Bài 10. Danh từ (tiếp theo) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1
Ngườiưdạy: DươngưThịưBíchưHảo
Đơnưvị : Tr ờng THCS ThanhưĐình -TP
Việt Trì
Bài dạy: Tiết 41: Danhưtừ (tiếp)
Dạy lớp: 6A1 - Tr ờng THCS Thanh Đình
( Bài tham gia thi giảng- kỳ thi GVG cấp tỉnh năm học 06-07)
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
- Cụm danh từ là gì?
- Điền cụm danh từ sau vào mô hình của cụm danh từ.
Ba con trâu ấy.
Trả lời
- Cụm danh từ là một loại tổ hợp từ do danh từ với một số
từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
- Điền cụm danh từ sau vào mô hình của cụm danh từ.
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
Trang 3Tiếng Việt - Tiết 41 : DANH Từ (tiếp theo)
I ặc điểm của danh từI ặc điểm của danh từ Đặc điểm của danh từ Đặc điểm của danh từ
II Danh từ chung và danh từ riêng
1 Danh từ chung
Vuaưnhớưcôngươnưtrángưsĩ,ưphongưlàưPhùưĐổngưThiênư
VươngưvàưlậpưđềnưthờưngayưởưlàngưGióng,ưnayưthuộcưxãư PhùưĐổng,ưhuyệnưGia Lõm,ưHàưNội.
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư (Theo ThánhưGióng)
Hóy điền cỏc
danh từ ở cõu sau
vào bảng phõn loại.
Trang 4Danh từ chung
Danh từ riêng
vua,ưcôngươn,ưtrángưsĩ,ưđềnưthờ,ưlàng,ư xã,ưhuyện.
PhùưĐổngưThiênưVương,ưGióng,ư
ưPhùưĐổng,ưGiaưLâm,ưHàưNội
Tiếng Việt - Tiết 41 : DANH T ừ (tiếp theo)
I Đặc điểm của danh từ
II Danh từ chung và danh từ riêng
1 Danh từ chung
Điền danh từ chung và danh từ riờng vào bảng phõn loại:
BẢNG PHÂN LOẠI
Trang 5đàn vịt, con mèo, cây tre, quần áo, bàn, ghế… (là những con vật,đồ vật, cây cối … nói chung)
- Hãy gọi tên
những sự vật
trong các bức
tranh
? Tên gọi của
chúng có điểm gì
chung?
Trang 6ThápưChàmư(BìnhưThuận)ưưưưĐộngưThiênưCungư(HạưLong)
ưưưTênưgọiưnhữngư sựưvậtưtrongưcác bứcưtranhưnày
ưcóưgiốngưtên
ưgọiưnhữngưsựưvậtư trongưcácưbức
ưtranhưtrước
ưkhông?
ưư ưLàưtênưcủaưnhững sựưvậtưriêngưlẻ,
ưtênưriêng
ưtừngưđịaưph ương.
Trang 7Tiếng Việt - TiÕt 41 : DANH Tõ (tiÕp theo)
I Danh tõ chung vµ danh tõ riªng:
1.Danh từ chung:2 Danh từ riêng:
Danhtõchung lµtªngäimétlo¹i
sùvËt.
nước; huyện, xã,…
Quân, Gia Lâm,…
Trang 83.Quy tắt viết hoa danh từ riêng:
Tên
người,
tên địa lí
Việt
Nam
(Nhóm 1)
Tên người, tên địa lí nước ngoài
Tên cơ quan, tổ chức, giải thưởng, danh hiệu… danh hiệu… ( Nhóm 4)
Chưa phiờn
õm
Phiên âm trực tiếp (khụng qua
õm Hỏn Việt)
( Nhóm 2)
Phiên âm qua âm Hán Việt
(Nhúm 3)
HồưChíư
Minh,ư
TốưHữu,ưưưưư
ưưưưưưưưưHàư
Nội,
Huế
HạưLong,ư
ChùaưMộtư
Cột
+Alexandro Xecgheevichư
Puskinư
+London +Matxcova
+A-lếch-xan-ư
đrơ.ư
+ưXéc-ghê-ê-víchư
Pu-skin
ư+Lơn-đơn +Mát-xcơ-va
NãưPháưLuân
+LuânưĐôn +MạcưTưưưKhoa
học +HộiưCựuưchiếnư binh
+Giảiưthưởngư HồưChíưMinh +Huânưchươngư SaoưVàng
Viết hoa
chữ cái
đầu tiên
của
mỗi tiếng
Viết hoa chữ
cái đầu tiên của mỗi
bộ phận tạo thành tên riêng đó;
nếu một bộ phận gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần
có gạch nối
Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng
Thường là một cụm từ, chữ cái
đầu của mỗi bộ phận tạo thành cụm từ này đều được viết hoa.
2ưphút
Ghiưnhớư(Sgkưtrangư109)
Trang 9Tiếng Việt - TiÕt 41 : DANH Tõ (tiÕp theo)
I Danh tõ chung vµ danh tõ riªng:
1.Danh từ chung
2.Danh từ riêng
3.Quy tắt viếthoadanhtõriªng
*Ghinhí:Sách giáo khoa-109
III LuyÖn tËp:
Bµi tËp 1
Bµi tËp 1: T×m danh tõ chung, danh tõ riªng:
Trang 10- Danh từ chung: Ngàyưxưa,ưmiền,ưđất,ưnước,ưthần,ư
nòi,ưrồng,ưconưtrai,ưtên.
- Danh từ riêng: LạcưViệt,ưBắcưBộ,ưLongưNữ,ưLạcư
LongưQuân.
Ngày xưa, / ở / miền / đất / Lạc Việt, /cứ / như / bõy giờ / là / Bắc Bộ / nước / ta, / cú / một / vị / thần / nũi / rồng, / con trai / thần / Long Nữ, / tờn / là / Lạc Long Quõn.
(Con Rồng chỏu Tiờn)
Trang 11Tiếng Việt - TiÕt 41 : DANH Tõ (tiÕp theo)
III LuyÖn tËp:
BµitËp2
kh«ng?V×sao?
Họa Mi đã làm cho tất cả bừng tỉnh giấc.
(Võ Quảng)
b)Nàng Út bẽn lẽn dâng lên vua mâm bánh nhỏ.
c)[…] Khi ngựa thét ra lửa, lửa đã thiêu cháy một làng, cho nên
Trang 12Tr¶lêi:
a C¸c tõ: Chim,M©y,Nước,Hoa,HọaMi.
b Từ: Út
c Tõ: Ch¸y
→ Đều là những danh từ riêng vì chúng được dùng để gọi tên riêng của một sự vật cá biệt, duy nhất mà không phải dùng để gọi chung một loại sự vật.
Trang 13Tiếng Việt - TiÕt 41 : DANH Tõ (tiÕp theo)
III LuyÖn tËp:
BµitËp3
Ai đi Nam Bộ Tiền giang, hậu giang
Ai vô thành phố
Hồ Chí Minh rực rỡ tên vàng.
Ai về thăm bưng biền đồng tháp Việt Bắc Miền Nam,mồ ma giặc pháp Nơi chôn rau cắt rốn của ta!
Ai đi Nam - Ngãi, Bình - Phú, khánh hoà
Ai vô phan rang, phan thiết
Ai lên tây nguyên, công tum, đắc lắc Khu Năm dằng dặc khúc ruột miền trung
Ai về với quê hương ta tha thiết Sông hương, bến hải, cửa Tùng…
Trang 142 phót
*Viết sai danh từ riêng:
Tiền giang, hậu giang, thành
phố, đồng tháp, pháp, khánh
hòa, phan rang, phan thiết, tây
nguyên, công tum, đắc lắc,
trung, Sông hương, bến hải,
cửa Tùng
Tiền Giang, Hậu Giang,
Trang 15Hướng dẫn tự học:
-Học bài, làm và xem lại các bài tập vừa làm.
-Đặt câu có sử dụng danh từ riêng và danh từ chung -Chuẩn bị cho tiết: Trả bài kiểm tra văn.
Trang 16ư nghềưnghiệp,ưlứa tuổi, ưcủaưnhữngưng ườiưtrongưcácưbứcư
tranhưnày.ư
?Cácưtênưgọiưđóư
cóưđiểmưgìưchung ?
Tố Hữu A Pu-skin
nhà thơ, bác sĩ,
ca sĩ,trẻ em (chỉ ng ười nói chung)