ựộ , sự chiếu sáng , dinh dưỡngẦẦ Có thễ ảnh hưởng lên sự phân hoá

Câu 18 Trong sản xuất hiểu ựược cơ chế xác ựịnh giới tắnh và các yếu tố ảnh hưởng

tới quá trình phân hoá giới tắnh người ta có thể :

A) Chủ ựộng ựiều chỉnh tỉ lệ ựực, cái ở ựời sau nhằm ựưa lại hiệu quả sản xuất

cao

B) thuật lợi trong việc lựa chọn cặp bố mẹ thắch hợp ựể tạo ưu thế lai

C) Giúp phát triển sớm giới tắnh ở vật nuôi và cây trồng

C âu 20 Quan sát tế bào sinh dưỡng của 1 con châu chấu bình thường người ta ựếm

ựược 23 NST ựây là bộ NST của châu chấu thuộc giới tắnh nào

A) Châu chấu cái

B) Châu chấu ựực

C) Châu chấu mang ựột biến thể 3 nhiễm

D) Châu chấu mang ựột biến thể 1 nhiễm

đáp án B

C âu 21 Quan sát tế bào sinh dưỡng của 1 con châu chấu bình thường người ta ựếm

ựược 23 NST Con châu chấu sẽ cho bao nhiêu loại giao tử khác nhau Nếu các cặp NST ựồng dạng có cấu trúc khác nhau giả sử không xảy ra trao ựổi chéo trong quá trình giảm ph ân

A) 2048

Trang 5

C) 1024

D) Không có giao tử do giảm phân bất thường

đáp án A

C âu 22 Quan sát tế bào sinh dưỡng của 1 con châu chấu bình thường người ta ựếm

ựược 23 NST Số lượng NST trong bộ NST của châu chấu của giới tắnh kia :

C âu 23 Một tế bào trứng của 1 loại ựơn tắnh giao phối ựược thụ tinh trong ống

nghiệm, khi hợp tử nguyên phân ựến giai ựoạn 8 phôi bào người ta tách các phôi bào và cho phát triển riêng r ẽ Các phôi bào ựược kắch thắch ựể phát triển thành các cá thể này có thể giao phối ựược với nhau không

A) Có thể giao phối ựược với nhau do các cá thể mang cặp NST giới tắnh khác

nhau

B) Không thể giao phối ựược với nhau do các cá thể mang cặp NST giới tắnh

giống nhau

C) Có thể giao phối ựược hoặc không tuỳ theo cặp NST giới tắnh của cơ thể

D) Có thế giao phối ựược hoặc không tuỳ theo các chất kắch thắch tăng trưởng

ựược sử dụng

đáp án B

Câu 24 Một tế bào trứng của 1 loại ựơn tắnh giao phối ựược thụ tinh trong ống

nghiệm, khi hợp tử nguyên phân ựến giai ựoạn 8 phôi bào người ta tách các phôi bào và cho phát triển riêng r ẽ Nếu lấy trứng trong cơ thể cái của loài

ựó ựem ựa bội hoái nhân tạo ựể tạo thành cơ thể lưỡng bội , giới tắnh của các

cơ thể ựa bộ hoá này sẽ giống nhau hay khác nhau?

A) Khác nhau nếu cơ thế cái của loài là giới dị giao tử , giống nhau nếu cơ thể

cái của loài là giới ựồng giao tử

B) Giống nhau nếu cơ thể cái của loài là giới dị giao tử, khác nhau nếu cơ thể

cái của loài là giới ựồng giao tử

C) Luôn luôn khác nhau do tắnh chất của thể ựa bội

D) Luôn luôn giống nhau do ựược lưỡng bội hoá từ 1 trứng ựơn bộ chỉ c 1 NST

giới tắnh

đáp án A

Câu 25 Một tế bào trứng của 1 loại ựơn tắnh giao phối ựược thụ tinh trong ống

nghiệm, khi hợp tử nguyên phân ựến giai ựoạn 8 phôi bào người ta tách các phôi bào và cho phát triển riêng rẽ Giới tắnh của các cơ thể lưỡng bội hoá nói trên có gi ống với giới tắnh c ủa cơ thể mẹ không ?

A) Luôn luôn khác do các cơ thể ựược tạo ra bằng con ựường ựa bội hoá , cơ thể

mang các tắnh chất của thể ựa bội

B) Luôn luôn giống với cơ thể mẹ do ựược lưỡng bội hoá từ các trứng lấy từ cơ

thể mẹ

C) Nếu cơ thể mẹ là giới dị giao tử sẽ không có c thể nào có giới tình giống mẹ

Trang 6

nếu mẹ là giới ựồng giao tử các cá thể ựều có giới tắnh giống mẹ

D) Nếu cơ thể mẹ là giới ựồng gia ởt sẽ không có cá thể nào có giới tắnh giống

mẹ, nếu mẹ là giới dị giao tử các cá thể ựều có giới tắnh giống mẹ

đáp án C

C âu 26 Một tế bào trứng của 1 loại ựơn tắnh giao phối ựược thụ tinh trong ống

nghiệm, khi hợp tử nguyên phân ựến giai ựoạn 8 phôi bào người ta tách các phôi bào và cho phát triển riêng rẽ

Kiểu gen cuả các cá thể ựược hình thành từ con ựư ng ựa bội hoá nói trên có ựồng nhất với nhau không

A) Hoàn toàn ựồng nhất do các trứng ựơn bội ựã ựược lưỡng bội hoá , dẫn ựến

sự nhân ựôi của kiểu gen ựơn bội

B) Một số ựồng nhất nhưng một số thì không do sự khác biệt trong cặp NST

giới tắnh

C) Một số ựồng nhất nhưng 1 số thì không phụ thu c vào sự phân ly ng ẫu nhiên

của các cặp NST và sự trao ựổi chéo giữa các cặp NST tương ựồng trong giảm phân

D) Không do trong gi ảm ph ân sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp NST khác

nhau về nguồn gốc ,sự trao ựổi chéo c ủa các cặp NST tương ựồng ựã dẫn ựến sự khác biệt trong cấu trúc của kiểu gen ở mỗi giao tử

đáp án D

C âu 27 Trên cơ sở hiểu ựược c ơ chế xác ựịnh giới tắnh ở người di truyền học giới

tắnh có ý nghĩa gì ựối với y học

A) Hiểu ựược nguyên nhân và ựề xuất các phương pháp phát hiện của 1 số bệnh

di truyền hiểm nghèo do rối loạn phân ly và t ổ hợp của cặp NST giới tắnh

B) Cho phép sinh con theo ý muốn

C) điều trị các trường hợp bất thường về giới tắnh ở người

D) Tất cả ựều ựúng

đáp án A

Trang 7

DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

Hãy chọn câu trả lời ựúng nhất:

Câu 1 Nghiên cứu di truyền học người có những khó khăn do:

A) khả năng sinh sản của loài người chậm và ắt con

B) bộ nhiễm sắc thể số lượng nhiều, kắch thước nhỏ

A) Phương pháp nghiên cứu phả hệ

B) Phương pháp lai phân tắch

C) Phương pháp di truyền tế bào

D) Phưong pháp nghiên cứu trẻ ựồng sinh

đáp án B

Câu 3 hiện nay người ta hiểu biết khá nhiều về những quy luật di truyền ở người

nhờ phương pháp:

A) Phương pháp nghiên cứu phả hệ

B) Phương pháp lai phân tắch

C) Phưong pháp lai thuận nghịch

D) Phương pháp di truyền giống lai

đáp án A

Câu 4 Trong việc lập phả hệ kắ hiệu

A) Hôn nhân ựồng huyết

B) đồng sinh khác trứng

C) Anh chị em khác bố hoặc khác mẹ

D) Anh chị em cùng bố mẹ

đáp án A

Câu 5` Trong việc lập phả hệ kắ hiệu

A) Hai anh em trai cùng bố mẹ

B) Hai trẻ ựồng sinh

C) Hai anh em sinh ựôi cùng trứng

D) Hai anh em sinh ựôi khác trứng

đáp án D

Câu 6

Trong việc lập phả hệ kắ hiệu

A) Hai anh em trai cùng bố mẹ

B) Hai trẻ ựồng sinh

C) Hai anh em trai sinh ựôi cùng trứng

D) Hai anh em trai sinh ựôi khác trứng

Trang 8

đáp án C

Câu 7 Trong việc lập phả hệ kắ hiệu

A) người nam và người nữ mắc bệnh

B) người nam và người nữ bình thường

C) người nam và người nữ ựã chết

D) người nam và người nữ mang gen ở trạng thái dị hợp

Câu 9 Việc nghiên cứu phả hệ ựược thực hiện nhằm mục ựắch

A) Theo dõi sự di truyền của một tắnh trạng nào dưới ựây ở người là tắnh trạng

trội:

B) Phân tắch ựược tắnh trạng hay bệnh có di truyền không và nếu có thì quy

luật di truyền của nó như thế nào

C) Xác ựình tắnh trạng hay bềnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể thể giới

Câu 12 Qua nghiên cứu phả hệ bênh nào dưới ựây ở người là di truyền theo kiểu

ựột biến gen trội

Trang 9

Câu 14 Quan sát phả hệ mô tả sự di truyền của một bệnh qua ba thế hệ:

A) đột biến gen lặn trên NST thường

B) đột biến gen lặn trên NST thưòng

C) đột biến gen lặn trên NST giới tắnh X

D) đột biến gen trội trên NST giới tắnh X

đáp án B

Câu 15 Quan sát phả hệ mô tả sự di truyền của một bệnh qua năm thế hệ:

A) đột biến gen lặn trên NST giới tắnh x

B) đột biến gen trội trên NST giới tắnh X

C) đột biến gen lặn trên NST thường

D) đột biến gen trội trên NST thường

đáp án D

Câu 16 Quan sát phả hệ mô tả sự di truyền của một bệnh qua bốn thế hệ

Trang 10

A) đột biến gen lặn trên NST thường

B) đột biến gen lặn trên NST giới tắnh X

C) đột biến gen trội trên NST thường

D) đột biến gen trội trên NST giới tắnh X

đáp án A

Câu 17 Quan sát phả hệ mô tả sự di truyền của một bênh qua bốn thế hệ

A) đột biến gen lặn trên NST thường

B) đột biến gen trên NST giới tắnh Y

C) đột biến gen trội trên NST thườngq

D) đột biến gen trội trên NST giới tắnh X

đáp án B

Câu 18 Trong nghiên cứu di truyền người phương pháp nghiên cứu tế bào là

phương pháp:

A) Sử dụng kĩ thuật AND tái tổ hợp ựể nghiên cứu cấu trúc gen

B) Nghiên cứu trẻ ựồng sinh ựược sinh ra từ cùng một trứng hay khác trứng

C) Phân tắch bộ NST của người ựể ựánh giá về số lượng và cấu trúc của các

NST

D) Tìm hiểu cơ chế hoạt ựộng của một gen qua quá trình sao mã và tổng hợp

protein do gen ựó quy ựịnh

đáp án C

Câu 19 Hội chứng đao có thể dễ dàng xác ựịnh bằng phương pháp

Trang 11

A) Nghiên cứu phả hệ

B) Nghiên cứu tế bào

C) Di truyền hoá sinh

D) Nghiên cứu trẻ ựồng sinh

C) Nghiên cứu tế bào

D) Di truyền hoá sinh

đáp án C

Câu 22 ựể phát hiện các dị tật và bệnh bẩm sinh liên quan ựến các bệnh ựột biến

NST ở người, người ta sử dụng phương pháp nào dưới ựây

A) Nghiên cứu trẻ tế bào

B) Nghiên cứu trẻ ựồng sinh

C) Nghiên cứu phả hệ

D) Di truyền hoá sinh

đáp án A

Câu 23 Phát biểu nào dưới ựây không chắnh xác

A) Các trẻ ựồng sinh khác trứng có chất liệu di truyền tương tự như các anh chị

em sinh ra trong những lần sinh khác nhau của cùng một bố mẹ

B) Các trẻ ựồng sinh cùng trứng luôn luôn cùng giới

C) Các trẻ ựồng sinh khác trứng ựược sinh ra từ các trứng khác nhau, nhưng

ựược thụ tinh từ một tinh trùng

D) Các trẻ ựồng sinh khác trứng có thể khác giới hoặc cùng giới

đáp án C

Câu 24 Nghiên cứu trẻ ựồng sinh cho phép

A) Phát hiện quy luật di truyền chi phối các tắnh trạng hoặc bệnh

B) Xác ựịnh mức ựộ tác ựộng của môi trường lên sự hình thành các tắnh trạng

của cơ thể

C) Phát hiện các trường hợp tắnh trạng hoặc bệnh lý do ựột biến gen và NST

D) B và C ựúng

đáp án B

Câu 25 Hai trẻ sinh ựôi cùng trứng là kết quả quá trình

A) Thụ tinh giữa một tinh trùng và hai trứng sau ựó hợp tử tách thành hai tế

bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

Trang 12

B) thụ tinh giữa hai tinh trùng và một trứng sau ựó hợp tử tách thành hai tế

bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

C) thụ tinh giữa một trứng và một tinh trùng nhưng sau ựó hợp tử tách thành

hai tế bào phát triển thành một cơ thể

D) thụ tinh giữa hai trứng với hai tinh trùng trong cùng một lần mang thai sau

ựó mỗi hợp tử phát triển thành một cơ thể

đáp án C

Câu 26 Hai trẻ sinh ựôi cùng trứng là kết quả của quá trình:

A) Thụ tinh giữa một tinh trùng và hai trứng sau ựó hợp tử tách thành hai tế

bào, mỗi tế bào phát triển thanh một cơ thể

B) thụ tinh giữa hai tinh trùng và một trứng sau ựó hợp tử tách thành hai tế

bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

C) thụ tinh giữa một trứng và một tinh trùng nhưng sau ựó hợp tử tách thành

hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

D) thụ tiinh giữa hai trứng với hai tinh trùng trong cùng một lần mang thai, sau

ựó hợp tử phát triển thành một cơ thể

đáp án D

Câu 27 đối với y học di truyền học có vai trò

A) Giúp y học tìm hiểu nguyên nhân, chẩn ựoán và dự phòng và ựiều trị một

phần cho một số bệnh di truyền và một số các dị tật bẩm sinh trên người

B) Giúp y học tìm hiểu nguyên nhân chuẩn ựoán và dự phòng cho một số bệnh

di truyền và một số các dị tật bẩm sinh trên người

C) Giúp y học tìm hiểu nguyên nhân và chuẩn ựoán cho một số bệnh di truyền

và một số bệnh tật bẩm sinh trên người

D) Giúp y học tìm hiểu nguyên nhân và cơ chế của một số bếnh di truyền trong

những gia ựình mang ựột biến

đáp án A

Câu 28 Phát biểu nào dưới ựây về di truyền trong y học là không chắnh xác:

A) nhiều tật bệnh di truyền và các dị tật bẩm sinh liên quan ựến ựột biến NST

hoặc ựột biến gen

B) bằng các phương pháp và kĩ thuật hiện ựại ựã có thể chuẩn ựoán sớm và

chắnh xác các bệnh di truyền thậm chi ngay từ giai ựoạn bào thai

C) Một số bệnh di truyền hiện ựã có phương pháp ựiều trị cụ thể

D) Có thể dự ựoán khả năng xuất hiện các tật bệnh di truyền trong những gia

ựình mang ựột biến

đáp án C

Câu 29 Bệnh bạch tạng ở người gây ra do

A) thiếu sắc tố mêlanin

B) Không có khả năng tổng hợp enzym tirôzinaza

C) Tirôzin không thể biến thành sắc tố mêlanin

D) tất cả ựều ựúng

đáp án -D

Câu 30 Bệnh bách tạng là một bệnh do ựột biến genẦ(T: trội; L: lặn) trên NST

(T: thường; G: giới tắnh) gây ra Người bệnh không có khả năng tổng hợp

Trang 13

enzym tirôzinnaza xúc tác cho việc biến ựổiẦ(TM: tirôzin thành sắc

tố mêlanin; MT: mêlanin thành tirôzin) nên người bệnh có tóc da lông trắng, mắt hồng

Câu 31 đối với một bện di truyền do gen ựột biến lặn nằm trên NST thường, nếu

bố mẹ bình thường, nhưng mang gen bệnh thì tỉ lệ con của họ không mắc bếnh sẽ là:

Câu 32 đối với một bệnh di truyền do gen ựồt biến trội nằm trên NST thường, nếu

một trong hai bố mẹ bình thường, người kia mắc bệnh thì tỉ lệ con của họ mắc bếnh sẽ là:

Câu 33 ựối với bênh di truyền do gen ựột biến trội nằm trên NST thường, nếu hai

bố mẹ ựều bình thường, bà con nội ngoại bình thường, họ có một người con mắc bệnh thì giải thắch hiện tượng này thế nào

A) Bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhưng bị át chế không biểu hiện

B) Do gen ựột biến xuất hiện ở trạng thái ựồng hợp và làm biểu hiện bệnh

C) đã phát sinh một ựột biến mới làm xuất hiện bệnh trên

D) bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhưng do ựột biến mất ựoạn NST ựoạn mang

gen ựột biến

đáp án C

Câu 34 Nội dung dưới ựây nói về bệnh khó ựông ở người là không ựúng`

A) Bệnh do một ựột biến gen lặn trên NST X gây ra

B) Máu của người này bị thiếu chất sinh sợi huyết nên không bị tổn thương

chảy máu, máu sẽ không ựông ựược

C) Bệnh gặp phổ biến ở người nam, rất hiếm gặp ở nữ

D) đây là bệnh di truyền duy nhất có thể chữa ựược

đáp án D

Câu 35 Nếu một bệnh di truyền không thể chữa ựược thì cần phải làm gì:

A) Ngăn chặn hậu quả cho con cháu bằng cách không sinh ựẻ

B) Ngăn chặn hậu quả cho con cháu bằng cách cấm kết hôn gần, hạn chế sinh

ựẻ

Trang 14

C) Không cần ựặt vấn ựề này ra vì bệnh nhân sẽ chết

D) Không có phương pháp nào cả

đáp án B

Câu 36 để ựiều trị cho người mắc bềnh máu khó ựông, người ta ựã:

A) Sửa chữa cấu trúc của gen ựột biến

B) Thay gen ựột biến bằng gen bình thường

C) Tiêm chất sinh sợi huyết

D) Làm mất ựoạn NST chứa gen ựột biến

đáp án C

Câu 37 một bác sĩ cho rằng một bệnh nhân của ông ta mắc hội chứng đao, làm thế

nào ựể khẳng ựịnh chuẩn ựoán của bác sĩ:

A) Căn cứ trên ựặc ựiểm kiểu hình của bệnh nhân

B) Sử dụng phương pháp nghiên cứu tế bào

C) Sử dụng phương pháp nghiên cưú phả hệ

D) Sử dụng phương pháp nghiên cứu trẻ ựồng sinh

đáp án B

Câu 38 Hai trẻ ựồng sinh cùng trứng nhưng có sự khác biệt về một tắnh trạng hoặc

bệnh nào ựó Giải thắch hiện tượng này như thế nào:

A) Do tác ựộng môi trường sống

B) Do ựột biến tiền phôi xảy ra ở một trong hai bào thai

C) Do sự khác biệt ựối với hệ gen ngoài nhân

D) tất cả ựều ựúng

đáp án -D

Câu 39 Hai trẻ ựồng sinh cùng trứng có kiểu gen và giới tắnh giống nhau vì:

A) Do hợp tử tình cờ mang vật chất di truyền hoàn toàn giống nhau

B) Do phân bào nguyên nhiễm nên từ hợp tử ựã cho ra các phôi bào giống hệt

nhau về phương diện di truyền

C) Do giảm phân nên hai hợp tử ựã cho ra các phôi bào giống hệt nhau về

phương diện di truyền

D) A và B ựúng

đáp án -B

Câu 40 Khi nhuộm tế bào của một người bị bệnh di truyền ta thấy NST(NST 21) có

ba cái giống nhau, NST giới tắnh gồm ba chiếc trong ựó có hai chiếc giống nhau, ựây là trưòng hợp:

A) người nữ mắc hội chứng đao

B) người nữ vừa mắc hội chứng đao, vừa mắc hội chứng 3 NST X

C) người nam mắc hội chứng đao

D) người nam vừa mắc hội chứng đao vừa mắc hội chứng Claiphentơ

đáp án -D

Câu 41 Phương pháp phả hệ không thể nghiên cứu ựặc tắnh nào dưới ựây ở các tắnh

trạng hoặc bệnh của người

A) Xác ựịnh bệnh hoặc các tắnh trạngdi truyền hay không di truyền

B) Xác ựịnh vai trò của môi trường trong quá trình hình thành bệnh hoặ tắnh

Trang 15

trạng

C) Xác ựịnh bệnh di truyền kiểu ựơn gen hay ựa gen

D) Xác ựịnh kiểu di truyền theo kiểu gen ựột biến trên NST thường hay liên

kết với giới tắnh

đáp án B

Câu 42 Phương pháp phả hệ không thể nghiên cứu ựặc tắnh nào dưới ựây ở các tắnh

trạng hoặc bệnh của người

A) Xác ựịnh bệnh hoặc các tắnh trạngdi truyền hay không di truyền

B) Xác ựịnh vai trò của môi trường trong quá trình hình thành bệnh hoặ tắnh

trạng

C) Xác ựịnh bệnh di truyền kiểu ựơn gen hay ựa gen

D) Xác ựịnh kiểu di truyền theo kiểu gen ựột biến trên NST thường hay liên

kết với giới tắnh

đáp án B

Câu 43 Phương pháp nghiên cứu tế bào không thể nghiên cứu loại bệnh di truyền

nào của người:

Câu 44 Trên phả hệ của một bệnh di truyền do gen lặn trên nhiễm sắc thể(NST)

giới tắnh X và một bệnh di truyền do trên NST Y ựều thấy biểu hiện ở nam Làm thế nào ựể phân biệt hai hiện tượng này:

A) ở bệnh do gen ựột biến trên NST Y bố mắc bệnh sẽ truyền lại cho tất cả con

A) Nghiên cứu các cặp sinh ựôi hoặc nhóm ựồng sinh có thể phát hiện ảnh

hưởng của môi trường ựối với các kiểu gen ựồng nhất

B) Giúp xác ựịnh tắnh trạng hoặc bệnh nào do gen quyết ựịnh là chủ yếu, tắnh

trạng hoặc bệnh nào chịu ảnh hưởng của môi trường

C) Các trẻ ựồng sinh cùng trứng sẽ có chất liệu di truyền giống như các anh chị

em trong cùng một gia ựình do ựó sẽ là một ựối tượng rất tốt cho nghiên cứu vai trò của yếu tố môi trường lên kiểu hình

D) những khác biệt giữa các trẻ ựồng sinh cùng trứng cho phép nghĩ ựến vai

trò của môi trường lên sự hình thành tắnh trạng hoặc bệnh

đáp án C

Câu 46 một cặp vợ chồng bình thường sinh ựược một con trai bình thường, một

Trang 16

con trai mù màu và một con trai mắc bệnh máu khó ñông Kiểu gen của hai

vợ chồng trên như thế nào? Cho biết gen h gây bệnh máu khó ñông, gen m gây bệnh mù màu các alen bình thường ứng là H và M

Trang 17

đỘT BIẾN đA BỘI THỂ

Câu 1 Thể ựa bội là dạng ựột biến mà tế bào sinh dưỡng của cơ thể :

A) Mang bộ NST là một số bội của n

B) Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST của cùng 1 cặp NST tương ựồng

C) Mang bộ NST là một bội số của n và lớn hơn 2n

Câu 4 Sự rối loạn phân ly của toàn bộ NST trong lần phân bào 1 của phân bào

giảm nhiễm của một tế bào sinh dục sẽ tạo ra:

Câu 5 Cơ thể thực vật ựa bội có ựặc ựiểm:

A) Cơ quan sinh dưỡng lớn, thời gian sinh trưởng kéo dài

A) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra ở tế bào sôma

B) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra ở giai ựoạn tiền phôi

C) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST xảy ra do sự kêt hợp giữa một giao tử

2n và một giao tử n

D) Rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong quá trình sinh noãn tạo ra noãn

2n , sau ựó ựược thụ tinh bởi hạt phấn bình thường ựơn bội

đáp án C

Câu 7 Tác nhân hoá học nào sau ựây ựược sử dụng phổ biến trong thực tế ựể gây

ra dạng ựột biến ựa bội

Trang 18

A) 5- brom uraxin

B) Cônsixin

C) Êtyl mêtalsulfỏnat (EMS)

D) Nitrôzơ methyl urê (NMU)

đáp án B

Câu 8 Cơ chế gây ựột biến ựa bội của cônsixin là do:

A) Tách sớm tâm ựộng của các NST kép

B) Cản trở sự hình thành thoi vô sắc

C) đình chỉ hoạt ựộng nhân ựôi của các NST

D) Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia

đáp án B

Câu 9 Các dạng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do:

A) Không có khả năng sinh giao tử bình thường

B) Không có cơ quan sinh dục ựực

C) Không có cơ quan sinh dục cái

D) Cơ chế xác ựịnh giới tắnh bị rối loạn

đáp án A

Câu 10 Trong thực tiễn chọn giống cây trồng ựột biến ựa bội ựược sử dụng ựể:

A) Tạo ra những giống năng xuất cao

B) Khắc phục tắnh bất thụ của các cơ thể lai xa

C) Tạo ra các giống qua không hạt

D) Tất cả ựều ựúng

đáp án -D

Câu 11 Cơ sở tế bào học của khả năng khắc phục tắnh bất thụ ở cơ thể lai xa bằng

phương pháp gây ựột biến ựa bội khác là do:

A) Gia tăng khả năng sinh dưỡng và phát triển của cây

B) Tế bào ựa bội có kắch thước lớn hơn giúp các NST trượt dễ dàng hơn trên

sợi vô sắc trong qua trình phân bào

C) Các NST với tâm ựộng lớn hơn sẽ trượt dễ dàng trên thoi vô sắc trong quá

trình phân bào

D) Giúp khôi phục lại cặp NST ựồng dạng, tạo ựiệu kiện cho chúng tiếp hợp,

trao ựổi chéo bình thường

đáp án D

Câu 12 Cơ thể thực vật ựa bội có thể ựược phát hiện bằng phương pháp nào dưới

ựây là chắnh xác nhất

A) đánh giá sự phát triển bằng cơ quan sinh dưỡng

B) đánh giá khả năng sinh sản

C) Quan sát và ựêm số lưỡng NST trong tế bào

D) đánh giá khả năng sinh trưởng và khả năng chống chịu với sâu bệnh

đáp án C

Câu 13 Một thể ựa bội chỉ ựược hình thành từ một thể ựa bội khảm khi:

A) Cơ thể khảm phải là sự sinh sản hữu tắnh

B) Cơ thể khảm ựó có khả năng sinh sản sinh dưỡng

C) Cơ thể khảm ựó thuộc loài sinh sản theo kiểu tự thụ phấn

Trang 19

D) Cơ thể khảm ựó là loài lưỡng tắnh

đáp án B

Câu 14 đặc ựiểm nào dưới ựây của thể ựa bội là không ựúng:

A) Trong thể ựa bội bộ NST của tế bào sinh dưỡng là một bội số của một bộ

NST ựơn bội, lớn hơn 2n

B) được chia làm hai dạng: thể ba nhiễm và thể ựa nhiễm

C) Ở ựộng vật giao phối ắt gặp thể ựa bội do gây chết rất sớm, cơ chế xác ựịnh

giới tắnh bị rối loạn ảnh hưởng tới quá trình sinh sản

D) Cây ựa bội lẻ bị bất thụ tạo nên giống không hạt

đáp án B

Câu 15 Thể tứ bội xuất hiện khi:

A) Xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST trong nguyên phân của tế bào 2n

B) Xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST vào giai ựoạn sớm của hợp tử

trong lần nguyên phân ựầu tiên

C) Do kết quả của sự kết hợp giữa giao tử bất thường 2n với giao tử 2n

D) B và C ựúng

đáp án -D

Câu 16 Sự không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể vào giai ựoạn sớm của hợp

tử trong lần nguyên phân ựầu tiên sẽ tạo ra:

Câu 17 Sự không phân ly của toàn bộ bộ nhiễm sắc thể xảy ra ở ựỉnh sinh dưỡng

của một cành cây sẽ tạo ra:

Câu 18 Khi tất cả các cặp nhiễm sắc thể tự nhân ựôi nhưng thoi vô sắc không hình

thành, tế bào không phân chia sẽ tạo thành tế bào:

A) Mang bộ NST ựa bội

B) Mang bộ NST tứ bội

C) Mang bộ NST tam bội

D) Mang bộ NST ựơn bội

đáp án B

Câu 19 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa hai dạng ựột biến

thể ựa bội và thể dị bội:

A) đều là dạng ựột biến số lượng NST

B) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản

C) đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

D) đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp NST tương ựồng trong quá

Trang 20

trình phân bào

đáp án A

Câu 20 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng ựột biế thể

ựa bội và thể dị bội:

A) đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

B) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản

C) đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

D) đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp NST tương ựồng trong quá

trình phân bào

đáp án A

Câu 21 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng ựột biến thể

ựa bội và thể dị bội:

A) đều có thể xảy ra do rối loạn phân ly của NST trong quá trình giảm phân

B) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản

C) đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

D) đều không ảnh hưởng ựến số lượng của các cặp NST giới tắnh

đáp án A

Câu 22 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng ựột biến thể

ựa bội và thể dị bội:

A) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản

B) đều có thể xảy ra do rối loạn phân ly NST ở tế bào sinh dưỡng hoặc tế bào

sinh dục trong quá trình phân bào

C) đều là dạng ựột biến số lượng NST

D) đều không ảnh hưởng ựến số lượng của các cặp NST giới tắnh

đáp án C

Câu 23 đặc ựiểm nào dưới ựây là ựiểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng ựột biến ựa

bội và dị bội:

A) đều dẫn ựến tình trạng mất khả năng sinh sản của thể ựột biến

B) đều xả ra do rối loạn phân ly của một hoặc một số cặp NST tương ựồng ở

tế boà sinh dưỡng hoặc tế bào sinh dục trong quá trình phân bào

C) đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc vào giai ựoạn

A) Thể ựa bội ựược sử dụng ựể khắc phục tắnh bất thụ của cơ thể lai xa

B) Dạng ựa bội lẻ thường làm mất khả năng sinh sản

C) Thể ựa bội làm tăng kắch thước tế bào

Trang 21

B) Thể ựa bội ựược ứng dụng nhiều trong chọn giống cây trồng

C) Thể ựa bội làm cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt

B) đều do rối loạn phân ly của NST trong quá trình phân bào

C) Tạo ra các giống cây trồng không hạt

D) đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

đáp án C

Câu 27 Mô tả nào dưới ựây là không ựúng với ựiểm giống nhau và khác nhau giữa

thể ựa bội và dị bội:

A) đều thuộc dạng ựột biến số lượng NST

B) đều do rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong qua trình phân bào

nguyên nhiễm hoặc giảm nhiễm

C) đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

D) đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc ở giai ựoạn

tiền phôi

đáp án B

Câu 28 Mô tả nào dưới ựây là ựiểm không ựúng về ựiểm giống nhau và khác nhau

giữa thể ựa bội và dị bội:

A) đều do rối loạn phân ly của NST trong quá trình phân bào

B) đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

C) đều chỉ xảy ra ở quá trình sinh dục

D) đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc ở giai ựoạn

tiền phôi

đáp án C

Trang 22

ðỘT BIẾN GEN

Câu 1 ðịnh nghĩa nào sau ñây là ñúng:

A) ðột biến gen là những biến ñổi trong cấu trúc của gen liên quan ñến một

hoặc một số ñoạn trong ADN, xảy ra tại một phần tử nào ñó của phân tử ADN

B) ðột biến gen là những biến ñổi trong cấu trúc của gen liên quan ñến một cặp

nuclêôtít, xảy ra ở một thời ñiểm nào ñó của phân tử ADN

C) ðột biến gen là những biến ñổi trong cấu trúc của gen liên quan ñến một

hoặc một số cặp nuclêôtít, xảy ra ở một thời ñiểm nào ñó của phân tử ADN

D) ðột biến gen là những biến ñổi trong cấu trúc của gen liên quan ñến một số

cặp nuclêôtít, xảy ra ở một thời ñiểm nào ñó của phân tử ADN

Câu 3 Thể ñột biến ñược ñịnh nghĩa như sau:

A) ðột biến gen là những ñột biến trong cấu trúc của genliên quan ñến một hoặc

một số cặp nuclêôtít, xảy ra ở một thời ñiểm nào ñó của phân tử ADN

B) Thể ñột biến là những cá thể mang ñột biến nhưng chưa thể hiện trên kiểu

Câu 4 ðột biến ñược ñịnh nghĩa như sau

A) ðột biến là những biến ñổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức phân tử

Trang 23

D) đột biến là những biến ựổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức ựộ

phân tử (ADN, gen) hoặc ở mức tế bào (nhiễm sắc thể)

đáp án D

Câu 5 đột biến do các nguyên nhân nào dưới ựây gây ra:

A) Do những tác nhân của môi trường ngoài cơ thể, gồm có các tác nhân vật lý

hoặc tác nhân hoá học

B) Do những nguyên nhân bên trong cơ thể gây ra những biến ựổi sinh lý, hoá

sinh trong tế bào

C) Do sai sót ngẫu nhiên trong quá trình nhân ựôi của ADN hoặc quá trình phân

ly của nhiễm sắc thể

D) Do những tác nhân của môi trường ngoài cơ thể, gôm có các tác nhân vật lý

hoặc tác nhân hoá học hoặc những nguyên nhân bên trong cơ thể gây ra những biến ựổi sinh lý, hoá sinh trong tế bào

đáp án D

Câu 6 Căn cứ vào trình tự thứ tự của các nuclêôtắt trước và sau ựột biến của một

ựoạn gen, hãy cho biết dạng ựột biến:

Trước ựột biến: A T T G X X T X X A A G A X T

T A A X G G A G G T T X T G A Sau ựột biến : A T T G X X T X X A A G A X T

Câu 7 Căn cứ trình tự các nuclêôtắt trước và sau ựột biến của một ựoạn gen,hãy cho

biết dạng ựôt biến:

Trước ựột biến: G A T G X X T X X A A G A X T

X T A X G G A G G T T X T G A Sau ựột biến : G A T G X X T A X X A G A X T

Câu 8 Căn cứ trình tự các nuclêôtắt trước và sau ựột biến của một ựoạn gen,hãy cho

biết dạng ựôt biến:

Trước ựột biến: X A T G X X T X X A A G A X T

G T A X G G A G G T T X T G A Sau ựột biến : X A T X X T X X A A G A X T

G T A G G A G G T T X T G A

A) Mất một cặp nuclêôtắt

B) Thêm một cặp nuclêôtắt

Trang 24

C) Thay một cặp nuclêôtắt

D) đảo vị trắ một cặp nuclêôtắt

đáp án A

Câu 9 Căn cứ trình tự các nuclêôtắt trước và sau ựột biến của một ựoạn gen,hãy

cho biết dạng ựôt biến:

Trước ựột biến: X A T G X X T X X A A G A X T

G T A X G G A G G T T X T G A Sau ựột biến : X T A T G X X T X X A A G A X T

Câu 10 đột biến gen phụ thuộc vào:

A) Liều lượng, cường ựộ của laọi tác nhân ựột biến

B) Tác nhân ựột biến

C) đặc ựiểm cấu trúc gen

D) A,B và C ựều ựúng

đáp án -D

Câu 11 Các tác nhân ựột biến ựã gây ra ựột biến gen qua cơ thể

A) Gây rối loạn qua trình tự nhân ựôi của ADN

B) Làm ựứt phân tử ADN

C) Làm ựứt phân tử ADN rồi nối ựoạn làm ựứt vào ADN ở vị trắ mới

D) Tất cả ựều ựúng

đáp án -D

Câu 12 Các tác nhân ựột biến có thể gây ra ựột biến gen qua cơ thể:

A) Rối loạn quá trình phân ly của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

B) Làm thay ựổi vị trắ của các gen trong cặp NST tương ựồng do hiện tượng

trao ựổi chéo giữa các cặp NST tương ựồng trong kỳ ựầu lần phân bào 1 của giảm phân

C) Bất thường trong quá trình trao ựổi chéo giữa các cặp NST tương ựồng

trong kỳ ựầu lần phân bào 1 của giảm phân

D) Làm ựứt phân tử ADN rồi nối ựoạn bị ựứt vào phân tử ADN ở vị trắ mới

đáp án D

Câu 13 Các tác nhân ựột biến không thể gây ra ựột biến gen qua cơ thể:

A) Gây rối lọan quá trình tự nhân ựôi của ADN

B) Trao ựổi chéo bất thường giữa các cặp NST tương ựồng trong kỳ ựầu lần

phân bào 1 quá trình giảm phân

C) Làm ựứt phân tử ADN rồi nối ựoạn bị ựứt vào ADN ở vị trắ mới

D) Làm ựứt phân tử ADN

đáp án B

Ngày đăng: 26/10/2017, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w