Hình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hayHình học không gian hay
Trang 1Hiện tại trên mạng đang rao bán lại tài liệu của Tôi với giá 600k
khá cao, họ mua lại của Tôi và bán lại giá cao quá, đây là tài liệu
của Tôi, bạn nhẫm lẫn mua lại tài liệu giá cao thì thiệt thòi cho
bạn, Tôi chia sẻ giá rẻ bèo chủ yếu góp vui thôi
Tôi làm tài liệu này gồm các chuyên đề toán 12 có giải chi tiết, cụ
thể, bạn chỉ lấy và dạy, tài liệu gồm rất nhiều chuyên đề toán 12,
lƣợng file lên đến gần 2000 trang ( gồm đại số và hình học ) bạn
nào muốn tài liệu của Tôi thì nạp thẻ cào Vietnam Mobile giá 100
ngàn, rồi gửi mã thẻ cào + Mail, gửi qua số điện thoại
01697637278 rồi tôi gửi tài liệu cho bạn, chủ yếu góp vui thôi…
Tiến sĩ Hà Văn Tiến
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Trang 2ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG
Trang 3Chủ đề 4.1 NGUYÊN HÀM
Chủ đề 4.2 TÍCH PHÂN
Chủ đề 4.3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
SỐ PHỨC
Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC
Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC
CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM
BÀI TOÁN THỰC TẾ
6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG
6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
CHỦ ĐỀ 7.1 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
CHỦ ĐỀ 7.2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 4o n
đ h
đ
o n
đ h
k k h
cạnh ề hô ng cạnh uyề n ư
Cạnh kề Cạnh huyền
TỌA ĐỘ KHƠNG GIAN
8.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN
Cho tam giác ABC vuơng tại A, AH là đường cao, AMlà đường trung tuyến Ta cĩ:
Trang 5Trang 5 Tiến Sĩ Hà Văn Tiến - 01697637278
c Công thức tính diện tích tam giác:
d Công thức tính độ dài đường trung tuyến:
2 2
Trang 75 Diện tích đa giác:
2 đáy l n đáy b chiều cao
e iện tích tứ gi c c h i đường ch vuông
g c:
Di n tích t giác có hai đường ch o vuông góc
nhau b ng tích hai đường ch o
nh thoi có hai đường ch o vuông góc nhau
tại trung điểm c a m i đường
II CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH HÌNH HỌC
1 Chứng minh đường th ng song song với mặt ph ng :
( )
( )( )
AD BC AH S
B
1 2
ABC
a S
a h
Trang 8(Tính chất 2b, trang 101, SKG HH11)
3 Chứng minh hai đường th ng song song: p d ng một trong các định lí sau
Hai mặt phẳng ( ), có điểm chung và l n lư t ch a đường thẳng song song a b, th giao
tuyến c a chúng đi qua điểm S cùng song song v i a,B
Cho đường thẳng a song song v i mặt phẳng ( ) Nếu mặt phẳng ( ) ch a a và cắt ( ) theo
giao tuyến b thì b song song v i a
( ),( )
a
b b
ai đường thẳng ph n bi t c ng vuông góc v i một mặt phẳng th song song v i nhau
( )( )
d d
d
d
d d (Tính chất 1b, trang 101, SKG HH11)
ử d ng phương pháp h nh học phẳng: ường trung b nh, định lí Tal t đảo,
4 Chứng minh đường th ngvuông góc với mặt ph ng:
Định lý (Trang 99 SGK HH11) Nếu một đường thẳng vuông góc v i hai đường thẳng cắt nhau
n m trong một mặt phẳng thì nó vuông góc v i mặt phẳng ấy
{
( )( )}
d a
a b O
Trang 9
Tính chất 1a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai đường thẳng song song Mặt phẳng nào vuông
góc v i đường thẳng này thì vuông góc v i đường thẳng kia
d
Tính chất 2a (Trang 101 SGK HH11) Cho hai mặt phẳng song song ường thẳng nào vuông
góc v i mặt phẳng này th cũng vuông góc v i mặt phẳng kia
d
Định lý 2 (Trang 109 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và c ng vuông góc v i mặt
phẳng th ba th giao tuyến c a chúng vuông góc v i mặt phẳng th ba đó
P
d
Định lý 1 (Trang 108 SGK HH11) Nếu hai mặt phẳng vuông góc th bất c đường thẳng nào
nào n m trong mặt phẳng này và vuông góc v i giao tuyến đều vuông góc v i mặt phẳng kiA.
Cách 2: Nếu một đường thẳng vuông góc v i một trong hai đường thẳng song song thì phải
vuông góc v i đường kia
Cách 4: ( d ng Định lý đường vuông g c Cho đường thẳng b n m trong mặt phẳng P
và a là đường thẳng không thuộc P đồng thời không vuông góc v i P Gọi a’ là h nh chiếu
vuông góc c a a trên P Khi đó b vuông góc v i a khi và chỉ khi b vuông góc v i a’
Trang 10A B
III HÌNH CHÓP ĐỀU
1 Định ngh a: ột h nh ch được g i là h nh ch đ u nếu c đ y là ột đ gi c đ u và c ch n
đường c tr ng v i t c đ gi c đ y
h n t:
nh chóp đều có các mặt bên là nh ng tam giác c n b ng nhau
Các mặt bên tạo v i đáy các góc b ng nhau
Các cạnh bên c a h nh chóp đều tạo v i mặt đáy các góc b ng
nhau
2 ai h nh chóp đ u thường gặp:
a nh chóp tam giác đ u: Cho h nh chóp tam giác đều S ABC Khi
đó:
áyABC là tam giác đều
Các mặt bên là các tam giác c n tại S
Chiều cao: SO
óc gi a cạnh bên và mặt đáy: SAO SBO SCO
óc gi a mặt bên và mặt đáy: SHO
b nh chóp tứ giác đ u: Cho h nh chóp tam giác đều S ABCD
áyABCDlà h nh vuông
Các mặt bên là các tam giác c n tại S
Chiều cao: SO
óc gi a cạnh bên và mặt đáy:SAO SBO SCO SDO
óc gi a mặt bên và mặt đáy: SHO
IV THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
.3
OI
B
S
O
Trang 112 Th tích hối lăng tr : V B h .
:
B Di n tích mặt đáy
:
h Chiều cao c a khối chóp
ưu : ng tr đ ng có chiều cao cũng là
đường cao không đổi th thể tích S ABC t ng lên bao nhiêu l n?
3
24
Trang 12A 3
3
22
a
3
26
a
3
34
a
3
23
a
3
23
a
3
32
a
3
33
a
thuộc mặt phẳng vuông góc v i mặt phẳng ABC Tính thể tích khối chóp S ABC biết
ABa, ACa 3
A
3
612
3
64
3
26
3
4
a
và thuộc mặt phẳng vuông góc v i mặt phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết
BDa, ACa 3
3
34
a
3
312
Trang 13Câu 15 Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại A nh chiếu c a S lên mặt phẳng
ABC là trung điểm H c a BC Tính thể tích khối chóp S ABC biết ABa, ACa 3,
3
32
3
36
3
62
ABCD là trung điểm H c a AD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết 3
a Hình chiếu c a lên ABCD là
trung điểm H c a AB Thể tích khối chóp là
A
3
23
a
3
23
3
39
3
23
3
33
a
3
33
a
3
23
a
3
22
a
Câu 23 Cho l ng tr ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là h nh ch nh t, A A' A B' A D' Tính thể tích
khối l ng tr ABCD A B C D ' ' ' ' biết ABa, ADa 3, AA'2a
Trang 14A. 3a3 B a3 C a3 3 D 3a3 3
trung điểm c a BC Tính thể tích khối l ng tr ABC A B C ' ' ' biết ABa, AC a 3,
a C a3 3 D 3a3 3
t m c a tam giác ABD Tính thể tích khối l ng tr ABCA B C' ' ' biết ABa, 0
a
3
23
a
3
22
3
34
3
36
3
12
a
300 nh chiếu A lên ABClà trung điểm I c a BC Thể tích khối l ng tr là
A
3
36
a
3
32
a
3
312
a
3
38
Trang 15Câu 33 Cho h nh chóp t giác đều S ABCD có chiều cao b ngh, góc gi a hai mặt phẳng (SAB) và
(ABCD)b ng Tính thể tích c a khối chóp S ABCD theo h và
A
3 2
3
8 tan
h
mặt phẳng SAD tạo v i đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
3
3 34
a
3
3 38
a
V C
3
8 33
a
V D
3
4 33
a
V
A BC tạo v i đáy một góc ' 30 và tam giác A BC' có di n tích b ng a2 3 Tính thể tích
khối l ng tr ABC A B C ' ' '
A
3
38
góc c a A' trên ABC là trung điểm c a AB Mặt phẳng AA C C' ' tạo v i đáy một góc
b ng 45 Tính thể tích V c a khối l ng tr ABC A B C ' ' '
A.
3
316
a
3
38
a
V C
3
34
a
V D
3
32
a
3
318
a
3
316
a
3
324
a
phẳng SAC và SBD c ng vuông góc v i mặt phẳng ABCD Biết khoảng cách từ điểm
a
3
318
a
3
33
a
3
312
a
chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo
Trang 16Câu 41 Cho h nh chóp t giác S ABCD có SAABCD, ABCD là h nh thang vuông tại A và B biết
60, tam giác ABC vuông tại C và góc BAC 60 nh chiếu vuông góc c a điểm B' lên
ABC tr ng v i trọng t m c a ABC Thể tích c a khối t di n A ABC' theo a b ng
a
3
15108
a
3
9208
a
tâm O c a tam giác ABCđến mặt phẳng A BC b ng '
a
3
3 228
a
3
3 24
a
3
3 216
V
2
12
V
2
34
V
2
23
V
2
13
V
V
(ABCD)b ng 45, M N, và P l n lư t là trung điểm các cạnh SA SB, và AB Tính thể tích
a
Trang 17Câu 48 Cho t di n ABCDcó các cạnh AB AC, và AD đôi một vuông góc v i nhau ọi G G G1, 2, 3và
mặt phẳng vuông góc v i đáy Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)b ng
a
V
2
SN NB, ( ) là mặt phẳng qua MN và song song v i SC Kí hi u (H và 1) (H2) là các
khối đa di n có đư c khi chia khối t di n S ABC bởi mặt phẳng ( ) , trong đó, (H ch a 1)
điểm S, (H2) ch a điểm A; V và 1 V l n lư t là thể tích c a 2 (H và 1) (H2) Tính tỉ số 1
(SAC) và (SBC) c ng tạo v i mặt phẳng (ABC) các góc b ng nhau Biết AB25, BC17,
Câu 1 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ếu t ng độ dài cạnh đáy lên l n và độ dài
đường cao không đổi th thể tích S ABC t ng lên bao nhiêu l n?
2
Trang 183
24
ọi t di n ABCD đều cạnha
ọi H là h nh chiếu c a A lên BCD
a
3
26
Trang 19A
3
312
a
3
34
ABC
a
3
312
S ABC
a V
1
2
A
B
CS
O
BC
A
Trang 203
1
2
a
3
23
a
Hướng dẫn giải:
0 2
3
tan 45
2 2
3
23
3
32
3
33
a
Hướng dẫn giải:
3
3
.cos 45
Câu 13 Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại B Biết SAB là tam giác đều và
thuộc mặt phẳng vuông góc v i mặt phẳng ABC Tính thể tích khối chóp S ABC biết
ABa, ACa 3
A
3
612
a
3
64
a
3
26
B
A
CDS
Trang 21Câu 14 Cho hình chópS ABCD có đáyABCD là h nh thoi Mặt bên SAB là tam giác vuông c n tại S
và thuộc mặt phẳng vuông góc v i mặt phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết
BDa, ACa 3
3
34
3
312
Ta có: SAB cân SH ABSHABCD (vì SAB ABC)
3
Câu 15 Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông tại A nh chiếu c a S lên mặt phẳng
ABClà trung điểm H c a BC Tính thể tích khối chóp S ABC biết ABa, ACa 3,
3
32
3
36
3
62
H
Trang 22Câu 16 Cho hình chópS ABCD có đáyABCD h nh vuông cạnh a Hình chiếu c a S lên mặt phẳng
ABCD là trung điểm H c a AD Tính thể tích khối chóp S ABCD biết 3
1
a nh chiếu c a lên ABCD là
trung điểm H c a AB Thể tích khối chóp là
A
3
23
a
3
23
Câu 18 nh chóp S ABCD đáy h nh thoi, AB2a, góc BAD b ng 120 nh chiếu vuông góc c a 0
S lên ABCD là I giao điểm c a đường ch o, biết
3
39
3
23
3
33
H
S
BA
Trang 232 3
I
Trang 2433
3
23
3
22
a
V h S a
Câu 23 Cho l ng tr ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là h nh ch nh t, A A' A B' A D' Tính thể tích
khối l ng tr ABCD A B C D ' ' ' ' biết ABa, ADa 3, AA'2a
Câu 24 Cho l ng tr ABC A B C ' ' ' có ABC là tam giác vuông tại A nh chiếu c a A' lên ABC là
trung điểm c a BC Tính thể tích khối l ng tr ABC A B C ' ' ' biết ABa, AC a 3,
Trang 253'
2
a
V A H S
Câu 25 Cho l ng tr ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là h nh thoi nh chiếu c a A' lên ABCD là trọng
tâm c a tam giác ABD Tính thể tích khối l ng tr ABCA B C' ' ' biết ABa, ABC1200,
3
23
3
22
Tam giác ABD cân có BAD600
nên tam giác ABD đều
ABD là tam giác đều cạnh a 3
3
a AH
2'
H
Trang 26Ta có: BB C C' ' là hình bình hành
12
a
3
34
a
3
36
Câu 28 ng tr tam giácABC A B C có đáy tam giác đều cạnh a , góc gi a cạnh bên và mặt đáy b ng
300 Hình chiếu A lên ABClà trung điểm I c a BC Thể tích khối l ng tr là
A
3
36
3
32
3
312
3
38
a
Hướng dẫn giải:
0 2
3 ’ ’ ’
3 3 tan 30
2 3 2
3
C
A ' B'
Trang 27ABC C
A ABC ABC A B C
V V
M
N
Trang 28Câu 33 Cho h nh chóp t giác đều S ABCD có chiều cao b ngh, góc gi a hai mặt phẳng (SAB và )
(ABCD)b ng Tính thể tích c a khối chóp S ABCD theo h và
A
3 2
4tan
4tan
h
.h =
3 2
4
3 tan
h
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là h nh vuông cạnh 2a, cạnh SB vuông góc v i đáy và
mặt phẳng SAD tạo v i đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD
D
C
Trang 29Câu 35 Cho h nh l ng tr đ ng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BCa, mặt phẳng
A BC tạo v i đáy một góc ' 30 và tam giác A BC' có di n tích b ng 2
3
a Tính thể tích khối l ng tr ABC A B C ' ' '
A
3
38
a
3
3 34
a
3
3 38
a
3
3 32
Câu 36 Cho h nh l ng tr ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh b nga nh chiếu vuông
góc c a 'A trên ABC là trung điểm c a AB Mặt phẳng AA C C' ' tạo v i đáy một góc
b ng 45 Tính thể tích V c a khối l ng tr ABC A B C ' ' '
A.
3
316
a
3
38
a
V C
3
34
a
V D
3
32
Trang 30ọi H, M, I l n lư t là trung điểm
c a các đoạn thẳng AB, AC, AM
ABC
a
S
Ta có IH là đường trung b nh c a tam giác
AMB , MB là trung tuyến c a tam giác đều
AC IH ABC
AC A I ACC A ABC ACC A AC
a
3
318
a
3
316
a
3
324
Trang 31Câu 38 Cho h nh chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AC2 3a, BD2a, hai mặt
phẳng SAC và SBD c ng vuông góc v i mặt phẳng ABCD Biết khoảng cách từ điểm
a
3
318
a
3
33
a
3
312
Trong tam giác đều ABD, gọi H là
trung điểm AB,
S
O I
2a 3
Trang 32M
A
3
Câu 39 Cho h nh chóp t giác đều S ABCD , O là giao điểm c a AC và BD Biết mặt bên c a h nh
chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo
a
Hướng dẫn giải:
ọi M là trung điểm c a CD,
trong SOM kẻ đường cao
M
Trang 33Câu 41 Cho h nh chóp t giác S ABCD có SAABCD, ABCD là h nh thang vuông tại A và B biết
Câu 42 Cho l ng tr tam giác ABC A B C ' ' ' có BB'a, góc gi a đường thẳng BB và ' ABC b ng
60, tam giác ABC vuông tại C và góc BAC 60 nh chiếu vuông góc c a điểm B' lên
ABC tr ng v i trọng t m c a ABC Thể tích c a khối t di n A ABC' theo a b ng
a
3
15108
a
3
9208
ặtAB2x Trong ABC vuông tại C có BAC600
tam giác ABC là n a tam giác đều , 3
M H
60
60
Trang 34a BC
Câu 43 Cho h nh l ng tr đ ngABC A B C ' ' ', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a Khoảng cách từ
tâm O c a tam giác ABCđến mặt phẳng A BC b ng '
ọi M là trung điểm c a BC,
ta có A AM' A BC' theo giao tuyến
3'
Trang 35Hướng dẫn giải
.
V
2
34
V
2
23
V
2
13
V
V
Hướng dẫn giải
.
1( , ( ))3
1(C, ( ))3
A
B
C S
Câu 46 Cho h nh chóp t giác đều S ABCD có cạnh đáy b ng 2a, góc gi a hai mặt phẳng (SAB) và
(ABCD)b ng 45, M N, và P l n lư t là trung điểm các cạnh SA SB, và AB Tính thể tích
A
B
C S
Trang 36Ta có: 1
4
SMN SAB
S SA SB Tương tự, 1, 1
S
S có thể khẳng định
14
MNP
SAB
S
S nhờ hai tam giác M P và BA
là hai tam giác đồng dạng v i tỉ số 1
P
O
D A
S
12
D SAB S DAB S ABCD
V V V (2)
3
a
Hướng dẫn giải
Vì ABC là tam giác vuông c n tại B nên trung
tuyến BH cũng là đường cao c a nó, và
12
12
ABC A B C ABC
V A H S A H BH AC a a
a a
a 2
B'
C'
H A
C
B A'
Câu 48 Cho t di n ABCDcó các cạnh AB AC, và AD đôi một vuông góc v i nhau ọi G G G1, 2, 3và
Trang 37Trong trường h p tổng quát, ta
ch ng
minh đư c
1 2 3 4
127
k Từ đó: 2 3 4 2 1
9
G G G CBA
B
C D
Dựng tam giác MNP sao cho C,
B, D l n lư t là trung điểm các
AC MN
Tam giác AMN vuông tại A do
có trung tuyến b ng một nửa
21
11 20
Trang 38(AM, AN, AP đôi một vuông góc nên 1
Câu 50 Cho h nh chóp t giác S ABCD có đáy là vuông; mặt bên (SAB là tam giác đều và n m trong )
mặt phẳng vuông góc v i đáy Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)b ng
a
V
Hướng dẫn giải
ọi H là trung điểm AB, suy ra SH là
chiều cao khối chóp đã cho
D A
SN NB, ( ) là mặt phẳng qua MN và song song v i SC Kí hi u (H và 1) (H2) là các
khối đa di n có đư c khi chia khối t di n S ABC bởi mặt phẳng ( ) , trong đó, (H ch a 1)
điểm S, (H2) ch a điểm A; V và 1 V l n lư t là thể tích c a 2 (H và 1) (H2) Tính tỉ số 1
Gọi P, Q l n lư t là giao điểm c a ( ) v i các đường thẳng BC, AC
Ta có NP MQ SC// // Khi chia khối (H1)bởi mặt phẳng (QNC), ta đư c hai khối chóp
V d SAC S ; ( , ( )) 2
(B, ( )) 3
d N SAC NS
d SAC BS ;